1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LT-C : MRVT: Bảo vệ môi trường

17 233 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 2,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA BÀI CŨCÂU 2:Hãy xác định các cặp từ quan hệ trong những câu sau và cho biết chúng biểu thị mối quan hệ gì?. LUYỆN TỪ VÀ CÂU MỞ RỘNG VỐN TỪ : BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG BÀI TẬP 1 : Đọc đo

Trang 1

C«ng nghiƯp

Trường tiểu học H Tr ồ àm

GV: PHẠM THỊ LAN

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

CÂU 2:Hãy xác định các cặp từ quan hệ trong

những câu sau và cho biết chúng biểu thị mối quan

hệ gì?

 Nếu chúng em tích cực hoạt động trong

tiết học thì tiết học sẽ sinh động.

 Vì chúng em vệ sinh trường lớp hằng

ngày nên trường em luôn sạch và đẹp.

CÂU 1:Quan hệ từ là gì ? Nêu ví dụ

Trang 3

KHỞI ĐỘNG

Trang 4

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Trang 5

LUYỆN TỪ VÀ CÂU MỞ RỘNG VỐN TỪ : BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

BÀI TẬP 1 : Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ

nêu ở bên dưới :

Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi trường : không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các hình thái vật chất khác

Trang 6

a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ:

KHU SẢN XUẤT

KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN

Trang 10

* Nghĩa của các cụm từ:- Khu dân cư là: khu vực dành cho

nhân dân ăn ở, sinh hoạt

- Khu sản xuất là: khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp

- Khu bảo tồn thiên nhiên là: khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, giữ gìn lâu dài

LUYỆN TỪ VÀ CÂU MỞ RỘNG VỐN TỪ : BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Trang 11

MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN

BÌNH CHÂU- PHƯỚC BỬU

Trang 12

LUYỆN TỪ VÀ CÂU MỞ RỘNG VỐN TỪ : BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

BÀI TẬP 1 : Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ

nêu ở bên dưới :

Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi trường : không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các hình thái vật chất khác

Trang 13

LUYỆN TỪ VÀ CÂU MỞ RỘNG VỐN TỪ : BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

sinh vật quan hệ giữa sinh vật (kể cả người) với môi trường xung quanh.

sinh thái tên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật và vi sinh vật, có

Sinh ra lớn lên và chết.

hình thái hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự vật, có thể quan sát được.

b) Nối các từ ở cột A ứng với nghĩa ở cột B

Trang 14

BÀI 2 : Ghép tiếng bảo (có nghĩa

“giữ, chịu trách nhiệm”) với mỗi

tiếng sau để tạo thành từ phức và tìm hiểu nghĩa của mỗi từ đó (có thể sử dụng Từ điển tiếng Việt) :

đảm, hiểm, quản, toàn, tồn, trợ, vệ

LUYỆN TỪ VÀ CÂU MỞ RỘNG VỐN TỪ : BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Trang 15

MỞ RỘNG VỐN TỪ : BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Bảo hiểm Giữ gìn để phòng tai nạn ; khoản tiền thỏa thuận khi

có tai nạn xảy đếnvới người đóng bảo hiểm.

Bảo quản

Giữ gìn cho nguyên vẹn, không để mất mát.

Bảo toàn :

Giữ lại, không để cho mất đi.

Bảo tồn :

Giữ gìn cho khỏi hư hỏng, hao hụt.

Bảo trợ : Đỡ đầu và giúp đỡ.

Bảo vệ : Chống lại mọi sự xâm phạm để giữ nguyên vẹn.

Trang 16

MỞ RỘNG VỐN TỪ : BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

BÀI 3 : Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng

một từ đồng nghĩa với nó :

Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp

Chúng em môi trường sạch đẹp gi ữ

gìn

Ngày đăng: 30/10/2014, 05:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thái hình thức biểu hiện ra bên ngoài của - LT-C : MRVT: Bảo vệ môi trường
Hình th ái hình thức biểu hiện ra bên ngoài của (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w