Hệ thống thông tin marketing Hoạch định kế hoạch marketing Thông tin thị trường Giá trị thương hiệu Doanh thu & thị phần Khả năng sinh lợi Thông tin đầu vào Ra quyết định quản trị
Trang 1Kỹ năng khai thác và sử dụng thông tin trong kinh doanh
Đào Hoài Nam, MBA
Trang 2Thông tin về giảng viên
Giảng viên bô môn marketing, khoa thương mại –
du lịch – marketing, Đại Học Kinh Tế TP.HCM
Nguyên trưởng bộ phận xữ lý dữ liệu, Trung Tâm
Nghiên Cứu & Ứng Dụng Khoa Học Kinh Tế
(Cesais), Đại Học Kinh Tế TP.HCM
Nguyên giám đốc marketing, Công ty Mỹ Phẩm Sài
Gòn
Nguyên giám đốc Nghiên Cứu Thương Hiệu, Công
ty tư vấn thương hiệu Lantabrand
Liên lạc: 0909088805, daohoainam71@yahoo.com
Trang 3Nội dung bài giảng
1 Khái niệm về hệ thống thông tin trong kinh doanh
2 Thông tin lựa chọn thị trường mục tiêu
3 Thông tin hoạch định kế hoạch marketing và sales (tiếp thị và bán hàng)
4 Tự thu thập thông tin giám sát hoạt động bán hàng
5 Nghiên cứu thị trường
Trang 4KHÁI NIỆM VỀ HỆ THỐNG THÔNG TIN
TRONG DOANH NGHIỆP
Trang 5Thông tin về giảng viên
Giảng viên bô môn marketing, khoa thương mại –
du lịch – marketing, Đại Học Kinh Tế TP.HCM
Nguyên trưởng bộ phận xữ lý dữ liệu, Trung Tâm
Nghiên Cứu & Ứng Dụng Khoa Học Kinh Tế
(Cesais), Đại Học Kinh Tế TP.HCM
Nguyên giám đốc marketing, Công ty Mỹ Phẩm Sài
Gòn
Nguyên giám đốc Nghiên Cứu Thương Hiệu, Công
ty tư vấn thương hiệu Lantabrand
Liên lạc: 0909088805, daohoainam71@yahoo.com
Trang 6Sự khác biệt giữa Dữ Liệu (Data) và thông tin
(information)
(Đánh giá & Hoạch định)
Trang 7Thông tin ở các cấp độ quản lý
Thông tin đi vào những chiến thuận cụ thể, mang tính ngắn hạn (thường là 1 năm) Tầm ảnh hưởng trong từng bộ phận
Thông tin rất cụ thể,
đi vào từng hoạt động cụ thể, mang tính rất ngắn hạn, Tầm ảnh hưởng trong từng cá nhân
Trang 8(Cấp độ sản phẩm /thị trường cụ thể)
Chiến lược marketing
(Cấp độ sản phẩm /thị trường cụ thể)
Chiến lược marketing
(Cấp độ ngành hàng)
Chiến lược marketing
Trang 9 Qui mô thị trường
Suất tăng trưởng
• Lợi ích theo qui mô
• Đòi hỏi về công nghệ
• Đòi hỏi về vốn
•Rào cản về pháp luật
Trang 10Vai trò của thông tin trong hoạt động marketing và
sales
Quyết định và giải pháp Marketing và sales
Thông tin đầu vào
(Quyết định quản trị)
Thông tin đầu ra (Đánh giá, đo lường)
Trang 11Hệ thống thông tin marketing
Hoạch định
kế hoạch marketing
Thông tin thị trường
Giá trị thương hiệu
Doanh thu & thị phần
Khả năng sinh lợi
Thông tin đầu vào
(Ra quyết định quản trị)
Thông tin đầu ra (Đo lường đánh giá tính hiệu quả
Trang 12Hoạch định
kế hoạch marketing
Thông tin thị trường
Thông tin đối thủ cạnh tranh
Thông tin khách hàng mục tiêu
•Các phân khúc thị trường khác biệt
•Qui mô và mức tăng trưởng của
từng phân khúc
•Đặc trưng sản phẩm, giá cả và
hình thái phân phối
•Số lượng đối thủ cạnh tranh
•Năng lực cạnh tranh của đối thủ
•Động cơ tiêu dùng và lợi ích tìm
Trang 13• Khách hàng mục tiêu có chấp nhận sản phẩm hay không?
• Họ đánh giá so sánh với sản phẩm của đối thủ như thế nào?
