1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PT, BPT và hệ PT quy về bậc 1, 2

5 464 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 785,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng với mọi m ³ 0, phương trình luơn cĩ nghiệm... Dùng PP hàm số.. Dùng PP hàm số.. Dùng PP hàm số... Dùng phương pháp hàm số.

Trang 1

Bài 1 (ĐH 2002B) Giải hệ phương trình: x y x y

3

2

-ï í

ĐS: (1;1), 3 1;

2 2

Bài 2 (ĐH 2002D) Giải bất phương trình: (x2-3 ) 2x x2-3x- ³ 2 0

2

£ - Ú = Ú ³

Bài 3 (ĐH 2002D–db2) Giải phương trình: x+ +4 x- =4 2x-12 2+ x2-16

ĐS: x = 5 Đặt t= x+ +4 x-4,t > 0

Bài 4 (ĐH 2003A) Giải hệ phương trình: x y

y x3

ì = -ï

í

ĐS: (1;1), 1 5 1; 5 , 1 5 1; 5

Bài 5 (ĐH 2003B) Giải hệ phương trình:

y y x x x y

2 2 2 2

2 3

2 3

= ï ï í

+

ïỵ

ĐS: (1; 1)

2

- + - >

ĐS: x 10> - 34

Bài 7 (ĐH 2004B) Xác định m để phương trình sau cĩ nghiệm:

m( 1+x2 - 1-x2 +2)=2 1-x4 + 1+x2 - 1-x2

ĐS: 2 1- £ £ (giải bằng phương pháp hàm số) m 1

Bài 8 (ĐH 2004D) Tìm m để hệ phương trình sau cĩ nghiệm x y

1

1 3

ï í

-ïỵ

ĐS: 0 m 1

4

£ £

Bài 9 (ĐH 2004A–db1) Gọi (x; y) là nghiệm của hệ phương trình x my m

mx y 2 43m 1

tham số) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A x= 2+y2-2x , khi m thay đổi

ĐS:

Bài 10 (ĐH 2004D–db1) Cho phương trình: x2 m2 5 x2 4 2 m2 0

3

PHƯƠNG TRÌNH – BẤT PHƯƠNG TRÌNH

HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI

1 http://kinhhoa.violet.vn

Trang 2

Chứng minh rằng với mọi m ³ 0, phương trình luơn cĩ nghiệm

ĐS:

Bài 11 (ĐH 2004D–db2) Xác định m để hệ phương trình sau cĩ nghiệm:

2

ìï - + £ í

ïỵ

ĐS:

Bài 12 (ĐH 2005A) Giải bất phương trình: 5x- -1 x- >1 2x- 4

ĐS: 2£ <x 10

Bài 13 (ĐH 2005D) Giải phương trình: 2 x+ +2 2 x+ -1 x+ = 1 4

ĐS: x = 3

Bài 14 (ĐH 2005A–db1) Giải hệ phương trình: x y x y

ĐS: ( 2;- 2 ,) (- 2; 2 , (1; 2), ( 2;1)) -

-Bài 15 (ĐH 2005A–db2) Giải hệ phương trình: x y x y

ĐS: (2; 1)-

Bài 16 (ĐH 2005B–db1) Giải phương trình: 3x- -3 5- =x 2x- 4

ĐS: x = 2; x = 4

Bài 17 (ĐH 2005B–db2) Giải bất phương trình: 8x2-6x+ -1 4x+ £ 1 0

ĐS: x 1 x 1

= Ú ³

Bài 18 (ĐH 2005D–db1) Giải bất phương trình: 2x+ -7 5- ³x 3x- 2

ĐS: 2 x 1 14 x 5

3£ £ Ú 3 £ £

Bài 19 (ĐH 2006A) Giải hệ phương trình: x y xy

3

ï í

ĐS: (3; 3)

Bài 20 (ĐH 2006B) Tìm m để phương trình sau cĩ hai nghiệm thực phân biệt:

x2+mx+ =2 2x+ 1

ĐS: m 9

2

³

Bài 21 (ĐH 2006D) Giải phương trình: 2x- +1 x2-3x+ = 1 0

ĐS: x=1; x= -2 2

Bài 22 (ĐH 2006A–db1) Giải hệ phương trình: x y y x y

2

í

ĐS: (1;2), ( 2;5)

-Bài 23 (ĐH 2006A–db2) Giải hệ phương trình: x x y y

3 3( 1)

ìï - = + í

ĐS: (3;1), ( 3; 1), 4 6 ; 6 , 4 6 ; 6

2 http://kinhhoa.violet.vn

Trang 3

Chú ý: 3(x3-y3) 6(4= x y+ ) (= x2-3 )(4y2 x y + )

Bài 24 (ĐH 2006B–db1) Giải phương trình: 3x- +2 x- =1 4x- +9 2 3x2-5x+ 2

ĐS: x = 2 Đặt t= 3x- +2 x - ³ 1 0

Bài 25 (ĐH 2006B–db2) Giải hệ phương trình: x y x y

í

ĐS: (3;2), ( 2; 3)- - HPT Û x y

xy x y

ì - =

Bài 26 (ĐH 2006D–db1) Giải hệ phương trình: x xy y x y

7( )

