1. Trang chủ
  2. » Tất cả

tiet 14

3 300 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tập Bất Đẳng Thức
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tiết học
Năm xuất bản 2012
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 94,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kiến thức: - Nắm vững khỏi niệm và cỏc tớnh chất của bất đẳng thức.. - Hiểu rừ cỏch sử dụng BĐT Cosi thể hiện mối quan hệ giữa trung bỡnh cộng và trung bỡnh nhõn của hai số, và một số

Trang 1

Tuần 14

Tiết 14

Ngày soạn: 27/10/2012.

Ngày dạy: 16/11/2012

luyện tập bất đẳng thức

I.MỤC TIấU

1 Về kiến thức:

- Nắm vững khỏi niệm và cỏc tớnh chất của bất đẳng thức

- Hiểu rừ cỏch sử dụng BĐT Cosi thể hiện mối quan hệ giữa trung bỡnh cộng và trung bỡnh nhõn của hai số, và một số bất đẳng thức cú chứa giỏ trị tuyệt đối

2 Về kĩ năng:

- Vận dụng linh hoạt và nhạy bộn tớnh chất của BĐT hoặc cỏc phộp biến đổi tương đương để chứng minh một số bất đẳng thức đơn giản

- Biết vận dụng BĐT Cosi sử dụng trong trường hợp hai số dương vào việc chứng minh một số BĐT hoặc tỡm giỏ trị lớn nhất, giỏ trị nhỏ nhất của một biểu thức đơn giản và một số bất đẳng thức đơn giản cú chứa giỏ trị tuyệt đối

- Biết biểu diễn cỏc điểm trờn trục số thoả món bất đẳng thức | x | < a ; | x | > a (với a> 0)

3 Về tư duy - thỏi độ

Biết quy lạ về quen, năng động, cần cự, chớnh xỏc…phỏt triển tư duy logic

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH:

- Học sinh: Xem lại cỏc kiến thức về BĐT ( Khỏi niệm, BĐT hệ quả, bất đẳng thức tương đương, tớnh chất của BĐT)

- Giỏo viờn: Phấn màu, thước kẻ, cỏc phiếu cõu hỏi ( Nếu cú )

III TIẾN TRèNH LấN LỚP.

Hoạt động 1: ễn tập lớ thuyết (15 phỳt)

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

Cõu hỏi 1 : Nhắc lại định nghĩa về giỏ trị

tuyệt đối của số A ?

Cõu hỏi 2 : So sỏnh cỏc cặp số sau đõy ,

cõu nào là bất đẳng thức chứa giỏ trị tuyệt

đối ?

a) x và 0 b) x2 và x c)

x và x d) x và −x e) d) x

và -x

Cõu hỏi 3 : Chứng minh bất đẳng thức :

HS trả lời:

<

=

0

0

A neu A

A neu

A A

HS trả lời:

a) x ≥ 0 b) x2 = x c)

x ≥ x d) x = −x d) x ≥ -x

HS trả lời:

Đẳng thức xóy ra khi a và b cựng dấu

Trang 2

b a

b

a+ ≤ + đẳng thức xảy ra khi nào

?

Câu hỏi 4 : Viết lại các tính chất của bất

đẳng thức cơ bản có giá trị tuyệt đối ?

HS trả lời:

Tính chất 1: ∀a> 0 ta có:

xa ⇔ −axa

a x

a x a x

Tính chất 2 :

• ∀a, b ta đều có :

b a b

a b

Hoạt động 2:Chứng minh bất đẳng thức (20 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Bài 3 Với ba số a,b,c tùy ý chứng minh

các bất đẳng thức sau và cho biết khi nào

dấu bằng xảy ra

a) a +bab

b) a +b +ca +b +c

Giáo viên:

- Hướng dẫn.Gọi HS giải.nhận xét và

cho điểm

Bài4

Với ba số a,b,c tùy ý chứng minh rằng :

c a c b

b

Giáo viên:

Hướng dẫn.Gọi HS giải.nhận xét và cho

điểm

HS giải:

a) a +b =a + −ba + ( −b) =ab

Đẳng thức xãy ra khi a.b≤0

b) a +b +ca+b +ca +b+c

Đẳng thức xãy ra khi a.b≥0

HS giải:

Tacó:

c a c b b a c b b

Hoạt động 4: Dặn dò (10 phút)

- Về nhà ôn tập lí thuyết về bất đẳng thức Cauchy ứng dụng của BĐT Cauchy

- Làm các bài tập

5) Chứng minh rằng :

a) Nếu a và b cùng dấu thì : + ≥ 2

a

b b a

b) Nếu a và b là hai số trái dấu thì : : + ≤ − 2

a

b b a

6) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) = ( x + 3) (5 – x) với − 3 ≤x≤ 5

7) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) 21

− +

=

x x x

Trang 3

8) Chứng minh rằng nếu a,b,c là ba số dương thì : abc

a

c c

b b

a

3

4 4 4

≥ + +

Ngày đăng: 12/03/2013, 19:12

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w