• Khách hàng chấp nhận mua sản phẩm ở mức giá nào?
• Họ có nhạy cảm với những sự thay đổi giá hay không?
• Phân phối như thế nào để tiếp cận khách hàng một cách tối ưu nhất?
• Làm thế nào để khuyến khích nhà phân phối trung gian?
Truyền thông bằng công cụ nào, ở đâu và như thế nào để tiếp cận và tác động đến thái độ và hành vi của khách hàng một cách hiệu quả nhất?
Hệ thống thông tin marketing
Trang 14Khả năng sinh lợi
•Mức độ nhận biết thương hiệu
•Hình ảnh liên tưởng về thương hiệu
•Mức độ xâm nhập của thương hiệu
•Mức độ thỏa mãn về thương hiệu
•Mức độ trung thành thương hiệu
•Doanh số và mức độ tăng trưởng doanh số
•Thị phần và mức độ tăng trưởng thị phần
•Thị phần trên từng dạng bán lẽ
•Độ phủ trên thị trường
•Lợi nhuận gộp và % tăng trưởng
•Lợi nhuận thuần và % tăng trưởng
•Chi phí tiếp thị và bán hàng
Hệ thống thông tin marketing
Trang 15THÔNG TIN LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG
MỤC TIÊU
Trang 16Phân khúc thị trường và chọn thị trường mục tiêu
Trang 17Phân khúc thị trường và chọn thị trường
Lợi ích xúc cảm
Hành vi tiêu dùng
Trang 18Nghe gọi
Tính năng Công nghệ
Đẳng cấp địa vị
Động cơ tiêu dùng
Lợi ích tìm kiếm
Rẻ bền Bắt sóng tốt Pin sài lâu Nhiều tính năng
Hình ảnh
xã hội
Thông minh
Hành vi tiêu dùng
3 năm/lần Nơi mua đa dạng Trung thành thấp Giá mua <2T
1 năm/lần Mạng/Siêu thị Trung thành cao Giá mua 5-7T
2 năm/lần Cửa hàng chính hãng Trung thành cao Giá mua >10T
Thông tin lối sống
Thông tin nhân khẩu
18-50 Thu nhập thấp Lao động chân tay Sinh viên/học sinh 18-30
Thu nhập khá Văn phòng Sinh viên/học sinh
31-50 Thu nhập cao Doanh nhân
Lối sống đơn giản
Ít giải trí
Lo chuyện mưu sinh Học hành
Lối sống năng động Giải trí đa dạng Thời trang Tham vọng
Công việc Giải trí chọn lọc Tham vọng
Phân khúc thị trường và chọn thị
trường mục tiêu
Trang 19Nghe & gọi
Tín năng Công nghệ
Đẳng cấp địa vị
Thương hiệu
Nhận biết
Sử dụng
Trung thành
Hình ảnh 1
Hình ảnh
2
Tính năng
1
Tính năng
2
Tính năng
Trang 20Phân khúc thị trường giày
Trang 21Phân khúc thị trường giày
Trang 22THÔNG TIN HOẠCH ĐỊNH KẾ HOẠCH MARKETING VÀ SALES TRONG MỘT THỊ
TRƯỜNG CỤ THỂ
Trang 23Lập kế hoạch marketing và sales cho 1 sản
phẩm/thị trường cụ thể
Trang 24Thông tin hoạch định kế hoạch marketing
và sales
Trang 25Thào luận: Đánh giá so sánh 2 thương hiệu A & B Cho biết những nguyên do ảnh hưởng đến thực trạng của 2 thương hiệu trên
Trang 26Đánh giá cảm nhận về các thương hiệu
Đảm bảo các tiêu chuẩn vệ sinh
Được bác sĩ khuyên dùng
Kiểu dáng, màu sắc chai đẹp, bắt mắt
Chất liệu chai, nhựa tốt
Sản phẩm được nhiều người sử dụng Sản phẩm được quảng cáo rộng rãi
Có nhiều chương trình khuyến mãi hấp dẫn
Thương hiệu nổi tiếng
Dễ tìm mua
Bày bán nơi đáng tin cậy
Giá cả hợp lý
Aquafina Evian Joy Lavie Sapuwa Vital Vĩnh hảo
Thào luận: Đánh giá so sánh 2 thương hiệu A & B Cho biết những nguyên do ảnh hưởng đến thực trạng của 2 thương hiệu trên
