1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiết 43. Luyen Tap

13 288 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 370 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một vế,còn các hằng số sang vế kia.. Bài 15 :Một xe máy khởi hành từ Hà Nội đi Hải Phòng với vận tốc trung bình 32km/h.. sau đó 1h, một ô tô cũng khởi h

Trang 1

Chúc các thầy, cô giáo mạnh khoẻ – công tác tốt

Chúc các em học sinh có một giờ

học thú vị

Giáo viên : Phạm Thu Thuỷ Trường : THCS Nham Sơn- Yên Dũng

Trang 2

Bài 1: Giải phương trình 32(x+1)=48x

Bài 2 : Chọn đáp án đúng

Phương trình : 2y+1=

Có nghiệm là : A.1 B.0 C.-1

I –Kiểm tra bài cũ:

( )2

1

y +

Trang 3

1) 8x-3 = 5x – 12

2) 2(x – 1) =x – (2-x)

3) (x -1) – (2x – 1) = 9 –x

Em hãy cho

biết Các bước làm ?

Tiết 44 : Luyện tập

Đáp án

(x -1) – (2x -1 ) = 9 – x

x -1 – 2x + 1 = 9-x

 -x + x = 9

0x=9

• S = φ Phương trình vô nghiệm

A-Dạng 1 : Giải phương trình.





−

=

3

8 s

(S =R)

(S = φ )

Trang 4

Tiết 44 : Luyện tập

A-Dạng 1 : Giải phương trình.

MC : 6

(2) (3) (1) (6)

6

x 6

x 6

) 1 x 2 ( 3 x

<=>

 2x – 6x – 3 = 5x

 - 4x + 5x = 3

 x = 3

Tập nghiệm của phương trình S = { }3

x 6

x 2

1 x

2 3

x

)

Trang 5

Tiết 44 : Luyện tập

A-Dạng 1 : Giải phương trình.

-Thực hiện phép tính để bỏ dấu ngoặc hoặc quy đồng mẫu để khử mẫu

- Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một vế,còn các hằng số sang vế kia.

- Giải phương trình nhận được.

Em có thể nhắc lại các bước chủ yếu

để giải phương trình đưa về dạng a.x+b = 0 ?

Trang 6

5) Giải phương trình : x(x+2) = x(x – 1)

Cách 1: Cách 2:

Tập nghiêm của phương trình S= S= φ phương trình vô nghiệm

0 x

0 x

3

0 x x

x 2 x

x x

x 2

x

2 2

2 2

=

=

= +

− +

= +

Cách làm nào đúng nhỉ ?

{ }0

3 x

0

1 2

x x

1 x

2 x

=

=

= +

Tiết 44 : Luyện tập

A-Dạng 1 : Giải phương trình. Cách 1

Trang 7

Bài 15 :Một xe máy khởi hành từ Hà Nội đi Hải Phòng với vận tốc trung bình 32km/h sau đó 1(h), một ô tô cũng khởi hành từ Hà Nội đi Hải Phòng cùng đường với xe máy và với vận tốc trung bình 48km/h.Hãy viết phương trình biểu thị việc ô tô gặp xe máy sau x(h), kể từ khi ô tô khởi hành

1.Trong bài toán này có những chuyển động nào?

2 Trong toán chuyển động có những đại lượng nào?Công thức liên

hệ giữa chúng?

Tiết 44 : Luyện tập

A-Dạng 1 : Giải phương trình.

B-Dạng 2:Viết phương trình

v(km/h) t(h) s(km)

Xe máy

Ô tô

Ôtô

xemáy

32

48x 48

x+1 32(x+1) x

(Xe máy,ô tô) (Vận tốc (v), thời gian (t),quãng đường (s) s = v t)

Trang 8

Đáp án Sau x giờ, quãng đường ôtô đi được là : …………

Xe máy khởi hành trước ô tô …… nên ở thời điểm hai xe gặp nhau, xe máy đã đi trong …………

Quãng đường xe máy đi được tới lúc hai xe gặp nhau

Tiết 44 : Luyện tập

A-Dạng 1 : Giải phương trình.

B-Dạng 2:Viết phương trình

Xe máy

Ô tô

32(x+1) 48x

(48x(km)) (1(h))

(x+1)(h)

32(x+1)(km)

48x=32(x+1)

Ta có phương trình biểu thị việc ô tô gặp xe máy:…………

Trang 9

Bài 19 :Viết phương trình ẩn x rồi tính x(mét) mỗi hình dưới đây ? (S là diện tích của hình).

Tiết 44 : Luyện tập

A-Dạng 1 : Giải phương trình.

B-Dạng 2:Viết phương trình

6m

5m

X

2

m 75 S )

b =

2

m 144 S

)

a =

X

X

2m

9m

Trang 10

§¸p ¸n h×nh a §¸p ¸n h×nh b

S Lµ diÖn tÝch h×nh ch÷ nhËt cã

mét c¹nh lµ : (2x + 2) m vµ c¹nh

kia lµ 9m

Ta cã 9(2x+2) = 144

18x +18 = 144

18x = 126

 x = 7 (m)

S Lµ tæng diÖn tÝch cña mét h×nh ch÷ nhËt cã mét c¹nh lµ : (x) m vµ c¹nh kia lµ 6 m vµ tam gi¸c vu«ng cã mét c¹nh gãc vu«ng lµ 5 m vµ c¹nh gãc vu«ng kia lµ 6 m ta cã

Ta cã 6x+(5.6) : 2 = 75

 6x +15 = 75

 6x = 75-15

 x = 10 (m)

5m

X

2 m 144 S

)

2

m 75 S )

b =

X

X

Trang 11

Tiết 44 : Luyện tập

A-Dạng 1 : Giải phương trình.

B-Dạng 2:Viết phương trình

* Cho phương trình : (x+1) (x-m) = x - m

a Tìm m để phương trình có nghiệm x=2

b Giải phương trình với m = 2

Hướng dẫn

a Thay x = 2 vào phương trình và rút gọn ta được

2 – m = 0 (PT ẩn m)

b Thay m = 2 vào phương trình ta được

PT (x + 1) (x-2) = x – 2

(x +1).(x-2) – (x-2) = 0

(x-2).(x+1-1)= 0

(x-2).x = 0

Trang 12

Hướng dẫn về nhà

- Học bài, làm bài tập 14, 17, 18, 19c (SGK Tr14)

- Đọc trước bài phương trình tích và làm tiếp bài toán *

- Chuẩn bị bảng nhóm, máy tính bỏ túi

Trang 13

Chóc c¸c thÇy c«

m¹nh khoÎ lu«n lu«n vui vÎ.

Ngày đăng: 19/07/2014, 01:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w