1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIA TRI LUONG GIAC

18 347 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 2,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, nửa đường tròn tâm O nằm phía trên trục hoành bán kính R = 1.. Định nghĩaVới mỗi góc ta xác định một điểm M trên nửa đường tròn đơn vị sao cho xOM =.. Giá t

Trang 1

GV: TRƯƠNG VÂN

Trang 2

α

sin

BC AB

KIÓM TRA KIÕN THøC Cò

A

B

C

GIẢI

BC AC

=

α

cos

AB

AC

=

α

tan

AC

AB

=

α

cot

α

Tam giác ABC vuông tại A có góc nhọn ABC= Hãy nhắc lại định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn α

=

α

α

cos sin

=

α

α

sin cos

α

Trang 3

Bài 1: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KÌ TỪ O0 ĐẾN 1800

Trang 4

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, nửa đường tròn tâm O nằm phía trên trục hoành bán kính R = 1 Cho góc nhọn sao cho xOM = Giả sử α α

Chứng minh: sin α = y0

0 cos α = x

0

0

tan

x

y

= α

0

0 cot

y

x

=

α

( x0 ; y0 )

Trang 5

Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của M trên Ox, Oy.

OM

MH

= α

sin

α

cos

0

0

cos

sin tan

x

y

=

=

α

α α

0

0

sin

cos cot

y

x

=

=

α

α α

Ta có:

Mở rộng khái niệm tỉ số lượng giác đối với góc nhọn cho những

góc bất kì với , ta có định nghĩaα 0 0 ≤ α ≤ 180 0 sau:

x

y

y 0

K

x 0

H

α

M(x0; y0)

1

1

O

GIẢI

OM

OH

=

0

y

=

OM

OK

=

0

x

=

Trang 6

1 Định nghĩa

Với mỗi góc ( ) ta xác định một điểm M trên nửa đường tròn đơn vị sao cho xOM = Giả sử điểm

Ta có:

α 0 0 ≤ α ≤ 180 0

α

( x0 ; y0 )

M =

0

0

cos α = x

0

0

tan

x

y

=

α

0

0

cot

y

x

=

α

) 0 ( x0 ≠

) 0 ( y0 ≠

Các số , , ,

được gọi là các giá trị lượng giác của góc

α

sin cos α tan α cot α

α

1

y0

x0

α

x

y

M

-1

Trang 7

Ví dụ

Tìm các giá trị lượng giác của góc 1200

Lấy điểm M trên nửa đường tròn đơn vị

sao cho xOM =1200

=> yOM = 60 0 )

2

3

; 2

1 ( −

M

=>

Vậy:

2

3 sinα =

2

1 cosα = −

3 tan α = −

3

1 cot α = −

GIẢI

3 2

-1 2

120 °

x

y

M

-1

Trang 8

* Nếu

0

0 180

1 cos

thì

* Nếu 900 < α < 1800 thì cos α < 0

0

tan α <

0

cot α <

* xác định khitan α α ≠ 900

* xác định khicot α



0

0

180

0

α α

Ch ú ý

y

x

α

O

M

1

1

-1

x 0

y0

+ +

+ + +

Trang 9

a) xON = 180°- α

Lấy hai điểm M và N trên nửa đường tròn đơn vị

sao cho MN // Ox a) Tìm sự liên hệ giữa hai góc xOM = α và XON

TRẢ LỜI

b)

2 Tính chất

b) So sánh: và ; và

M

y yN

M

0

y y

yM = N =

0

x x

xM = − N =

y

x

180 ° - α

α

-Xo

N

Xo

Yo

B

O

A A'

M

Tính chất:

Trang 10

3 Giá trị lượng giác của các góc đặc biệt

Trang 11

Ch ú ý

Từ bảng giá trị lượng giác trên có thể suy ra một số góc đặc biệt khác.

Ví dụ Tìm các giá trị lượng giác của góc 1500

0 30 sin

=

2

1

=

Giải

) 150 180

sin(

150 sin 0 = 0 − 0

) 150 180

cos(

150 cos 0 = − 0 − 0 = − cos 30 0 = − 23

) 150 180

tan(

150

tan 0 = − 0 − 0 = − tan 30 0

3

1

=

) 150 180

cot(

150 cot 0 = − 0 − 0 = − cot 30 0 = − 3

Ta có:

Trang 12

4 Góc giữa hai vectơ

a) Định nghĩa

Kí hiệu:

AOB được gọi là góc giữa hai vectơ và≤

0

0 ≤ 1800

Cho hai vectơ và khác .a b 0 

Từ một điểm O ta vẽ: OA = a OB = b

( ) a, b

B

A

⇔ ⊥ r r

( b r ⊥ a r )

Góc AOB sao cho:

a

a

b

b

.

O

( )a , b = 900

Trang 13

b) Ch ú ý

a

b

( ) ( ) a , b = b , a

Khi nào góc

giữa hai

vectơ bằng

00?

Khi và cùng hướnga r

b r

Khi nào góc

giữa hai

vectơ bằng

1800?

Khi và ngược hướnga r

b

Trang 14

c)Ví dụ

Giải

a)

0 50

b) (BA, BC) = 400

c) (AB, BC) = (BB ,' BC)

0

140

=

B

50 0

Cho tam giác ABC vuông tại A, Tính:

0 50

=

C

B’

Trang 15

5 Bài tập trắc nghiệm

Cõu 1. Biết Khi đú bằng:

2

1 cos α = sin α

2

1

2

3

Cõu 2. Biết và gúc thỏa món: Khi

đú: 2

1 sinα = α 90 0 ≤ α ≤ 180 0

α

cos bằng :

2

3

2

3

2

1

2

1

Sai rồi Hãy chọn lại đúng rồi

Chúc mừng Hãy chọn lại Sai rồi

Sai rồi Hãy chọn lại

2

3

2

1

Đỳng rồi.

Chỳc mừng

Sai rồi

Hóy chọn lai

Sai rồi

Hóy chọn lai

Sai rồi Hóy chọn lai

Trang 16

Câu 3.

Đúng rồi.

Chúc mừng

Sai rồi

Hãy chọn lai

Sai rồi

Hãy chọn lai

Sai rồi Hãy chọn lai

Cho tam giác đều ABC Khi đó: bằng:

0

60

(AB, BC)

0 150

0

Trang 17

CỦNG CỐ

- Định nghĩa và tính chất của các giá trị lượng

giác của các góc từ đến

- Vận dụng được bảng các giá trị lượng giác

của các góc đặc biệt trong việc giải toán.

- Tìm góc giữa hai vectơ cho trước.

0

0 1800

DẶN DÒ

- Các em về nhà học bài và làm bài

tập sách giáo khoa trang 40.

- Chuẩn bị giờ sau luyện tập.

?

Trang 18

Bài học đến đây kết thúc!

Xin chân thành cảm ơn các thầy cô, các

em học sinh!

Kính chúc các thầy cô mạnh khỏe, hạnh

phúc, công tác tốt!

Chúc các em học sinh học giỏi!

Ngày đăng: 18/07/2014, 11:00

Xem thêm

w