1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai 18. duong tron

13 193 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 652,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các phép toán và tính chất a, Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa... b, Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên... Các phép toán và tính chất• 2.. Tính chất c

Trang 1

M T

Gi¸o viªn:

L­u­ThÞ­HiÒn

Trang 2

Bµi 1: Thùc hiÖn phÐp tÝnh:

15 23 + 4.32 - 5.7

= 15.8 + 4.9 - 35

= 120 + 36 - 35

= 121

Thứ tự thực hiện : Lũy thừa -> nhân chia -> cộng và trừ

B i à 2:

Cho A = 270 + 3105 + 150

Hái A cã chia hÕt cho 5; 9 kh«ng? Vì sao?

Trang 3

Phép

tính Số thứ nhất Số thứ hai Dấu phép tính KQ phép tính ĐK để KQ là số tự nhiên

Cộng

a+b

Trừ

a-b

Nhân

a.b

Chia

a:b

Nâng

lên lũy

thừa an

Số hạng

Số

Số bị trừ

Số trừ

Thừa

b≠0; a=b.k với k ∈ N

Mọi a và b

Số chia

Số mũ

Số bị chia

Cơ số

Viết số mũ nhỏ hơn

và lên cao

Lũy thừa

Với mọi a và

n, trừ 0 0

1 Các phép toán và tính chất

a, Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa

Trang 4

b, Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên

Trang 5

d/ 164.53 + 47.164

Bµi 16 (SGK/ 63): Thùc hiÖn phÐp tÝnh

a/ 204 – 84 : 12

c/ 5 6 : 5 3 + 2 3 2 2

c, Thø tù thùc hiÖn phÐp tÝnh

-Đèi víi biÓu thøc kh«ng cã dÊu ngoÆc:

Thùc hiÖn luü thõa tr íc -> nh©n vµ chia -> céng vµ trõ -Đèi víi biÓu thøc cã dÊu ngoÆc:

Thùc hiÖn ngoÆc ( ) -> [ ] -> { }

Trang 6

Bµi 161 SGK/63 : Tìm sè tù nhiªn x biÕt

a/ 219 – 7 ( x + 1) = 100 b/ (3.x - 6 ) 3 = 3 4

7 (x + 1) = 219 – 100

7 (x + 1) = 119

x + 1 = 119 : 7

x + 1 = 17

x = 17 – 1

x = 16

(3 x - 6 ) 3 = 81

3 x - 6 = 81: 3

3 x – 6 = 27

3 x = 27 + 6

3 x = 33

x = 33 : 3

x = 11

Trang 7

B i à 2:

Cho A = 270 + 3105 + 150

Hái A cã chia hÕt cho 5; 9 kh«ng? Vì sao?

Trả lời:

A chia h t cho 5 v ế ì 270 ; 3105 ; 150 chia h t cho 5 ế

A không chia h t cho 9 v ế ì 150 không chia h t cho 9 ế

Tính chất chia hết của 1 tổng và dấu hiệu chia hết

Trang 8

2/ Tính chất chia hết của một tổng

a/ Nếu a m; b m => ( a + b ) m

b/ Nếu a m; b m => ( a + b ) m

M M

M

M

Bµi tËp: Kh«ng thùc hiÖn phÐp tÝnh, xÐt

xem tæng A; B cã chia hÕt cho 2; cho 3;

cho 5; cho 9 hay kh«ng? Vì sao?

a/ A = 2 3 5 + 9 30

b/ B = 9 10 11 + 5 6 7

A 2; 3; 5

A 9

M M

B 2; 3; 5

B 9

M M

c/ C = 9 10 11 - 5 6 7 B 2; 3; 5

B 9

M M

Trang 9

3, Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho 9, cho 3

2 5 9 3

Chữ số tận cùng là chữ số chẵn Chữ số tận cùng là 0 hoặc 5

Tổng các chữ số chia hết cho 9 Tổng các chữ số chia hết cho 3

Trang 10

A 150 + 18 chia hết cho 3

720 + 285 chia hết cho cả 2, 3, 5, 9

18 34 + 18 66 = 1800

2 4 2 = 8 2 = 64

C

D

B

Bài tập: Hãy chọn câu đúng trong các câu sau

E Số chia hết cho 5 thì có chữ số tận cùng là 5

Trang 11

• 1 Các phép toán và tính chất

• 2 Tính chất chia hết của một tổng

• 3 Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9.

Các nội dung chính:

Trang 12

* Về nhà trả lời các câu hỏi từ 7 -> 10 (sgk), chuẩn bị bài tập 164, 165, 166, 167.

Hướng dẫn về nhà và chuẩn bị bài sau

Hướng dẫn làm bài 167: Nếu gọi số sách là a thì

* Tiết sau ôn tập tiếp.

Ngày đăng: 16/07/2014, 17:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w