1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tinhd theo phương trình hóa học

20 1,1K 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tính Theo Phương Trình Hóa Học
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MÔN HÓA HỌC LỚP 8 Kiểm tra bài cũ Đề bài Bài giảng Bài tập củng cố... MÔN HÓA HỌC LỚP 8 Kiểm tra bài cũ Đề bài Bài giảng Bài tập củng cố Các bước tiến hành tìm khối lượng chất tham gia v

Trang 1

MÔN HÓA HỌC LỚP 8 Kiểm tra bài cũ Đề bài Bài giảng Bài tập củng cố

Trang 2

MÔN HÓA HỌC LỚP 8 Kiểm tra bài cũ Đề bài Bài giảng Bài tập củng cố

B i 1 ài 1 : S¾t t¸c dông víi axit clohi®ric:

Fe + 2HCl FeCl 2 + H 2

TÝnh khèi l îng axit HCl cÇn dïng?

NÕu cã 2,8 g Fe tham gia ph¶n øng.

Trang 3

H·y nªu c¸c b íc cña bµi

to¸n t×m khèi l îng chÊt tham gia hay s¶n phÈm theo

PTHH?

Trang 4

MÔN HÓA HỌC LỚP 8 Kiểm tra bài cũ Đề bài Bài giảng Bài tập củng cố

Các bước tiến hành tìm khối lượng chất tham gia và sản phẩm

- Viết phương trình hóa học.

-Dựa vào hệ số PTHH và số mol đã biết để lập tỉ

lệ mol và suy ra số mol chất tham gia hoặc sản phẩm theo yêu cầu.

- Chuyển đổi số mol thành khối lượng (m=n.M).

-Tìm số mol chất đã biết :

n

n = m: M (mol)

n = V: 22,4 (mol)

Trang 5

• PTHH:

Fe + 2HCl FeCl 2 + H 2

• Sè mol cña Fe lµ:

n= m: M = 2,8: 56 = 0,05 mol

• Theo PTHH:

Cø 1mol Fe t¸c dông víi 2mol HCl VËy 0,05mol Fe t¸c dông víi x mol HCl

n HCl = x= (0,05.2):1=0,1 mol

• Khèi l îng cña HCl cã trong 0,1 mol lµ:

m= n.M= 0,1 36,5= 3,65 (g)

Trang 6

Bài tập củng cố Bài giảng

Đề bài Kiểm tra bài cũ

MÔN HÓA HỌC LỚP 8

BµI 22

TiÕt 33: TÝnh theo ph ¬ng

tr×nh ho¸ häc

Trang 7

a Ví dụ 1:

2 Bằng cách nào có thể tìm được thể tích chất khí tham gia và sản phẩm?

Bài tập củng cố

Bài giảng

Đề bài Kiểm tra bài cũ

MÔN HÓA HỌC LỚP 8

1 Bằng cách nào có thể tìm được khối lượng chất tham gia và sản phẩm?

Cho Fe t¸c dông víi axit clohi®ric :

Fe + 2HCl FeCl 2 + H 2

NÕu cã 2,8 g s¾t tham gia ph¶n øng TÝnh thÓ tÝch khÝ H 2 ë

®ktc?

Trang 8

 Hoạt động nhóm Hoạt động nhóm

? Hãy tính số mol của Fe ? Viết PTHH

? Tìm số mol của H2

?Tính thể tích H2 ở đktc

Ví dụ 1:

Cho Fe tác dụng với axit clohiđric :

Fe + 2HCl FeCl 2 + H 2 Nếu có 2,8 g sắt tham gia phản ứng Tính thể tích khí H 2 ở đktc?

Trang 9

Bµi gi¶i

• Sè mol cña Fe lµ:

n= m: M = 2,8: 56 = 0,05 mol

• PTHH: Fe + 2HCl FeCl2 + H2

• Theo PTP¦:

Cø 1 mol Fe t¹o ra 1 mol H2

VËy 0,05 mol Fe t¹o ra 0,05 mol H2

• ThÓ tÝch H2 ë ®ktc lµ:

V= n.22,4 = 0,05 22,4 = 1,12 lÝt

Trang 10

? Qua bµi tËp trªn h·y nªu c¸c b íc tiÕn hµnh t×m thÓ tÝch chÊt khÝ ë ®ktc cña chÊt tham gia hoÆc s¶n phÈm.

? H·y so s¸nh ®iÓm gièng vµ kh¸c víi c¸c b íc tiÕn hµnh t×m khèi l îng cña chÊt tham gia hoÆc s¶n phÈm.

