Kết luận số nghiệm của phương trình đã cho 1... CỦNG CỐ: 1Nêu cách giải phương trình trùng phương?. 2 Khi giải phương trình có chứa ẩn ở mẫu ta cần chú ý các bước nào?. Khi giải PT chứa
Trang 109:10 AM
Trang 2Kiểm tra bài cũ:
1)
2) Nêu các cách giải phương trình bậc hai 1 ẩn?
*) Nhẩm nghiệm:
+) Nếu a+b+c =0 thì PT cĩ 2 nghiệm: =x1 1; = x2 c
a
+) Nếu a- b+c=0 thì PT cĩ 2 nghiệm: = x1 - 1 ; =x2 - c
a
2
t − 13t 36 0 + =
Giải PT sau:
Đáp án:
1) Giải PT: t2 −13t 36 0+ =
169 144 25; 5
∆ = − = ∆ =
Ta có: ; PT có 2 nghiệm t1 13 5 4; t2 13 5 9
Trang 3+)Phươngưtrìnhưtrùngưphươngưlàưphươngưtrìnhưcóưdạngư
Tieỏt 60: phươngưtrìnhưquyưvềưphươngưtrìnhưbậcưhai
+)Nếuưđặtưưưưưưưưưưưưthìưtaưcóưphươngưtrìnhưbậcưhaiưư2
x = t
2
at + bt + c = 0
ưưưưưưưVíưdụư1:ưGiảiưphươngưtrình:ưư
x4ư-ư13x2ư+ư36ư=ư0ưưưưưư(1)ư
Caực bửụực giaỷi phửụng trỡnh
truứng phửụng ?
Trang 4Các bước giải phương trình trùng phương:
ax4 + bx2 + c = 0 ( a ≠0 )
Các bước giải phương trình trùng phương:
• 4 Kết luận số nghiệm của phương trình đã cho
1 Đặt x 2 = t (t ≥ 0)
•Đưa phương trình trùng phương về phương trình
• bậc 2 v i ớ ẩn t: at 2 + bt + c = 0
2 Giải phương trình bậc 2 n t ẩ
3.Lấy giá trị t ≥ 0 thay vào x 2 = t để tìm x.
x = ± t
c) x - 16x = 0
a) 4x4 + x2 - 5 = 0 (1) b) 3x4 + 4x2 + 1 = 0 (2)
4 2
d) x + x = 0
Giải các phương trình trùng phương sau:
?1
Trang 5a) 4x 4 + x 2 - 5 = 0 (1)
ẹaởt x 2 = t; t ≥ 0
Ta coự: 4t 2 + t - 5 = 0
Vỡ a + b + c = 4 +1 -5 = 0
⇒ t 1 = 1 (TM) ; t 2 = -5 (loaùi)
t 1 = 1 ⇒ x 2 = 1 ⇔ x = ±1
Vaọy phửụng trỡnh (1) coự 2 nghieọm :
x 1 =1; x 2 = -1
Tieỏt 60. phươngưtrìnhưquyưvềưphươngưtrìnhưbậcưhai
Phửụng trỡnh (2) voõ nghieọm
2
1 t
3
= −
1
t = − 1 ( loaùi), (loaùi)
Vìưưaư–ưbư+ưcư=ư3ư–ư4ư+ư1ư=ư0ư
nên:
b)3x + 4x + = 1 0 (2)
4 2
≥
ẹaởt x = t ( t 0)
Ta coự: 3t + 4t + 1 = 0
Baứi giaỷi:
c) x 4 - 16x 2 = 0 (3)
ẹaởt x 2 = t; t ≥ 0
Ta coự: t 2 -16 t = 0
⇔ t(t-16) = 0
