Th ba ng y 11 tháng 11 n m 2010 ứ à ăLuyện từ và câu Tiết 26: Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường Rừng nguyên sinh Nam Cát Tiên là khu bảo tồn đa dạng sinh học với ít nhất 55 loài động vậ
Trang 1Trường tiểu học ĐỒ NG S N Ơ Trường tiểu học ĐỒ NG S N Ơ
Trang 2- Cặp quan hệ từ: Vì…nên… (biểu thị quan hệ nguyên nhân-kết quả)
- Cặp quan hệ từ: Tuy… nhưng… (biểu thị quan hệ tương phản)
- Cặp quan hệ từ: chẳng những…mà… (biểu thị quan hệ tăng tiến)
Trang 3Th ba ng y 11 tháng 11 n m 2010 ứ à ă
Luyện từ và câu Tiết 26: Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Rừng nguyên sinh Nam Cát Tiên là khu bảo tồn đa dạng sinh học với ít nhất 55 loài động vật có vú, hơn 300 loài chim, 40 loài bò sát, rất nhiều loài lưỡng cư và cá nước ngọt Thảm thực vật ở đây rất phong phú.…
Hàng trăm loại cây khác nhau làm thành các loại rừng: rừng thường xanh, rừng bán thường xanh, rừng tre,
rừng hỗn hợp.
B i 1: à
Trang 4Rừng nguyên sinh
Trang 6Th ng y tháng 1 n m 2007 ứ à ă
Môn : Luyện từ và câu
B i : à Mở rộng vốn từ : Bảo vệ môi trường
Loài lưỡng cư
Trang 7Rừng thường xanh
Trang 8Rừng bán thường xanh
Trang 9Th ba ng y 11 tháng 11 n m 2010 ứ à ă
Luyện từ và câu
B i: à Mở rộng vốn từ : Bảo vệ môi trường
Rừng nguyên sinh Nam Cát Tiên là khu bảo tồn đa dạng sinh học với ít nhất 55 loài động vật có vú, hơn 300 loài chim, 40 loài bò sát, rất nhiều loài lưỡng cư và cá
nước ngọt Thảm thực vật ở đây rất phong phú.…
Hàng trăm loại cây khác nhau làm thành các loại rừng: rừng thường xanh, rừng bán thường xanh, rừng tre,
Trang 10* Hệ động thực vật vô cùng đa dạng, phong phú
* Là kho báu về đa dạng sinh học
Trang 11Th ng y tháng 1 n m 2007 ứ à ă
Môn : Luyện từ và câu
B i : à Mở rộng vốn từ : Bảo vệ môi trường
Sông suối trong rừng quốc gia Cát Tiên
Trang 12Th ng y tháng 1 n m 2007 ứ à ă
Môn : Luyện từ và câu
B i : à Mở rộng vốn từ : Bảo vệ môi trường
Cây si ngàn năm trong rừng quốc gia Cát Tiên
Trang 13Th ng y tháng 1 n m 2007 ứ à ă
Môn : Luyện từ và câu
B i : à Mở rộng vốn từ : Bảo vệ môi trường
Cây bằng lăng trong rừng Cát Tiên
Trang 14Bß rõng
Trang 15Th ng y tháng 1 n m 2007 ứ à ă
Môn : Luyện từ và câu
B i : à Mở rộng vốn từ : Bảo vệ môi trường
Bò tót
Trang 16Th ng y tháng 1 n m 2007 ứ à ă
Môn : Luyện từ và câu
B i : à Mở rộng vốn từ : Bảo vệ môi trường
Báo gấm
Trang 17Th ng y tháng 1 n m 2007 ứ à ă
Môn : Luyện từ và câu
B i : à Mở rộng vốn từ : Bảo vệ môi trường
Báo hoa mai
Trang 18Th ng y tháng 1 n m 2007 ứ à ă
Môn : Luyện từ và câu
B i : à Mở rộng vốn từ : Bảo vệ môi trường
Báo lửa
Trang 19Th ng y tháng 1 n m 2007 ứ à ă
Môn : Luyện từ và câu
B i : à Mở rộng vốn từ : Bảo vệ môi trường
Bò xám
Trang 20Th ng y tháng 1 n m 2007 ứ à ă
Môn : Luyện từ và câu
B i : à Mở rộng vốn từ : Bảo vệ môi trường
Chà vá chân nâu
