Hãy tìm nghiệm kép đó.. 3/ Định m để phương trình vô nghiệm 4/ Định m để phương trình có nghiệm.
Trang 1TIẾT 56 ĐẠI SỐ
Trang 2Kiểm tra bài cũ:
ÁP DỤNG:
Giải các phương trình sau bằng cơng thức thu gọn:
1/ 9x 2 + 6x + 1 = 0
2/ -7x 2 + 4x = 3
3/ 4 x - 2 3 x = 1- 32
Câu 1: Nêu cơng thức nghiệm thu gọn
của phương trình bậc hai một ẩn?
Trang 3Trả lời:
Phương trình bậc hai: 2 b
ax + bx+ c = 0 (b' = )
2
có ∆ ' = b' - ac2 Nếu:
* ∆ > ' 0 thì phương trình cĩ 2 nghiệm phân biệt
- b'+ ' - b'- '
x = ; x =
* ∆ = ' 0 thì phương trình cĩ 1 nghiệm kép: = −b'
x
a
* ∆ < ' 0 thì phương trình vơ nghiệm
Trang 4ÁP DỤNG: Giải phương trình
1/ 9x 2 + 6x + 1 = 0 ( a = 9; b’ = 3; c = 1 )
2 ' = b' - ac 0
phương trình có 1 nghiệm kép: x = -b' = -3 = -1
1 3
= −
S
2/ -7x 2 + 4x = 3
7x2 – 4x + 3 = 0 ( a = 7; b’ = -2; c = 3)
⇔
2 ' = b' - ac 17 0
2
4 x - 2 3 x = 1- 3
3/
2
4 x - 2 3 x -1+ 3 = 0 (a = 4; b' = - 3; c = -1+ 3)
⇔
2 ' = b' - ac 3 4 1 3 7 4 3 0
phương trình có 2 nghiệm phân biệt:
- b' '
x =
a
± ∆
1 2
1 3 -1
x = ; x =
S
Trang 5Câu 2: Nêu các bước giải một phương trình bậc hai một ẩn khuyết hệ số b hay khuyết hệ số c bằng cách giải trực tiếp?
ÁP DỤNG:
Giải các phương trình sau :
1/ 4,2x 2 + 5,46x = 0
2/ -3x 2 + 15 = 0
3/ (2x – 1,1) 2 – 0,25 = 0
Trang 6TRẢ LỜI:
1/ 4,2x 2 + 5,46x = 0
tử chung, rổi giải phương trình dạng tích bằng 0
x 4, 2 x- 5,46 = 0
⇔
4, 2 x- 5,46 = 0 x = 1,3
2/ -3x 2 + 15 = 0 ⇔ x2 = ⇔ = ± 5 x 5 ⇒ =S { 5; − 5}
3/ (2x – 1,1) 2 – 0,25 = 0
2 x 1,1 = 0,5 x = 0,8
2 x 1,1 = 0,5 x = 0,3
−
Trang 7CHỨNG TỎ MỖI PHƯƠNG TRÌNH SAU CÓ NGHIỆM
Vì : a.c = 8.(-2010) < 0 nên ∆ > 0
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt
Vì : m2 ≥ ∀ ⇒ 0, m m 1 0 ;2 + > − m2 ≤ 0
Nên : a.c 0 ≤ ⇒ ∆ ≥ 0
Phương trình có nghiệm
Trang 8GIẢI BÀI TẬP SAU THEO NHÓM
Cho phương trình ẩn x : x 2 – 2(m – 1)x + m 2 = 0
1/ Định m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt 2/ Định m để phương trình có 1 nghiệm kép
Hãy tìm nghiệm kép đó
3/ Định m để phương trình vô nghiệm
4/ Định m để phương trình có nghiệm
Trang 9TRẢ LỜI:
( )
1/ Phương trình có 2 nghiệm phân biệt ⇔ ∆ > ' 0
2 m 1 0 -2 m > -1 m 0,5
2/ Phương trình có 1 nghiệm kép ⇔ ∆ = ' 0 ⇔ = m 0 , 5
nghiệm kép: x = -b' = ( 1 ) ( 0,5 1 ) 0,5
3/ Phương trình vô nghiệm ⇔ ∆ < ' 0 ⇔ > m 0 , 5
4/ Phương trình có nghiệm ⇔ ∆ ≥ ' 0 ⇔ ≤ m 0 , 5
Trang 10GIẢI BÀI TẬP SAU THEO NHÓM
Tìm toạ độ giao điểm của Parabol (P) y = x 2
và đường thẳng (d) y = -2x + 3 và minh hoạ bằng đồ thị.
Trang 11TRẢ LỜI:
Toạ độ giao điểm của (P) và (d) là nghiệm
của hệ phương trình:
2
y = x
y = -2 x+ 3
2
x + 2 x - 3 = 0
⇔
2
x = -2 x+ 3
⇒
1 2
x = 1
x = -3
⇔
Vậy: (d) cắt (P) tại hai điểm : (1 ; 1 ) và ( -3 ; 9 )
( y1 = 1 ) ( y2 = 9 )
Trang 12• 1/ Để minh hoạ bằng đồ thị Bài tập trên:
• Vẽ (P): y = x2 và (d): y = -2x + 3 trong cùng một hệ
trục toạ độ Oxy
2/ Học và ghi nhớ công thức nghiệm của phương trình bậc hai, công thức nghiệm thu gọn, cách giải các dạng phương trình bậc hai khuyết b hoặc c
HƯỚNG DẪN HỌC SINH HỌC Ở NHÀ
3/ * Làm các Bài tập 21,23 trang 50 SGK
* Làm các Bài tập 30, 31 trang 43 SBT