Cắt dải bản rộng 1m theo phương vuông góc với xà gồ.Sơ đồ tính của ván sàn là dầm liên tục có kích thướctiết diện 100x3cm kê lên gối tựa là các xà gồ đỡ sàn.Khoảng cách l giữa các gối tự
Trang 1PHẦN I
CÔNG TÁC SAN LẤP MẶT BẰNG1.TÍNH TOÁN SAN BẰNG KHU VỰC XÂY DỰNG :
Tính toán san bằng khu vực xây dựng theo yêu cầucân bằng phần đào và phần đắp
1.1/Khu vực san bằng thănh câc ô vuông
Chia khu vực san bằng thanh các ô vuông có cạnh dài100m ,kẻ đường chéo xuôi theo chiều đường đồng mứcqua các ô vuông Khu vực xây dựng được chia thành 70 ôtam giác được đánh số trên hình vẽ
1
1.39
-0.24
1.62 -0.01
1.83 0.20
2.17 0.54
2.26 0.63
1.96 0.33
1.64 0.0.01
1.88 0.25
2.05 0.42
1.85 0.02
-1.65 0.02
0.00
1.21 -0.42
1.43 -0.20
1.46 -0.17 1.46
-0.17
1.46 -0.17 1.53
-0.10 1.41
27 28 25 26 23 24 21
22 19
20 17
18 16
41
42
55 56 53
54 51
52 49
50 47
48 46
2.28 0.65
2.06 0.43
1.85 0.22
1.75 0.12
1.45 -0.18
1.31 -0.32
1.28 -0.35
1.16 -0.47
1.20 -0.43 1.33
-0.30
1.16 -0.47 1.16
-0.47
1.26 -0.37
14 13
12
11
9
8 7
6 5
4 3
2
1
1000010000
1000010000
1000010000
Trang 2Cao trình đen được nội suy từ đường đồng mức
bằng các mặt cắt đi qua đỉnh ô vuông đó H1 = n2 +
H H
H ab
H H
H H
a
3 3
) 8
2 (
)
3 2
(
2
8 2
1 8
3 2
Trang 3T Độ cao công tác
Tổ ng độ cao công tác
Gia ï trị cạ nh lớn
Giá trị cạ nh
Khối lượng đất đào ,đắp
Trang 4h1 h2 h3 V(+) V(-)
1 -0.60
0.51 0.42 - -1.53 100. 0 50.0
1275.0
2 -0.51 0.42 - 0.29 - -1.22 100. 0 50.0
1016.6
3 -0.51 0.27 - 0.29 - -1.07 100. 0
1783.3
4 -0.27
0.29
0.19 -0.75
-100.
0
1250.0
5 -0.27 0.13 - 0.19 - -0.59 100. 0 983.33 - 0 -983.33
6 -0.13
0.19
0.09 -0.41
0.09 -0.08
-100.
0
133.33 19.05 0 -133.33
0.33 -1.04
18 -0.19
0.22
0.03 -0.44
0.03 -0.06
-100.
0
100.00
Trang 50.24 -0.92
0.09 -0.34
0.03 0.00
0.36 -0.95
0.10 -0.07
-100.
0
116.67
-300.0
0 300.00 -116.67
Trang 657 -0.42
0.36
0.44 -1.22
-100.
0 50.0
1016.6
58 -0.42
0.50
0.44 -1.36
-100.
0 50.0
1133.3
59 -0.36
0.44
0.30 -1.10
-100.
0
1833.3
60 -0.36
0.24
0.30 -0.90
-100.
0
1500.0
61 -0.24 0.30 - 0.18 - -0.72 100. 0
1200.0
62 -0.24
0.10
0.18 -0.52
0.13 -0.17
-100.
