NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
Các th y cô giáo ầy cô giáo
V d gi h i gi ng C m ề dự giờ hội giảng ̣ Cụm ự giờ hội giảng ̣ Cụm ờ hội giảng ̣ Cụm ội giảng ̣ Cụm ảng ̣ Cụm ̣ Cụm ụm
Năm học:2009 - 2010
Giảng dạy : Trần Ngọc Đại Trường THCS Thụy Thanh
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Đáp án
P(x) = 2x5 5x4 x3 + x2 – x - 1
Q(x) = -x4 + x3 + 5x + 2
Hãy tính tổng của hai đa thức sau :
P(x) + Q(x) = (2x5 5x4 x3 + x2 – x – 1) + (-x4 + x3 + 5x + 2)
= 2x5 5x4 x3 + x2 – x – 1 - x4 + x3 + 5x + 2
= 2x5 (5x4 - x4) + (x3 + x3) + x2 + (–x + 5x) + (–1 + 2)
= 2x5 4x4 + x2 + 4x + 1
Trang 3Tiết 60 - §8 CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Ví dụ 1 Tính tổng của hai đa thức sau :
1 Cộng hai đa thức một biến
P(x) = 2x5 5x4 x3 + x2 – x - 1 và Q(x) = -x4 + x3 + 5x + 2
Lời giải P(x) + Q(x)
Cách 1 : (Như cộng hai đa thức đã học)
= 2x5 4x4 + x2 + 4x + 1
Cách 2 : (cộng theo cột dọc)
P(x) = 2x5 5x4 x3 + x2 – x - 1
Q(x) = - x4 + x3 + 5x + 2
+
P(x) + Q(x) =
2x5
5x4 + (-x4) = -x3 + x3 =
[(5 + (-1)]x4 = 4x4
0
+ 4x4
+ x2
-x + 5x = (-1 + 5)x = 4x -1 + 2 = 1
+ 4x + 1
2x5 + 0 = 2x5
Trang 4Tiết 60 - §8 CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Ví dụ 1 Tính tổng của hai đa thức sau :
1 Cộng hai đa thức một biến
P(x) = 2x5 5x4 x3 + x2 – x - 1 và Q(x) = -x4 + x3 + 5x + 2
Lời giải
P(x) + Q(x)
Cách 1 : (Thực hiện như phép cộng hai đa thức)
= 2x5 4x4 + x2 + 4x + 1
Cách 2 : (cộng theo cột dọc)
P(x) = 2x5 5x4 x3 + x2 – x - 1 Q(x) = - x4 + x3 + 5x + 2
+
P(x) + Q(x) =
2x5 + x2
Ví dụ 2 Tính P(x) – Q(x) với P(x) và Q(x) đã cho ở ví dụ 1
2 Trừ hai đa thức một biến
Lời giải
P(x) - Q(x)
Cách 1 : (Thực hiện như phép trừ hai đa thức)
= 2x5 6xx4 – 2x3 + x2 - 6xx - 3
Cách 2 : (Trừ theo cột dọc)
P(x) = 2x5 5x4 x3 + x2 – x - 1
Q(x) = - x4 + x3 + 5x + 2
-P(x) - Q(x) =
2x5
5x4 - (-x4) = -x3 - x3 =
[(5 - (-1)]x4 = 6xx4
(-1 – 1)x3 = - 2x3
+ 6xx4
+ x2
-x - 5x = (-1 - 5)x = - 6xx -1 - 2 = - 3
- 6xx
2x5 4x4 + x2 + 4x + 1
- 2x3
2x5 - 0 = 2x5
- 3
Trang 5Tiết 60 - §8 CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Trong các cách đặt phép tính sau, cách nào đặt đúng, cách nào đặt sai ?
