ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây2 1 Mạng viễn thông ngày nay a Kiến trúc mạng viễn thông ngày nay b Hạn chế của mạng viễn thông ngày nay c Lưu ý về cỡ dây và cự ly d Các trở ngại trên đ
Trang 1Phần II: Kỹ thuật xDSL
Trang 2ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây
2
1 Mạng viễn thông ngày
nay
a Kiến trúc mạng viễn thông ngày nay
b Hạn chế của mạng viễn thông ngày nay
c Lưu ý về cỡ dây và cự ly
d Các trở ngại trên đường dây thuê bao
Trang 3a Kiến trúc mạng viễn thông ngày nay
Trang 4ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây
4
b Hạn chế của mạng viễn
thông ngày nay (1/2)
• Dành cho thoại với lưu thoại trung
bình
• Vòng thuê bao dài:
► Sử dụng cuộn tải
► Sử dụng DLC (từ năm 1972)
• Dùng các nhánh rẽ
• Đường dây điện thoại có lịch sử từ
năm 1875 (Alexander Graham Bell)
Trang 5b Hạn chế của mạng viễn
thông ngày nay (2/2)
Trang 6ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây
6
c Lưu ý về cỡ dây và cự ly
Trang 7Kilometers và Kilofeet
- Ước lượng gần đúng: nhân số Kfeet
cho 0,3 thành số Kilometers
Trang 8ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây
8
• Attenuation (suy hao)
d Các trở ngại trên đường
dây thuê bao
• Bridged tap (nhánh rẽ)
• Load coil (cuộn tải)
• DLC (Digital Loop Carrier)
Trang 9► Chống suy hao bằng:
► Nguyên nhân:
- Do khoảng cách
- Do tín hiệu tần số cao
- Tăng cỡ dây,
- Giảm baud rate, giảm dải tần tín hiệu bằng điều chế 2B1Q, CAP, QAM, DMT
• Attenuation (suy hao)
Trang 10ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây
10
► Khái niệm nhánh rẽ
• Bridged tap (nhánh rẽ)
► Tác hại của nhánh rẽ
Trang 11► Khái niệm nhánh rẽ (1/2)
Trang 12ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây
Trang 13► Tác hại của nhánh rẽ (1/3)
Trang 14ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây
14
Nhánh rẽ làm suy hao không đều
Trang 15► Tác hại của nhánh rẽ (3/3)
Trang 16ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây
16
• Load coil
► Công dụng của cuộn tải
► Tác hại của cuộn tải
► Xử lý cuộn tải
Trang 17- Dùng cho các vòng thuê bao dài hơn
5400m và có giá trị là 88 mH
- Đặt cách tổng đài 900m và sau đó là
► Tác dụng của cuộn tải
- Dùng để khử dung kháng trên các
đường dây thuê bao dài
Trang 18ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây
18
► Tác hại của cuộn tải
- Làm tăng suy hao tín hiệu tần số cao
Trang 19- Ở Hoa Kỳ có 12% các đường dây
thuê bao dài quá 5400m
- Có 24% các đường dây thuê bao có cuộn tải
- Do cuộn tải không được gỡ đi
- Tín hiệu DSL không truyền được
trên đường dây có cuộn tải
- Phải gỡ bỏ cuộn tải
► Xử lý cuộn tải
Trang 20ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây
20
• DLC
► Khái niệm về loop carrier
► DLC (Digital Loop Carrier)
Trang 21► Khái niệm loop carrier
Loop Carrier dùng để cải thiện chất lượng
Trang 22ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây
22
► DLC – Digital Loop Carrier
- DLC dùng kỹ thuật số để cải thiện
chất lượng truyền dẫn
- DLC dùng kỹ thuật số thực hiện
ghép kênh
- DLC có 2 dạng là UDLC và IDLC
- DLC là trở ngại không thể khắc
phục khi triển khai DSL
Trang 23► UDLC – Universal DLC
UDLC dùng được cho cả tổng đài số và
Trang 24ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây
24
► IDLC - Integrated DLC
IDLC chỉ dùng được với tổng đài kỹ thuật
số
Trang 25► NEXT (Near End Crosstalk)
► FEXT (Far End Crosstalk)
► SNEXT (Self Near End Crosstalk)
► SFEXT (Self Far End Crosstalk)
• Crosstalk
Trang 26ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây
26
- Trong cùng một chão cáp lớn
- Tăng theo tần số với tỷ lệ lũy thừa 3/2
- Phụ thuộc công suất tác nhân
Trang 27► FEXT
- Đường dây ngắn có FEXT lớn
- NEXT tăng theo tần số với tỷ lệ lũy
thừa 2
Trang 28ADSL - Tốc độ trên mọi đường
Trang 29Câu hỏi
vụ DSL?
