PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIANb/ Phương trình tổng quát của mặt phẳng c/ Điều kiện hai mặt phẳng song song, vuông góc.. b/ Điều kiện để hai đường thẳng chéo nhau, song song nhau,trù
Trang 1KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ !
Trang 2PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
b/ Phương trình tổng quát của mặt phẳng
c/ Điều kiện hai mặt phẳng song song, vuông góc.
d/ Khoảng cách từ
1 điểm đến một mặt phẳng.
3/ PT ĐƯỜNG THẲNG
a/ Phương trình tham
số, phương trình chính tắc của đường thẳng.
b/ Điều kiện để hai đường thẳng chéo nhau, song song nhau,trùng nhau, cắt nhau hoặc vuông góc nhau
c/ Điều kiện để đường thẳng song song, cắt hoặc vuông góc mặt phẳng
Trang 3CÁC DẠNG TOÁN CƠ BẢN
1.Tìm tọa độ vectơ và các yếu tố liên quan
2.Tích vô hướng và các ứng dụng của tích vô hướng
3 Lập phương trình mặt cầu biết tâm và bán kính mặt cầu đó.
4 Cho biết phương trình mặt cầu, hãy xác định tâm và bán kính.
5.Viết phương trình của một mặt phẳng.
6.Vị trí tương đối của hai mặt phẳng
7.Tính khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng, giữa hai mặt phẳng song song.
8.Viết phương trình một đường thẳng.
9.Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng.
10.Điều kiện để một đường thẳng song song, cắt hoặc vuông góc với mặt phẳng.
Trang 4CHỦ ĐỀ
VIẾT PHƯƠNG TRÌNH
MẶT PHẲNG
Trang 5VÉCTƠ PHÁP TUYẾN CỦA MẶT PHẲNG
Nếu mặt phẳng(α) song song hoặc chứa giá của hai véctơ
khác phương là a = (a1; a2; a3) và b = (b1; b2; b3) thì (α) có một véctơ pháp tuyến là n = (a2b3 – a3b2; a3b1 – a1b3; a1b2 – a2b1)
Định nghĩa: Cho mặt phẳng(α) Véctơ n khác 0 và có giá vuông
góc với mặt phẳng(α) được gọi là véctơ pháp tuyến của (α).
Véctơ n được gọi là tích có hướng của hai véctơ a và b, kí hiệu là
a ۸ b
Trang 6PHƯƠNG TRÌNH TỔNG QUÁT CỦA MẶT PHẲNG
Nếu mặt phẳng(α) cắt các trục tọa độ Ox; Oy; Oz theo thứ tự tại các
điểm A(a; 0; 0), B(0; b; 0), C(0; 0; c) với abc ≠ 0 thì (α) có phương
trình theo đoạn chắn là (h.3.6)+ + =1
c
z b
y a
Trang 7LOẠI 1
PT mp(α): A (x – xo) + B (y – yo) + C (z – zo) = 0 Viết pt mặt phẳng(α) qua Mo(xo,yo,zo) có véctơ pháp tuyến n = (A;B;C)
Trang 9VD: Viết pt mp(α) qua A(-1; 2; 3); B(2; -4; 3); C(4; 5; 6)
; 5
0
; 6
; 3
AC
AB
với
0 117
39 9
−
039
133
AC AB
Trang 10LOẠI 3
Viết pt mặt phẳng(α) qua Mo(xo,yo,zo) và song song (β): Ax + By + Cz + D = 0
+ Véctơ pháp tuyến của mp(α):
+ Mp(α) qua Mo có véctơ pháp tuyến nα
(đưa về loại 1)
)
;
; ( A B C n
nα = β =
Trang 11VD: Viết pt mp(α) qua A(-1;2;-1); và song song (β): 2x - y - z - 8 = 0
Giải:
Vì (α) qua A; (α) ║ (β) nên pháp véctơ của (α): nα = nβ = (2; −1; −1)
( ) ( )
03
2
0)
1(
1)
2(
11
2
:
=+
−
−
=+
x
z y
x
PT α
Trang 12LOẠI 4
Viết pt mặt phẳng(α) qua Mo(xo,yo,zo) và vuông góc
với đường thẳng d cho trước
+ Véctơ pháp tuyến của mp(α): (véctơ chỉ
phương của đường thẳng d) + Mp(α) qua Mo có véctơ pháp tuyến nα
(đưa về loại 1)
d
u
nα =
Trang 13VD: Viết pt mp(α) qua A(1;-3;1) vuông góc với d:
t y
t x
3 1
2
2 1
Giải:
Vì (α) qua A; (α) d nên pháp véctơ của (α) là
0 8
3 2
0 1
3 3
1 1
2
:
=
− +
−
⇔
=
− +
+
−
−
z y
x
z y
Trang 14LOẠI 5
Viết pt mặt phẳng(α) qua A; B và vuông góc mp(β)
+ Véctơ pháp tuyến của mp(α): (với nβ là véctơ
pháp tuyến mp(β))
+ Mp(α) qua A (hoặc B) có véctơ pháp tuyến nα (đưa về loại 1)
β
Trang 15VD: Viết pt mp(α) qua A(3;1;-1); B(2;-1;4) và vuông góc (β): 2x – y + 3z – 1 = 0
Giải:
Vì (α) qua A; B; (α) (β) nên pháp véctơ của mp(α) là:
Với
0 5
5
13 + − = +
; 2
5
; 2
; 1
Trang 17t y
t x
5 1
2 1 3
và vuông góc với (β):
Hướng dẫn
d qua A(3;1;–1); véctơ chỉ phương
Vì (α) chứa d; (α) (β) nên pháp véctơ
Trang 18LOẠI 7
Viết pt mặt phẳng(α) qua A và chứa d
+ Véctơ pháp tuyến của (α):
( A ∉ d )
+ d qua Mo có véctơ chỉ phương ud
+ Mp (α) qua A (hoặc Mo) có véctơ pháp tuyến nα (đưa
về loại 1)
d
u AM
nα = 0 ∧
Trang 19VD : Viết pt mp(α) qua A(1;2;-2) và chứa d:
1
3 1
1 2
d qua Mo(0; 1; 3); véctơ chỉ phương ud = (2; 1; 1)
Vì (α) qua A chứa d nên pháp véctơ của (α) là:
Với
0 14
11 6
0 14
11
6
= +
+
−
⇔
z y
x
z y
x
d
u AM
;2
5
;1
Trang 20Bài tập về nhà:
Lập pt mp(α) trong các trường hợp sau:
a) Qua M(1; 2; 3); N(0; – 1; 4); P(2; 0; 2)
b) Qua M(2; 1; – 1) và song song mp(β): 2x + y – 2z – 1 = 0
c) Qua A(1; – 1; 4) và vuông góc với d:
3
2 1
1 2
t y
t x
3 3
2 5
Trang 21Chân thành cảm ơn qúi thầy cô
cùng toàn thể các em học sinh lớp12cb1
đã theo dõi tiết dạy này.