KIỂM TRA BÀI CŨ 1.. Viết công thức tính khoảng cách từ một 0 2... BÀI 2: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN 1... Viết phương trình đường tròn C nhận AB làm đường kính... Hãy viết PT tiếp tuyến
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ
1 Viết công thức tính khoảng cách từ một
0
2. Tìm bán kính đường tròn tâm I( -2; -2) tiếp
xúc với đường thẳng : -2x + y + 2 = 0x + y + 2x + y + 2 = 0 = 0
Khoảng cách từ M( x0, y0) đến đường thẳng
: ax + by +c =0 là:
2 2
0 0
b a
| c by
ax
| )
, M (
d
Bán kính R của đường tròn là
khoảng cách từ điểm I đến đường
thằng : -2x + y + 2 = 0x + y +2x + y + 2 = 0 =0 Ta có:
5
4 1
) 2 (
| 2 )
2 ( )
2 ( 2
| )
, M ( d
R
2
I -2x + y + 2 = 0
-2x + y + 2 = 0
1 R
O
Trang 2BÀI 2: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
1 Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước
a
b
y
M(x, y)
Trong mặt phẳng Oxy
cho đường tròn (C) tâm
I(a,b), bán kính R
Ta có
M(x, y) (C) IM =R
R
( x a )2 ( y b )2 R
(x – a)2 + (y – b)2 = R2
Phương trình (x – a)2x + y + 2 = 0 + (y – b)2x + y + 2 = 0 = R2x + y + 2 = 0 đựơc gọi là
phương trình đường tròn tâm I(a, b) bán kính R
Trang 3VD: Viết phương trình đường tròn có tâm I( - 2, 3) bán kính R = 5
kính R = 5 là: ( x + 2)2 + (y – 3)2 = 25
Cho hai điểm A(3; -2) và B(3; 4) Viết phương trình
đường tròn ( C ) nhận AB làm đường kính.
B A
I
đường kính có tâm I là trung điểm của
AB và bán kính R = AB/2
Ta có I(2, 1)
( xB xA)2 ( yB yA)2
2
1
2
Vậy, phương trình đường tròn là: (x – 2)2 + ( y – 1)2 = 9
Trang 42 Nhận xét
Phương trình (1) được gọi là phương trình đường tròn
VD: cho phương trình: x 2 + y 2 + 2x – 4y -4 = 0 (2) a) Phương trình (2) có phải là PT đường tròn không? b) Tìm tâm và bán kính đường tròn
Trang 5a) 2x + y + 2 = 0x2x + y + 2 = 0 + y2x + y + 2 = 0 – 8x + 2x + y + 2 = 0y – 1 = 0
b) X2x + y + 2 = 0 + y2x + y + 2 = 0 – 2x + y + 2 = 0x – 6 y + 2x + y + 2 = 0 = 0
c) X2x + y + 2 = 0 + y2x + y + 2 = 0 + 6x + 2x + y + 2 = 0 y + 10 = 0
Hãy cho biết phương trình nào sau đây là phường trình đường tròn? Tìm tâm và bán kính (nếu có)
a) 3x2x + y + 2 = 0 +2x + y + 2 = 0y2x + y + 2 = 0 – 8x + 2x + y + 2 = 0y – 1 = 0 b) x2x + y + 2 = 0 + y2x + y + 2 = 0 + 6x -4y + 2x + y + 2 = 04 = 0 c) 2x + y + 2 = 0x2x + y + 2 = 0 +2x + y + 2 = 0 y2x + y + 2 = 0 +12x + y + 2 = 0x + 4 y + 4 = 0
a) x2x + y + 2 = 0 + 2x + y + 2 = 0y2x + y + 2 = 0 + 2x + y + 2 = 0x – 8y – 1 = 0 b) X2x + y + 2 = 0 + y2x + y + 2 = 0 + 6x - 2x + y + 2 = 0 y + 2x + y + 2 = 0 = 0 c) X2x + y + 2 = 0 + y2x + y + 2 = 0 + 4x + 6 y + 2x + y + 2 = 00 = 0
a) 2x + y + 2 = 0x2x + y + 2 = 0 + y2x + y + 2 = 0 – 8x + 2x + y + 2 = 0y – 1 = 0
b) X2x + y + 2 = 0 + y2x + y + 2 = 0 + 2x + y + 2 = 0x + 6 y + 2x + y + 2 = 0 = 0
c) X2x + y + 2 = 0 + y2x + y + 2 = 0 + 6x + 2x + y + 2 = 0 y + 10 = 0
a) 2x + y + 2 = 0x2x + y + 2 = 0 + 2x + y + 2 = 0y2x + y + 2 = 0 – 8x + 6y – 4 = 0 b) X2x + y + 2 = 0 + y2x + y + 2 = 0 – 2x + y + 2 = 0x – 6 y + 2x + y + 2 = 00 = 0 c) X2x + y + 2 = 0 +4y2x + y + 2 = 0 + 6x + 2x + y + 2 = 0 y + 10 = 0
Nhóm 3
Trang 63 Phương trình tiếp tuyến
M0
I
Cho điểm M 0 (x 0 ; y 0 ) nằm trên
đường tròn (C ) tâm I(a; b) Gọi
là tiếp tuyến của ( C) tại M 0.
Hãy viết PT tiếp tuyến
ta có đi qua M 0 và nhận véctơ
IM(x 0 – a; y 0 – b) làm vtpt Do đó
ta có phương trình:
(x 0 – a) ( x – x 0 ) + (y 0 – b) ( y – y 0 ) = 0
VD: Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm M ( 3; 4) thuộc đường tròn (C): (x – 1) 2 + (y – 2) 2 = 8.
Giải: (C) có tâm I( 1; 2), vậy phương trình tiếp tuyến với ( C) tại M( 3; 4) là: (3 – 1)(x – 3) + (4 – 2)(y – 4) = 0 2x + 2y – 14 = 0 x + y – 7 = 0.
Trang 7- Phương trình đường tròn có tâm I(a, b) bán kính R
bán kính R =
I(a; b) bán kính R tại điểm M(x0; y0) là:
c b
a2 2
Củng cố – dăn dò
* Làm bài tập 1, 2, 5, 6 (SGK) trang 83 - 84