đường dây không đều
mạch mã hoá PCM
Trang 30ADSL - Tốc độ trên mọi đường
đường dây không đều
Trang 31Câu hỏi
Hz
Trang 32ADSL - Tốc độ trên mọi đường
dây
3
2
Câu hỏi
không bị ảnh hưởng bởi các nhánh rẽ?
Trang 33Câu hỏi
Trang 34ADSL - Tốc độ trên mọi đường
Trang 35a Kieán truùc DSL (1/3)
Trang 36ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây
36
a Kieán truùc DSL (2/3)
Trang 37a Kieán truùc DSL (3/3)
Trang 38ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây
38
b Các thành phần của DSL
• PC
• Mạng thuê bao nội hạt
• DSLAM (DSL Access Multiplexer)
• Hệ thống chuyển vận T1/E1, T3/E3
• Mạng cung cấp dịch vụ
• Bộ tập trung DSLAM (DSLAM
concerntrator)
Trang 39• Cấu hình DSL tại CPE
- Full rate: Có bộ tách dịch vụ
- Lite: không có bộ tách dịch vụ mà
thay bằng các bộ microfilter
Trang 40ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây
40
• DSLAM
► Khái niệm DSLAM
► Kiến trúc DSLAM
► DSLAM phổ biến trên thị trường
► Next Generation DSLAM
Trang 41► Khái niệm DSLAM
Trang 42ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây
42
► Kieán truùc DSLAM (1/6)
Trang 43► Kiến trúc DSLAM (2/6)
- Là thành phần không thể thiếu
được của một hệ thống DSL
- DSLAM thường đặt ở CO, có thể là
của các Local Exchange Carrier:
ILEC: Incumbent Local Exchange Carrier
CLEC: Competitive Local Exchange Carrier
Trang 44ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây
44
► Kiến trúc DSLAM (3/6)
- Kiến trúc của các DSLAM khác
nhau tùy từ từng loại DSL
- Phía khách hàng: hỗ trợ các loại
DSL: HDSL, SDSL, VDSL, ADSL, IDSL
và ít khi hỗ trợ T1/E1
- Các khối chức năng trong kiến trúc
DSLAM là không bắt buộc
- DSLAM ghép kênh thống kê hoặc
ghép lưu lượng gói
Trang 45- DAM: Dynamic Access Multiplexer
dùng ghép kênh thống kê
- RAM: Remote Access Multiplexer
ghép kênh thống kê từ phía thuê bao
- Phía dịch vụ: hỗ trợ giao tiếp các
server ATM, IP, Broadband server, qua:
Giao tiếp 10Base-T, 100Base-T Giao tiếp T1, T3 hay E1, E3
► Kiến trúc DSLAM (4/6)
Trang 46ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây
46
► Kieán truùc DSLAM (5/6)
Trang 47► Kiến trúc DSLAM (6/6)
- Một DSLAM thường có 3 phần
SU (Service User): các thiết bị phía khách hàng: ATU-R, HTU-R,
NAP (Network Access Provider): các giao tiếp ở DSLAM như ATU-C, HTU-
C,
NSP (Network Service Provider): bao gồm các mạng truy xuất của các nhà cung cấp dịch vụ
Trang 48ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây
48
► DSLAM phổ biến trên thị
trường
Trang 49► Next Generation DSLAM
- IP routing
- ATM switching
- Kết nối SONET
- Frame relay switching
- Hỗ trợ dịch vụ N × 64
Trang 50ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây
50
Mở rộng chức năng DSLAM
DSLAM không và có khả năng định tuyến
Trang 51Mở rộng chức năng DSLAM
DSLAM có chức năng chuyển mạch Frame
Trang 52ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây
52
DSLAM và SONET ring
Trang 53Triển khai DSLAM không qua
công ty điện thoại
Trang 54ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây
54
Dồn lưu lượng DSL
Trang 55c Tín hiệu DSL
• Các phương pháp điều chế DSL
• So sánh các tín hiệu điều chế DSL
• Dải tần tín hiệu DSL
• Các cơ quan tiêu chuẩn hoá DSL
Trang 56ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây
56
• Các phương pháp điều
chế DSL
► 2B1Q: điều chế tín hiệu dải nền, dải
tần rộng, chứa thành phần dc
► QAM: điều chế vuông phase
► CAP: tương tự như QAM, giới hạn phổ tần điều chế
► DMT: phương pháp điều chế nhiều
sóng mang
► Mục tiêu: giảm phổ tần tín hiêäu
Trang 57• Dải tần tín hiệu DSL
POTS
ISDN
ADSL - USA ADSL - Europe HDSL/SHDSL
Trang 58ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây
58
• So sánh các tín hiệu điều
chế DSL
Trang 59• Các cơ quan tiêu chuẩn
hoá DSL
► ANSI (American National
Standardization Institute)
► ETSI (European
Telecommunications Standards Institute)
► Universal ADSL Working Group
► ITU-T (trước kia là CCITT hay ITTCC)
FSAN (Full Service Access Network)
Trang 60ADSL - Tốc độ trên mọi đường
dây
6
0
Tóm tắt (1/3)
- Hệ thống DSL bao gồm CPE, đường
dây, DSLAM, đường truyền tải và các server cung cấp dịch vụ
- Các trở ngại của DSL bao gồm: suy hao, cuộn tải, DLC, nhánh rẽ, xuyên kênh
- Khắc phục suy hao bằng các phương pháp điều chế tiên tiến: 2B1Q, CAP, QAM và DMT
Trang 61Tóm tắt (2/3)
- Sự phát triển của DSL qua các giai
đoạn: đối xứng, bất đối xứng, thích ứng tốc độ video, số liệu.
