Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối... + Lập và giải các phương trình không chứa dấu gía trị tuyệt đối với ĐK tương ứng... Cách giải + Bỏ dấu giá trị tuyệt đối với điều kiện kèm theo
Trang 21 Giải các bất phương trình sau:
2 Giải phương trình:
Phương trình bậc nhất một ẩn
Phương trình đưa về dạng a x + b = 0 Phương trình tích
Phương trình chứa ẩn ở mẫu
Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
3 Gọi tên các phương trình sau:
) 1 )(
3 (
2 2
2 ) 3 (
x x
x x
x
d
a) x -3 ≥ 0 b) -3x + 6 < 0
3 5
3 5
e
4
3x = x +
f
x
x −2 = 7 −2
g
a 9x - 4 = 0
c (x -2)(2x + 3) = 0
b 2(x - 2) + 1 = x - 1
Trang 3Giá trị tuyệt đối của số a, kí hiệu là |a|, được định nghĩa như sau: |a| = a khi a ≥ 0
|a| = - a khi a < 0
Ví dụ : |12| = ; |0| =
|F(x)|
|F(x)|
Ví dụ : Viết biểu thức sau dưới dạng không có dấu giá trị tuyệt đối
M =
Ta có: M = | x -3 | = nếu x - 3 ≥ 0
M = | x -3| = - (x -3)
=
F(x) < 0
hay x ≥ 3 nếu
= 3 - x
=
− 3
2
3
2
nếu F(x) ≥ 0 F(x)
= - F(x) nếu
|x -3| x -3
x -3
hay x < 3
x - 3 < 0
Trang 4|F(x)| = F(x) nếu F(x) ≥ 0
|F(x)| = - F(x) nếu F(x) < 0
Bài tập trắc nghiệm Khẳng định nào đúng , khẳng định nào sai ?
1) |x- 4|= 4 x khi x < 4 – 2) |- 5x|= 5x khi x > 0– 3) |4x|= 4x khi x > 0– 4) |x- 5|= x - 5 khi x > 5
Trang 5| F(x) | = F(x) nếu F(x) ≥ 0
| F(x) | = - F(x) nếu F(x) < 0
+ Ví dụ : Bỏ dấu giá trị tuyệt đối và rút gọn biểu thức sau:
A = |x -3| + x -2 khi x ≥ 3
Khi x ≥ 3 x -3 ≥ 0
A = x -3 + x - 2
B = 4x + 5 + |-2x| khi x > 0
Khi x > 0 - 2x < 0
B = 4x +5 +2x
D = 5 - 4x + |x - 6|
|x - 6|= x - 6 x 6– ≥ 0
|x - 6|= - (x - 6)
Với x ≥ 6 thì D = Với x < 6 thì D =
Vậy D = -3x - 1 với x ≥ 6
D = -5x + 11 với x < 6
nên |x -3|= x -3
= 2x - 5
nên|-2x|= -(- 2x) = 2x
= 6x +5
hay x ≥ 6
x 6– < 0
= 6 - x
5 - 4x + x - 6 = -3x - 1
5 - 4x + 6 - x = -5x +11
C = |-3x| +7x - 4 Khi x<0
Vậy A = 2x - 5
Vậy B = 6x +5
hay x < 6
Trang 6Vậy để giải phương trình (1) ta quy về giải hai phương trình sau:
a) Phương trình 3x = x + 4 với điều kiện x ≥ 0,
Ta có 3x = x + 4 ⇔ 2x = 4 Giá trị x = 2 thỏa mãn điều kiện x ≥ 0, nên 2 là nghiệm của phương trình (1)
b) Phương trình -3x = x + 4 với điều kiện x < 0,
Ta có -3x = x + 4 ⇔ - 4x = 4
Tập nghiệm của phương trình (1) là S = {-1; 2}
Ví dụ 1 Giải phương trình | 3x | = x + 4 (1)
Ta có: |3x| = 3x nếu 3x ≥ 0 hay x ≥ 0
|3x| = - 3x nếu 3x < 0 hay x < 0
(thoả mãn đk )
⇔ x = 2
⇔ x = -1 (thoả mãn đk )
Trang 7Ví dụ 2:
Giải phương trình : |x -2|= 7 2x –
Giải:
Ta có: |x -2|= x 2 khi –
|x -2| = 2 x khi –
a) Với x 2 ta có pt: x 2 = 7 2x≥ – –
b) Với x < 2 ta có pt: 2 x = 7 2x– –
x = 5 (loại)
Vậy pt đã cho có tập nghiệm
là S = { 3 }
Cách giải:
+ Bỏ dấu giá trị tuyệt đối với điều kiện kèm theo
+ Lập và giải các phương trình không chứa dấu gía trị tuyệt đối với ĐK tương ứng
+ Kết luận
x = 3
x ≥ 2x < 2
Trang 8Bài tập 1: Giải các phương trình sau:
2 Cách giải
+ Bỏ dấu giá trị tuyệt đối với điều kiện kèm theo.
