1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kỹ thuật xDSL và ứng dụng

189 527 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kỹ thuật xDSL và Ứng dụng
Thể loại Báo cáo
Định dạng
Số trang 189
Dung lượng 8,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây2 1 Mạng viễn thông ngày nay a Kiến trúc mạng viễn thông ngày nay b Hạn chế của mạng viễn thông ngày nay c Lưu ý về cỡ dây và cự ly d Các trở ngại trên đ

Trang 1

Phần II: Kỹ thuật xDSL

Trang 2

ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây

2

1 Mạng viễn thông ngày

nay

a Kiến trúc mạng viễn thông ngày nay

b Hạn chế của mạng viễn thông ngày nay

c Lưu ý về cỡ dây và cự ly

d Các trở ngại trên đường dây thuê bao

Trang 3

a Kiến trúc mạng viễn thông ngày nay

Trang 4

ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây

4

b Hạn chế của mạng viễn

thông ngày nay (1/2)

Dành cho thoại với lưu thoại trung

bình

Vòng thuê bao dài:

► Sử dụng cuộn tải

► Sử dụng DLC (từ năm 1972)

Dùng các nhánh rẽ

Đường dây điện thoại có lịch sử từ

năm 1875 (Alexander Graham Bell)

Trang 5

b Hạn chế của mạng viễn

thông ngày nay (2/2)

Trang 6

ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây

6

c Lưu ý về cỡ dây và cự ly

Trang 7

Kilometers và Kilofeet

- Ước lượng gần đúng: nhân số Kfeet

cho 0,3 thành số Kilometers

Trang 8

ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây

8

Attenuation (suy hao)

d Các trở ngại trên đường

dây thuê bao

Bridged tap (nhánh rẽ)

Load coil (cuộn tải)

DLC (Digital Loop Carrier)

Trang 9

► Chống suy hao bằng:

► Nguyên nhân:

- Do khoảng cách

- Do tín hiệu tần số cao

- Tăng cỡ dây,

- Giảm baud rate, giảm dải tần tín hiệu bằng điều chế 2B1Q, CAP, QAM, DMT

Attenuation (suy hao)

Trang 10

ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây

10

► Khái niệm nhánh rẽ

Bridged tap (nhánh rẽ)

► Tác hại của nhánh rẽ

Trang 11

Khái niệm nhánh rẽ (1/2)

Trang 12

ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây

Trang 13

Tác hại của nhánh rẽ (1/3)

Trang 14

ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây

14

Nhánh rẽ làm suy hao không đều

Trang 15

Tác hại của nhánh rẽ (3/3)

Trang 16

ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây

16

Load coil

► Công dụng của cuộn tải

► Tác hại của cuộn tải

► Xử lý cuộn tải

Trang 17

- Dùng cho các vòng thuê bao dài hơn

5400m và có giá trị là 88 mH

- Đặt cách tổng đài 900m và sau đó là

Tác dụng của cuộn tải

- Dùng để khử dung kháng trên các

đường dây thuê bao dài

Trang 18

ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây

18

Tác hại của cuộn tải

- Làm tăng suy hao tín hiệu tần số cao

Trang 19

- Ở Hoa Kỳ có 12% các đường dây

thuê bao dài quá 5400m

- Có 24% các đường dây thuê bao có cuộn tải

- Do cuộn tải không được gỡ đi

- Tín hiệu DSL không truyền được

trên đường dây có cuộn tải

- Phải gỡ bỏ cuộn tải

Xử lý cuộn tải

Trang 20

ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây

20

DLC

► Khái niệm về loop carrier

► DLC (Digital Loop Carrier)

