Triệu chứng lâm sàng Các dấu hiệu sống: Thân nhiệt: tăng cao do rối loạn vùng dưới đồi, tăng CH, tăng vận cơ hoặc co giật kéo dài.. Hạ nhiệt cấp bằng thuốc an thần, chườm lạnh THA: tâm
Trang 1Amphetamin
Trang 2methamphetamin, methyphenidate…
Trang 3 Thªm c¸c chÊt g©y tª: benzocain,
lidocain, procain, thËm chÝ quinin,
strychnin.
Pha lo·ng: chÊt tÈy, bét tan, c¸c dung
Trang 4các dạng
- Dạng hít: cùng thuốc lá (17% liều)
- Dạng đá (ice): dạng mới trong, tinh thể
Hít, tiêm tác dụng nhanh Hết sau 8-24h, rối loạn tinh thần nặng sau dùng Dạng ice gây độc với tâm thần kinh: ảo thính,
“ ”
hoang tưởng và hành vi bạo lực
- Dạng p-Methylamphetamin:(Mỹ và Anh)
gây cơn CHA, tăng ĐH, tăng biến chứng
và lo âu kéo dài
Trang 5• ChuyÓn ho¸ vµ th¶i trõ chñ yÕu qua thËn
• Thêi gian b¸n huû: phô thuéc vµo pH niÖu (nÕu pH niÖu<6.6, t/2: 7-14h, nÕu>6.7, t/2: 18-32h
Trang 6cơ chế tác dụng
Amphetamin là các h/c giao cảm gần với norepinephrin nhưng h t kt giao cảm mạnh hơn norepinephrin và các cathecholamine khác
Ngoại vi: kt giải phóng Nor từ các tận cùng
tk giao cảm đồng thời kt các receptor
alpha và beta adrenergic
TW: amphetamin kt một số trung tâm
Trang 7cơ chế tác dụng
của vỏ não bao gồm các dây thần kinh sọ não, tt hô hấp ở hành não và hoạt hoá hệ thống lưới
Amphetamin còn làm chậm chuyển hoá cathecholamin thông qua ức chế
monoamine oxydase
Hậu quả: co mạch, THA, nhịp nhanh kèm theo tăng hưng phấn và kích thích RLNT, TBMN, tăng thân nhiệt, hôn mê và TTĐK
Trang 8Triệu chứng lâm sàng
Các dấu hiệu sống:
Thân nhiệt: tăng cao do rối loạn vùng dưới
đồi, tăng CH, tăng vận cơ hoặc co giật kéo dài Tăng thân nhiệt >410C tử vong Hạ nhiệt cấp bằng thuốc an thần, chườm lạnh
THA: tâm thu và tâm trương, có thể tư thế
Mạch: nhịp nhanh hay chậm, hay gặp nhịp nhanh, nhịp chậm phản ứng sau THA
Trang 9mà không có RL huyết động hay đau ngực
Viêm cơ tim cấp (trực tiếp, gián tiếp do
CHA, hoại tử và thiếu máu)
NMCT, co thắt mạch máu, phình tách
ĐMC (mạn)
Trang 10và suy tim phải.
ARDS: có thể gặp trong trường hợp nặng
Trang 11TT m m n o ã : làm tăng nguy cơ xuất huyết não,
viêm mạch máu não, nhồi máu não ở người trẻ
Thay đổi TT: kích thích, hung hăng, trầm cảm.
