1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiết 65 ôn tập chương 4

19 321 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 309,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Với giá trị nào của m thì ph ơng trình có nghiệm?. b Trong tr ờng hợp có nghiệm, dùng hệ thức Vi-ét, hãy tính tổng các bình ph ơng hai nghiệm của ph ơng trình.. hoạt động nhóm biểu d

Trang 1

Trường THCS văn yên

Ngườiưthựcưhiện:ưNguyễn bá hồng

Trang 2

TiÕt 65 : ¤n tËp ch ¬ng IV

Ph ¬ng tr×nh bËc hai mét Èn

Trang 3

Ghi nhớ 1:

x

y

y

x

+ Hàm số đồng biến khi x<0,

nghịch biến khi x> 0.

+ y= 0 là giá trị lớn nhất của

hàm số, đạt đ ợc khi x= 0

x<o

+ Hàm số đồng biến khi x>0, nghịch biến khi x< 0

+ y= 0 là giá trị nhỏ nhất của hàm số, đạt đ ợc khi x= 0

Trang 4

 Bài tập 1: Chọn câu sai trong các câu sau:

A: Hàm số y = -2x 2 có đồ thị là 1 parabol quay bề lõm

xuống d ới.

B: Hàm số y = -2x 2 đồng biến khi x< 0, nghịch biến khi x> 0.

C: Hàm số y =5x 2 đồng biến khi x> 0, nghịch biến khi x< 0.

D: Hàm số y = 5x 2 có đồ thị là 1 parabol quay bề lõm lên trên.

E: Đồ thị hàm số y = ax 2 là parabol có đỉnh tại O, nhận

Ox làm trục đối xứng.

E

Trang 5

Ghi nhí 2:

Ph ¬ng tr×nh bËc 2: ax 2 +bx+ c= 0 ( a≠ 0)

∆ = b 2 – 4ac ∆ ’ = b ’2 - ac ( b= 2b ’ )

+ ∆ > 0 ph ¬ng tr×nh cã 2 nghiÖm ph©n

biÖt:

x1, 2=

+ ∆ ’ > 0 ph ¬ng tr×nh cã 2 nghiÖm ph©n biÖt:

x1, 2=

+ ∆ = 0 ph ¬ng tr×nh cã nghiÖm

kÐp: x1=x2=

+ ∆ ’ = 0 ph ¬ng tr×nh cã nghiÖm kÐp: x1=x2=

+ ∆ <0 ph ¬ng tr×nh v« nghiÖm + ∆ ’ <0 ph ¬ng tr×nh v« nghiÖm.

a

b

2

±

a

b

2

a

b' ± ∆'

a

b'

Trang 6

Ghi nhí 3 : HÖ thøc Vi-Ðt vµ øng dông

NÕu x 1 , x 2 lµ 2 nghiÖm cña ph ¬ng tr×nh bËc 2:

ax 2 + bx +c = 0 (a 0) (1) th× :

Muèn t×m 2 sè u vµ v , biÕt u+v= S, u.v= P, ta gi¶i ph ¬ng tr×nh: x 2 - Sx+ P = 0 ( ®iÒu kiÖn: S 2 - 4P 0 )

+ NÕu a+b+c= 0 th× pt (1) cã 2 nghiÖm: x 1 =1; x 2 =

+NÕu a-b+c= 0 th× pt (1) cã 2 nghiÖm: x 1 =-1; x 2 =

=

= +

a

c x

x

a

b x

x

2 1

2 1

.

a c

a c

Trang 7

Bài tập 2:

1) G i S v P l t ng v tớch hai nghi m c a ph ọ à à ổ à ệ ủ ươ ng trỡnh

x 2 5x + 6 = 0 Khi ú S + P b ng: – đ ằ

D 11

2) Cho u + v = 11 ; u.v = 28

Khi ú u = ; v = ( cho u > v ) đ …

3) Ph ơng trình x 2 +4x- 5= 0 có một

nghiệm bằng -5 nghiệm còn lại là:

A 1 B -2

C 3 D -1

hoạt

động nhóm tìm ra

đáp án đúng rồi ghi kết quả ra bảng cá nhân ????

A 5 B 7 C 9

A

D

Trang 8

Bµi tËp 3 :Gi¶i pt: x4 + x2- 2 =0 (1) b»ng c¸ch

®iÒn vµo c¸c chç trèng ( ) vµ tr¶ lêi c¸c c©u hái:

+ §Æt: x2= t §iÒu kiÖn .Ta ® îc ph ¬ng tr×nh: (2)

+ Gi¶i pt Èn t ta ® îc: t1= ; t2=

Hái t1vµ t2 cã tho¶ m·n ®iÒu kiÖn nãi trªn kh«ng?

-Víi t = , ta cã:

suy ra:

VËy nghiÖm cña pt lµ:

t 0

t 2 + t – 2 = 0

1 -2

1 X 2 = 1

x = 1 hoÆc x = -1

x1 = 1; x2 = -1

(Loại)

Trang 9

II- Bài tập vận dụng

Bài tập 55 (sgk/63): Cho ph ơng trình x 2 -x-2=0

a) Giải ph ơng trình.