0
283.33
Trang 7h1
l I
1.5./Tính khối lượng đất các lăng trụ tam giác :
a./Các ô hoàn toàn đào hoặc đắp tính theo :
Vđào (đắp) = ( h h h )
6
a
3 2 1
h a
3 1 2 1
3 1 2
Vđắp (đào) = V - Vđào (đắp)
Các số liệu tính toán ghi ở bảng sau :
1.6./Tính khối lượng đất mái dốc :
- Hai loại mái dốc được tính theo công thức :
Số liệu tính toán được ghi ở bảng dưới
BẢNG TÍNH KHỐI LƯỢNG CÂC Ô MÂI DỐC
Ô m h1(m) h2(m) a(m) CÔNG THỨC V(Đắp) V(Đăo)
Trang 8 l
Trang 9Vđắp = Vđắp Vmd.đắp
=18.212+29905.77=29923.98 [m3]
- Tổng khối lượng đất đào :
Vđào = Vđào Vmd.đào= 29488.14 [m3]Kiểm tra kết quả tính toân theo công thức:
H= (Vđắp - V đào (1+K0))/ Vđắp.100<5%
Với K0= 0,04 lă hệ số tơi xốp của đất
Thay kết quả tính toân ta có H=2.16% <5%.Vậy kết quả tính toân thõa mên yíu cầu
2 Xác định hướng vận chuyển và khoảng cách vận chuyển trung bình:
Dùng phương pháp đồ thị để xác định hướng vậnchuyển và khoảng cách vận chuyển trung bình
Từ biểu đồ Cutinov ta xác định được hướng vậnchuyển và khoảng cách vận chuyển trung bình như sau:
51 190 98
29923
47 5700744
LI = ( 2 2 )
y
L = 235.54(m) Khu vực II:
Khoảng cách vận chuyển đất theo phương ngang Lx
246 79
98 29923
60 7385046
(m)
48 82
98 29923
21 1460926
(m) Khoảng cách vận chuyển trung bình là:
LII = ( 2 2 )
y
L =251.57 (m) Hướng vận chuyển đất được xác định bằng mũi tên
trên sơ đồ mặt bằng
3 Chọn máy thi công và sơ đồ di chuyển máy:
Khu vực san bằng là đất cấp 3,vùng đát rộng có
độü dốc i<8% nên chọn máy cạp có sử dụng thêm máy
Trang 10đẩy để san bằng,vì đất cấp 3 nên ta phải làm tơi trướcbằng hệ thống răng xới.
Chọn máy cạp DZ-115 do máy cơ sở BELAZ-531.Máy cóthông số kỹ thuật sau:
Dung tích thùng Q=15m3
Chiều rộng lưỡi cắt b=3,02m
Độ sâu cắt đất h1=0,35m
Độ dày rải đất:h2=0,5m
Máy cạp làm việc theo 4 giai đoạn :
*Giai đoạn cạp đất để chứa vào thùng côngtác
*Giai đoạn chuyển tới nơi đổ
*Giai đoạn rải đất
*Giai đoạn quay về vị trí đào
3.1.Đoạn đường đào của máy cạp(L 1 ):
h b
k k Q
35 , 0 02 , 3
77 , 0 95 , 0 15
1
kck=0,95 là hệ số chứa của thùng
kt=0,77 là hệ số tơi của đất
3.2.Tính chiều dài đoạn rải đất để đầm(L 2 ):
h b
k k Q
5 , 0 02 , 3
77 , 0 95 , 0 15
2
Khi máy chạy số 1 :V1 2 , 25km/h;V1 0 , 625m/s
Khi máy chạy số 2 :V2 5 , 1km/h;V2 1 , 416m/s
Khi máy chạy số 3 :V3V4 7 , 4km/h V3 V4 2 , 055m/s
3.6.Chu kỳ công tác của máy :
Trang 11tq :thời gian quay xe =20s
ts :thời gian đổi số =6s
3.7.Năng suất máy cạp :
Năng suất kỹ thuật của máy :
z:số giờ làm việc trong ca =7 giờ
Kt : hệ số sử dụng thời gian =0,85
Tổng số ngày công làm việc để san bằng toàn bộ khu đất là:
4069, 48 16861,12 12095, 42 15421, 48 66( )
chọn 2 máy cạp làm việc 2ca trong 1ngày
Vậy thời thi công san đất là 33 ngày
PHẦN II
THI CÔNG ĐỔ BÊTÔNG CỐT THÉP TOÀN
KHỐI
Trang 12SỐ LIỆU THIẾT KẾ:
- Chiều cao tầng: H = 3,6 m
- Bước cột: B = 3,3m
- Số bước cột: 21
Kích thước các cấu kiện trong tầng như sau:
* Móng cấu tạo 2 bậc và phần cổ móng với kích thước:
- Bậc dưới có kích thước: (2000x2600x300)mm
- Bậc trên có kích thước: (1400x1800x300)mm
- Cổ móng có kích thước tiết diện: (300x450x1250)mm
- Diện tích mặt đáy: (2000x2600)mm
* Cột ở các tầng có kích thước tiết diện ở các tầng như sau: (200x350)mm.