⇔ t = 0 (TM)
hoaởc t -16 = 0 ⇔ t = 16 (TM)
* Vụựi t = 0 ⇒ x 2 = 0 ⇔ x = 0
* Vụựi t 1 = 16 ⇒ x 2 = 16 ⇔ x = ±4
Vaọy phửụng trỡnh (3) coự 3 nghieọm
x 1 = 0; x 2 = 4; x 3 = -4
d) x 4 + x 2 = 0 (4 ) ẹaởt x 2 = t; t≥ 0
Ta coự t 2 + t = 0 ⇔ t(t+1) = 0 ⇔ t= 0 hoaởc t+1 = 0 ⇔ t= 0 (TM) hoaởc t = -1 (loaùi)
* Vụựi t = 0 ⇒ x 2 = 0 ⇔ x = 0 Vaọy phửụng trỡnh ủaừ cho coự 1 nghieọm
x = 0
Phửụng trỡnh truứng phửụng coự theồ coự1nghieọm,
2 nghieọm, 3 nghieọm, 4 nghieọm, ho ặ c voõ nghieọm
Trang 6Khiưgiảiưphươngưtrìnhưchứaưẩnưởưmẫuưthức,ưtaưlàmưnhưưsau:
Bướcư1:ưTìmưđiềuưkiệnưxácưđịnhưcủaưphươngưtrình;ư
Bướcư2:ưQuyưđồngưmẫuưthứcưhaiưvếưrồiưkhửưmẫuưthức;ư
Bướcư3:ưGiảiưphươngưtrìnhưvừaưnhậnưđược;ư
Bướcư4:ưTrongưcácưgiáưtrịưtìmưđượcưcủaưẩn,ưloạiưcácưgiáưtrịưkhôngưthoảư mãnưđiềuưkiệnưxácưđịnh,ưcácưgiáưtrịưthoảưmãnưđiềuưkiệnưxácưđịnhưlàư nghiệmưcủaưphươngưtrìnhưđãưcho.ư
Tieỏt 60 phươngưtrìnhưquyưvềưphươngưtrìnhưbậcưhai
Trang 7?2 Giảiưphươngưtrình: x2ư-ư3xư+ư6
x2ư-ư9 =
1 xư-ư3 (3) bằngưcáchưđiềnưvàoưchỗưtrốngư(ư…ư)ưvàưtrảưlờiưcácưcâuưhỏi:
-ưĐiềuưkiệnư:ưxư≠ư…ư
-ưKhửưmẫuưvàưbiếnưđổi:ưx2ư-ư3xư+ư6ư=ư… ưưưưưư⇔ưx2ư-ư4xư+ư3ư=ư0 -ưNghiệmưcủaưphươngưtrìnhưx2ư-ư4xư+ư3ư=ư0ưlàưx1ư=ư…ưư;ưx2ư=ư…
Hỏi:ưx1ưcóưthoảưmãnưđiềuưkiệnưnóiưtrênưkhông?ưTươngưtự,ưđốiưvớiư
x2?
-ưVậyưnghiệmưphươngưtrìnhư(ư3)ưlà:ư
Tieỏt 60 phươngưtrìnhưquyưvềưphươngưtrìnhưbậcưhai
3
±
xư+ư3
1ưưưưưưưưưưưưưưư3
1
x = 1 ( thỏaưmãn ) x = 3 ( 2 khôngưthỏaưmãn )
1
x = 1
Trang 8Bài tập 35b T56 SGK: Giải PT sau:
2
=
Giải:
( ) ( )
2
=
⇒ 4( x +2) = - -x +2x2
(ĐKXĐ: ) x ≠ − 1;x ≠ − 2
⇔ 4x + 8 + + x -2 = 0x2
x2 + 5x + 6 = 0
⇔
Có ( - 2 ) + ( -3 ) = -5 ( -2 ) ( -3) = 6 Vậy PT đã cho có 1 nghiệm là: x = -3
(TM) 1
x = −2 ( loại), x 2 = − 3
⇒
Trang 9Víưdụư2:ưGiảiưphươngưtrình:ư(ưxư+ư1)ư(ưx2ư+ư2xư-ư3)ư=ư0ưưưưưư(4)ư
Giải:ư(ưxư+ư1)ư(ưx2ư+ư2xư-ư3)ư=ư0ư⇔ưxư+ư1ư=ư0ưhoặcưx2ư+ư2xư-ư3ư=ư0ư Giảiưhaiưphươngưtrìnhưnàyưtaưđượcưx1ư=ư-1;ưx2ư=ư1;ưx3ư=ư-3.ư
