1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiet 64 - phuong trinh chua dau gia tri tuyet doi

20 926 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 0,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải các ph ơng trình:... Giảiưcácưphươngưtrình: aưxư+ư5ư=ư3xư+ư1ư ưưưưưưưưưưư bư-5xưư=ư i •Vớiưxư+ư5ư≥ư0 ưưxư≥ư-5ư ưưưưưTaưcóưphươngưtrìnhư:ưư ưưưưưưưưưưưưưưưưưxư+ư5ư=ư3xư+ư 1ưưxư=ư2ư

Trang 2

Giải bất phương trình và biểu diễn tập

nghiệm trên trục số: -3(x + 2) < x - 1

0 -1,25

- 4x < 5

-3(x+2) < x - 1

- 3x - 6 < x- 1

- 3x -x < 6 - 1

(- 4x ) :(- 4) > 5:(- 4)

x > -1,25

-3(x+2) < x - 1  -3x -6 < x- 1  -6 + 1 < 3x + x  -5 < 4x

 -5:4 < 4x:4  -1,25 < x Nghiệm của bất phương trình là x > -1,25

Biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

Trang 3

Chúng ta đã biết giải các ph ơng trình

dạng

 

2 x  2 1  x 1; (x  2)(2x  3) 0; 2 3 2 2  12 3

x  x  xx

Còn các ph ơng trình dạng

3 x x   4; x    3 9 2 ; x x    5 3 1 x

Đưaưvềưphươngưtrìnhư

khôngưchứaưdấuưgiáư

trịưtuyệtưđốiưbằngư

cáchưnào?

Trang 4

1 Nhắc lại về dấu giá trị tuyệt đối:

| a | = a khi a  0 ; | a | = a khi a < 0.

|5| = 5 ; |0| = 0; |-3,5| = 3,5

Trang 5

| a | = a khi a  0 ; | a | = a khi a < 0.

Bỏ dấu giá trị tuyệt đối và rút gọn : a) A = |x  3| + x  2 khi x  3;

b) B = 4x + 5 + |2x| khi x > 0.

Ví dụ 1:

a) Khi x  3, ta có x  3  0 nên |x  3| = x  3 Vậy: A = x  3 + x  2 = 2x  5.

b) Khi x > 0, ta có 2x < 0 nên |2x| = (2x) = 2x Vậy: B = 4x + 5 + 2x = 6x + 5.

Trang 6

Rót gän c¸c biÓu

thøc:

?1

3 7 4

C   xxx  0

a

) khi b D   5 4 x x   6 x  6

Khi x  0,

a

) ta cã  3 x  0 nªn  3 x  3 x VËy

3 7 4 4 4.

Khi x  6,

b

5 4 6 11 5

D   x     x x

Gi¶i:

| a | = a khi a  0 ; | a | = a khi a < 0.

Trang 7

2 Giảiưmộtưsốưphươngưtrìnhưchứaưdấuưgiáư

trịưtuyệtưđối

Giải:

ha y

Ta

có 3x 3x khi3x 0 x 0

khi ha

y

3x  3x 3x  0 x  0

Vậy để giải ph ơng trình (1) ta quy về giải hai ph

ơng trình sau:a) Ph ơng trình 3x = x + 4 với điều

kiện x  0,

Víưdụư2.ưGiải ph ơng

trình 3x x 4 (1)

Ta có 3x = x + 4  2x = 4 

x = 2

Giá trị x = 2 thỏa mãn điều kiện x  0, nên 2 là nghiệm của

ph ơng trình (1)

b) Ph ơng trình -3x = x + 4 với điều

kiện x < 0,Ta có -3x = x + 4  -4x = 4 

x = -1

Giá trị x = -1 thỏa mãn điều kiện x < 0, nên -1 là nghiệm của

ph ơng trình (1).Tập nghiệm của ph ơng trình (1) là S

= {-1;2}

| a | = a khi a  0 ; | a | = a khi a < 0.

Trang 8

a = a khi a 

0

= -a khi a < 0

a

Víưdụư3.ưGiải ph ơng

trình x  3 9 2x (2)

ha y

Ta

x   3 x 3 khi

3

x 

3 0

x  

Vậy để giải ph ơng trình (2) ta quy về giải hai ph

ơng trình sau:a) Ph ơng trình x - 3 = 9 - 2x với điều

kiện x  3.Ta có x - 3 = 9 - 2x  3x = 9 + 3  3x = 12

 x = 4

b) Ph ơng trình -(x - 3) = 9 - 2x với điều

kiện x < 3.Ta có -(x - 3) = 9 - 2x  -x + 3 = 9 - 2x  x = 6

Tập nghiệm của ph ơng trình (2) là S

= {4}

Giải:

ha y

khi

3 ( 3)

x   x x  3 0 x 3

Giá trị x = 4 thỏa mãn điều kiện x  3, nên 4 là nghiệm của

ph ơng trình (2)