+ Lập và giải các pt không chứa dấu giá trị tuyệt đối với ĐK tương ứng.
+ Kết luận.
a | x + 5 | = 3x + 1 với x > -5 b | -5x | = 2x + 4
•Nếu - 5x 0 ≥ x ≤ 0
Ta có phương trình : -5x = 2x + 21 x= - 3( TMĐK )
•Nếu -5x < 0 x > 0
Ta có phương trình : 5x = 2x + 21 x = 7 (TMĐK)
Vậy tập nghiệm của PT là S={- 3;7}
•Với x > -5 x + 5 > 0
•Ta có phương trình :
x + 5 = 3x + 1 x = 2 (TMĐK )
Vậy tập nghiệm của PT là S={2}
3 áp dụng.
Trang 9Bài tập 2: Giải các phương trình sau:
b |2x -5| = 3
2x 5 = 3–
x = 4
1 5
3 x − x2 + x2 + =
4
3 = −
⇔ x
3
4
−
=
⇔ x
2 Cách giải
+ Bỏ dấu giá trị tuyệt đối với điều kiện kèm theo.
+ Lập và giải các pt không chứa dấu giá trị tuyệt đối với ĐK tương ứng.
+ Kết luận.
3 áp dụng
1 5
3 x − x2 + x2 + =
a
0 5
2 + ≥
x ∀ x nên x2 + 5 = x2 + 5
PT có dạng:
Vậy tập nghiệm của PT là S={ }
3
4
−
Ta có: |2x -5|= 2x 5 khi –
|2x -5| = 5 2 x khi –
x ≥
2 5
x <
2
5
x ≥
2
5
Với PT có dạng:
5 2x = 3–
x = 1
(TMĐK)
x <
2
5
Với PT có dạng:
(TMĐK)
Trang 10Bạn Toàn giải phương trình: (x - 1) - 3 = 2x như sau:
*Với x 1 ≥ x - 1 0 pt có dạng: x - 1 - 3 = ≥ 2x
*Với x < 1 x - 1< 0 x - 1 0 pt có dạng: 1 - x - 3 = 2x≥
x 1 3 = 2x– –
x = -4
Vậy tập nghiệm của PT là S={- 4}
2 Cách giải
+ Bỏ dấu giá trị tuyệt đối với điều kiện kèm theo
+ Lập và giải các pt không chứa dấu giá trị tuyệt đối với ĐK tương ứng + Kết luận
3 áp dụng
Bài tập 3
x = - 4 (loại)
x = (TMĐK)
3
2
−
Vậy tập nghiệm của PT là S={ }
3 2
−
Trang 11* Cách giải
+ Bỏ dấu giá trị tuyệt đối với điều kiện kèm theo.
+ Lập và giải các pt không chứa dấu giá trị tuyệt đối với ĐK tương ứng + Kết luận.
* Xem lại nội dung bài học
* Giải các bài tập: 35, 36, 37 ( SGK Tr 51 )–
67, 68, 69 ( SBT Tr )–
* Giải các phương trình sau:
a 2| 4 - 3x | + 3x = 0
b | x - 2 | + | x + 1 | = 5x -3
Trang 12* Giải các phương trình sau:
a 2|4 - 3x| + 3x = 0
b |x - 2| + |x + 1| = 5x -3
a 2|4 - 3x| + 3x = 0
Ta có: |4 3x|= 4 - 3x –
khi
4 3x –
Với PT có dạng:
Với
≥
0 x ≤ 3
4
|4 3x|= 3x - 4 khi – 4 3x – < 0 x >
3 4
x ≤ 3 4
x >
3 4
2 (4 - 3x) + 3x = 0
PT có dạng: 2 (3x - 4) + 3x = 0
Trang 13b |x - 2| + |x + 1| = 5x -3
Ta cã: |x -2|= x 2 –
khi
Nªn |x -2| = 2 x vµ–
x ≥ 2x < 2 |x +1|= x + 1 khi x -1|x +1|= -x - 1 khi x < -1≥
* Víi x < -1:
x - 2 < -3 < 0 ; x + 1 < 0
(2 - x) + (-x - 1) = 5x - 3
|x +1|= -x - 1
PT cã d¹ng:
Nªn |x -2| = 2 x vµ–
* Víi -1≤ x < 2:
x - 2 < 0 ; x + 1 ≥ 0
(2 - x) + (x + 1) = 5x - 3
|x +1|= x + 1
PT cã d¹ng:
Nªn |x -2| = x - 2 vµ
* Víi x ≥ 2:
x - 2 ≥ 0 ; x + 1 ≥ 0
(x - 2) + (x + 1) = 5x - 3
|x +1|= x + 1
PT cã d¹ng:
x -2|= 2 x khi –
Trang 14giờ học Kết thúc
Chúc hội giảng thành công tốt đẹp!