BÀI 03: PHƯƠNG TRÌNH ELIP1 Định nghĩa đường elip 2 Phương trình chính tắc của elip 3 Hình dạng của elip 4 Liên hệ giữa đường tròn và đường Elip... CỦNG CỐXem lại định nghĩa Elip để biết
Trang 1ÌNH HỌC
H
H
10 10
Trang 2F 1
Mặt trời
Hành tinh
F 2
Trang 3BÀI 03: PHƯƠNG TRÌNH ELIP
1) Định nghĩa đường elip
2) Phương trình chính tắc của elip
3) Hình dạng của elip
4) Liên hệ giữa đường tròn và
đường Elip
Trang 4Cho hai điểm F 1 , F 2 cố định và một độ dài không đổi 2a lớn hơn F 1 F 2
Elip là tập hợp các điểm M trong mặt phẳng sao cho: MF 1 +MF 2 =2a (a>c)
Kí hiệu: (E)
M
2
2c
Định nghĩa đường elíp 1)
F 1 , F 2 : Đgl các tiêu điểm của elip.
F 1 F 2 =2c: Đgl tiêu cự của elip.
M
Trang 5Phương trình chính tắc của elíp
2)
(x;y)
x
O
y
M
2c
Điểm M(x;y) thuộc elíp khi
nào??
Theo định nghĩa của elíp thì điểm M(x;y) thuộc vào elíp khi và chỉ:
MF 1 +MF 2 =2a =2a
Chọn hệ trục tọa độ Oxy như hình
vẽ sao cho F1(-c;0); F2(c;0) khi đó:
1 )
( )
;
2 2
2
= +
⇔
∈
b
y a
x E
y x
M
Theo định nghĩa
của elíp thì điểm
M(x;y) thuộc vào
elíp khi và chỉ:
MF 1 +MF 2 =2a =2a
(1) Được gọi là phương trình chính tắc của (E)
(1) Với b 2 =a 2 -c 2
Trang 6Ví dụ: Tìm tọa độ các tiêu điểm và độ dài tiêu
cự của các elíp sau:
1 4
9 )
1 5
7 )
1 4
)
1 9
25 )
2 2
2 2
2 2
2 2
= +
= +
= +
= +
y
x d
y
x c
y
x b
y
x a
Đáp án
Trang 7VÍ DỤ 1: Cho
Lập phương trình chính tắc của elíp (E) có tiêu điểm
là F 1 , F 2 và đi qua M.
) 3
; 0 ( )
0
; 5 ( )
0
; 5
F −
Bài giải
Phương trình (E) có dạng: 2 1
2 2
2
=
+
b
y a
x
Lập phương trình elíp (E)
(E) có tiêu điểm F 1 ; F 2 nên ta có c 2 =5
Vì M thuộc (E) nên
Suy ra: b 2 = a 2 – c 2 nên b 2 = 14-5=9
Vậy: (E): 1
9 14
2
2
= + y
x
14 14
2 14
14
2
2
2 1
=
⇒
=
⇔
= +
⇒
= +
a a
a
a M
F M
F
Trang 8Hình dạng của elíp 3) Tính đối xứng của elíp
a)
O y
x
M(x o ,y o )
M 3 ( - x o , - y o )
M 1 ( - x o ,y o )
M 2 (x o , - y o )
ELIP nhận Ox, Oy làm
các trục đối xứng.
ELIP nhận gốc tọa độ O
Cho Elip có phương trình
chính tắc:
1
2
2 2
2
=
+
b
y a
x
Trang 9Hình chữ nhật cơ sở
b)
Cho Elip (E) có phương trình
chính tắc:
1
2
2 2
2
=
+
b
y a
Q y
x
A 1
A 2
B 1
(E) cắt Ox và Oy tại các điểm
A 1 ( -a;0 ), A 2 ( a;0 ), B 1 ( 0;-b ),B 2 ( 0;b )
A 1 , A 2 , B 1 , B 2 : đgl các đỉnh của elip (E)
A 1 A 2 : Trục lớn của elip, B 1 B 2 : Trục bé của elip
PQRS : đgl hình chữ nhật cơ sở của elip (E)
Trang 10Ví dụ: Xác định độ dài các trục, tọa độ các tiêu điểm, tọa độ các đỉnh cả các (E) sau:
36 9
4 )
1 9
4 )
1 5
9 )
1 9
25 )
2 2
2 2
2 2
2 2
= +
= +
= +
= +
y x
d
y x
c
y
x b
y x
a
Trang 11` 4) 4) Liên hệ giữa đường tròn và đường elip
Trong mặt phẳng tọa độ cho đường tròn (C): x 2 +y 2 =a 2 Với mỗi điểm M(x;y) trên (C), lấy M’(x’;y’) sao cho x’=x
và y’= y với 0<b<a
O
y
x
a
M 1 (0;y 1 )
M(0;y)
M’ 1 (0;y 1 /2)
M’(0;y/2)
Khi đó tập hợp điểm
M’ có tọa độ thỏa
mãn phương trình:
Ta nói đường tròn (C) được co thành elíp (E)
1
'
'
2
2 2
2
=
+
b
y a
x
a b
Trang 12CỦNG CỐ
Xem lại định nghĩa Elip để biết được một điểm thuộc (E) khi nào
Chú ý lại công thức của phương trình (E) từ đó có thể xác định được tiêu
cự, tọa độ tiêu điểm, tọa độ các đỉnh, độ dài các trục
Biết Các lập phương trình (E) khi
Trang 13XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN
SỰ THEO DÕI CỦA THẦY, CÔ VÀ CÁC EM
HÃY MỈM CƯỜI TRONG CUỘC SỐNG,
NỤ CƯỜI CỦA BẠN MANG LẠI HẠNH PHÚC
CHO NGƯỜI KHÁC, CHO TÔI VÀ CHO CHÍNH BẠN