Giá trị x = 6 không thỏa mãn điều kiện x < 3, ta loại

Giải các ph ơng

trình:

Trang 9

Giảiưcácưphươngưtrình:

a)ưxư+ư5ư=ư3xư+ư1ư ưưưưưưưưưưư b)ư-5xưư=ư

i

•Vớiưxư+ư5ư≥ư0 ưưxư≥ư-5ư

ưưưưưTaưcóưphươngưtrìnhư:ưư

ưưưưưưưưưưưưưưưưưxư+ư5ư=ư3xư+ư

1ưưxư=ư2ư(TMĐKư)

•ưVớiưxư+ư5ư<ư0 ưưxư<ư-5ưưư

ưưư

ưưTaưcóưphươngưtrình: ưưưưư

ưư-(x+5)ư=ư3xư+ư1ưưxư=ưưư

ưư(loại)

VậyưtậpưnghiệmưcủaưPTư

đãưchoưưlàưS={2}ư

2

3

•Nếuưư-5xư≥ư0ưưxưưưư0ưưưưưưư

ưưưưưưư

ưưưưTaưcóưphươngưtrìnhư:ưưưưư

ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưư-5xưư=ư2xư+ư 21ưưx=ư-3(ưTMĐKư)ư

•Nếuư-5xư<ư0ưưxư>ư0ư

ưưưưTaưcóưphươngưtrìnhư:ưưưưư

ưưưưưưưưưưưưưưưưư5xư=ư2xư+ư21ư

ưxư=ư7ưưưư(TMĐK)ư

VậyưtậpưnghiệmưcủaưPTư

đãưchoưlàưS={-3;7}ư

?2

Trang 10

Khẳngưđịnhưnàoưđúngư,ưkhẳngư

địnhưnàoưsaiư?ư

1)ưư ưưưưưư=ư4ư–ưxưkhiưxư<ư4ư

x-4

2)ưư ưưưưưư=ư–ư5xưkhiưxư>ư0

-5x

3)ưư ưưưưưư=ư–ư4xưkhiưưxư>ư0 4x

4)ưư ưưưưưư=ưxư-ư5ưkhiưxư>ư5ư

x-5

Đúng Sai Sai

Đúng

Trang 11

Chọn câu trả lời đúng:

Nghiệm của phương trình |x-2| = 18 - 3x là:

a) x = 5

d)

x = 8

b) x = 5; x = 8

Một đáp số khác c)

đúng sai sai sai

Trang 12

2xư

Giải:

Taưcó:ưxư–ư2ư=ưxư–ư2ưkhiưưxư

≥ ư 2

ưưưưưưưưưưưưxư–ư2ư=ư2ư–ưxưkhiưưxư< ư 2

a)Vớiưxư≥2ưtaưcóưptưxư–ư2ư=ư

7ư–ư2x ư3xư=ư9ưưxư=ư3 (TMĐK)

b)ưVớiưxư<2ưtaưcóưptư2ư–ưxư=ư

7ư–ư2x ưxư=ư5(ưLoạiư)

Vậyưptưđãưchoưcóưtậpư

nghiệmưlàưSư=ư{ư3ư}

Taưcó:ưxư–ư2ư=ưxư–ư2ưkhiưưxư

≥ư2

ưưưưưưưưưưưưxư–ư2ư=ư2ư–ưxưkhiưưxư<ư2

ư+)ưBỏưdấuưgiáưtrịư

tuyệtưđốiưvớiưđiềuư

kiệnưkèmưtheo.

a)Vớiưxư≥2ưtaưcóưptưxư–ư2ư=ư

7ư–ư2x ư3xư=ư9ưưxư=ư3 (TMĐK)

b)ưVớiưxư<2ưtaưcóưptư2ư–ưxư=ư

7ư–ư2x ưxư=ư5(ưLoạiư)

+)ưlậpưvàưgiảiưcácưphư

ơngưtrìnhưkhôngưchứaư dấuưgíaưtrịưtuyệtưđốiư vớiưĐKưtươngưứng.

+)ưKếtưluận.

Bàiưtậpư

2:

Trang 13

giải:

ư+)ưBỏưdấuưgiáưtrịưtuyệtưđốiưvớiưđiềuư

kiệnưkèmưtheo +)ưlậpưvàưgiảiưcácưphươngưtrìnhưkhôngưchứaư dấuưgíaưtrịưtuyệtưđốiưvớiưĐKưtươngưứng.

+)ưKếtưluận.