ĐS: (2;1), ( 1; 2)- - Đặt u x yì = -í =ỵv xy

Bài 27 (ĐH 2006D–db2) Giải phương trình: x+2 7- =x 2 x- + -1 x2+8x- + 7 1

ĐS: x = 5, x = 4 Đưa về PT tích ( x- -1 2)( x- -1 7-x)= 0

Bài 28 (ĐH 2007A) Tìm m để phương trình sau cĩ nghiệm thực:

3 x- +1 m x+ =1 24 2x - 1

ĐS: 1 m 1

3

- < £ Đặt t x t

x

1

+ PT Û -3t2+2t m = Dùng PP hàm số

Bài 29 (ĐH 2007B) Chứng minh rằng với mọi giá trị dương của tham số m, phương trình sau

cĩ hai nghiệm thực phân biệt: x2+2x- =8 m x( -2)

ĐS: PT Û x

2

ì ³

Bài 30 (ĐH 2007D) Tìm giá trị của tham số m để hệ phương trình sau cĩ nghiệm thực:

ì + + + = ïï

í

-ïỵ

ĐS: 7 m 2 m 22

v y

y

1

1

ì

= +

í

ï = + ïỵ

Dùng PP hàm số

Bài 31 (ĐH 2007A–db1) Tìm m để phương trình: m x( 2-2x+ + +2 1) x(2-x) 0£ cĩ nghiệm xỴéë0;1+ 3ùû

ĐS: m 2

3

£ Đặt t= x2-2x+2, 1£ £ BPT t 2 Û m t

t

1

-£ + Dùng PP hàm số

Bài 32 (ĐH 2007A–db2) Giải hệ phương trình: x x y x y

x y x xy

1

í

ĐS: (1;1), ( 1; 1)- - Đặt u x xy

v x y

2 3

ìï = + í

=

Bài 33 (ĐH 2007B–db2)

3 http://kinhhoa.violet.vn

Trang 4

1 Tìm m để phương trình sau cĩ đúng 1 nghiệm: 4 4x -13x+ + - = m x 1 0

2 Giải hệ phương trình:

xy

xy

2

3 2

2 2

3

2

2

ì

ï

í

ĐS: 1) m 3 m 12

2

= - Ú > Dùng phương pháp hàm số

2) (0;0), (1;1) Cộng 2 PT vế theo vế, ta được:

2

Mà VT £2 xy x£ 2+y2 =VP Dấu "=" xảy ra Û x y

x y 10

é = =

ê = =

Bài 34 (ĐH 2007D–db1) Tìm m để phương trình sau cĩ đúng 2 nghiệm:

x- -3 2 x- +4 x-6 x- + = 4 5 m

ĐS: 2< £ Đặt t m 4 = x 4 0 - ³

Bài 35 (ĐH 2007D–db2) Tìm m để hệ phương trình sau cĩ nghiệm duy nhất:

1

ĐS: m > 2 PT Û x

1

ì £

Bài 36 (ĐH 2008A)

1 Giải hệ phương trình: x y x y xy xy

5 4 5 (1 2 )

4

ì

-ï í

-ỵ

2 Tìm các giá trị của tham số m để phương trình sau cĩ đúng hai nghiệm thực phân biệt:

42x+ 2x+2 64 - +x 2 6- = x m

ĐS: 1) 3 5; 3 25 , 1; 3

y

v xy

2

ì = +

í =

2) 2 6 2 6+ 4 £ <m 3 2 6+ Dùng phương pháp hàm số

Bài 37 (ĐH 2008B) Giải hệ phương trình: x x y x y x

í

ĐS: 4;17

4

è ø HPT Þ x x( +4)3= Þ = -0 x 4 (x¹0)

Bài 38 (ĐH 2008D) Giải hệ phương trình: xy x y x y

2 2 2

ìï + + = -í

ĐS: (5; 2) HPT Û x y x y

Bài 39 (ĐH 2009A) Giải phương trình: 2 33 x- +2 3 6 5- x- = 8 0

4 http://kinhhoa.violet.vn

Trang 5

ĐS: x = –2 Đặt u x

6 5 , 0

ìï = -í

Bài 40 (ĐH 2009B) Giải hệ phương trình: xy x y

x y2 2 xy y2

1 7

1 13

ì + + = í

ĐS: 1;1 , (3;1)

3

u x

y x v y

1 ì

= + ïï í

ï = ïỵ

Bài 41 (ĐH 2009D) Giải hệ phương trình:

x x y

x y

x

2 2

5

ï

ĐS: (1;1), 2; 3

2

è ø HPT Û

x y

x

x y

x

2 2

3

5

ì + + - = ïï

í

ïỵ

Đặt u x y

v x

1

ì = + ï

í =

Bài 42 (ĐH 2010A)

1 Giải bất phương trình: x x

2 Giải hệ phương trình: x x y y

2

í

ĐS: 1) x 3 5

2

-= BPT Û 2(x2- + £ - +x 1) 1 x x

Chú ý: 2(x2- + =x 1) 2(1-x)2+2( )x 2 ³ - +1 x x (BĐT a2+b2 ³2ab ) Dấu "=" xảy ra Û 1- =x x

Do đĩ: BPT Û 2(x2- + = - +x 1) 1 x x Û 1- =x x

2) 1;2

2

2

2

Bài 43 (ĐH 2010B) Giải phương trình: 3x+ -1 6- +x 3x2-14x- = 8 0

3

- £ £

5 http://kinhhoa.violet.vn

Ngày đăng: 24/04/2015, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w