- Cốt thép trong dầm chính: 220kg/m3 bêtông
- Cốt thép trong dầm phụ: 150kg/m3 bêtông
- Cốt thép trong dầm bo: 150kg/m3 bêtông
- Cốt thép trong dầm console: 220kg/m3 bêtông
- Cốt thép trong sàn: 25kg/ m3 bêtông
SƠ ĐỒ KHUNG
Trang 13Cắt dải bản rộng 1m theo phương vuông góc với xà gồ.
Sơ đồ tính của ván sàn là dầm liên tục có kích thướctiết diện (100x3)cm kê lên gối tựa là các xà gồ đỡ sàn.Khoảng cách l giữa các gối tựa được tính toán theođiều kiện bền và điều kiện ûván khuôn sàn
Trang 14b Trọng lượng ván khuôn gỗ:
Chọn gỗ làm ván khuôn dày 3cm và trọng lượng riêngcủa gỗ là600kG/m3
v
q = gỗ.v.1 600 0 , 03 1 18 (kG/m)
c Hoạt tải thi công:
Ta chọn phương pháp thi công thông thường nên
) /
q q q
q tc bt v h
- Tải trọng tính toán tác dụng lên một đơn vị chiều dàiván sàn là:
) / ( 6 598 250 4 , 1 ) 18 208 ( 1 , 1 4 , 1 ) (
1
,
1.3 Tính khoảng cách giữa các xà gồ đỡ ván sàn:
a Điều kiện cường độ:
l q
6
3
, 5
150 150 10
cm
gỗ
Trang 15b Điều kiện biến dạng:
l f
f
400
1 ] [
max (Kết cấu nhìn thấy) (2)
Vì đây là dầm liên tục nên
EJ
l q
4 max
128
1
3
400
3 100 12
cm h
Chọn xà gồ bằng gỗ có tiết diện (5x10)cm
Trọng lượng đơn vị của gỗ chọn là gỗ = 600kG/m3.Xem xà gồ như dầm liên tục kê lên gối tựa là các cộtchống
2.1.2 Tải trọng tác dụng:
a Trọng lượng bản thân của một đơn vị chiều dài xà gồ:
Trang 16a Điều kiện cường độ:
Từ điều kiện (1) ta có:
b Điều kiện biến dạng:
Từ điều kiện (2) ta có:
3
400
10 5 12
4 3
3
cm bh
) ( 2 , 145 79
, 4 400
7 416 10
1 1 128
2.2 Tính toán và kiểm tra cột chống xà gồ:
Chọn trước tiết diện cột chống là (5x10)cm
Bố trí hệ giằng dọc theo xà gồ với
2
o ox
l
l và l oy l o (vớiquan niệm liên kết giữa hai đầu cột là khớp)
Chiều cao tính toán của cột chống lo = 3,6 - 0,8 -1 = 3,42(m)
2
cm kG R
Trang 17Bán kính quán tính theo phương x
44 , 1 12 10 5
10
+ Kiểm tra ổn định cột chống theo phương y:
Bán kính quán tính theo phương y :
5 10 12
10
cm F
Vậy cột chống đảm bảo điều kiện ổn định
- Kiểm tra độ biến dạng:
9 , 601
Vậy cột chống đảm bảo điều kiện biến dạng
Thanh giằng bằng gỗ chọn kích thước tiết diện(3x4)cm Bố trí cột chống xà gồ và giằng cột chốngnhư hình vẽ:
ván đáy, cột chống dầm phụ:
3.1 Tính ván đáy dầm phụ:(200x350mm)
Chọn ván gỗ dày 3cm cho cả ván đáy và ván thành
Trang 18c Hoạt tải thi công:
Chọn phương pháp thi công thông thường nên ta có:
) /
1
,
1
) / ( 2 , 248 50 2 , 16 182
m kG q
q q q
m kG q
q q
q
h v
bt tt
h v bt
a Điều kiện cường độ:
Từ điều kiện (1) ta có:
) ( 30 6
3
cm
) ( 125 8802
, 2
150 30
b Điều kiện độ võng:
Từ điều kiện (2) ta có:
3
400