Trang 21

Khái niệm loop carrier

Loop Carrier dùng để cải thiện chất lượng

Trang 22

ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây

22

DLC – Digital Loop Carrier

- DLC dùng kỹ thuật số để cải thiện

chất lượng truyền dẫn

- DLC dùng kỹ thuật số thực hiện

ghép kênh

- DLC có 2 dạng là UDLC và IDLC

- DLC là trở ngại không thể khắc

phục khi triển khai DSL

Trang 23

UDLC – Universal DLC

UDLC dùng được cho cả tổng đài số và

Trang 24

ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây

24

IDLC - Integrated DLC

IDLC chỉ dùng được với tổng đài kỹ thuật

số

Trang 25

► NEXT (Near End Crosstalk)

► FEXT (Far End Crosstalk)

► SNEXT (Self Near End Crosstalk)

► SFEXT (Self Far End Crosstalk)

Crosstalk

Trang 26

ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây

26

- Trong cùng một chão cáp lớn

- Tăng theo tần số với tỷ lệ lũy thừa 3/2

- Phụ thuộc công suất tác nhân

Trang 27

FEXT

- Đường dây ngắn có FEXT lớn

- NEXT tăng theo tần số với tỷ lệ lũy

thừa 2

Trang 28

ADSL - Tốc độ trên mọi đường

Trang 29

Câu hỏi

vụ DSL?

đường dây không đều

mạch mã hoá PCM

Trang 30

ADSL - Tốc độ trên mọi đường

đường dây không đều

Trang 31

Câu hỏi

Hz

Trang 32

ADSL - Tốc độ trên mọi đường

dây

3

2

Câu hỏi

không bị ảnh hưởng bởi các nhánh rẽ?

Trang 33

Câu hỏi

Trang 34

ADSL - Tốc độ trên mọi đường

Trang 35

a Kieán truùc DSL (1/3)

Trang 36

ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây

36

a Kieán truùc DSL (2/3)

Trang 37

a Kieán truùc DSL (3/3)

Trang 38

ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây

38

b Các thành phần của DSL

PC

Mạng thuê bao nội hạt

DSLAM (DSL Access Multiplexer)

Hệ thống chuyển vận T1/E1, T3/E3

Mạng cung cấp dịch vụ

Bộ tập trung DSLAM (DSLAM

concerntrator)

Trang 39

Cấu hình DSL tại CPE

- Full rate: Có bộ tách dịch vụ

- Lite: không có bộ tách dịch vụ mà

thay bằng các bộ microfilter

Trang 40

ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây

40

DSLAM

► Khái niệm DSLAM

► Kiến trúc DSLAM

► DSLAM phổ biến trên thị trường

► Next Generation DSLAM

Trang 41

Khái niệm DSLAM

Trang 42

ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây

42

Kieán truùc DSLAM (1/6)

Trang 43

Kiến trúc DSLAM (2/6)

- Là thành phần không thể thiếu

được của một hệ thống DSL

- DSLAM thường đặt ở CO, có thể là

của các Local Exchange Carrier:

ILEC: Incumbent Local Exchange Carrier

CLEC: Competitive Local Exchange Carrier

Trang 44

ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây

44

Kiến trúc DSLAM (3/6)

- Kiến trúc của các DSLAM khác

nhau tùy từ từng loại DSL

- Phía khách hàng: hỗ trợ các loại

DSL: HDSL, SDSL, VDSL, ADSL, IDSL

và ít khi hỗ trợ T1/E1

- Các khối chức năng trong kiến trúc

DSLAM là không bắt buộc

- DSLAM ghép kênh thống kê hoặc

ghép lưu lượng gói

Trang 45

- DAM: Dynamic Access Multiplexer

dùng ghép kênh thống kê

- RAM: Remote Access Multiplexer

ghép kênh thống kê từ phía thuê bao

- Phía dịch vụ: hỗ trợ giao tiếp các

server ATM, IP, Broadband server, qua:

Giao tiếp 10Base-T, 100Base-T Giao tiếp T1, T3 hay E1, E3

Kiến trúc DSLAM (4/6)

Trang 46

ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây

46

Kieán truùc DSLAM (5/6)

Trang 47

Kiến trúc DSLAM (6/6)