Chứng múa vờn, múa giật: do tăng hoạt tính
dopaminergic ở thể vân (striatum)
Mạn: mất trí, động kinh, u não, NMN, HIV não …
do giảm N-Acetylaspartate (NA)
Trang 12 Nôn ra máu: đau thượng vị và nôn ra máu
Viêm đại tràng do thiếu máu: đau
bụng và chảy máu tiêu hoá thấp, thư ờng khỏi sau 7-10 ngày
Trang 13Triệu chứng lâm sàng
Tổn thương gan
Tổn thương tế bào gan: tăng thân nhiệt, co thắt mạch
Suy gan: đa số tử vong hoặc phải ghép
gan, triệu chứng: chán ăn, mệt mỏi, NT
sẫm màu, vàng da Do dùng amphetamin
để điều trị (thường sau 2-6 tháng)
Có thể gặp viêm gan tự miễn: tăng KTKN,
KT kháng tuyến giáp, IgA, IgM Dùng
corticoid có thể cải thiện
Trang 14Triệu chứng lâm sàng
Cơ quan sinh sản
Sinh quái thai: tăng dị tật về tim, bất thư
ờng tktw trẻ sơ sinh, tử vong trước khi sinh (methamphetamin qua được rau thai)
HC thiếu thuốc: gặp ở TSS (co giật, hạ
ĐH) nếu mẹ lạm dụng thuốc
Đẻ non: thiếu cân và thiếu tháng
Tử vong: tắc mạch do ối, sản giật, h/c
HELLP
Qua được sữa mẹ
Trang 15Triệu chứng lâm sàng
Cơ quan khác
Suy thận cấp: do mất nước, tiêu cơ vân, tăng thân nhiệt cấp Tăng TL cơ thắt gây
bí đái (do tác dụng trực tiếp α-ngoại biên)
Toan chuyển hoá: ngộ độc nặng
Nước điện giải: mất nước, tăng hạ kali
Hạ tiểu cầu
đỏ da và đổ mồ hôi, t/h mạn:viêm mô tế bào, loét, apxe, viêm mạch hoại tử
Trang 16Triệu chứng lâm sàng
Ngộ độc mạn
Hoang tưởng, rối loạn vận động (nghiến
răng, máy cơ), ứng xử bất thường RLTH, sút cân và suy DD
Tiêm TM: TT da, viêm mạch hoại tử, tắc mạch phổi và NK (viêm NTM, viêm phổi, viêm gan, HIV)
Thiếu thuốc: không TT gây TV nhưng thúc
đẩy trầm cảm và các nỗ lực tự sát, lo âu,
đau đầu, nhìn đôi, lơ mơ, khó thở (2-3)
Trang 18Điều trị
Với đường uống
Gây nôn (ipeca): không khuyến cáo do
tăng nguy cơ co giật, xuất huyết và biến chứng tim mạch
Than hoạt: tối thiểu 240 ml H2O mỗi 30g than hoạt 25-100g cho người lớn, 25-50g trẻ em 1-12 tuổi, 1g/kg trẻ <1 tuổi Nhuận tràng không khuyến cáo thường qui (buồn nôn, nôn, co thắt bụng, RLĐG, tụt HA)
Trang 19Điều trị
Với đường uống
Sonde DD rửa
Đến sớm trong vòng 1h
Khống chế co giật và bảo vệ đường thở
Rửa đến khi trong (nước ấm, muối đẳng trương)
B/c: viêm phổi, tổn thương đường tiêu hóa
và RL nước, ĐG
Trang 20§iÒu trÞ
Co giËt
Diazepam: mçi 2-3 phót (tèi ®a 5mg/phót)
Phenobarbital: 600-1200 mg khëi ®Çu
(hoÆc 25-50 mg/phót), duy tr× 120-240
mg/20 phót
NÕu kh«ng khèng chÕ ®îc: midazolam 0.2 mg/kg bolus, truyÒn 1-2 mg/kg
Propofol (khëi ®Çu 1-2 mg/kg, duy tr× 2-10 mg/kg/h)
Thuèc liÖt c¬
Trang 21Điều trị
Cao huyết áp
Thường thoáng qua chỉ cần xử trí nếu
nặng
Nitropruside: THA cấp (HATB tăng
20-25% hoặc có tổn thương cq đích), khởi đầu 0.1 mcg/kg/p có thể tăng đến 10 mcg/kg/p (Pha 50 mg trong 500 G5)
Nitroglycerin
Phentolamin
Trang 22Điều trị
không được khuyến cáo thường qui
thể tự sát Có thể dùng an thần
co giật
Trang 23Metamphetamin (mdma)
Trang 24Vài nét chung
• Là dx của amphetamin
• Được mua bán trái pháp luật
• TD TK trên hệ serotonergic có thể gây ra các tổn thương vĩnh viễn đến tâm sinh lý
• Có tới 87 tác dụng có thể gây chết người
• TD chết người xảy ra ngay với liều giải trí
