1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ ...

20 207 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 489 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG IV: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN TIẾT 57: LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG 1... CHƯƠNG IV: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN TIẾT 57: LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG 1... CHƯƠ

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN KRÔNG NĂNG

BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ TOÁN 8

Trang 2

CHƯƠNG IV: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN TIẾT 57: LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG

1 Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số

Trên tập hợp số thực, khi so sánh hai số a và b, xảy ra những

trường hợp nào ?

Khi so sánh hai số thực a và b xảy ra 1 trong 3 trường hợp sau:

a = b

-2 -1,3 0 2 3 hoặc a > b hoặc a < b

Trang 3

CHƯƠNG IV: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN TIẾT 57: LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG

1 Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số

Khi so sánh hai số thực a và b xảy ra 1 trong 3 trường hợp sau:

-2 -1,3 0 2 3

a = b hoặc a > b hoặc a < b

Trang 4

CHƯƠNG IV: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN TIẾT 57: LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG

1 Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số

Khi so sánh hai số thực a và b xảy ra 1 trong 3 trường hợp sau:

?1 Điền dấu thích hợp ( =, <, > ) vào ô vuông:

b) -2,37 -2,41

12 c) 18

a) 1,53 1,8

2 3

d) 5

13 20

=

>

<

<

a = b hoặc a > b hoặc a < b

Trang 5

CHƯƠNG IV: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN TIẾT 57: LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG

1 Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số

Khi so sánh hai số thực a và b xảy ra 1 trong 3 trường hợp sau:

Tổng quát, nếu c là một số không âm ta viết thế nào ?

Ta viết c 0≥

Nếu a không nhỏ hơn b, ta viết thế nào ?Nếu a không nhỏ hơn b thì a > b hoặc a = b

Ta viết a b≥

a = b hoặc a > b hoặc a < b

Ví dụ: x2 ≥ 0 với mọi x

Trang 6

CHƯƠNG IV: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN TIẾT 57: LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG

1 Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số

Khi so sánh hai số thực a và b xảy ra 1 trong 3 trường hợp sau:

Nếu a không lớn hơn b, ta viết thế nào ?

Ta viết a ≤ b

Nếu y không lớn hơn 3, ta viết thế nào?

Ta viết y ≤ 3

a = b hoặc a > b hoặc a < b

Ví dụ: 2

0

x

− ≤ với mọi x

Trang 7

CHƯƠNG IV: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN TIẾT 57: LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG

1 Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số

Khi so sánh hai số thực a và b xảy ra 1 trong 3 trường hợp sau:

2 Bất đẳng thức

Hệ thức dạng a < b ( hay a > b, a b, a b ) là bất đẳng thức và gọi

a là vế trái, b là vế phải của bất đẳng thức.≤ ≥

Ví dụ: -2 < 3

a + 3 > a

a + 2 b - 1 ≥

2a + 3 5b - 7 ≤

a = b hoặc a > b hoặc a < b

Trang 8

CHƯƠNG IV: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN TIẾT 57: LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG

1 Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số

Khi so sánh hai số thực a và b xảy ra 1 trong 3 trường hợp sau:

2 Bất đẳng thức

Hệ thức dạng a < b ( hay a > b, a b, a b ) là bất đẳng thức và gọi

a là vế trái, b là vế phải của bất đẳng thức.≤ ≥

Cho biết bất đẳng thức biểu diễn mối quan hệ giữa (- 4 ) và 2 ?- 4 < 2

- 4 + 3 < 2 + 3

Khi cộng 3 vào hai vế của bất đẳng thức -4 < 2, ta được bất đẳng

thức nào ? hay -1 < 5

-4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4 5 6 -5

-4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4 5 6 -5

-4 + 3 2 + 3

a = b hoặc a > b hoặc a < b

Trang 9

CHƯƠNG IV: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN TIẾT 57: LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG

1 Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số

Khi so sánh hai số thực a và b xảy ra 1 trong 3 trường hợp sau:

2 Bất đẳng thức

Hệ thức dạng a < b ( hay a > b, a b, a b ) là bất đẳng thức và gọi

a là vế trái, b là vế phải của bất đẳng thức.≤ ≥

?2

a = b hoặc a > b hoặc a < b

- 4 2

Điền dấu “ > “ hoặc “ < “ thích hợp vào ô vuông

- 4 + (- 3) 2 + (- 3)

5 3

5 + 3 3 + 3

Nếu a < b thì a + c b + c -4 + c 2 + c

>

>

<

<

<

<

Rút ra nhận xét:

Khi cộng cùng một số vào cả hai vế của một bất đẳng thức ta được một bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho

Trang 10

CHƯƠNG IV: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN TIẾT 57: LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG

1 Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số

Khi so sánh hai số thực a và b xảy ra 1 trong 3 trường hợp sau:

2 Bất đẳng thức

Hệ thức dạng a < b ( hay a > b, a b, a b ) là bất đẳng thức và gọi

a là vế trái, b là vế phải của bất đẳng thức.≤ ≥

3 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

Khi cộng cùng một số vào cả hai vế của một bất đẳng thức ta được một bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho

Tính chất: Với ba số a, b và c, ta có:

Nếu a < b thì a + c < b + c

Nếu a > b thì a + c b + c

Nếu a b thì a + c b + c ≤ ≤

Nếu a b thì a + c b + c ≥ ≥

a = b hoặc a > b hoặc a < b

>

?

Trang 11

CHƯƠNG IV: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN TIẾT 57:LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG

1 Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số

Khi so sánh hai số thực a và b xảy ra 1 trong 3 trường hợp sau:

2 Bất đẳng thức

Hệ thức dạng a < b ( hay a > b, a b, a b ) là bất đẳng thức và gọi

a là vế trái, b là vế phải của bất đẳng thức.≤ ≥

3 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

Tính chất: Với ba số a, b và c, ta có:

Nếu a < b thì a + c < b + c

Nếu a > b thì a + c > b + c

Nếu a b thì a + c b + c ≤ ≤

Nếu a b thì a + c b + c ≥ ≥

a = b hoặc a > b hoặc a < b

Hai bất đẳng thức -2 < 3 và -4 < 2 ( hay 5 > 1 và -3 > -7 ) được gọi là hai bất đẳng cùng chiều

Trang 12

CHƯƠNG IV: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN TIẾT 57: LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG

1 Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số

Khi so sánh hai số thực a và b xảy ra 1 trong 3 trường hợp sau:

2 Bất đẳng thức

Hệ thức dạng a < b ( hay a > b, a b, a b ) là bất đẳng thức và gọi

a là vế trái, b là vế phải của bất đẳng thức.≤ ≥

3 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

Tính chất: Với ba số a, b và c, ta có:

Nếu a < b thì a + c < b + c

Nếu a > b thì a + c > b + c

Nếu a b thì a + c b + c ≤ ≤

Nếu a b thì a + c b + c ≥ ≥

Ví dụ: Chứng tỏ 2003 + (-35) < 2004 + (-35)

Giải: Có 2003 < 2004

a = b hoặc a > b hoặc a < b

Suy ra 2003 + (-35) < 2004 +(-35) (theo tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng)

Trang 13

CHƯƠNG IV: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN TIẾT 57: LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG

1 Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số

Khi so sánh hai số thực a và b xảy ra 1 trong 3 trường hợp sau:

2 Bất đẳng thức

Hệ thức dạng a < b ( hay a > b, a b, a b ) là bất đẳng thức và gọi

a là vế trái, b là vế phải của bất đẳng thức.≤ ≥

3 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

Tính chất: Với ba số a, b và c, ta có:

Nếu a < b thì a + c < b + c

Nếu a > b thì a + c > b + c

Nếu a b thì a + c b + c ≤ ≤

Nếu a b thì a + c b + c ≥ ≥

của biểu thức

Ta có -2004 > -2005

a = b hoặc a > b hoặc a < b

suy ra -2004 + (-777) > -2005 + (-777) (theo tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng)

Trang 14

CHƯƠNG IV: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN TIẾT 57: LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG

1 Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số

Khi so sánh hai số thực a và b xảy ra 1 trong 3 trường hợp sau:

2 Bất đẳng thức

Hệ thức dạng a < b ( hay a > b, a b, a b ) là bất đẳng thức và gọi

a là vế trái, b là vế phải của bất đẳng thức.≤ ≥

3 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

Tính chất: Với ba số a, b và c, ta có:

Nếu a < b thì a + c < b + c

Nếu a > b thì a + c > b + c

Nếu a b thì a + c b + c ≤ ≤

Nếu a b thì a + c b + c ≥ ≥

?4

2

Ta có < 3

Dựa vào thứ tự giữa và 3, hãy so sánh và 52 2 2 +

2 2 3 2 + < +

hay 2 2 5+ <

Suy ra (Theo tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng)

a = b hoặc a > b hoặc a < b

Trang 15

CHƯƠNG IV: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN TIẾT 57: LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG

1 Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số

Khi so sánh hai số thực a và b xảy ra 1 trong 3 trường hợp sau:

2 Bất đẳng thức

Hệ thức dạng a < b ( hay a > b, a b, a b ) là bất đẳng thức và gọi

a là vế trái, b là vế phải của bất đẳng thức.≤ ≥

3 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

Tính chất: Với ba số a, b và c, ta có:

Nếu a < b thì a + c < b + c

Nếu a > b thì a + c > b + c

Nếu a b thì a + c b + c ≤ ≤

Nếu a b thì a + c b + c ≥ ≥

Bài 1: Mỗi khẳng định sau đúng hay sai ? Vì sao ?