Trang 27Thông tin hoạch định kế hoạch marketing
và sales
Trang 28Tài sản thương hiệu
Nghiên cứu đo lường tài sản thương hiệu
(brand equity)
Trung thành thương hiệu
Trang 29Base: Among shampoo users in HCMC
Nhận biết thương hiệu
Nhãn hiệu ưa thích
Dùng thường xuyên nhất
Từng dùng qua
Cân nhắc tiêu dùng
Từ chối tiêu dùng
trong tương lai
TOM Unaided Total
DeBon Oct-2000
Nghiên cứu đo lường tài sản thương hiệu
(brand equity)
Trang 30TOM Unaided Total
Clear Jun-2000
Base: Among shampoo users in HCMC - n=200
Nghiên cứu đo lường tài sản thương hiệu
(brand equity)
Khuyên người khác dùng
Nhận biết thương hiệu
Nhãn hiệu ưa thích
Dùng thường xuyên nhất
Trang 31TOM Unaided Total
Base: Among shampoo users in HCMC - n=200
Nghiên cứu đo lường tài sản thương hiệu
(brand equity)
Khuyên người khác dùng
Nhận biết thương hiệu
Nhãn hiệu ưa thích
Dùng thường xuyên nhất
Trang 3220 40 60 80 100
Base: Brands in consumers’ consideration set (used most often/ regularly, or consider using in the future)
D.Rich HCMC
Enchanteur
H&S Pantene
0.32 0.32 0.31 0.27 0.26 0.25 0.24 0.20 0.17 0.14 0.09 0.07 0.19
0.12 0.26
0.24
0 0.1 0.2
0.3 0.4
0.5 0.6
Reliable brand
Makes hair soft
Makes hair smooth
Makes hair clean
Easy to rinse out
Makes hair shiny
Makes hair manageable
Makes me look fresher
Has an pleasant fragrance
Has a long lasting fragrance
Nghiên cứu đo lường tài sản thương hiệu
(brand equity)
Trang 33Pantene Smoothens hair
Cleans hair
Pleasant fragrance
Softens hair Manageable hair
Premium
Expensive
Shiny hair Long lasting fragrance
Advanced technology
Fashionable Freshens
For females Reliable
Beauty image
Easy to rinse out
DeBon Clear
H&S
Double Rich Enchanteur
Trang 34Tình huống thảo luận
Công ty A, kinh doanh mặt hàng vệ sinh cá nhân (Dầu gội, sửa tắm, kem đánh răng)
Phân phối hàng hóa ra thị trường theo kênh phân phối như sau
Hằng năm công ty hoạch định kế hoạch kinh doanh dự trên mục tiêu
doanh số với chỉ tiêu 20% tăng trưởng hàng năm
Kết quả doanh số của 2 năm 2009 và 2010 như sau
Hãy cho nhận định đánh giá về kết quả kinh doanh của công ty A trong 2 năm 2009 và 2010
2009/2008 2010/2009
Mức tăng trưởng doanh thu mà công ty đạt
Trang 35Tình huống thảo luận: Nhận định về 3 cách hoạch định doanh số bán sau đây:
2009 2010 2011 (Dự báo)
Doanh thu thực hiện 20 24
2009 2010
2011 (Dự báo) 2009 2010
2011 (Dự báo)
Doanh thu thực hiện 20 24 20 24
2011 (Dự báo)
Qui mô thị trường 150 190 238 150 160 176
Doanh số bán thực tế của công ty 24 24
Doanh số bán dự báo tương ứng với thị phần 36 26
Tình huống 1 Tình huống 2
Trang 36Outlet Description Ward 3
Street Café 18 Garden Café
Café / Bar - Air Conditionned 4
Eatery 25 Restaurant / "Lang Nuong" 3
Karaoke 1 Night Club/Disco
Internet Café Internet Services 9 University/School 2
Total 62
Outlet census
Thông tin đo lường thị phần
Trang 37LIỆT KÊ CÁC ĐIỂM BÁN LẺ
Dạng cửa hàng bán lẻ Ký hiệu Số lượng Tỷ lệ Số lượng mẫu
