1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 65. Ôn tập chương 4_ĐS 7

9 581 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập chương IV (tiếp)
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột + thực hiện phép cộng theo cột dọc tương tự như cộng các số + Khi đặt đa thức thứ nhất, nếu khuyết hạng tử của luỹ thừa bậc nào ta cần ‘‘cách’

Trang 2

I Lý thuyết:

1 Cộng, trừ đa thức, đa thức một biến:

Ví dụ 1: Cho hai đa thức :

P(x) = 2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1

Q(x) = - x4 + x3 + 5x + 2

H y tính tổng của chúngH y tính tổng của chúngãã

Giải:

Cách 1: Cộng hai đa thức một biến theo ‘’hàng ngang’’

P(x) + Q(x)

P(x) + Q(x)

= (2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1) +(-x4 + x3 + 5x + 2)

= 2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x -1

= 2x5 +(5x4 - x4) +(-x3 + x3) + x2 +(-x+5x) +(-1+2)

= 2x5

Cách 2: Cộng đa thức một biến theo hàng dọc

P(x) = 2x5 + 5x4 – x3 + x2 - x - 1 +

Q(x) = - x4 + x3 +5x +2 P(x) + Q(x) = 2x5 +4x4 + x2 +4x +1

Lưu ý :

khi cộng hai đa thức một biến theo cột dọc cần: + Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức cùng theo luỹ thừa giảm(hoặc tăng) của biến

+ Đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột + thực hiện phép cộng theo cột dọc tương tự như cộng các số

+ Khi đặt đa thức thứ nhất, nếu khuyết hạng tử của luỹ thừa bậc nào ta cần ‘‘cách’’ hạng tử của luỹ thừa bậc đó

- x4 + x3 + 5x +2

+ 4x4 + x2 + 4x +1 +1

khi cộng 2 đa thức

một biến?

Trang 3

VÝ dô 2: Cho hai ®a thøc :

M(x) = x4 - x2 + 5x3 + x - 0,5

N(x) = 3x4 - 5x2 - x - 2,5

H y tÝnh M(x) – N(x) H y tÝnh M(x) – N(x) ··

C¸ch 1:

= (x4 - x2 + 5x3 + x – 0,5) - (3x4 - 5x2 - x - 2,5 ) M(x) - N(x)

= x4 - x2 + 5x3 + x – 0,5

= (x4 - 3x4 ) +5x3 +(- x2 + 5x2) + (x+x) +(-0,5 + 2,5)

= -2x4 + 5x3 + 4x2 + 2x + 2

C¸ch 2:

M(x) = x4 + 5x3 - x2 + x - 0,5 N(x) = 3x4 - 5x2 - x - 2,5

-M(x) - N(x) =

Gi¶i:

- 3x4 + 5x2 + x + 2,5

-2x4 +5x3+ 4x2 +2x + 2

Trang 4

2 NghiÖm cña ®a thøc mét biÕn:

Khi nµo sè x = a lµ nghiÖm cña ®a thøc P(x) ?

Nếu tại x = a đa thức P(x) có giá

trị bằng 0 thì ta nói a (hoặc x = a)

là một nghiệm của đa thức đó.

Muốn kiểm tra một số

a có phải là nghiệm của đa thức P(x) hay không ta làm thế

nào?

Muốn kiểm tra một số a có phải là

nghiệm của đa thức P(x) không ta làm

như sau:

• Tính P(a) =? (giá trị của P(x) tại x = a)

• Nếu P(a) = 0 => a là nghiệm của P(x)

• Nếu P(a) 0 => a không phải là

nghiệm của P(x)

Trang 5

II Bµi tËp: Bµi tËp 62: Cho hai ®a thøc :

P(x) = x5 - 3x2 + 7x4 - 9x3 + x2 - x

Q(x) = 5x4 – x5 - x2 - 2x3 + 3x2 -

a) S¾p xÕp c¸c h¹ng tö cña mçi ®a thøc trªn theo luü thõa gi¶m cña biÕn

b) TÝnh P(x) + Q(x) vµ P(x) – Q(x) c) Chøng tá r»ng x = 0 lµ nghiÖm cña ®a thøc P(x) nh­ng kh«ng ph¶i lµ nghiÖm cña ®a thøc Q(x)

1 4 1 4

Gi¶i:

a) P(x) = x5 + 7x4 - 9x3 - 2x2 - x1

4

b) P(x) = x5 + 7x4 - 9x3 - 2x2 - x

Q(x) = – x5 + 5x4 - 2x3 + 4x2 -

1 4

1 4 +

P(x) +Q(x) = 12x4 - 11x3 + 2x2 - x - 1

4

1 4 P(x) = x5 + 7x4 - 9x3 - 2x2 - x

Q(x) = – x5 + 5x4 - 2x3 + 4x2 -

1 4

1 4

-P(x) - Q(x) = 2 x5 + 2x4 - 7x3 - 6x2 - x + 1 1

4

Nªn x = 0 lµ nghiÖm cña P(x)

c) Cã P(0) = 05 + 7.04 – 9.03 – 2.02 - 0 = 01

4

Q(0) = - 05 + 5.04 – 2.03 + 4.02 - = -1

4

1 4

1 4 Q(x) = – x5 + 5x4 - 2x3 + 4x2-

Trang 6

Bài tập 63: Cho hai đa thức : M(x) = 5x3 + 7x4 - x2 + 3x2 - x3 - x4 + 1 - 4x

a) Sắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến

b) Tính M(1) và M(-1) c) Chứng tỏ rằng đa thức trên không có nghiệm

a) M(x) = x4 + 2x2 + 1

Giải:

c) Ta có x4 0 ≥ và x2 0 ≥

Nên M(x) = x4 + 2x2 + 1 > 0 với mọi x, do đó

đa thức trên không có nghiệm

14 + 2.12 + 1 = ( - 1)4 + 2.(-1)2 + 1 =

Trang 7

Bài tập 65: Trong các số cho bên phải mỗi đa thức, số

nào là nghịêm của đa thức đó?

1

2

1

6

1

3

1

3

1

2

1

6 b) B(x) = 3x + ;

1 0

-1 e) Q(x) = x2 + x;

6 1

-1 -6

2 1

-1 -2

-

-3 0

-3 a) A(x) = 2x – 6;

Làm thế nào để kiểm tra xem một

số a cú phải là nghiệm của đa thức P(x)?

- Tính thử:

A(3) = 2.3 – 6 = 0

=> 3 là nghiệm.

- Dự đoán: 3 là nghiệm của A(x)

Trang 8

Biểu thức đại số Cách tính giá trị của BTĐS

Đơn thức, đơn thức đồng dạng; cách cộng, trừ ĐTĐD

GHI NHỚ

Đa thức; cách cộng, trừ đa thức.

Cách cộng, trừ đa thức một biến

Trang 9

Hướng dẫn tự học :

+ Nắm chắc cách cộng,(trừ) hai đa thức, cộng, trừ đa thức một biến; cách tìm nghiệm của

đa thức một biến.

+ Rèn kĩ năng cộng (trừ ) hai đa thức một biến + Làm bài tập 64 (SGK); 56, 57 (SBT)

Ngày đăng: 09/10/2013, 14:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w