3 20 12
cm h
b
gỗ
Trang 191 , 86 482
, 2 400
45 10 1 , 1 128
l
l và l oy l o
(với quan niệm liên kết giữa hai đầu cột là khớp)
Chiều cao tính toán của cột chống lo = (0,35+0,03+0,05)=2,9(m)
3,6- l ox 1 , 45 (m)
) ( 9 ,
2 m
l oy
-Kiểm tra điều kiện ổn định :
Kiểm tra ổn định cột chống theo phương x:
Bán kính quán tính theo phương x:
) ( 44 , 1 5 10 12
10
5 3
cm F
145
cm i
Kiểm tra ổn định cột chống theo phương y:
Bán kính quán tính theo phương y:
) ( 88 , 2 5 10 12
10
cm F
290
cm l
Vậy cột chống đảm bảo điều kiện ổn định
- Kiểm tra theo cường độ :
3100 3100
7 ,
0
4 ,
cm kG cm
Trang 204 Tính ván đáy, cột chống dầm chính:
4.1 Tính ván đáy dầm chính: ( 200x500mm)
Chọn ván gỗ dày 3cm cho cả ván đáy và ván thành
c Hoạt tải thi công:
Chọn phương pháp thi công thông thường nên
) /
1
,
1
) / ( 6 , 331 50 6 , 21 260
m kG q
q q q
m kG q
q q
q
h v
bt tt
h v bt
Trang 21) ( 30 6
3
cm
W
) ( 8 , 108 7976
, 3
150 30
b Điều kiện độ võng:
Từ điều kiện (2) ta có:
3
400
3 20 12
cm h
l
l và l oy l o
(với quan niệm liên kết giữa hai đầu cột là khớp)
Chiều cao tính toán của cột chống lo = (0,5+0,03+0,05)=3,02m
3,6-XY
Trang 22 l ox 1 , 51 (m)
) ( 02 ,
l oy
- Kiểm tra độ ổn định :
Kiểm tra ổn định cột chống theo phương x:
44 , 1 10 5 12
10
cm F
302
cm i
Vậy cột chống đảm bảo điều kiện ổn định
-Kiểm tra theo cường độ :
3100 86
83 , 265
Vậy cột chống đảm bảo điều kiện cường độ
5 Tính ván khuôn cột và gông cột:
5.2 Tải trọng tác dụng:
Cột có kích thước tiết diện ở các tầng là:(200x350)mm
a Aïp lực ngang của vữa bêtông:
H
q bt bt.
Trang 23ở vị trí cách cao trình đáy dầm một đoạn khoảng (20
30)mm
Do đó chiều cao lớn nhất của lớp bêtông gây áp lựcngang bằng chiều cao cột và có giá trị là: H = Hcột = 3,6-0,5=3,1m
Chọn Hmax = 3,1m để tính toán
) / ( 8060 1
, 3
+ Bán kính tác dụng: R = 350mm
+ Chiều dày lớp đầm: h = 300mm Như vậy h < R
Aïp dụng công thức kinh nghiệm:
qđ = 2600.0,3 = 780(kG/m)
Vậy tải trọng tác dụng lên ván khuôn là:
qtc = qbt + qđ = 8060 + 780 = 8840(kG/m)
qtt = nbt.qbt + nh.qđ = 1,1 8060 + 1,4.780 =9958(kG/m)
5.3 Tính toán khoảng cách giữa các gông cột:
Chọn chiều dày ván khuôn cột là 3cm
a Điều kiện cường độ:
Từ điều kiện (1) ta có:
Trang 243
cm
) ( 03 , 26 58
, 99
150 45
b Điều kiện biến dạng:
Từ điều kiện (2) ta có:
3
400
3 35 12
cm h
b
31 , 53 ( )
4 , 88 400
75 , 78 10 1 , 1 128
Trang 25Xem các ván khuôn thành móng làm việc như 1 dầm liêntục kê lên gối tựa là các thanh nẹp đứng Khoảng cáchgiữa các thanh nẹp đứng được xác định theo điều kiệncường độ và điều kiện biến dạng của ván khuôn.