Trang 21Th ng y tháng 1 n m 2007 ứ à ă
Môn : Luyện từ và câu
B i : à Mở rộng vốn từ : Bảo vệ môi trường
Chó sói đỏ
Trang 22Th ng y tháng 1 n m 2007 ứ à ă
Môn : Luyện từ và câu
B i : à Mở rộng vốn từ : Bảo vệ môi trường
Tê giác
Trang 23Th ng y tháng 1 n m 2007 ứ à ă
Môn : Luyện từ và câu
B i : à Mở rộng vốn từ : Bảo vệ môi trường
Cheo cheo nam dương
Trang 24Th ng y tháng 1 n m 2007 ứ à ă
Môn : Luyện từ và câu
B i : à Mở rộng vốn từ : Bảo vệ môi trường
Gà lôi Diệc xanh lớn
Trang 25Th ng y tháng 1 n m 2007 ứ à ă
Môn : Luyện từ và câu
B i : à Mở rộng vốn từ : Bảo vệ môi trường
bồ nông trắng
Trang 26Cß qu¨m Cß rõng
Trang 27Th ng y tháng 1 n m 2007 ứ à ă
Môn : Luyện từ và câu
B i : à Mở rộng vốn từ : Bảo vệ môi trường
Diệc bạch lớn
Trang 28Loµi bß s¸t
Trang 29rác bừa bãi; tham gia vệ sinh trường lớp; đốt nương; săn
bắn thú rừng; phủ xanh đồi trọc; buôn bán động vật hoang dã; giữ sạch nguồn nước; bảo vệ các loài vật có ích ) …
Hành động bảo vệ môi trường Hành động phá hoại môi trường
Trang 30Đốt rừng làm nương rẫy
Trang 31§åi, nói träc
Trang 33Th ng y tháng 1 n m 2007 ứ à ă
Môn : Luyện từ và câu
B i : à Mở rộng vốn từ : Bảo vệ môi trường
Trang 34Buôn bán động vật hoang dã
Trang 35rác bừa bãi; tham gia vệ sinh trường lớp; đốt nương; săn
bắn thú rừng; phủ xanh đồi trọc; buôn bán động vật hoang dã; giữ sạch nguồn nước; bảo vệ các loài vật có ích ) …
Hành động bảo vệ môi trường Hành động phá hoại môi trường
Trang 36Bài 2:
Hành động bảo vệ
mụi trường
Phỏ rừng, đỏnh cỏ bằng mỡn, xả rỏc bừa bói, đốt nương, săn bắn thỳ rừng, đỏnh cỏ bằng điện, buụn bỏn động vật hoang dó.
Trồng cõy, trồng
rừng, phủ xanh đồi
trọc.
Hành động phỏ hoại mụi trường
Th ba ng y 11 tháng 11 n m 2008 ứ à ă
Môn : Luyện từ và câu
Ti t 26: ế Mở rộng vốn từ : Bảo vệ môi trường
Trang 37Th ba ng y 11 tháng 11 n m 2009 ứ à ă
Luyện từ và câu
Ti t 26: ế Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Bài 3: chọn một trong các cụm từ ở bài tập 2 làm đề tài
(M: Phủ xanh đồi trọc ), em hãy viết một đoạn văn khoảng
5 câu về đề tài đó.
(phá rừng, trồng cây, đánh cá bằng mìn, trồng rừng, xả rác bừa bãi, tham gia vệ sinh trường lớp, đốt nương, săn bắn thú rừng, phủ xanh đồi trọc, buôn bán động vật
hoang dã, giữ sạch nguồn nước, bảo vệ các loài vật có
ích ) …
Trang 38Thứ ba ng y 11 tháng 12 n m 2009 à ă
Luyện từ và câu
Ti t 26: ế Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Gạch bỏ cụm từ khụng thuộc nhúm và đặt tờn cho nhúm từ:
Trồng cõy, vệ sinh đường phố, bảo vệ nguồn nước, bỏ rỏc đỳng chỗ, bắt chim, khụng hỏi hoa bẻ lỏ, tuyờn
truyền ngăn cản hành động phỏ hoại mụi trường, thu gom phế liệu, tiết kiệm nước, chống gõy tiếng ồn
Tờn nhúm từ:
Trũ chơi: Ai nhanh hơn?
Cỏc hoạt động bảo vệ mụi trường
Trang 39KÝnh chóc c¸c ThÇy, c¸c
C« vµ c¸c em häc sinh