• Chưa có bằng chứng cho phép dùng liều nào thì an toàn
Trang 25CÊu tróc hãa häc
• Kh¸c c¬ b¶n víi amphetamin: do cã nhãm methylenedioxy (-O-CH2-O-) g¾n víi vÞ trÝ 3
Trang 26Dạng sử dụng
• Amphetamin bay hơi nhưng MDMA hòa
tan trong nước nên dùng đường TM sau
chuyển thành dạng viên nén
• Liều giải trí là 50-150 mg (dao động 70 “ ”lần giữa các viên)
• Thường dùng 1-2 viên, có trường hợp dùng
đến 10 viên, kèm theo các thuốc khác
Trang 30Dược động học
• Hấp thu qua đường TH, đạt đỉnh sau 2h,
gắn nhanh vào mô
• Chuyển hóa chủ yếu qua gan (men
CYP2D6 và các men khác), enzym bão
hòa (tăng nhẹ liều cũng nguy hiểm)
• T/2: 8h, nhưng gấp 5 lần để 95% được thải hết (40h), một số chất CH còn td thậm chí còn dài hơn (MDA)
Trang 32Tác dụng trên người dùng
• Tác dụng khá biến đổi, phụ thuộc vào liều lượng, tần suất sử dùng và thời gian dùng nên về mặt td được chia ra:
• Tác dụng cấp tính (single-occasion) và
Trang 33Tác dụng cấp tính
Tác dụng mong muốn
• Tăng cường sinh lực, ham muốn, giảm mệt mỏi và buồn ngủ Các td tâm lý đi kèm
bao gồm: trạng thái lâng lâng, yêu đời,
tăng nhận thức, hoà nhập và gần gũi với
mọi người, cách nhìn và suy nghĩ khoan
dung
• TD điều trị như thuốc hướng thần chưa đư
ợc chấp nhận: tăng giao tiếp, đồng cảm
Trang 34• Sự tăng hđ của cơ + td TT của thuốc lên
TT điều nhiệt của não gây tăng thân nhiệt
• Cứng và đau cơ vùng lưng và các chi thường gặp sau 2-3 ngày Đau đầu buồn nôn, mất ngon miệng, nhìn đôi, khô miệng và mất ngủ Tăng nhịp tim và HA
Trang 35Tác dụng cấp tính
Tác dụng không mong muốn
• Trên tinh thần: tính hiếu động thái quá,
giảm tập trung với sự vật và nhân cách và mất ngủ
• Gây ảo giác, mất nhân cách, lo âu, kích
Trang 36Tác dụng kéo dài
• Bốc đồng và thiếu kiềm chế
• Sự hoảng sợ lặp lại khi không có sự có
mặt của thuốc, thậm chí sau khi bỏ thuốc trong một thời gian dài
Trang 37Tác dụng kéo dài
• Cơ chế liên quan đến serotonin và mức độ huỷ hoại và mất của tb serotonin
Trang 39Tác dụng kéo dài
đổi lưu lượng máu lên não
• Tổn thương TK: parkinson và liệt dây VI 2 bên
Trang 41Triệu chứng ngộ độc
tổn thương hệ tim mạch
• CHA gây nguy cơ vỡ mạch máu và nhịp nhanh làm tăng cung lượng tim gây nguy cơ suy tim là 2 tr/c kinh điển
• Xuất huyết nội sọ, nhất là có bất thường bẩm sinh
• Các đốm xh: do tổn thương các mm nhỏ,
xh võng mạc
• TT thành mạch gây huyết khối
Rối loạn nhịp tim nặng, PPC do suy tim
Trang 42điều nhiệt mất Na, nếu uống nhiều nước
để hạ nhiệt sẽ gây pha loãng máu và hạ
Na máu Hậu quả giống như HC SIADH
làm thận giữ nước, nhưng hầu hết lại uống nhiều nước phù não
Trang 44Triệu chứng ngộ độc
tăng thân nhiệt cấp tính
• Tiêu cơ vân: tổn thương nghiêm trọng do vận cơ quá nhiều, thậm chí cần phẫu thuật
• Đái ra myoglobin và suy thận
• Tổn thương gan: sốt cao và rối loạn CH
Là tr/c thứ phát song sẽ làm nặng thêm TT gan do thuốc
• DIC: chưa rõ NN Thân nhiệt cao gây đông máu lan toả trong lòng mạch
Trang 45Tử vong do estasy
giải trí : 0.1-0.25 mg/l) Tuy nhiên có thể
không rõ, không đủ thông tin : 22
Trang 47Kết luận
báo động đỏ với người khoẻ mạnh
(nhất là với người trẻ)