- Một DSLAM thường có 3 phần

SU (Service User): các thiết bị phía khách hàng: ATU-R, HTU-R,

NAP (Network Access Provider): các giao tiếp ở DSLAM như ATU-C, HTU-

C,

NSP (Network Service Provider): bao gồm các mạng truy xuất của các nhà cung cấp dịch vụ

Trang 48

ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây

48

DSLAM phổ biến trên thị

trường

Trang 49

Next Generation DSLAM

- IP routing

- ATM switching

- Kết nối SONET

- Frame relay switching

- Hỗ trợ dịch vụ N × 64

Trang 50

ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây

50

Mở rộng chức năng DSLAM

DSLAM không và có khả năng định tuyến

Trang 51

Mở rộng chức năng DSLAM

DSLAM có chức năng chuyển mạch Frame

Trang 52

ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây

52

DSLAM và SONET ring

Trang 53

Triển khai DSLAM không qua

công ty điện thoại

Trang 54

ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây

54

Dồn lưu lượng DSL

Trang 55

c Tín hiệu DSL

Các phương pháp điều chế DSL

So sánh các tín hiệu điều chế DSL

Dải tần tín hiệu DSL

Các cơ quan tiêu chuẩn hoá DSL

Trang 56

ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây

56

Các phương pháp điều

chế DSL

► 2B1Q: điều chế tín hiệu dải nền, dải

tần rộng, chứa thành phần dc

► QAM: điều chế vuông phase

► CAP: tương tự như QAM, giới hạn phổ tần điều chế

► DMT: phương pháp điều chế nhiều

sóng mang

► Mục tiêu: giảm phổ tần tín hiêäu

Trang 57

Dải tần tín hiệu DSL

POTS

ISDN

ADSL - USA ADSL - Europe HDSL/SHDSL

Trang 58

ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây

58

So sánh các tín hiệu điều

chế DSL

Trang 59

Các cơ quan tiêu chuẩn

hoá DSL

► ANSI (American National

Standardization Institute)

► ETSI (European

Telecommunications Standards Institute)

► Universal ADSL Working Group

► ITU-T (trước kia là CCITT hay ITTCC)

FSAN (Full Service Access Network)

Trang 60

ADSL - Tốc độ trên mọi đường

dây

6

0

Tóm tắt (1/3)

- Hệ thống DSL bao gồm CPE, đường

dây, DSLAM, đường truyền tải và các server cung cấp dịch vụ

- Các trở ngại của DSL bao gồm: suy hao, cuộn tải, DLC, nhánh rẽ, xuyên kênh

- Khắc phục suy hao bằng các phương pháp điều chế tiên tiến: 2B1Q, CAP, QAM và DMT

Trang 61

Tóm tắt (2/3)

- Sự phát triển của DSL qua các giai

đoạn: đối xứng, bất đối xứng, thích ứng tốc độ video, số liệu.

- DMT là phương pháp điều chế tiên tiến nhất dùng cho DSL

- VDSL cho tốc độ truyền dẫn cao

nhất nhưng độ dài đường dây ngắn nhất.

Trang 62

ADSL - Tốc độ trên mọi đường

dây

6

2

Tóm tắt (3/3)

- DSLAM bao gồm: giao tiếp đường

dây, giao tiếp chuyển vận và ghép kênh.

- NGDSLAM: gồm các chức năng

routing, ATM switching, frame relay và giao tiếp được với SONET

Trang 63

Câu hỏi

•6 Thành phần nào là không thể thiếu

được trong hệ thống DSL?

Trang 64

ADSL - Tốc độ trên mọi đường

D Phát hiện sai trên đường truyền

E Sửa sai trên đường truyền

Trang 65

Câu hỏi

•8 Loại xuyên kênh nào chịu ảnh

hưởng nhiều bởi độ dài đường dây bị xuyên kênh?