- DMT là phương pháp điều chế tiên tiến nhất dùng cho DSL
- VDSL cho tốc độ truyền dẫn cao
nhất nhưng độ dài đường dây ngắn nhất.
Trang 62ADSL - Tốc độ trên mọi đường
dây
6
2
Tóm tắt (3/3)
- DSLAM bao gồm: giao tiếp đường
dây, giao tiếp chuyển vận và ghép kênh.
- NGDSLAM: gồm các chức năng
routing, ATM switching, frame relay và giao tiếp được với SONET
Trang 63Câu hỏi
•6 Thành phần nào là không thể thiếu
được trong hệ thống DSL?
Trang 64ADSL - Tốc độ trên mọi đường
D Phát hiện sai trên đường truyền
E Sửa sai trên đường truyền
Trang 65Câu hỏi
•8 Loại xuyên kênh nào chịu ảnh
hưởng nhiều bởi độ dài đường dây bị xuyên kênh?
Trang 66ADSL - Tốc độ trên mọi đường
Trang 67Câu hỏi
•10 Phương pháp điều chế nào cần
năng lực của các bộ DSP nhất?
Trang 68ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây
68
3 Các loại DSL
a DSL đối xứng: HDSL, SDSL
e DSL bất đối xứng: ADSL
b DSL hỗ trợ nhiều cấp dịch vụ: VDSL
c DSL thích ứng tốc độ: RADSL, MSDSL
d DSL điều chế dải tần thấp:
ReachDSL
Trang 69Tên Ý nghĩa Tốc độ dữ liệu Chế độ Ứng dụng
V.22
V.32
V.34
Voice-grade modem 1200 bit/s đến 33600 bit/s Song công Thông tin số liệu dựa trên PSTN
ISDL Integrated Digital
Subscriber Line 160 kbps
a) Song công b) Dịch vụ ISDN cho thông tin
thoại và số liệu HDSL High data rate
Digital Subscriber Line
1,544 kbps c)
2,048 kbps d)
Song công Song công Mạng cung cấp T1/E1, truy xuất WAN, LAN, truy xuất
server SDSL Single-line Digital
Subscriber Line 1,544 kbps 2,048 kbps Song công Song công Như HDSL nhưng thêm phần truy xuất đối xứng
ADSL Asymmetric
Digital Subscriber Line
VDSL Very high rate 13 đến 52 Mbps Down f) Như ADSL nhưng thêm
xDSL so với modem POTS
Trang 70ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây
Trang 71H igh bit rate D igital
Subscriber
Trang 72ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây
72
• Hệ thống HDSL
• Phổ tần tín hiệu HDSL
• Ưu điểm của HDSL
• Hạn chế của HDSL
a HDSL 2 đôi dây
• Sử dụng repeater
Trang 73• Heä thoáng HDSL
Trang 74ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây
74
HDSL 2-pair System for
business
Trang 75HDSL 2-Pair Line Unit
- DSP – Digital Signal Processor
- AFE – Analog Front End
Trang 76ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây
76
DLL Physical Model
Trang 77HDSL Access Digital Section
Trang 78ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây
78
• Phoå taàn tín hieäu HDSL
Trang 79HDSL Access Digital Section
- TX – Transmitter
+
–
+ –
Trang 80ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây
80
HDSL
Trang 81ORB = Office Repeater Bay MDF = Main Distribution Frame
Trang 82ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây
82
• Sử dụng Repeater (2/2)
Service Provider
Regenerator
Business Regenerator
Deployment w/o Repeaters
Trang 83• Ưu điểm của HDSL (1/2)
► Chỉ cần thêm line card cho LE và CPE với dạng HDSL đơn giản nhất
► Điều kiện đường dây dễ dàng:
24AGW cự ly 3,6 Km - 26AGW cự ly 2,7
Km, cho phép có 2 nhánh rẽ ngắn hơn 1,5
Km
► Dùng trạm tiếp vận “Doubler” đạt
được cự ly gấp đôi 7,93 Km
Trang 84ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây
84
• Ưu điểm của HDSL (2/2)
