1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiết 56: Đa thức

6 419 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 142,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu : 1.Kiến thức: - HS nhận biết được đa thức thông qua một số ví dụ cụ thể.. 2.Kĩ năng: HS được rèn luyện kỹ năng thu gọn đa thức, tìm bậc đa thức 3.Thái độ: Cẩn thận, chính xác,

Trang 1

Tuần: 28

I Mục tiêu :

1.Kiến thức:

- HS nhận biết được đa thức thông qua một số ví dụ cụ thể

- Biết thu gọn đa thức, tìm bậc đa thức

2.Kĩ năng: HS được rèn luyện kỹ năng thu gọn đa thức, tìm bậc đa thức

3.Thái độ: Cẩn thận, chính xác, yêu thích môn học

II.Chuẩn bị:

1.Giáo viên: Đèn chiếu, bảng phụ.

2.Học sinh: Bảng nhóm, sgk và dụng cụ học tập.

III.

Phương pháp dạy học : Vấn đáp minh họa, hoạt động nhóm.

IV.Tiến trình dạy học:

1 Ổn định: (1ph)

2 Kiểm tra bài cũ: (5ph)

- Phát biểu quy tắc cộng (trừ) đơn thức đồng dạng

- Bài tập áp dụng: Tính

a) x2 + 5x2 + (-3x2) b) 3x2y2z2 + x2y2z2

3 Bài mới:

Hoạt động 1:

1.Đa thức (7ph)

-GV đưa hình vẽ /36 SGK lên màn hình

y

x x

-Hãy viết biểu thức biểu thị diện tích của hình

tạo bởi một tam giác vuông và hai hình vuông

dựng về phía ngoài có 2 cạnh lần lượt là x, y

cạnh của tam giác đó

- Cho các đơn thức:

5

3x2y; xy2; xy ; 5

Hãy lập tổng các đơn thức đó

Cho biểu thức: x2y - 3xy + 3x2 + x3y -1

2x +5

Em có nhận xét gì về các phép tính trong biểu

thức trên?

GV: Có nghĩa là: biểu thức này là một tổng các

đơn thức và ta có thể viết lại như sau:

HS lên bảng viết:

x2 + y2 + 1

2xy

- HS lên bảng:

5

3x2y + xy2 + xy + 5

- Biểu thức x2y - 3xy + 3x2 + x3y -1

2x +5 gồm phép cộng, phép trừ các đơn thức

Trang 2

x2y +(- 3xy) + 3x2 + x3y +(-1

2x) +5 GV: Các biểu thức:

x2 + y2 + 1

2xy 5

3x2y + xy2 + xy + 5

x2y - 3xy + 3x2 + x3y -1

2x +5

Là những ví dụ về đa thức, trong đó mỗi đơn

thức gọi là một hạng tử

GV: Thế nào là đa thức?

GV: Cho đa thức: 3x2 – y2 + 5

3xy – 7x có thể được viết: 3x2 +(– y2) + 5

3xy +(– 7x ) Hãy chỉ rõ các hạng tử của đa thức

GV lưu ý HS khi nêu hạng tử của đa thức là

bao gồm cả dấu của chúng

Để cho gọn, người ta ký hiệu đa thức bằng các

chữ cái như: A, B

VD: P = x2 + y2 + 1

2xy

- Cho HS làm

- Nêu chú ý / 37 SGK

Đa thức là tổng của những đơn thức Mỗi đơn thức trong tổng gọi là một hạng tử của đa thức đó.

Các hạng tử của đa thức 3x2 – y2 + 5

3xy – 7x lần lượt là: 3x2 ; – y2 ; 5

3xy ; – 7x

- HS nêu ví dụ và chỉ rõ các hạng tử của đa thức

Hoạt động 2:

2 Thu gọn đa thức (10 phút)

GV: Trong đa thức:

N = x2y - 3xy + 3x2y - 3 + xy - 1

2x + 5

- Có những hạng tử nào đồng dạng với nhau?

- Thực hiện phép cộng các đơn thức đồng dạng

trong N, ta có:

N = x2y - 3xy + 3x2y - 3 + xy - 1

2x + 5 = (x2y + 3x2y ) + (- 3xy + xy ) - 1

2x +(-3 + 5) = 4x2y - 2xy - 1

2x + 2 GV: Trong đa thức 4x2y - 2xy - 1

2x + 2 có còn

Các hạng tử đồng dạng với nhau là:

x2y và 3x2y -3xy và xy

- 3 và 5

- Trong đa thức 4x2y - 2xy - 1

2x + 2 không còn

?1

Trang 3

hạng tử nào đồng dạng với nhau không?

GV: Ta gọi đa thức 4x2y - 2xy - 1

2x + 2 là dạng thu gọn của đa thức N

- Vậy thế nào là đa thức thu gọn?

- Cho HS hoạt động nhóm làm

hạng tử nào đồng dạng với nhau

- Đa thức thu gọn là đa thức không còn hạng

tử nào đồng dạng với nhau

- HS hoạt động nhóm, trình bày bài giải trên bảng nhóm

Thu gọn đa thức:

Q =

5 x y xy x

2 + +3 +4

Hoạt động 3

3 Bậc của đa thức (10 phút)

Cho đa thức M = x y2 5 −xy4 +y6 +1

- Em hãy cho biết đa thức M đã được viết dưới

dạng thu gọn chưa? Vì sao?