Trang 66

ADSL - Tốc độ trên mọi đường

Trang 67

Câu hỏi

•10 Phương pháp điều chế nào cần

năng lực của các bộ DSP nhất?

Trang 68

ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây

68

3 Các loại DSL

a DSL đối xứng: HDSL, SDSL

e DSL bất đối xứng: ADSL

b DSL hỗ trợ nhiều cấp dịch vụ: VDSL

c DSL thích ứng tốc độ: RADSL, MSDSL

d DSL điều chế dải tần thấp:

ReachDSL

Trang 69

Tên Ý nghĩa Tốc độ dữ liệu Chế độ Ứng dụng

V.22

V.32

V.34

Voice-grade modem 1200 bit/s đến 33600 bit/s Song công Thông tin số liệu dựa trên PSTN

ISDL Integrated Digital

Subscriber Line 160 kbps

a) Song công b) Dịch vụ ISDN cho thông tin

thoại và số liệu HDSL High data rate

Digital Subscriber Line

1,544 kbps c)

2,048 kbps d)

Song công Song công Mạng cung cấp T1/E1, truy xuất WAN, LAN, truy xuất

server SDSL Single-line Digital

Subscriber Line 1,544 kbps 2,048 kbps Song công Song công Như HDSL nhưng thêm phần truy xuất đối xứng

ADSL Asymmetric

Digital Subscriber Line

VDSL Very high rate 13 đến 52 Mbps Down f) Như ADSL nhưng thêm

xDSL so với modem POTS

Trang 70

ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây

Trang 71

H igh bit rate D igital

Subscriber

Trang 72

ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây

72

Hệ thống HDSL

Phổ tần tín hiệu HDSL

Ưu điểm của HDSL

Hạn chế của HDSL

a HDSL 2 đôi dây

Sử dụng repeater

Trang 73

Heä thoáng HDSL

Trang 74

ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây

74

HDSL 2-pair System for

business

Trang 75

HDSL 2-Pair Line Unit

- DSP – Digital Signal Processor

- AFE – Analog Front End

Trang 76

ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây

76

DLL Physical Model

Trang 77

HDSL Access Digital Section

Trang 78

ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây

78

Phoå taàn tín hieäu HDSL

Trang 79

HDSL Access Digital Section

- TX – Transmitter

+

+ –

Trang 80

ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây

80

HDSL

Trang 81

ORB = Office Repeater Bay MDF = Main Distribution Frame

Trang 82

ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây

82

Sử dụng Repeater (2/2)

Service Provider

Regenerator

Business Regenerator

Deployment w/o Repeaters

Trang 83

Ưu điểm của HDSL (1/2)

► Chỉ cần thêm line card cho LE và CPE với dạng HDSL đơn giản nhất

► Điều kiện đường dây dễ dàng:

24AGW cự ly 3,6 Km - 26AGW cự ly 2,7

Km, cho phép có 2 nhánh rẽ ngắn hơn 1,5

Km

► Dùng trạm tiếp vận “Doubler” đạt

được cự ly gấp đôi 7,93 Km

Trang 84

ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây

84

Ưu điểm của HDSL (2/2)

► Wet HDSL: HDSL repeaters, customer cards được nuôi nguồn từ LE

► Sử dụng OSS (Operations System

Support) có sẵn để quản lý HDSL

► Có thể triển khai HDSL với 80 – 90 %

đường dây

► Giá thành rẻ hơn T1/E1 và lắp đặt

nhanh chóng hơn

Trang 85

Hạn chế của HDSL (1/2)

► Có đến 2 tiêu chuẩn cho HDSL của

Bellcore và ETSI

► Khách hàng không thấy được lợi ích trực tiếp từ HDSL so với T1/E1

► Đường dây dài vẫn phải dùng repeater

► Phổ tần của 2B1Q không tối ưu

Trang 86

ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây

86

Hạn chế của HDSL (2/2)