Trang 14

Giải ph ơng trình: x    6 2 x 3 Giả

y

Ta

x   6 x 6 khi

6

x 

6 0

x  

Vậy để giải ph ơng trình (5) ta quy về giải hai ph

ơng trình sau:a) Ph ơng trình x - 6 = 2x + 3 với điều

kiện x ≥ 6.Ta có x - 6 = 2x + 3  x - 2x = 3 + 6  -x = 9 

x = -9

b) Ph ơng trình 6 - x = 2x + 3 với điều kiện x <

6

Ta có 6 - x = 2x + 3  -x - 2x = 3 - 6  -3x = -3  x = 1

Tập nghiệm của ph ơng trình (5) là S

= {1}

Giá trị x = -9 khụng thỏa mãn điều kiện x ≥ 6, nên loai

Giá trị x = 1 thỏa mãn điều kiện x < 6, nên 1 là nghiệm của ph

ơng trình (5).

6 ( 6) 6

x   x   x khix  6 0 ha

y x 6

(5)

Bàiưtậpư

3:

Trang 15

Bàiưtậpư4ư Bỏưdấuưgiáưtrịưtuyệtưđốiưvàưrútưgọnưbiểuưthức

Cư=ư3xư+ư7ư+ưưxư–ư6ưưkhiưxư<ư6

Giảiư:ưKhiưưưxư<ư6ư,ưưtaưcóưxư–ư6 <ư0ưưư

nênư

xư–ư6 =ư6ư-ưx VậyưưưưưCư=ưư3xư+ư7ư+ư6ư-ưx =ư2xư+ư

13

Trang 16

trình:ưưưưưưưưưưưưưxư–ư4ư=ư8ư–ư5xư nhưưsau:

Giải:

a)ưNếuưxư-ư4ư≥ 0  thìưxư–ư4ư=ưxư–ư4ưnênư taưcóưPT: xư–ư4ư=ư8ư–ư5xưưxư+ư5xư=ư8ư+ư4ư

 x = 2

b)ưNếuưxư-ư4ư< 0  thìưxư–ư4ư=ư4ư-ưxưưnênư taưcóưPT: 4ư-ưxư=ư8ư–ư5xư -xư+ư5xư=ư8ư-ư4ư

 x = 1

VậyưtậpưnghiệmưcủaưPTưđãư

choưlà:ưS=

x ≤ 4

(TMĐK) (Loại )

x > 4

(Loại)

(TMĐK)

{ư2ư} {ư 1 ư}

Bàiưtậpư

5

Trang 17

Nối mỗi dòng ở cột bên trái với một dòng

ở cột bên phải để có kết quả đúng:

a) 2|x-1|-3 = -5 x = -2; x = -4

b) |x+3|-1 = 0 x = ; x = 5 c) |x+1|-3 = 2x x = ;x = -2 d) 2|x-1|-3 = x vô nghiệm

x=

3

4

3

4

1

Bµi­tËp­

6

Trang 18

Soạn bài tập 37 SGK.

Soạn bài tập 66, 67, 68 / 48 SBT

Chuẩn bị “Ôn tập chương”, soạn câu hỏi SGK /52

1.Giải phương trình: 1.Giải phương trình:

a) |2x 5| = 2 x b) 2|x + 1| + |x 3| = 6 2.Giải bất phương trình: |x 1| < 9 + 3x

Hướng dẫn về nhà

Trang 19

•Lập bảng xét dấu :

•Với x<-5:

x x+5

-2x+1

-+

+

ta có: -x-5 - (1-2x) = x -x+2x-x = 6

0x = 6 : vô nghiệm

ta có: x+5 - (1-2x) = x x+2x-x = -4

•Với -5<x< 0,5:

x = -2 :thỏa mãn -5 x < 0,5 nên là nghiệm của (1)

•Với x  0,5: ta có: x+5 + (1-2x) = x -2x = -6

x = 3 : thỏa mãn x 0,5 nên là nghiệm của (1)

Vậy:Tập nghiệm của phương trình (1) là S ={-2;

3}.

Giải phương trình |x+5| - |1-2x| = x (1)

-5 0 0,5

Trang 20

Gi¶i ph ¬ng

tr×nh: x      2 x 1 5 x 3

§Ó gi¶i ph ¬ng tr×nh trªn ta quy vÒ gi¶i hai ph ¬ng tr×nh sau:

a) Ph ¬ng tr×nh x - 2 + x + 1 = 5x - 3 víi ®iÒu

kiÖn x  2

-1

b) Ph ¬ng tr×nh -(x - 2) + x + 1 = 5x - 3 víi ®iÒu

kiÖn -1  x < 2

c) Ph ¬ng tr×nh (x 2) (x + 1) = 5x 3 víi ®iÒu kiÖn x < -1

Ngày đăng: 16/07/2014, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w