- Em hãy chỉ rõ các hạng tử của đa thức M và bậc

của mỗi hạng tử?

- Bậc cao nhất trong các bậc đó là bao nhiêu?

- Ta nói 7 là bậc của đa thức M

- Vậy bậc của đa thức là gì?

- Gọi 1-2 HS nhắc lại

- GV: Muốn tìm bậc của đa thức thì trước hết

đa thức phải được viết dưới dạng như thế nào?

- Cho HS làm

Tìm bậc của đa thức

- Cho HS đọc phần Chú ý trong SGK

- Đa thức M đã được viết dưới dạng thu gọn vì trong M không còn hạng tử nào đồng dạng

HS lần lượt trả lời:

Hạng tử x y2 5 có bậc 7 Hạng tử −xy4 có bậc 5 Hạng tử y6 có bậc 6 Hạng tử 1 có bậc 0

- Bậc cao nhất trong các bậc đó là 7 của hạng tử

2 5

x y

- Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó.

- Muốn tìm bậc của đa thức thì trước hết đa thức phải được viết dưới dạng thu gọn

- HS thảo luận nhóm đôi rồi trả lời

= 1 3 3 2

x y xy 2

- HS đọc

Hoạt động 4

Củng cố (10 phút)

GV cho HS làm bài 24 tr 38 SGK

(đề bài đưa lên màn hình)

GV vừa liên hệ thực tế vừa hướng dẫn HS cách

giải: Chẳng hạn trái cây đặc sản ở địa phương ta

là bòn bon, nếu giá 10000 đ/1kg thì 5 kg bòn bon

là bao nhiêu tiền?

- 1 HS đọc to đề bài

- HS trả lời

?2

?3

Trang 4

- tương tự, em hãy giải bài tập trên

GV cho HS làm bài tập 25tr 38 SGK

(Đề bài đưa lên màn hình)

Cho HS làm bài tập 28tr 38 SGK

(Đề bài đưa lên màn hình)

- GV củng cố nội dung lý thuyết băng sơ đồ tư

duy

- HS thảo luận nhóm đôi rồi 1 em lên bảng trình bày

a) Số tiền mua 5kg táo và 8 kg nho là: (5x + 8y) 5x + 8y là một đa thức

b) Số tiền mua 10 hộp táo và 15 hộp nho là: (10.12)x + (15 10)y = 120x + 150y

120x + 150y là một đa thức

- 2 HS khác tiếp tục lên bảng, HS dưới lớp làm vào vở

HS1:

2

= 2 3

2

+ + có bậc 2 HS2:

b) 3x2 +7x3 −3x3 +6x3 −3x2

= 10x3 có bậc 3

- HS cả lớp suy nghĩ và trả lời:

Cả hai bạn đều sai vì hạng tử bậc cao nhất của

đa thức M là x y4 4có bậc 8

Vậy bạn Sơn nhận xét đúng

Hoạt động 5

Hướng dẫn HS tự học ở nhà (2 phút)

- Nắm vững khái niệm đa thức, cách thu gọn và bậc của đa thức

- Bài tập: 26; 27 tr 38 SGK

- Bài tập: 24; 25; 26; 27; 28 tr 39 SBT

- Đọc trước bài “Cộng, trừ đa thức”

- Ôn các tính chất của phép cộng các số hữu tỉ

Trang 5

- Nêu chú ý / 37 SGK

- Trong đa thức 4x2y - 2xy - 1

2x + 2 có còn hạng tử nào đồng dạng với nhau không?

-> 4x2y - 2xy - 1

2x + 2 là dạng thu gọn của đa thức N

Làm ?2 SGK

Cho M = x2y5 - xy4 + y6 + 1

- M đã thu gọn chưa?

- Chỉ rõ các hạng tử và bậc của mỗi hạng tử

- Bậc cao nhất trong các bậc?

-7 là bậc cao nhất của đẳng thức M

- Vậy bậc của đa thức là gì?

- Hoạt động nhóm ?3

- Lưu ý: dạng thu gọn

- Đọc phần chú ý

N = x2y+3x2y-3xy + xy -1

2x + 5

= 4x2y - 2xy +1

2x + 2

- Không còn

Q=5x2y-3xy-1

2x2y - xy +5xy - 1

3x+1

2+2

3 x - 1 4 Q=51

2x2y+xy +1

3x +1 4 Hạng tử x2y5: bậc 7

xy4 : bậc 5

y6 : bậc 6

1 : bậc 0 Bậc cao nhất : 7

Trang 6

Hoạt động 4: Luyện tập củng cố (10ph)

Bài tập 24/38 : a) 5x + 8y : Là một đa thức

b) (10.12)x + (15.10)y = 120x + 150y đa thức

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2ph)

Bài tập 26, 27/38 SGK

24, 25, 26, 27, 28/13 SBT

Ôn lại các tính chất của phép cộng các số đồng dạng

Đọc trước bài : "Cộng trừ đa thức"

Ngày đăng: 15/02/2015, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w