► Cự ly trung bình hao 1/2 số dây

Cự ly dài hao 2/3 số dây

► Thiết bị càng hạ giá thì giá thành dây càng quan trọng

► Khó kiếm được 2 hay 3 đường dây còn trống

Trang 87

b SDSL (HDSL 1 đôi dây –

HDSL2)

Hệ thống SDSL (HDSL 1 đôi dây)

Modem SDSL (HDSL 1 đôi dây)

Ứng dụng của SDSL (HDSL 1 đôi

dây)

Trang 88

ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây

88

Heä thoáng SDSL (HDSL2 -

HDSL 1 ñoâi daây)

Trang 89

Modem SDSL (HDSL2 -

HDSL 1 ñoâi daây)

► DSP – Digital Signal Processor

► AFE – Analog Front End

Trang 90

ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây

90

Ứng dụng của SDSL

► Dùng trong mạng điện thoại

► Truy xuất Internet

► Truy xuất Internet qua frame relay

Trang 91

Dùng trong mạng điện thoại

- Sử dụng đường truyền T1

- Dùng cho PBX hay Multiplexer

- Dùng cho ISDN PRA

- Kết nối Wireless system base station

Trang 92

ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây

92

Truy xuaát Internet

- Truy xuaát Internet qua router IP

Trang 93

Truy xuất Internet qua FR

- “On site server” (do cấu hình đối

xứng)

- Private campus network

- Không phân kênh và đối xứng:

cho telecommuter, student

Trang 94

ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây

94

c So sánh HDSL và SDSL

(1/3)

Trang 95

HDSL 1-pair: tạo khung đơn giản hơn, không cần phân chia dòng bit và sắp xếp lại

HDSL 2-pair: đấu nối phức tạp, khó

Trang 96

ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây

96

HDSL 1-pair: repeater một nửa HDSL

2-pair

HDSL 1-pair: cự ly thông tin không

nhỏ hơn HDSL 2-pair nhiều

HDSL 1-pair: cung cấp và bảo

dưỡng đơn giản

HDSL 1-pair: giá thành/thuê bao

thấp hơn 30%

c So sánh HDSL và SDSL

(3/3)

Trang 97

Tóm tắt

- HDSL dùng để thay thế T1/E1

- SDSL là HDSL dùng trên 1 đôi dây

- SDSL dùng điều chế 2B1Q hay CAP

- HDSL dùng điều chế 2B1Q

- HDSL và SDSL đối xứng, dùng cho môi trường doanh nghiệp hơn là dân dụng

Trang 98

ADSL - Tốc độ trên mọi đường

Trang 99

Câu hỏi

12 Ưu điểm của HDSL so với T1/E1

A Độ dài vòng thuê bao lớn hơn

B Sử dụng ít đôi dây hơn

C Tốc độ truyền dẫn nhanh hơn

D Không dùng trạm tiếp vận

E Dùng được cho thông tin di động

Trang 100

ADSL - Tốc độ trên mọi đường

Trang 102

ADSL - Tốc độ trên mọi đường

•15 Chọn loại DSL cho tốc độ chiều

upstream lớn nhất

Trang 103

5 VDSL

a Đặc tính tổng quát

c Tốc độ và phổ tần VDSL

Trang 104

ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây

Trang 105

a VDSL – Đặc tính tổng quát

Tốc độ dữ liệu rất cao (tối đa 52

Mbps)

Hỗ trợ đối xứng và bất đối xứng

Đường dây thuê bao ngắn (1500 m) nên chịu FEXT lớn

Phải triệt xâm nhập vào sóng vô

tuyến nghiệp dư

Trang 106

ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây

10

6

a VDSL – Đặc tính tổng quát

Phương pháp điều chế DMT:

► Hỗ trợ nhiều tỷ lệ tốc độ cho nhiều

nhu cầu khác nhau

► Triệt phát xạ trong dải tần vô tuyến

nghiệp dư

► Tương hợp phổ với các hệ thống

DSL khác

Trang 107

b Kiến trúc VDSL

Kiến trúc tổng quát VDSL

Kiến trúc FTTEx

Kiến trúc FTTCab

Trang 108

ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây

10

8

Kiến trúc tổng quát VDSL

Trang 109

Kiến trúc FTTEx

► Các thuê bao phải gần tổng đài

► VDSL được cung cấp từ tổng đài nội

Trang 110

ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây

11

0

Kiến trúc FTTCab

► Từ tổng đài tới ONU: cáp quang

► Từ ONU tới thuê bao: cáp xoắn đôi

Trang 111

c Tốc độ dữ liệu và phổ tần

VDSL

Tốc độ dữ liệu VDSL (ETSI)

Tốc độ dữ liệu VDSL (ANSI)

Phổ tần tín hiệu VDSL

Trang 112

ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây

11

2

Tốc độ dữ liệu VDSL –

(ETSI)

Trang 113

Tốc độ dữ liệu VDSL –

(ANSI)

Trang 114

ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây

11

4

Phoå taàn tín hieäu VDSL

Trang 115

d Suy hao, xuyên kênh, tương hợp phổ VDSL

Suy hao VDSL

Xuyên kênh VDSL

Tương hợp phổ VDSL

Trang 116

ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây

Trang 117

VDSL – SNR

Tần số càn cao, SNR càng nhỏ

Trang 118

ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây

11

8

Tần số tín hiệu càng cao NEXT càng lớn

Xuyên kênh VDSL - NEXT

Trang 119

FEXT giảm theo cự ly và tần số, độ dài dây

Xuyên kênh VDSL - FEXT

Trang 120

ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây

12

0

Tương hợp phổ VDSL

► Dải tần vô tuyến nghiệp dư

► Mật độ phổ công suất phát (PSD)

► Tương hợp phổ với ADSL trong cấu

hình FTTEx

Trang 121

Dải tần vô tuyến nghiệp dư (ETSI)

Trang 122

ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây

12

2

Dải tần vô tuyến nghiệp dư (ANSI)

Trang 123

- PSD: Power Spectra Density

Mật độ phổ công suất

phát (PSD)

- PSD là phân bố công suất phát của tín hiệu theo tần số

- Ví dụ: Công suất phát 10mW được

phát đều theo tần số trong dải tần 1MHz

thì mật độ công suất phát là hằng số và

bằng 10 -5 mW/Hz

Trang 124

ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây

+ on: PSD phát có thể > -60

dBm/Hz Được giám sát bởi PSD mask và tổng công suất

11,5 dBm

Trang 125

- ADSL compatibility (on/off):

Maximum PSD (ANSI) (2/3)

+ off: PSD phát có thể bằng với PSD enhancement

+ on: với f < 1,104 KHz, PDS < - 90dBm/Hz

Trang 126

ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây

12

6

Maximum PSD (ANSI) (3/3)

- RF emission notching (on/off):

+ off: PSD phát có thể bằng với PSD enhancement trong amateur radio

+ on: PSD<-90dBm/Hz trong amateur radio

Trang 127

Tương hợp phổ với ADSL

trong cấu hình FTTEx (1/6)

- ADSL: -40dBm/Hz

- VDSL: -60dBm/Hz

Trang 128

ADSL - Tốc độ trên mọi đường dây

12

8

- Phân bố dải tần VDSL

- Phân bố dải tần ADSL

Tương hợp phổ với ADSL

trong cấu hình FTTEx (2/6)

Trang 129

- NEXT của VDSL lên ADSL upstream:

Không có tác dụng do:

Phổ VDSL downstream trên 138 KHz Phổ ADSL upstrem dưới 138 KHz

VDSL: PSD ngoài dải = - 120dBm/Hz

Tương hợp phổ với ADSL

trong cấu hình FTTEx (3/6)

Ngày đăng: 16/07/2014, 21:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình FTTEx - Kỹ thuật xDSL và ứng dụng
nh FTTEx (Trang 120)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w