?3 Giảiưphươngưtrìnhưsauưbằngưcáchưđưaưvềưphươngưtrìnhưtích:ư
x3ư+ư3x2ư+ư2xư=ư0ư
x.(ưx2ư+ư3xư+ư2)ư=ư0ư⇔ưxư=ư0ưhoặcưx2ư+ư3xư+ư2ư=ư0ư
Giảiưx2ư+ư3xư+ư2ư=ư0ưưưvìưaư–ưbư+ưcư=ư1ư-ư3ư+ư2ư=ư0ư
Nênưphươngưtrìnhưx2ư+ư3xư+ư2ư=ư0ưcóưnghiệmưlàưx1=ư-1ưvàưx2ư=ư-2ưư Vậyưphươngưtrìnhưx3ư+ư3x2ư+ư2xư=ư0ưcóưbaưnghiệmưlàư
ưưưưưưưưưưưx1=ư-1;ưx2ư=ư-2ưvàưx3ư=ư0ư.ưư
Tieỏt 60. phươngưtrìnhưquyưvềưphươngưtrìnhưbậcưhai
Giaỷi :
Trang 10Bàiưtậpư36b(ưSGK/Trg56) Giảiưphươngưtrìnhư:
Tieỏt 60. phươngưtrìnhưquyưvềưphươngưtrìnhưbậcưhai
( 2 ) 2 ( ) 2
Gi i: ả
( 2 ) 2 ( ) 2
*)
2
2x − − = x 3 0
2
a+ b + c = 2 + 3 + (-5) = 0
−
*) 2x2 − − = x 3 0
Vỡ a – b + c = 2 + 1-3 = 0
c 3
x 1; x
a 2
−
Vỡ
Trang 11CỦNG CỐ:
1)Nêu cách giải phương trình trùng phương ?
2) Khi giải phương trình có chứa ẩn ở mẫu ta cần chú ý các bước nào ?
Khi giải PT chứa ẩn ở mẫu ta cần chú ý tìm điều kiện xác định của phương trình và phải đối chiếu với điều kiện để nhận
nghiệm
3) Ta có thể giải 1 số phương trình bậc cao bằng cách nào ?
Ta có thể giải một số phương trình bậc cao bằng cách đưa về phương trình tích hoặc đặt ẩn phụ
• *) Kết luận số nghiệm của phương trình đã cho
•Đưa phương trình trùng phương về phương trình
Trang 12+)ưNắmưvữngưcáchưgiảiưưcácưdạngưphươngưtrìnhưquyưvềưbậcưhai:ưPhươngư trìnhưtrùngưphương,ưphươngưtrìnhưchứaưẩnưởưmẫu,ưphươngưtrìnhưtích
+)ưLàmưcácưbàiưtậpư34;ưư35ư;ư36ư(ưSGK-ưTrư56).ư
ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưư45;ưư46;ư::44Ả44::(ưSBTư–ưTrư45)
Trang 13Chóc c¸c THÇY C¤ M¹NH KHáE, C¸C em ch¨m ngoan,Häc giái !
Trang 16BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:
Khẳng định sau đúng hay sai?
1) Phương trình trùng phương có dạng a + bx + c = 0
2)Khi a và c trái dấu, PT trùng phương a + b + c = 0 chỉ có 2 nghiệm và chúng là 2 số đối nhau
3)Tập nghiệm của PT - 5 + 4 = 0 là: S =
4) PT ( 3 - 5x + 1)( -4) = 0 có 2 nghiệm
4
x
4
4
2
x
S
Đ Đ
S
2
x