Trang 11

• B ớc 1: Tỡm số mol (hay l ợng chất )

n= m: M(mol)

n= V: 22,4( lít)

• B ớc 2: Viết PTHH của phản ứng

• B ớc 3: Dựa vào hệ số PTHH và số mol đã biết, lập tỉ lệ

mol và suy ra số mol chất tham gia hoặc sản phẩm theo yêu cầu

• B ớc 4: Chuyển đổi số mol chất thành thể tích khí ở

đktc

V= n 22,4 (lít)

Trang 12

Các b ớc tiến hành :

B ớc 1: Tìm số mol (hay l ợng chất )

n= m: M n= V: 22,4

B ớc 2: Viết PTHH của phản ứng

B ớc 3: Dựa vào hệ số PTHH và số mol đã biết, lập tỉ lệ mol và suy ra số

mol chất tham gia hoặc sản phẩm theo yêu cầu.

B ớc 4 : Chuyển đổi số mol chất thành thể tích khí ở đktc.

V= n 22,4 (lít)

b Bài tâp áp dụng

điphốtphopenta oxít ( P 2 O 5 )

a Lập PTHH của phản ứng?

b Tính thể tích khí oxi ( đktc) cần dùng để đốt cháy

hoàn toàn 6,2 g phốtpho.

Trang 13

• Bµi gi¶i:

• a/ PTHH: 4P + 5O2 2P2O5

• b/ Sè mol cña P cã trong 6,2 g lµ:

n= 6,2: 31 = 0,2 mol

Theo PTHH:

Cø 4 mol P t¸c dông hÕt víi 5 mol O2

VËy 0,2 mol P t¸c dông hÕt víi x mol O2

x= (0,2 5) : 4 = 0,25 mol

ThÓ tÝch O2 ë ®ktc cÇn dïng lµ:

V = 0,25 22,4 = 5,6 lÝt

Trang 14

Bµi 2: Cho 3,2 g S tác dụng hÕt v i ới O2, thể tích khí

SO2 tạo thành ở đktc là:

1,12 lit

2,24 lit

4,48 lit

a b c

22,4 lit

d

Bài tập củng cố

Bài giảng

Đề bài Kiểm tra bài cũ

MÔN HÓA HỌC LỚP 8

Trang 15

Bài giải

• PTPƯ : S + O2 SO2

• Số mol của S có trong 3,2g S là :

n= 3,2: 32 = 0,1 mol

• Theo PTPƯ ta có :

nS = n = 0,1 (mol)

 Thể tích của SO2 (ở đktc) là :

V = 0,1.22,4 = 2,24 (l)

• Vậy đáp án đúng là (C)

SO 2

t 0

Trang 16

C©u 3 Cho 11,2 l khí O2 ở đktc tác dụng hoµn toµn víi Mg, khối lượng MgO sinh ra là:

40 g

12 g

2,4 g

a b c

20 g

d

Bài tập củng cố

Bài giảng

Đề bài Kiểm tra bài cũ

MÔN HÓA HỌC LỚP 8

Trang 17

Bài giải

• PTPƯ : 2Mg + O2 2MgO

• Số mol của O2 có trong 11,2 lít (ở đktc) là :

• Theo PTPƯ ta có :

nMgO = 2 n = 2.0,5 = 1 (mol)

 mMgO = 1.40 = 40 (g)

• Vậy đáp án đúng là B

t 0

O 2

Trang 18

t ỡ M khối l ợng hoặc thể tích( đktc) chất tham gia

hoặc sản phẩm, Cần tiến hành nh sau :

B ớc 1: Tỡm số mol (hay l ợng chất ) n= m: M

n= V: 22,4

B ớc 2: Viết PTHH của phản ứng

B ớc 3: Dựa vào hệ số PTHH và số mol đã biết, lập tỉ lệ mol và suy ra

số mol chất tham gia hoặc sản phẩm theo yêu cầu.

B ớc 4: Chuyển đổi số mol chất thành kh iối hoặc thể tích khí ở đktc.

m = n M (g) V= n 22,4 (lít)

Củng cố

Trang 19

• Làm các bài tập và chuẩn bị tr ớc bài

luyện tập 4

• Học thuộc phần ghi nhớ SGK – T 74

• H ớng dẫn bài 4 – SGK T75

B ớc 1: Viết PTHH

B ớc 2: Tỡm số mol O2( để thu đ ợc CO2 duy

nhất thỡ khí O2 và CO phản ứng hết)

B ớc 3: Tỡm số mol của các chất ở các thời

H ớng dẫn về nhà

Ngày đăng: 08/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w