độ.

c) Chứng tỏ rằng 2 nghiệm tìm đ ợc trong câu a) là

hoành độ giao điểm của 2 đồ thị.

Trang 10

II- Bµi tËp vËn dông

Gi¶i

Bµi tËp 55 (sgk/63): Cho ph ¬ng tr×nh x 2 -x-2=0 a)Gi¶i ph ¬ng tr×nh.

V× a-b+c= 1-(-1) +(-2)= 0 nªn pt cã 2 nghiÖm:

x 1 = -1; x 2 = 2

Trang 11

x -3 -2 -1 0 1 2 3

y=x 2 9 4 1 0 1 4 9

Ta có các điểm t ơng ứng

A(-3;9)

B(-2;4)

C(-1;1)

A’(3;9) B’(2;4) C’(1;1) O(0;0)

b) Vẽ đồ thị:

Hàm số : y = x + 2

Hàm số : y = x 2

Trang 12

C

.

B’

.

A’

.

y

x

O

1 2 3

-1 -2

-3

1

9

4

(d)

b) Vẽ đồ thị:

Ta có các điểm t ơng ứng

A(-3;9) A’(3;9)

B(-2;4) B’(2;4)

C(-1;1) C’(1;1)

O(0;0)

+ Đồ thị hàm số y= x+2

(d) cắt 0y tại 2 và cắt 0x

x

y=x

Trang 13

C

.

B’

.

A’

.

y

x

O

1 2 3

-1 -2

-3

1

9

4

(d)

c) Vì 2 đồ thị của 2 hàm số

cắt nhau tại 2 điểm C và B’

có hoành độ lần l ợt là -1 và 2

Do đó x 1 = - 1và x 2 =2 chính

là nghiệm của ph ơng trình

x 2 - x -2 =0

Trang 14

Bài tập 62 (sgk/64): Cho ph ơng trình.

7x2 +2(m – 1)x – m2 = 0.

a) Với giá trị nào của m thì ph ơng trình có nghiệm?

b) Trong tr ờng hợp có nghiệm, dùng hệ thức Vi-ét, hãy tính tổng các bình ph ơng hai

nghiệm của ph ơng trình. hoạt động

nhóm biểu diễn tổng bình ph ơng

2 nghiệm sao cho áp dụng đ ợc

Trang 15

II- Bµi tËp vËn dông

a = 7; b = 2(m-1) ; b’= (m-1) ; c = ’ m 2

a) ’ =(m-1) 2 +7m 2 > 0 víi mäi m Nªn ph ¬ng tr×nh

lu«n cã nghiÖm víi mäi m.

b) Gäi x 1 , x 2 lµ 2 nghiÖm cña ph ¬ng tr×nh (1)

Ta cã:x 12 + x 22 = x 12 + x 22 +2x 1 x 2 ’2x 1 x 2 c = (x 1 +x 2 ) 2 - 2x 1 x 2

= ( ) 2 2 2 2 2

2.

Trang 16

H ớng dẫn về nhà 1.Lý thuyết : -Nắm vững các tính chất và đặc điểm

đồ thị của hàm số y= ax2 (a0)

- Nắm chắc các công thức nghiệm để giải ph ơng trình bậc 2.

- Hệ thức Vi- ét và các ứng dụng của hệ thức vào giải toán.

- Cách giải các loại ph ơng trình quy về pt bậc 2.

2 Bài tập: Làm bài 54; 56;58; 61 (sgk/ 63-64)

- Tiết sau ôn tập cuối năm.

Trang 17

Bài 65/sgk-64 : Một xe lửa đi từ Hà Nội vào Bình Sơn (Quảng Ngãi) Sau đó 1 giờ,

một xe lửa khác đi từ Bình Sơn ra Hà Nội với vận tốc lớn hơn vận tốc của xe lửa thứ nhất là 5km/h Hai xe gặp nhau tại 1 ga ở chính giữa quãng đ ờng Tìm vận tốc của mỗi xe, giả thiết rằng quãng đ ờng Hà

Nôi-Bình Sơn dài 900km.

H ớng dẫn

Trang 18

Bµi­65 (SGK).

HÀ NỘI

B×nh S¬n

1 giê

900km

450

450

Xe löa 1

Vận tốc (km/h) Thời gian đi (h) Quảng đường đi (km)

x

Phân tích bài toán:

*Các đối tượng tham gia vào bài toán:

*Các đại lượng liên quan:

+ Xe löa 1 + Xe löa 2 + Vận tốc (km/h)

+ Thời gian đi (h) + Quảng đường đi (km)

* G

x

450

450

Ngày đăng: 11/06/2015, 02:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị của hàm số y= ax 2  (a ≠ 0) - tiết 65 ôn tập chương 4
th ị của hàm số y= ax 2 (a ≠ 0) (Trang 16)
w