I.KiẾN THỨC CẦN NHỚ *Định nghĩa: Hình thoi là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau.. *Dấu hiệu nhận biết: - Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là hình thoi - Hình bình hành có một đường c
Trang 2CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO
ĐẾN DỰ GIỜ CHUYÊN ĐỀ:
Phát huy tính tích cực và phát triển tư duy của học sinh
trong giờ luyện tập hình học 8
GV : Nguyễn Thị Thước
Trang 3Kiểm tra bài cũ
Trang 4Bài 1 (Phiếu học tập) Điền từ thích hợp vào chỗ trống
trong các câu sau:
1) Hình thoi là tứ giác ………
2) Hình bình hành có hai cạnh kề ……… là hình thoi
3) Hình bình hành là đường phân giác của một góc
có hai đường chéo
hai đường chéo
vuông góc với nhau.
bằng nhau
Trang 5S N
KIM NAM CHÂM VÀ LA BÀN
HÀNG THỔ CẨM
Trang 7Tiết 21
HÌNH THOI
LUYỆN TẬP
Trang 8I.KiẾN THỨC CẦN NHỚ
*Định nghĩa: Hình thoi là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau
*Dấu hiệu nhận biết:
- Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là hình thoi
- Hình bình hành có một đường chéo là đường phân giác của một góclà hình thoi
- Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình thoi
-Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi
Trang 9II.Luyện tập
A Bài tập trắc nghiệm
A.
Bài 2(PHT)
Câu 1:Hai đường chéo của hình thoi bằng
6cm và 8cm Cạnh của hình thoi có giá trị
Trang 10B
D
C
Câu 2:Cho hình thoi ABCD có AB = BD
Hỏi góc A có số đo bao nhiêu ?
D 120 o
C 60 o
B 45 o
A 30 o
Trang 12Bài 3(PHT)
B Bài tập tự luận
EFGH là hình bình hành
EF//AC và GH//AC và EF = 12 AC
1 2
GH = AC
EF là đường trung bình ∆ABC
GH là đường trung bình ∆ADC
A
F E
D
C B
Trang 13Bài 3(PHT)
A
F E
D
C B
Chứng minh :
a) Kẻ 2 đường chéo AC và BD Xét ∆ABC có:EA=EB(gt)
FB=FC(gt) Suy ra EF là đường trung bình của ∆ABC EF//AC; EF= ½ AC(1)
Xét ∆ADC có:GC=GD(gt)
HA=HD(gt) Suy ra GH là đường trung bình của ∆ADC GH//AC; GH= ½ AC(2)
Từ (1) và (2) suy ra EFGH là hình bình hành (3)
Trang 14C B
Trang 15Bài 3(PHT)
A
F E
D
C
B b) Trong tam giác ABD có EH là đường
trung bình nên EH//BD
Trang 16
Bài 4 (PHT)
Cho tam giác ABC Trên cạnh AB lấy D, trên cạnh
AC lấy E sao cho BD = CE Gọi M, N, P, Q lần lượt
là trung điểm BD, CD, DE, EB
a, Tứ giác MNPQ là hình gì?
b, Gọi AF là tia phân giác của góc A ,F thuộc BC Gọi S là giao điểm của MP và AC, R là giao điểm của MP và AB Chứng minh rằng: PM//AF.
c, Đường thẳng QN cắt AB, AC lần lượt ở I và K Tam giác AIK là tam giác gì? Vì sao?
d, Tam giác ABC cần thỏa mãn điều kiện gì để
QM vuông góc với MN.
Trang 18B
C
A R
Trang 19Tam giác AIK là tam giác gì?
d, Tam giác ABC cần thỏa mãn điều kiện gì
để QM vuông góc MN
lần lượt là trung điểm BC, CD, DE, EB.
S
R A
C B
F
K I
Trang 20Những kiÕn thøc
được vận dụng trong bµi häc h ôm
nay ?
Trang 21Ghi nhớ
1, Vận dụng định nghĩa , tính chất đường
trung bình trong tam giác
2 Định nghĩa , tính chất , dấu hiệu nhận biết
hình bình hành ,hình chữ nhật , hình thoi
3 Tính chất của tam giác cân
4 Định lí quan hệ từ vuông góc đến song song
5 Vận dụng góc có cạnh tương ứng song
song
Trang 23LUẬT CHƠI:
* Trò chơi này dành cho 2 đội Mỗi đội lần lượt chọn 1 loài hoa bất kỳ để lấy câu hỏi trắc nghiệm giải tìm một chữ cái Sắp xếp các chữ cái này được một thuật ngữ trong Toán học.
* Sau 10 giây, đưa đáp án Mỗi đáp án đúng được 10 điểm Nếu trả lời sai, đội kia được quyền trả lời.
* Qua 3 lượt chơi, các đội có thể đoán bí mật của trò chơi mà không cần chọn các loài hoa còn lại.
* Đội nào tìm được bí mật của trò chơi được 20 điểm
* Kết thúc trò chơi, đội có số điểm nhiều hơn là đội thắng cuộc.
Trang 26B Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau.
A. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.
C. Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau.
Trong các khẳng định sau đây,
khẳng định nào đúng ?
0 : 00
0 : 10
Trang 28Hình bình hành ABCD là hình thoi nếu có thêm
điều kiện nào sau đây ?
Cho hình bình hành ABCD
Trang 29Cho hình thoi ABCD có AB = BD
Hỏi góc ABC có số đo bao nhiêu ?
Trang 31- Học thuộc các định nghĩa, tính chất, dấu hiệu
nhận biết của hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi.
- Làm các bài tập số 135, 136, 137 trang 74
SBT
- Xem trước bài hình vuông trang 107.
Hướng dẫn về nhà
Trang 32TIEÁT HOẽC KEÁT THUÙC
CAÛM ễN QUÍ THAÀY COÂ GIAÙO CUỉNG CAÙC EM HOẽC SINH
THệẽC HIEÄN
GV: NGUYễN THị thước
Trửụứng THCSthượng cát