Coi nẹp đứng như dầm đơn giản kê lên các gối tựa làcác thanh chống (hoặc neo) chịu tải trọng từ ván thànhmóng truyền ra
6.2 Tải trọng tác dụng:
a Aïp lực ngang của vữa bêtông:
a Điều kiện cường độ:
Từ điều kiện (1) ta có:
Trang 2645 ( )
6
3
cm
) ( 4 , 107 85
, 5
150 45
b Điều kiện biến dạng:
Từ điều kiện (2) ta có:
3
250
3 30 12
cm h
6.4 Tính kích thước thanh nẹp đứng:
- Nẹp đứng chịu tải trọng từ ván thành móng truyền lênnên lực phân bố suốt chiều dài của thanh nẹp đứng là:
7 Tính ván khuôn cổ móng:
Kích thước cổ móng là (300x450x1250)mm
7.1 Sơ đồ tính:
q
Trang 27Xem ván khuôn cổ móng như 1 dầm liên tục kê lên gốitựa là các gông cổ móng.
7.2 Tải trọng tác dụng:
a Aïp lực ngang của vữa bêtông:
, 1
7.3 Tính khoảng cách giữa các gông cổ móng:
Chọn chiều dày của ván khuôn cổ móng là 3cm
a Điều kiện cường độ:
Từ điều kiện (1) ta có:
150 5 , 67
b Điều kiện biến dạng:
Từ điều kiện (2) ta có:
(Kết cấu nhìn thấy)Trong đó: E = 1,1.105(kG/m)
, 18 400
25 , 101 10
1 , 1 128
Trang 28Hệ thanh giằng của cột chống dầm phụ và dầmchính bố trí như đối với xà gồ, hệ thanh giằng của cộtchống bố trí dọc theo phương dầm.
8.Tính toán côngxôn
Theo phương án này thì tải trọng được truyền lên xàgồ và truyền xuống cột qua hệ thống thanh đỡ và cộtchống được thể hiện trên mặt cắt cấu tạo hệ thốngván khuôn Thiết kế hệ thống ván khuôn dầm sàn làmviệc có một cột chống vào giữa xà gồ
8.1 Tính ván sàn:
Sơ đồ làm việc là dầm liên tục kê lên gối tựa là các xàgồ Chọn ván dày 3cm Cắt một dải có chiều rộng 1mtheo phương vuông góc với xà gồ để tính
Tải trọng tác dụng lên ván sàn:
+ tĩnh tải :qt =qbtct+qv=2600.0,09.1+600.0,09.1=288(KG/m)
) ( 150 6
3
b Điều kiện độ võng:
Từ điều kiện (2) ta có:
tc
q
J E l
) 225 12
3 100 12
cm h
b
) ( 8 113 38
, 5 400
225 10
1 , 1 128
Trang 298.2 Tính xà gồ đỡ sàn và cột chống xà gồ:
8.2.1 Tính toán
Xà gồ được kê tự do lên gối đỡ của dầm phụ ở giữacó cột chống nên sơ đồ làm việc là dầm liên tục hainhịp
Chọn xà gồ tiết diện 510(cm)
Với Wx = 83 , 3 ( )
6
10 5 6
4 2
8.2.2 Kiểm tra khả năng làm việc của xà gồ:
- Tải trọng do sàn truyền xuống: q tc 538(kG m/ )và
tt
- Trọng lượng bản thân xà gồ: 0 , 1 0 , 05 600 3 (kG/m)
Suy ra tải trọng tiêu chuẩn và tải trọng tính toán tácdụng lên xà gồ là:
) / ( 541 3
q tc
) / ( 1 , 670 3 1 , 1 8 ,
a Kiểm tra theo điều kiện cường độ: [ ]
W M
16
6 , 0 1 , 670 16
2 2
m kG l
q
) ( 3 , 83 6
10 5 6
cm h
Vậy xà gồ đảm bảo điều kiện cường độ
b Kiểm tra theo điều kiện biến dạng:
400
1 ] [
128
l
q tc
Với E1,1.10 (5 kG cm/ 2)
) ( 7 , 416 12
10 5 12
cm h
b
7 , 416 10
1 , 1
60 541 128
Trang 30Vậy xà gồ đảm bảo điều kiện biến dạng.
