Thứ ba ngày 19 tháng 11 năm 2009Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ : Bảo vệ môi trường 1 / Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ nêu ở bên dưới: Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thà
Trang 2GIÁO VIÊN :ĐẦU THỊ CHÍN
Trang 3Thứ ba ngày 19tháng 11 năm 2009
Luyện từ và câu
Quan hệ từ là gì?Hãy nêu các quan hệ từ ?
Bài cũ:
Quan hệ từ là nối các từ ngữ hoặc các câu , nhằm thể hiện mối quan hệ giữa những từ ngữ hoặc những câu ấy với nhau :
Các quan hệ từ là : và ,với, hay ,hoặc ,nhưng ,mà ,thì ,của ,
ở ,tại , bằng , như, để ,về
Trang 4Thứ ba ngày 19 tháng 11 năm 2009
Bài cũ:
2/ Đặt câu có cặp quan hệ từ : Vì … nên … Tuy nhưng …
Luyện từ và câu
Trang 5Thứ ba ngày 19 tháng 11 năm 2009
Luyện từ và câu
Trang 6Thứ ba ngày 19tháng 11 năm 2009
Luyện từ và câu
Trang 7Thứ ba ngày 19 tháng 11 năm 2009
Luyện từ và câu
Trang 8Thứ ba ngày 19 tháng 11 năm 2009
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ : Bảo vệ môi trường
1 / Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ nêu ở bên dưới:
Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi
trường: không khí, nước, đất, âm thanh ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, cảnh quan thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích
lịch sử và các hình thái vật chất khác
a/ Phân biệt nghĩa của các cụm từ : Khu dân cư, khu
sản xuất , khu bảo tồn thiên nhiên
Trang 9Thứ ba ngày 19 tháng 11 năm 2009
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ : Bảo vệ môi trường
Khu dân cư Khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt
Trang 10Thứ ba ngày 19 tháng 11 năm 2009
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ : Bảo vệ môi trường
Khu sản xuất
Khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp
Trang 11Thứ ba ngày 19 tháng 11 năm 2009
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ : Bảo vệ môi trường
Khu bảo tồn thiên nhiên Khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên, được bảo vệ giữ gìn lâu dài
Trang 12Thứ ba ngày 19tháng 11 năm 2009
Luyện từ và câu
b/ Mỗi từ ở cột A dưới đây ứng với nghĩa nào ở cột B ? sinh vật
sinh thái
hình thái
Quan hệ giữa sinh vật( kể cả người ) với môi trường xung quanh
Tên gọi chung các vật sống bao gồm động vật, thực vật và vi sinh vật, có sinh ra lớn lên và chết
Hình thức biểu hiện ra bên ngoài của
sự vật, có thể quan sát được
Mở rộng vốn từ : Bảo vệ môi trường
Trang 13Thứ ba ngày 19 tháng 11 năm 2009
Luyện từ và câu:
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
2/Ghép tiếng bảo ( có nghĩa “giữ , chịu trách nhiệm” ) với mỗi
tiếng sau để tạo thành từ phức và tìm hiểu nghĩa của mỗi từ đó ( có thể sử dụng từ điển tiếng việt )
đảm, hiểm, quản, tàng, toàn, tồn, trợ, vệ
bảo đảm:
bảo hiểm:
bảo quản:
bảo tàng:
bảo tồn:
bảo trợ :
làm cho chắc chắn thực hiện được, giữ gìn được
giữ gìn để phòng tai nạn ; trả khoản tiền thoải thuận khi có tai nạn xảy ra đến với người đóng bảo hiểm
giữ cho nguyên vẹn, không để suy suyển, mất mát
giữ lại , không để cho mất đi
đỡ đầu và giúp đỡ
cất giữ những tài liệu, hiện vật có ý nghĩa lịch sử
bảo toàn
giữ gìn cho khỏi hư hỏng hoặc hao hụt
Trang 14Thứ ba ngày 19 tháng 11 năm 2008
Luyện từ và câu:
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
3/ Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng một từ
đồng nghĩa với nó:
Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp
Chúng em giữ gìn môi trường sạch đẹp
Trang 15Thứ ba ngày 19tháng 11 năm 2008
Luyện từ và câu:
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Để môi trường ở tại nơi em ở sạch, đẹp em phải làm gì?
Tại sân trường, lớp học luôn sạch đẹp các em cần phải làm gì?