1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổng hai vectơ_Co bản

15 203 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng Hai Vectơ_Co Bản
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ tiết 11.Tổng của hai vectơ:... Lấy một điểm A tùy ý, vẽ và... Xác định các vectơ tổng sau đây... Ví dụ 2: Cho hình bình hành ABCD hình vẽ... Ví dụ 3: Cho hình

Trang 1

Tiết 3 TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ (tiết 1)

1.Tổng của hai vectơ:

Trang 2

a r

b r

a r + b r

A

B

C

Cho hai vectơ và Lấy một điểm A tùy ý, vẽ và Vectơ được gọi là tổng của hai vectơ và

a r

b r

a

AB→ = 

b r

a r

a b r + r

AC→ = + a b r r

a Định nghĩa:

Trang 3

Ví dụ 1: Cho tam giác ABC Xác định các vectơ tổng sau

đây

.

a AB CB−−> + −−> A

B C

.

b AC BC−−> + −−>

M

AB BM−−> −−>

= + = AM−−>

AC CN−−> −−>

= + = AN−−>

A

B C

N

Trang 4

Ví dụ 2: Cho hình bình hành ABCD (hình vẽ) Xác định các

vectơ tổng sau đây

D

A

B

C O

,

a AD DC−−> + −−>

,

b AB BO−−> + −−>

,

c BC CD−−> + −−>

,

d DO OA−−> + −−>

b Quy tắc ba điểm:

AC−−>

=

BD−−>

=

AO−−>

=

DA−−>

=

Trang 5

Ví dụ 3: Cho hình bình hành ABCD (hình vẽ) Chỉ ra vectơ

sau là tổng của hai vectơ nào ?

D

A

B

C O

,

a AB−−> =

,

b AC−−> =

AO OB−−> −−>

= +

AC−−> CB−−>

= +

AD−−> DB−−>

= +

AD DC−−> −−>

= +

AB−−> BC−−>

= +

AO−−> OC−−>

= +

Trang 6

Chú ý: Cách sử dụng quy tắc ba điểm.

Nhóm điểm Chèn điểm

AB−−> + BC−−> = AC−−> MN−−> = MA AN−−> + −−>

KP−−> = KB BP−−> + −−>

IK−−> + KM−−> = IM−−>

Chèn điểm A Chèn điểm B

Trang 7

Ví dụ 3 Tính tổng:

) )

a MN NP PQ QR

b IK KI

→ →

+

Bài giải:

IK→ + KI

MN NP PQ QR→ + → + → + →

MP PQ QR→ → →

= + +

a)

MP PR→ →

= +

MR

=

Trang 8

*Tổng quát: Cho n điểm A1 , A2 … An Khi đó ta có:

A A→ + A A→ + + A −→A = A A

Ví dụ 4 Cho hình bình hành ABCD

Bài giải

AB AD→ + → = AB BC→ + →

AC

=

Ta có:

=> đpcm

2 Quy tắc hình bình hành

D

C

Trang 9

Quy tắc hình bình hành:

Ví dụ 5:

2 ) 3

1 )

3

AB AC AD→ + → + →

Cho hình bình hànhABCD Tính tổng sau

Trang 10

*Cách dựng vectơ tổng bằng quy tắc hình bình hành: a b

→ +

+ Dựng hình bình hành ABCD

+

= + b AB AD a

+ Kết luận

r

br

AC

=

Trang 11

Với 3 vectơ tùy ý ta có:→a , →b , →c

( a b r + + = + + r ) c a r r ( b c r r ) (Tính chất kết hợp)

+

= + b b a

3 Tính chất của phép cộng các vectơ:

0 0

a r + = + = r r a a r r (Tính chất cộng với vectơ-không)

Trang 12

Bài tập 1:

( ) ?

+ + = + + =

r

r

So sánh và(→a b+ +→) →c ar + +(b cr r)?

, ,

a b c

→ → →

Cho như hình bên:

So sánh và ? →a b+ → →b a+ →

?

?

a)

A

B

C

D

a

b

c

E

Trang 13

Bài giải:

b)

( a b ) c a ( b c )

⇒ + + = + + r r r r r r

Bài tập 1:

= +

= + b AB BC AC

a  

= +

=

+

= +

AC EC

AE

EC BC

a

b  

a b

b

a  +  =  + 

= +

= +

+ b c AC CD AD

a   ) 

(

= +

= +

+

= +

a  (   ) ( )

B

+ b

a

→ + a b

A

C

D

a

b

c

a

b

b c

→ →

+

E

Trang 14

a) Độ dài bằng bao nhiêu? AB→ + AC

)2

3 )

2

)

) 3

2

D a

c) Độ dài bằng bao nhiêu?AB→ + BC→ + CA

Bài tập 2: Cho tam giác đều ABC cạnh a

Trang 15

Hướng dẫn về nhà:

* Cách dựng tổng hai vectơ bằng quy tắc hình bình hành

và quy tắc ba điểm

* Các tính chất của phép cộng vectơ

* BTVN: 1, 2, 4

Ngày đăng: 20/09/2013, 16:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Ví dụ 2: Cho hình bình hànhABCD (hình vẽ). Xác định các vectơ tổng sau đây - Tổng hai vectơ_Co bản
d ụ 2: Cho hình bình hànhABCD (hình vẽ). Xác định các vectơ tổng sau đây (Trang 4)
Ví dụ 3: Cho hình bình hànhABCD (hình vẽ). Chỉ ra vectơ sau là tổng của hai vectơ nào ? - Tổng hai vectơ_Co bản
d ụ 3: Cho hình bình hànhABCD (hình vẽ). Chỉ ra vectơ sau là tổng của hai vectơ nào ? (Trang 5)
Ví dụ 4. Cho hình bình hànhABCD. Chứng minh: AB AD→ +→=AC→ - Tổng hai vectơ_Co bản
d ụ 4. Cho hình bình hànhABCD. Chứng minh: AB AD→ +→=AC→ (Trang 8)
Quy tắc hình bình hành: - Tổng hai vectơ_Co bản
uy tắc hình bình hành: (Trang 9)
+ Dựng hình bình hànhABCD - Tổng hai vectơ_Co bản
ng hình bình hànhABCD (Trang 10)
Cho như hình bên: - Tổng hai vectơ_Co bản
ho như hình bên: (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w