Trang 38PHIẾU THÔNG TIN ĐỊNH KỲ Dạng cửa hàng bán lẻ: O5
Trang 39BẢN PHÂN TÍCH TỔNG THỂ
Doanh số Giá Doanh thu
Thị phần theo doanh số
Thị phần theo
doanh thu Xếp hạng Nhãn hiệu A 20.000 3.500 70.000.000 22% 33% 1 Nhãn hiệu B 10.000 4.500 45.000.000 11% 21% 2 Nhãn hiệu C 5.000 3.000 15.000.000 6% 7% 5 Nhãn hiệu D 5.000 1.500 7.500.000 6% 4% 7 Nhãn hiệu E 25.000 1.000 25.000.000 28% 12% 3 Nhãn hiệu F 15.000 1.000 15.000.000 17% 7% 5 Nhãn hiệu E 2.500 4.000 10.000.000 3% 5% 6 Nhãn hiệu F 5.000 3.500 17.500.000 6% 8% 4 Nhãn hiệu I 1.000 5.000 5.000.000 1% 2% 8 Nhãn hiệu J 1.500 2.500 3.750.000 2% 2% 8 Tổng 90.000 213.750.000
Thông tin đo lường thị phần
Trang 40Thông tin hoạch định kế hoạch marketing
và sales
Trang 41Thông tin hoạch định kế hoạch marketing
và sales
Trang 42Mục tiêu và các giải pháp marketing và sales cho
thương hiệu
%Nhận biết
Thương hiệu
Hình ảnh liên tưởng về Thương hiệu
•Khuyến mãi
•Quảng cáo
•POS
•Direct marketing
•Khuyến mãi
•Giá cả, chính sách giá
•Hệ thống phân phối
•Chăm sóc khách hàng
•Cải tiến sản phẩm
Trang 43Thông tin hoạch định kế hoạch marketing
và sales
Trang 44Thử nghiệm sản phẩm
Phát triển
Qui trình phát triển sản phẩm mới
Nghiên cứu phát triển sản phẩm
Trang 45Mức giá chấp nhận tiêu dùng
Dự định tiêu dùng
So sánh ưa thích hơn
So sánh trên các thuộc tính sản phẩm
Phân hạn các thuộc tính sản phẩm
Product testing
Nghiên cứu phát triển sản phẩm
Trang 46Nghiên cứu định giá
Trang 47Xác định khoảng giá được chấp nhận tiêu dùng
Q.1- Mức giá nào là quá cao đến nổi không thể mua
Q.2- Mức giá nào là cao nhưng vẫn có thể mua
Q.3- Mức giá nào quá thấp đến nỗi không mua
vì không tin tưởng
Q.4-Mức giá nào là thấp nhưng vẫn mua
Trang 48Xác định khoảng giá được chấp nhận tiêu dùng
%
Q.3
Q.1
Khoảng giá chấp nhận Q.4
Q.2
p1 p2 p3 p4 p5 p6 p7 p8 p9 p10
Trang 49Xác định mức giá tối ứu
Trang 50Độ nhạy của giá
Mức giá 1 Mức giá 3 Mức giá 3 Mức giá 4 Mức giá 5
acer 10,400,000 11,700,000 13,000,000 14,300,000 15,600,000 Sony 12,000,000 13,500,000 15,000,000 16,500,000 18,000,000 Toshiba 10,400,000 11,700,000 13,000,000 14,300,000 15,600,000
HP 10,800,000 12,150,000 13,500,000 14,850,000 16,200,000 Dell 11,200,000 12,600,000 14,000,000 15,400,000 16,800,000 Levono 10,800,000 12,150,000 13,500,000 14,850,000 16,200,000
Giá thị trường
Trang 51Độ nhạy của giá
10,400,000 12,000,000 10,400,000
10,800,000 11,200,000 10,800,000
Mức giá 1 Chọn Acer
Trang 52Độ nhạy của giá
11,700,000 12,000,000 10,400,000
10,800,000 11,200,000 10,800,000
Nâng mức giá Aceer lên mức giá 2 Vẫn chọn Acer
Trang 53Độ nhạy của giá
13,000,000 12,000,000 11,700,000
12,150,000 12,600,000 12,150,000
Nâng mức giá Aceer lên mức giá 3 Chọn Sony Vaio
Trang 54Độ nhạy của giá
13,000,000 13,500,000 11,700,000
12,150,000 12,600,000 12,150,000
Nâng mức giá Sony Vaio lên mức giá 2 Chọn Sony Vaio
Trang 55Độ nhạy của giá
13,000,000 15,000,000 11,700,000
12,150,000 12,600,000 12,150,000
