Không chẵn không lẻ D.
Trang 1SỞ GD-ĐT GIA LAI KIỂM TRA HỌC KỲ I
TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH NĂM HỌC 2008-2009
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phat đề)
-0o0 -Phần I.Trắc nghiệm(Mỗi câu đúng 0.25 điểm)
Câu 1: Mệnh đề phủ định của mệnh đề P(x)“ x R x/ 22x ” là:3 0
A x R x/ 22x 3 0 B x R x/ 22x 3 0 C x R x/ 22x 3 0 D x R x/ 22x 3 0
x y
x x
là:
Câu 3: Cho G tam giác ABC, M là một điểm bất kỳ Tìm x thoả mãn đẳng thức MA MB MC xMG
3
Câu 4: Cho tậpA 1;3 , B ;1 Khi đó tập B A \ ?
Câu 5: Hàm số y=ax+b có đồ thị qua điểm A(1;2), O(0;0) có phương trình là:
Câu 6: Giá trị cos1500 bằng?
A 3
3 3
2
2
Câu 7: Hàm số y=x2-2 có toạ độ đỉnh là:
x y
x y
Câu 9 : Cho a1; 3 , bx;6 Hai vectơ ,a b cùng phương khi x bằng:
Câu 10: Cho hàm số y=-3x3 là:
A Hàm số lẻ B Hàm số chẵn C Không chẵn không lẻ D Vừa chẵn vừa lẻ
Câu 11: Trong hệ tọa độ Oxy cho điểm A(4;5 ), B(-2;3 ), toạ độ trung điểm của AB là:
Câu 12: Cho số a= 2,432249 Quy tròn số a đến hàng phần trăm:
Phần II.Tự luận(7 điểm)
Bài 1(2 điểm)
a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y=x2-4x+3 (1 điểm)
b) Giải và biện luận phương trình : m2x-4=4x-2m (1 điểm)
Bài 2(2 điểm): Giải các phương trình sau:
Bài 3(3 điểm)
a)Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho điểm A(1;-2), B(-3;2), C(2;4)
i) Chứng minh rằng A,B,C là ba đỉnh của một tam giác (1 điểm)
b)Cho hai hình bình hành ABCD và AB’C’D’ có chung đỉnh A Chứng minh rằng:
CC BB
(1 điểm)
Trang 2-Hết -ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ I
(LỚP 10 CƠ BẢN)
I Trắc nghiệm( Mỗi câu đúng 0.25 điểm)
II Tự luận
Bài 1
1a (1đ) -TXĐ :D=R
- Toạ độ đỉnh I(2;-1)
a= 1>0
BBT
- Trục đối xứng x=2
- Giao điểm với trục Oy: B(0;3)
Giao điểm với trục Ox: C(1;0), D(3;0)
-Đồ thị
0.25
0.25
0.25
0.25
-1
Trang 3
f(x)=x*x-4x+3
x(t)=2 , y(t)=t -2 -1 1 2 3 4 5 6
-2 -1
1 2 3 4 5 6
x
y
y=x - x+
x=
1b(1 đ) m2x-4=4x-2m (m2-4)x=4-2m(*)
2
m m
+ m=2 thì (*) trở thành 0x=0, phương trình đúng với mọi x
+ m=-2 thì (*) trở thành 0x=8, phương trình vô nghiệm
2
m m
m
phương trình (*) có 1 nghiệm 2
2
x m
0.25
0.5 0.25
Bài 2 Giải các phương trình(2 điểm)
2a.(1 đ) 2x1 3 x 2 (2a)
3
x
2x-1=3x-2 (2a)
2x-1=2-3x
1 3 5
x x
So sánh với ĐK 2
3
x phương trình có tập nghiệm S 1
0.25 0.25
0.25
0.25 2b.(1 đ) 2x2 6x 4 x 2
ĐK:x 2
2
2
(2 )b 2x 6x 4 x 2
x2 2x 8 0
4
x x
So sánh với ĐK x 2 phương trình có tập nghiệm S 2; 4
0.25 0.25
0.25 0.25
Bài 3 3 điểm
3a.i.(1 đ) Ta có: AB 4; 4 , AC1;6
Xét 4 4
AB AC,
không cùng phương Vậy A, B, C là ba đỉnh của một tam giác
0.25 0.5 0.25 3a.ii(1 đ)
Gọi G(xG;yG) là trọng tâm tam giác ABC
1 3 2 3
2 2 4 3
G G
x y
0.5
Trang 4
0 4 3
G G
x y
Vậy tam giác ABC có trọng tâm G(0; )4
3
0.5
3b (1 đ) Ta có: AB’C’D’ là hình bình hành nên AC 'AB'AD'
AC CC ' AB BB 'AD DD '
Mà ABCD là hình bình hành nên AC AB AD
Nên CC ' BB'DD'
0.25 0.25 0.25 0.25
Ghi chú : Học sinh có thể làm cách khác đúng vẫn tính điểm tối đa
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN : TOÁN (LỚP 10 CƠ BẢN)
ĐẠI SỐ
Chương I :
- Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề
- Tìm giao, hợp, hiệu của 2 tập hợp
- Quy tròn số
Chương II:
- Tìm tập xác định của hàm số
- Tính chẵn lẻ của hàm số
- Hàm số y=ax+b
- Hàm số y=ax2+bx+c
Chương III:
- Giải và biện luận phương trình dạng ax+b=0
- Phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối
- Phương trình chứa ẩn trong dấu căn bậc hai
- Hệ 2 phương trình bậc nhất hai ẩn
HÌNH HỌC
Chương I:
- Quy tắc 3 điểm, quy tắc hình bình hành, quy tắc trừ
- Tính chất trung điểm của đoạn thẳng
- Tính chất trọng tâm của tam giác
- Tính chất của vectơ
- Vận dụng chứng minh đẳng thức vectơ
- Điều kiện để hai vectơ cùng phương
- Toạ độ của vectơ, toạ độ của điểm
Chương II
- Giá trị lượng giác của góc bất kỳ từ 00 đến 1800