thì phương trình có hai nghiệm phân biệt: • Nếu ∆.. thì phương trình có nghiệm kép: ..... Bài 5CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN 1/ Công thức nghiệm thu gọn... ' ' ; b x Công thức nghiệm tổng quá
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Điền vào chỗ ( .) để được kết luận đúng
Câu 1:
.
, ;
• Nếu ∆ . thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:
• Nếu ∆ . thì phương trình có nghiệm kép:
;
Trang 3• Nếu ∆ > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:
• Nếu ∆ = 0 thì phương trình có nghiệm kép:
• Nếu ∆ < 0 thì phương trình vô nghiệm
Đối với phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) và biệt
thức ∆ = b2 – 4ac :
Trang 5Bài 5
CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN
1/ Công thức nghiệm thu gọn 2/ Áp dụng.
3/ Luyện tập
Tuần 29 - Tiết 55
Trang 7?1 Từ bảng kết luận của bài trước hãy dùng các đẳng thức b = 2b’ và ∆ = 4∆’ để suy ra những
• Nếu ∆’ > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:
• Nếu ∆ = 0 thì phương trình có nghiệm kép:
• Nếu ∆ < 0 thì phương trình vô nghiệm.
Đối với phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) và b
= 2b’, ∆’ = b’2 – ac:
Trang 91/ Công thức nghiệm thu gọn:
• Nếu ∆’ > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:
• Nếu ∆’ = 0 thì phương trình có nghiệm kép:
• Nếu ∆’ < 0 thì phương trình vô nghiệm.
Đối với phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) và b
= 2b’, ∆’ = b’2 – ac:
Trang 10' '
;
b x
Công thức nghiệm (tổng quát)
của phương trình bậc hai
Công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai
Làm sao để rút ra cách nhớ công thức nghiệm thu
gọn mà không bị nhầm lẫn với công thức nghiệm
Trang 11Giải phương trình bậc hai bằng cách sử dụng công thức nghiệm thu gọn ta thực hiện qua các bước nào?
Trang 12Các bước giải phương trình bậc hai
sử dụng công thức nghiệm thu gọn:
Bước 1: Xác định các hệ số
a, b’, c (với b’= b:2);
Bước 2: Tính ∆’ = b’ 2 – ac;
Bước 3: Tính nghiệm của
phương trình theo công
thức nếu ∆’ ≥ 0.
bằng cách sử dụng công thức nghiệm thu gọn.
Trang 132/ ÁP DỤNG:
?3 Xác định a, b’, c rồi dùng công thức nghiệm thu gọn giải các phương trình:
a/ 3x2 + 8x + 4 = 0 ; b/ 7x2 – 6 2 x + 2 = 0
Trang 14?3 Xác định a, b’, c rồi dùng công thức nghiệm thu gọn giải các phương trình:
x = − − = −
= 16 – 3.4 = 4
2' b ' ac
∆ = −
Trang 15 So sánh hai cách giải của phương trình7x2 − 6 2x + =2 0
Ở bài tập kiểm tra bài cũ
Dùng CT nghiệm (tổng quát)
Ở ?3 câu a Dùng CT nghiệm thu gọn
Phương trình có hai nghiệm phân
x = +
2
3 2 2 7
Trang 16Khi phương trình bậc hai có hệ số b là
số chẵn hoặc là bội chẵn của một căn, của một biểu thức Chẳng hạn b = 8 hay
không đơn giản hơn khi dùng công thức nghiệm tổng quát của pt bậc hai.
Trang 18b/ 13852x2 – 14x + 1 = 0
Trang 20Bài tập 2:
Phương trình bậc hai 5x2 – 6x – 1 = 0 có biệt thức ∆’ bằng?
3/ LUYỆN TẬP:
a/ 14b/ 4c/ 56d/ – 14
Đ
S
S S
Bạn đã đúng Chúc mừng bạn
∆’ = (– 3)2 – 5.(– 1) = 9 + 5 = 14
Trang 21c/ Phương trình – x2 + ( 2 – 1)x + 5 = 0d/ Phương trình x2 – x – 2 = 0
Bạn đã đúng Chúc mừng bạn
Trang 22
Bài tập 18 SGK tr 49:
Đưa các phương trình sau về dạng ax2 + 2b’x + c = 0 và giải chúng Sau đó dùng bảng số hoặc máy tính để viết gần đúng nghiệm tìm được (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai):
HƯỚNG DẪN:
b/ (2x - 2 ) 2 – 1 = (x + 1)(x – 1)a/ 3x2 – 2x = x2 + 3
c/ 3x2 + 3 = 2(x + 1) d/ 0,5x(x + 1) = (x – 1)2
Trang 23HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Làm bài tập 17 (c, d); bài 18, 20, 21 SGK tr 49
- Tiết sau luyện tập
- Học thuộc công thức nghiệm thu gọn, các bước giải phương trình bậc hai bằng công thức nghiệm thu gọn
Trang 24Chào tạm biệt các em