Nâng mức giá Sony Vaio lên mức giá 3 Chọn Sony Vaio
Trang 56Độ nhạy của giá
13,000,000 16,500,000 11,700,000
12,150,000 12,600,000 12,150,000
Nâng mức giá Sony Vaio lên mức giá 4 Chọn Sony Vaio
Trang 57Độ nhạy của giá
13,000,000 18,000,000 11,700,000
12,150,000 12,600,000 12,150,000
Nâng mức giá Sony Vaio lên mức giá 5 Chọn Sony Vaio
Trang 59Nghiên cứu phát triển hệ thống phân phối
Trang 60Nghiên cứu phát triển chiến lược truyền thông
Trang 61Quá trình tiếp nhận thông điệp quảng cáo
Thông điệp quảng cáo
Hành vi mua và tiêu dùng
Tiếp nhận bị động Tiếp nhận có chủ đích Diễn dịch thông điệp Hiểu biết (kiến thức tiêu dùng)
Tin tưởng Hình thành thái độ (ham muốn, ưa thích)
Cân nhắc & dự định tiêu dùng
Ghi nhớ
Trang 62Truyền thông hiệu quả
Sáng tạo
Hiệu ứng gây sự chú ý và ghi nhớ
Tương đồng với văn hóa và
lối sống
Phù hợp với động cơ và lợi ích kỳ
vọng
Truyền thông
Phương tiện truyền thông
Kênh truyền thông
Thời điểm truyền thông
Tần suất truyền thông
Thời hạn truyền thông
Trang 63Cân nhắc khi chọn một kênh truyền thông
Số lượng độc giả (khách hàng mục tiêu) của kênh truyền thông
Tần suất và số lượng phát hành, phát sóng của kênh truyền thông
Tính tương thích giữa thông điệp quảng cáo và nội dung kênh truyền thông
Độ tin cậy của kênh truyền thông
Khả năng lướt qua hay bỏ qua mẫu quảng cáo
Khả năng ứng dụng các hiệu ứng quảng cáo
Trang 64Lập kế hoạch quảng cáo
Mục tiêu
Cơ hội xem được mẫu quảng cáo của mỗi khách hàng trong tháng
Dữ kiện nghiên cứu
Kế hoạch truyền thông
Chỉ tiêu GRPs (Gross Rating Points)Tổng số cơ hội thấy mẫu quảng cáo)
Chi tiêu tần suất phát
Giai đoạn giới thiệu
Số lần phát cần thiết trên HTV7 (9)=(7)/((5) 10
Số lần phát cần thiết trên VTV3 (10)=(7)/(6) 8 Giai đoạn duy trì
Trang 65Lập kế hoạch quảng cáo
Kế hoạch truyền thông
Trang 66Kế hoạch marketing
Trang 67Tự tổ chức hệ thống thông tin giám sát hoạt
động bán hàng của doanh nghiệp
Trang 68Quán café vườn
Quán café nhỏ Quán cóc
Tạp hóa ngoài đường
Tạp hóa trong chợ DẠNG CỬA HÀNG □ 1 □ 2 □ 3 □ 4 □ 5 □ 6
B 500g
B 1kg
Số 1 100g
Số 1 250g
Số 1 500g
Số 2 500g Số 3
MẶT HÀNG MUA □ 1 □ 2 □ 3 □ 4 □ 5 □ 6 □ 7 □ 8 BẢN ĐỒ MÔ TẢ VI TRÍ CỬA HÀNG
BẢNG 1c: BẢNG MÔ TẢ KHÁCH HÀNG
Trang 69Xây dựng tuyến bán hàng
A1 x x 2 512 400 19.3 9.65 1,139 A2 x x 2 412 280 16.45 8.23 935 A3 x 1 175 300 10.3 10.30 678 A4 x x 2 470 600 20.3 10.15 1,124
Tổng cộng x x x x x x x 7 1,569 1,580 66.35 9.48 3,876
B1 x x 2 652 200 14 7.00 1,205 B2 x 1 64 260 10 10.00 556 B3 x 1 70 100 6 6.00 317 B4 x x 2 118 430 19 9.50 1,363 B5 x 1 118 400 12.3 12.30 448
Tổng cộng x x x x x x x 7 1,022 1,390 61.3 8.76 3,887
C1 x 1 147 180 10 10.00 571 C2 x 1 123 170 9 9.00 517 C3 x x 2 244 275 16 8.00 897 C4 x x 2 606 130 16 8.00 1,471
Tổng cộng x x x x x x 6 1,120 755 51 8.50 3,455
Sản lượng bình quân/tuần (kg)
B
C
thời gian giao hàng/tuần Tuyến
Đội xe
A
Ngày giao hàng
tần suất giao hàng/tuần
Số cửa hàng giao/tuần
Số km giao hàng/tuần