( 2) 3 2 − + ≥

6 2.( 3)

− ≤ −

4 ( 8) 15 ( 8) + − < + −

a)

b)

c)

d)

Đúng vì 2.(-3) = -6

Sai vì -2 + 3 = 1 mà 1 <2

Đúng vì 4<15, ta cộng vào hai vế với (-8)

Đúng vì , ta cộng vào hai vế với 1,được x2 ≥ 0 x2 + ≥ 1 1

a = b hoặc a > b hoặc a < b

Trang 16

CHƯƠNG IV: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN TIẾT 57: LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG

1 Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số

Khi so sánh hai số thực a và b xảy ra 1 trong 3 trường hợp sau:

2 Bất đẳng thức

Hệ thức dạng a < b ( hay a > b, a b, a b ) là bất đẳng thức và gọi

a là vế trái, b là vế phải của bất đẳng thức.≤ ≥

3 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

Tính chất: Với ba số a, b và c, ta có:

Nếu a < b thì a + c < b + c

Nếu a > b thì a + c > b + c

Nếu a b thì a + c b + c ≤ ≤

Nếu a b thì a + c b + c ≥ ≥

a = b hoặc a > b hoặc a < b

Bài 2 Cho a<b, hãy so sánh :

a) a +1 và b +1

Ta có a < b, cộng 1 vào hai vế bất đẳng thức được a + 1 < b + 1

Trang 17

CHƯƠNG IV: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN TIẾT 57: LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG

1 Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số

Khi so sánh hai số thực a và b xảy ra 1 trong 3 trường hợp sau:

2 Bất đẳng thức

Hệ thức dạng a < b ( hay a > b, a b, a b ) là bất đẳng thức và gọi

a là vế trái, b là vế phải của bất đẳng thức.≤ ≥

3 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

Tính chất: Với ba số a, b và c, ta có:

Nếu a < b thì a + c < b + c

Nếu a > b thì a + c > b + c

Nếu a b thì a + c b + c ≤ ≤

Nếu a b thì a + c b + c ≥ ≥

a = b hoặc a > b hoặc a < b

Bài 3 So sánh a và b nếu:

a) a − ≥ −5 b 5

5 5

a− ≥ −b

a − + ≥ − +b

Ta có cộng 5 vào hai vế bất đẳng thức được

hay a b

Trang 18

CHƯƠNG IV: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN TIẾT 57: LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG

1 Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số

Khi so sánh hai số thực a và b xảy ra 1 trong 3 trường hợp sau:

2 Bất đẳng thức

Hệ thức dạng a < b ( hay a > b, a b, a b ) là bất đẳng thức và gọi

a là vế trái, b là vế phải của bất đẳng thức.≤ ≥

3 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

Tính chất: Với ba số a, b và c, ta có:

Nếu a < b thì a + c < b + c

Nếu a > b thì a + c > b + c

Nếu a b thì a + c b + c ≤ ≤

Nếu a b thì a + c b + c ≥ ≥

a = b hoặc a > b hoặc a < b

Bài 4.( Đố) Một biển báo giao thông với nền trắng, số

20 màu đen, viền đỏ( xem hình bên) cho biết vận tốc

tối đa mà các phương tiện giao thông được đi trên

quãng đường có biển quy định là 20 km/h Nếu một

ô tô đi trên đường đó có vận tốc là a (km/h) thì a phải

thỏa mãn điều kiện nào trong các điều kiện sau:

20 Tốc độ tối đa cho phép

Trang 19

Hướng

dẫn

về

nhà

Về nhà học thuộc tính chất liên hệ giữa thứ

tự và phép cộng (dưới dạng cơng thức và phát biểu bằng lời)

Làm bài tập 2 b; 3 b (SGK – 37)

Và bài 1; 2; 3; 4 (SBT- 41)

Trang 20

QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH

Ngày đăng: 15/07/2014, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w