1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

nguyễn thi hải

12 249 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 723,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ:1.. Nêu dấu hiệu chia hết cho 2... Dấu hiệu chia hết cho 9Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9.

Trang 2

Kiểm tra bài cũ:

1 Nêu dấu hiệu chia hết cho 2 Cho VD?

2 Hãy viết 3 số có ba chữ số và chia hết cho 5.

Toán:

Trang 3

a- Ví dụ: Tìm trong các số sau số nào chia hết cho 9, số nào không chia hết cho 9 rồi phân thành 2 nhóm và ghi vào bảng sau :

72; 82; 54; 182; 94; 711; 603; 74; 716; 807; 675;

99

Trang 4

Toán: Dấu hiệu chia hết cho 9

72; 82; 54; 182; 94; 711; 603; 74; 716; 807; 675; 99

Các s chia h t cho 9 ố ế Các s không chia h t cho 9 ố ế

a- Ví dụ: Tìm trong các số sau số nào chia hết cho 9, số nào không chia hết cho 9 rồi phân thành 2 nhóm và ghi vào bảng sau :

Trang 5

72; 82; 54; 182; 94; 711; 603; 74; 716; 807; 675; 99

Các s chia h t cho 9 ố ế Các s khơng chia h t cho 9 ố ế

SỐ T ng các ch s ổ ữ ố SỐ T ng các ch s ổ ữ ố

72 7 + 2 = 9

9 : 9 = 1 82

54 5 + 4 = 9 182

711 7 + 1 + 1 = 9 94

603 6 + 0 + 3 = 9 74

657 6 + 5 + 7 = 18 716

99 9 + 9 = 18 807

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9.

b- DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 9

a- Ví dụ: Tìm trong các số sau số nào chia hết cho 9, số nào khơng chia hết cho 9 rồi phân thành 2 nhĩm và ghi vào bảng sau :

Trang 6

Tốn: Dấu hiệu chia hết cho 9

72; 82; 54; 182; 94; 711; 603; 74; 716; 807; 675; 99

Các s chia h t cho 9 ố ế Các s khơng chia h t cho 9 ố ế

SỐ T ng các ch s ổ ữ ố SỐ T ng các ch s ổ ữ ố

72 7 + 2 = 9

9 : 9 = 1 82 10 : 9 = 1(d 8 + 2 = 10ư

1)

54 5 + 4 = 9 182 1 + 8 + 2= 11

711 7 + 1 + 1 = 9 94 9 + 4 = 13

603 6 + 0 + 3 = 9 74 7 + 4 = 11

657 6 + 5 + 7 = 18 716 7 + 1 + 6 = 14

99 9 + 9 =

18

807 8 + 0 + 7 = 15

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9.

b- DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 9

Chú ý: các số có tổng các chữ số không chia hết cho 9 thì không chia hết cho 9

a- Ví dụ: Tìm trong các số sau số nào chia hết cho 9, số nào khơng chia hết cho 9 rồi phân thành 2 nhĩm và ghi vào bảng sau :

Trang 7

Dấu hiệu chia hết cho 9

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9.

Chú ý: các số có tổng các chữ số không chia hết cho 9 thì không chia hết cho 9

THỰC HÀNH Bài 1: Trong các số sau, số nào chia hết cho 9

99; 1999; 108; 5643; 29385.

BÀI LÀM Các số chia hết cho 9 là:

99, Vì 9+9=18, 18 chia h t cho 9 ế

99, Vì 9+9=18, 18 chia h t cho 9 ế

108, Vì 1+8+0=9, 9 chia hết cho 9

5643, Vì 5+6+4+3=18, 18 chia h t cho 9 ế

5643, Vì 5+6+4+3=18, 18 chia h t cho 9 ế

29385, Vì 2+9+3+8+5=27,27 chia h t cho 9 ế

29385, Vì 2+9+3+8+5=27,27 chia h t cho 9 ế

Trang 8

Dấu hiệu chia hết cho 9

BÀI LÀM Các số không chia hết cho 9 là:

96, Vì 9+6=15, 15 : 9 =1(d 6) ư

96, Vì 9+6=15, 15 : 9 =1(d 6) ư

7853, Vì 7+8+5+3=23, 23 :9 = 2(d 5) ư

7853, Vì 7+8+5+3=23, 23 :9 = 2(d 5) ư

5554, Vì 5+5+5+4=19, 19 : 9 = 2(d 1) ư

5554, Vì 5+5+5+4=19, 19 : 9 = 2(d 1) ư

1097, Vì 1+0+9+7=17, 17 : 9 = 1 (d 8) ư

1097, Vì 1+0+9+7=17, 17 : 9 = 1 (d 8) ư

Bài 2: Trong các số sau, số nào không chia hết cho 9

96; 108; 7853; 5554; 1097.

Trang 9

Dấu hiệu chia hết cho 9

Bài 3: Viết hai số có ba chữ số và chia hết cho 9.

Số cần tìm thoả mãn những điều kiện nào?

702; 810

Trang 10

Tốn: Dấu hiệu chia hết cho 9

31 ;

Bài 4: Tìm chữ số thích hợp viết vào ô trống để

được số chia hết cho 9

35 ; 2 5?

Ngày đăng: 17/07/2014, 00:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w