► Wet HDSL: HDSL repeaters, customer cards được nuôi nguồn từ LE
► Sử dụng OSS (Operations System
Support) có sẵn để quản lý HDSL
► Có thể triển khai HDSL với 80 – 90 %
đường dây
► Giá thành rẻ hơn T1/E1 và lắp đặt
nhanh chóng hơn
Trang 85• Hạn chế của HDSL (1/2)
► Có đến 2 tiêu chuẩn cho HDSL của
Bellcore và ETSI
► Khách hàng không thấy được lợi ích trực tiếp từ HDSL so với T1/E1
► Đường dây dài vẫn phải dùng repeater
► Phổ tần của 2B1Q không tối ưu
Trang 86ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây
86
• Hạn chế của HDSL (2/2)
► Cự ly trung bình hao 1/2 số dây
Cự ly dài hao 2/3 số dây
► Thiết bị càng hạ giá thì giá thành dây càng quan trọng
► Khó kiếm được 2 hay 3 đường dây còn trống
Trang 87b SDSL (HDSL 1 đôi dây –
HDSL2)
• Hệ thống SDSL (HDSL 1 đôi dây)
• Modem SDSL (HDSL 1 đôi dây)
• Ứng dụng của SDSL (HDSL 1 đôi
dây)
Trang 88ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây
88
• Heä thoáng SDSL (HDSL2 -
HDSL 1 ñoâi daây)
Trang 89• Modem SDSL (HDSL2 -
HDSL 1 ñoâi daây)
► DSP – Digital Signal Processor
► AFE – Analog Front End
Trang 90ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây
90
• Ứng dụng của SDSL
► Dùng trong mạng điện thoại
► Truy xuất Internet
► Truy xuất Internet qua frame relay
Trang 91► Dùng trong mạng điện thoại
- Sử dụng đường truyền T1
- Dùng cho PBX hay Multiplexer
- Dùng cho ISDN PRA
- Kết nối Wireless system base station
Trang 92ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây
92
► Truy xuaát Internet
- Truy xuaát Internet qua router IP
Trang 93► Truy xuất Internet qua FR
- “On site server” (do cấu hình đối
xứng)
- Private campus network
- Không phân kênh và đối xứng:
cho telecommuter, student
Trang 94ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây
94
c So sánh HDSL và SDSL
(1/3)
Trang 95• HDSL 1-pair: tạo khung đơn giản hơn, không cần phân chia dòng bit và sắp xếp lại
• HDSL 2-pair: đấu nối phức tạp, khó
Trang 96ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây
96
• HDSL 1-pair: repeater một nửa HDSL
2-pair
• HDSL 1-pair: cự ly thông tin không
nhỏ hơn HDSL 2-pair nhiều
• HDSL 1-pair: cung cấp và bảo
dưỡng đơn giản
• HDSL 1-pair: giá thành/thuê bao
thấp hơn 30%
c So sánh HDSL và SDSL
(3/3)
Trang 97Tóm tắt
- HDSL dùng để thay thế T1/E1
- SDSL là HDSL dùng trên 1 đôi dây
- SDSL dùng điều chế 2B1Q hay CAP
- HDSL dùng điều chế 2B1Q
- HDSL và SDSL đối xứng, dùng cho môi trường doanh nghiệp hơn là dân dụng
Trang 98ADSL - Tốc độ trên mọi đường
Trang 99Câu hỏi
12 Ưu điểm của HDSL so với T1/E1
A Độ dài vòng thuê bao lớn hơn
B Sử dụng ít đôi dây hơn
C Tốc độ truyền dẫn nhanh hơn
D Không dùng trạm tiếp vận
E Dùng được cho thông tin di động
Trang 100ADSL - Tốc độ trên mọi đường
Trang 102ADSL - Tốc độ trên mọi đường
•15 Chọn loại DSL cho tốc độ chiều
upstream lớn nhất
Trang 1035 VDSL
a Đặc tính tổng quát
c Tốc độ và phổ tần VDSL
Trang 104ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây
Trang 105a VDSL – Đặc tính tổng quát
• Tốc độ dữ liệu rất cao (tối đa 52
Mbps)
• Hỗ trợ đối xứng và bất đối xứng
• Đường dây thuê bao ngắn (≤1500 m) nên chịu FEXT lớn
• Phải triệt xâm nhập vào sóng vô
tuyến nghiệp dư