Hãy thực hiện phép tính ở cách đặt đúng
P(x) = 2x3 – x - 1
Q(x) = x2 - 5x + 2
+
P(x) + Q(x) =
P(x) = 2x3 – x - 1 Q(x) = 2 - 5x + x2
-P(x) - Q(x) =
Cách 3
P(x) = 2x3 – x - 1
Q(x) = x2 - 5x + 2
+
P(x) + Q(x) =
Cách 4
P(x) = - 1 – x + 2x3
Q(x) = 2 - 5x + x2
-P(x) + Q(x) = 2x3 + x2 - 6xx + 1 - 3 + 4x – x2 + 2x3
Trang 6Tiết 60 - §8 CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Ví dụ 1 Tính tổng của hai đa thức sau :
1 Cộng hai đa thức một biến
P(x) = 2x5 5x4 x3 + x2 – x - 1 và Q(x) = -x4 + x3 + 5x + 2
Lời giải
P(x) + Q(x)
Cách 1 : (Thực hiện như phép cộng hai đa thức
= 2x5 4x4 + x2 + 4x + 1
Cách 2 : (cộng theo cột dọc)
P(x) = 2x5 5x4 x3 + x2 – x - 1 Q(x) = - x4 + x3 + 5x + 2
+
P(x) + Q(x) =
Ví dụ 2 Tính P(x) – Q(x) với P(x) và Q(x) đã cho ở ví dụ 1
2 Trừ hai đa thức một biến
Lời giải
P(x) - Q(x)
Cách 1 : (Thực hiện như phép trừ hai đa thức)
= 2x5 6xx4 – 2x3 + x2 - 6xx - 3
Cách 2 : (Trừ theo cột dọc)
P(x) = 2x5 5x4 x3 + x2 – x - 1
Q(x) = - x4 + x3 + 5x + 2
-P(x) - Q(x) =
2x5 4x4 + x2 + 4x + 1
CHÚ Ý
Để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến, ta có thể thực hiện theo một trong hai cách như sau :
Cách 1 : Thực hiện theo cách
cộng, trừ đa thức đã học ở §6
Cách 2 : Sắp xếp các hạng tử của
hai đa thức cùng theo luỹ thừa giảm (hoặc tăng) của biến, rồi đặt phép tính theo cột dọc tương tự như cộng, trừ các số (chú ý đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột)
2x5 6xx4 – 2x3 + x2 - 6xx - 3
Trang 7CỦNG CỐ – LUYỆN TẬP
Bạn An thực hiện phép tính P(x) – Q(x) ở ví dụ 2 như sau :
P(x) = 2x5 5x4 x3 + x2 – x - 1 -Q(x) = x4 - x3 - 5x - 2
+ P(x) - Q(x) =
Vì P(x) – Q(x) = P(x) + [-Q(x)] nên ta đặt phép tính như sau :
2x5 6xx4 – 2x3 + x2 - 6xx - 3
Em hãy giải thích cách làm của bạn An
TRẢ LỜI Vì P(x) – Q(x) = P(x) + [-Q(x)] nên bạn An đã đổi dấu các hạng tử của Q(x) rồi thực hiện phép cộng hai đa thức theo cột dọc
Trang 8CỦNG CỐ – LUYỆN TẬP
?1 Cho hai đa thức : M(x) = x4 + 5x3 – x2 + x – 0,5
N(x) = 3x4 – 5x2 – x – 2,5
Hãy tính M(x) + N(x) và M(x) – N(x)
Bài làm
M(x) + N(x) = (x4 + 5x3 – x2 + x – 0,5) + (3x4 – 5x2 – x – 2,5)
Cách 1
= x4 + 5x3 – x2 + x – 0,5 + 3x4 – 5x2 – x – 2,5
= (x4 + 3x4) + 5x3 + (– x2 – 5x2) + (x – x ) + (– 0,5 – 2,5)
= 4x4 + 5x3 – 6xx2 - 3 M(x) - N(x) = (x4 + 5x3 – x2 + x – 0,5) - (3x4 – 5x2 – x – 2,5)
= x4 + 5x3 – x2 + x – 0,5 - 3x4 + 5x2 + x + 2,5
= (x4 - 3x4) + 5x3 + (– x2 + 5x2) + (x + x ) + (– 0,5 + 2,5)
= -2x4 + 5x3 + 4x2 + 2x + 2
Cách 2
M(x) = x4 + 5x3 – x2 + x – 0,5
N(x) = 3x4 – 5x2 – x – 2,5
+
M(x) + N(x) = 4x4 + 5x3 – 6xx2 - 3
M(x) = x4 + 5x3 – x2 + x – 0,5 N(x) = 3x4 – 5x2 – x – 2,5
-M(x) - N(x) = -2x4 + 5x3 + 4x2 + 2x - 3
Trang 9CỦNG CỐ – LUYỆN TẬP
Bài 48 (trang 45 SGK) Chọn đa thức mà em cho là kết quả đúng :
(2x3 – 2x + 1) - (3x2 + 4x – 1) = ?
2x3 + 3x2 – 6xx + 2 2x3 - 3x2 – 6xx + 2 2x3 - 3x2 + 6xx + 2 2x3 - 3x2 - 6xx - 2
Trang 10HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
-Nắm vững hai cách cộng, trừ hai đa thức một biến.
- Bài tập về nhà : 44 – 47 tr 45 SGK
-Hướng dẫn bài 45
a) Vì P(x) + Q(x) = x5 – 2x2 + 1 => Q(x) = (x5 – 2x2 + 1) – P(x) b) Vì P(x) – R(x) = x3 => R(x) = P(x) – x3
Thay đa thức P(x) vào rồi thực hiện phép tính