Đọc đoạn văn sau,phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên.. Thành phần môi trường là các yêú tố tạo thành môi trường: không khí, nước, đất, âm th
Trang 1Thứ ba ngày 12 tháng 11 năm 2008
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Trang 2Bài 1 Đọc đoạn văn sau,phân biệt nghĩa của các cụm từ:
khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên.
Thành phần môi trường là các yêú tố tạo thành môi trường: không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật , các hệ sinh thái, các khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo
tồn thiên nhiên, cảnh quan thiên nhiên, danh lam thắng cảnh,di tích lịch sử và các hình thái vật chất khác
Trang 3Khu dân cư Khu sản xuất Khu bảo tồn thiên nhiên (Rừng Cúc Phương)
Trang 4-Khu dân cư: khu vực dành cho nhân dân
ăn ở, sinh hoạt.
-Khu sản xuất: khu vực làm việc của nhà máy xí nghiệp.
-Khu bảo tồn thiên nhiên: khu vực trong
đó các loài vật, con vật và cảnh quan
thiên nhiên được bảo vệ,
Mở rộng vốn từ:
Trang 5Bài 2.Nối mỗi từ ở cột A ứng với nghĩa thích hợp ở cột B
Quan hệ giữa sinh vật (kể cả người)với môi trường xung quanh.
Tên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật và vi sinh vật, có sinh ra, lớn lên và chết.
Hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự vật,
có thể quan sát được.
Trang 6• Sinh vật : là tên gọi chung các vật sống, bao
gồm động vật, thực vật và vi sinh vật, có sinh ra, lớn lên và chết
• Sinh thái :là quan hệ giữa sinh vật(kể cả người)
với môi trường xung quanh
• Hình thái: là hình thức biểu hiện ra bên ngoài
của sự vật, có thể quan sát được
Trang 7Bài 3.Ghép tiếng bảo (có nghĩa “giữ, chịu trách nhiệm.”) với mỗi tiếng sau để tạo thành từ phức và tìm hiểu nghĩa của mỗi
từ đó(có thể sử dụng từ điển tiếng Việt):
đảm, hiểm, quản, tàng, toàn, tồn, trợ, vệ.
Làm cho chắc chắn thực hiện được.
Giữ gìn đề phòng tai nạn,trả khoản tiền thoả thuận khi
có tai nạn xảy ra.
Giữ gìn cho khỏi hư hỏng hoặc hao hụt.
Cất giữ những tài liệu, hiện vật có ý nghĩa lịch sử.
Giữ cho nguyên vẹn, không thể suy suyển, mất mát.
Giữ lại, không để cho mất.
Đỡ đầu và giúp đỡ.
Chống lại mọi sự xâm phạm để giữ cho nguyên vẹn.
Trang 8Bài 4.Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng một từ
đồng nghĩa với nó
• Chúng em bảo vệ môi trường xanh sạch đẹp.
• Chúng em giữ gìn môi trường xanh sạch đẹp.
• Chúng em gìn giữ môi trường xanh sạch đẹp.
Trang 9Bảo vệ nguồn nước Vệ sinh làng xóm
Trang 10Các từ cần ghi nhớ :
Bảo vệ môi trường, không khí, nước, đất,
âm thanh, ánh sáng, lòng đất, núi rừng, sông, hồ,
biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, cảnh quan thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử , các
hình thái vật chất khác,vi sinh vật, bảo đảm,
bảo hiểm, bảo quản, bảo tàng, bảo toàn, bảo tồn,
bảo trợ, bảo vệ, giữ gìn, gìn giữ