Trang 106ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây
10
6
a VDSL – Đặc tính tổng quát
• Phương pháp điều chế DMT:
► Hỗ trợ nhiều tỷ lệ tốc độ cho nhiều
nhu cầu khác nhau
► Triệt phát xạ trong dải tần vô tuyến
nghiệp dư
► Tương hợp phổ với các hệ thống
DSL khác
Trang 107b Kiến trúc VDSL
• Kiến trúc tổng quát VDSL
• Kiến trúc FTTEx
• Kiến trúc FTTCab
Trang 108ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây
10
8
• Kiến trúc tổng quát VDSL
Trang 109• Kiến trúc FTTEx
► Các thuê bao phải gần tổng đài
► VDSL được cung cấp từ tổng đài nội
Trang 110ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây
11
0
• Kiến trúc FTTCab
► Từ tổng đài tới ONU: cáp quang
► Từ ONU tới thuê bao: cáp xoắn đôi
Trang 111c Tốc độ dữ liệu và phổ tần
VDSL
• Tốc độ dữ liệu VDSL (ETSI)
• Tốc độ dữ liệu VDSL (ANSI)
• Phổ tần tín hiệu VDSL
Trang 112ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây
11
2
• Tốc độ dữ liệu VDSL –
(ETSI)
Trang 113• Tốc độ dữ liệu VDSL –
(ANSI)
Trang 114ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây
11
4
• Phoå taàn tín hieäu VDSL
Trang 115d Suy hao, xuyên kênh, tương hợp phổ VDSL
• Suy hao VDSL
• Xuyên kênh VDSL
• Tương hợp phổ VDSL
Trang 116ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây
Trang 117VDSL – SNR
Tần số càn cao, SNR càng nhỏ
Trang 118ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây
11
8
Tần số tín hiệu càng cao NEXT càng lớn
• Xuyên kênh VDSL - NEXT
Trang 119FEXT giảm theo cự ly và tần số, độ dài dây
• Xuyên kênh VDSL - FEXT
Trang 120ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây
12
0
• Tương hợp phổ VDSL
► Dải tần vô tuyến nghiệp dư
► Mật độ phổ công suất phát (PSD)
► Tương hợp phổ với ADSL trong cấu
hình FTTEx
Trang 121► Dải tần vô tuyến nghiệp dư (ETSI)
Trang 122ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây
12
2
► Dải tần vô tuyến nghiệp dư (ANSI)
Trang 123- PSD: Power Spectra Density
► Mật độ phổ công suất
phát (PSD)
- PSD là phân bố công suất phát của tín hiệu theo tần số
- Ví dụ: Công suất phát 10mW được
phát đều theo tần số trong dải tần 1MHz
thì mật độ công suất phát là hằng số và
bằng 10 -5 mW/Hz
Trang 124ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây
+ on: PSD phát có thể > -60
dBm/Hz Được giám sát bởi PSD mask và tổng công suất
≤11,5 dBm
Trang 125- ADSL compatibility (on/off):
Maximum PSD (ANSI) (2/3)
+ off: PSD phát có thể bằng với PSD enhancement
+ on: với f < 1,104 KHz, PDS < - 90dBm/Hz
Trang 126ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây
12
6
Maximum PSD (ANSI) (3/3)
- RF emission notching (on/off):
+ off: PSD phát có thể bằng với PSD enhancement trong amateur radio
+ on: PSD<-90dBm/Hz trong amateur radio
Trang 127► Tương hợp phổ với ADSL
trong cấu hình FTTEx (1/6)
- ADSL: -40dBm/Hz
- VDSL: -60dBm/Hz
Trang 128ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây
12
8
- Phân bố dải tần VDSL
- Phân bố dải tần ADSL
► Tương hợp phổ với ADSL
trong cấu hình FTTEx (2/6)
Trang 129- NEXT của VDSL lên ADSL upstream:
Không có tác dụng do:
Phổ VDSL downstream trên 138 KHz Phổ ADSL upstrem dưới 138 KHz
VDSL: PSD ngoài dải = - 120dBm/Hz
► Tương hợp phổ với ADSL
trong cấu hình FTTEx (3/6)