8.2.3 Tính toán và kiểm tra tiết diện cột chống xà gồ:
Chọn trước tiết diện cột chống là (5x10)cm
Bố trí hệ giằng dọc theo xà gồ với
2
o ox
l
l và l oy l o (vớiquan niệm liên kết giữa hai đầu cột là khớp)
Chiều cao tính toán của cột chống lo = 0,05=3,36(m)
l ox 1 , 68 (m)
l oy 3 , 36 (m)
a Kiểm tra điều kiện ổn định:
+ Kiểm tra ổn định cột chống theo phương x:
) ( 44 , 1 10 5 12
10
5 3
cm F
168
cm i
10
cm F
336
cm i
Do đó cột chống đảm bảo điều kiện ổn định
b Kiểm tra cường độ :
3100 3100
1 , 670
Vậy cột chống đảm bảo điều kiện cường độThanh giằng bằng gỗ chọn kích thước tiết diện(3x4)cm Bố trí cột chống xà gồ và giằng cột chốngnhư hình vẽ:
gô
Trang 31*Tính toán khả năng chịu lực đà ngang :
chọn tiết diện đà ngang 8x16(cm)
trọng lượng truyền xuống đà là:
qtt=670,1(KG/m)
qtc=541(KG/m)
trọng lượng của cột chống :2600.0,05.0,1=13(KG/m)tải trọng tiểu chuẩn và tải trọng tính toán là:
2 2
m kG l
3 2
suy ra đảm bảo điều kiện bền
Theo điều kiện độ võng:
cm h
1 00024 , 0 2730 10
suy ra thoả mãn điều kiện
8.2.4 Xác định khoảng cách buộc đà:
Trang 32) ( 3 341 6
, 6
150 3 , 341 10
b Điều kiện độ võng:
Từ điều kiện (2) ta có:
3
400
16 8 12
cm h
b
) ( 9 , 258 54
, 5 400
2730 10
1 , 1 128
9.Tính toán đà ngang gác dàn tiệp:
9.1 Tính toán đà ngang:
9.1.1 Sơ đồ tính:
Chọn gỗ ván gác sàn công tác dày 3(cm)
9.1.2 Tải trọng tác dụng:
a Tĩnh tải:
- Trọng lượng bản thân dàn tiệp (3dàn): 3.30 = 90(kG)
- Trọng lượng ván gác sàn: 600.0,03.0,9.1,2 = 19,44(kG)
b Kiểm tra khả năng chịu lực của đà ngang:
Chọn tiết diện đà ngang là (12x24)cm
Kiểm tra theo hai điều kiện:
1 Điều kiện cường độ:
P2 1
P
Trang 33) / (
Vậy điều kiện cường độ được đảm bảo
2 Điều kiện biến dạng:
] [
12 120 72 , 189 128
1 400 128
1
3 5
3 4
l
p tc
điều kiện độ võng được đảm bảo
Vậy tiết diện đà ngang đã chọn là hợp lý
c Xác định khoảng cách buộc đà:
* Chọn khoảng cách buộc đà là 2,5(m)
* Xác định thép neo:
- Theo phương trình cân bằng môment: Môment gây bứt thép = Môment do tải trọng tác dụng
Ta có: Mb = M = 0,8P1tt = 0,8.249,19=199,35(kGm)
- Aïp lực gây bứt thép: 79 , 74 ( )
5 , 2
35 , 199 5
100 74 ,
R
N F
b
b yc
b b
Vậy chọn thép buộc 8 cây 8
10.Tính toán khe lún: