Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng Hai đường thẳng chéo nhau và hai đường thẳng song song Đường thẳng và mặt phẳng song song Hai mặt phẳng song song Phép chiếu song song
Trang 1NhiÖt liÖt chµo mõng c¸c
thÇy c« gi¸o vÒ dù giê
m«n to¸n
Trang 2H×nh häc ph¼ng H×nh häc kh«ng gian
O
x y
P
o
z
y
x
Trang 3Chương II Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian
Quan hệ song song.
Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng
Hai đường thẳng chéo nhau và hai đường thẳng
song song
Đường thẳng và mặt phẳng song song
Hai mặt phẳng song song
Phép chiếu song song
Hình biểu diễn của một hình trong không gian
Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng
Trang 4Tiết 12: Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng
I Khái niệm mở đầu
1 Mặt phẳng
Trang 5Tiết 12: Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng
I Khái niệm mở đầu
1 Mặt phẳng
-Mặt phẳng không có bề dầy và không có giới hạn
-Biểu diễn mặt phẳng:
+) Hình bình hành
+) Một miền góc
PP
Q -Kí hiệu mặt phẳng:
+) mặt phẳng (P), mặt phẳng (Q), mặt phẳng (R),…
+) mp ( ), mp ( ), mp ( ), …
+) (P), (Q), (R), …
Trang 6Tiết 12: Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng
I Khái niệm mở đầu
1 Mặt phẳng
2 Điểm thuộc mặt phẳng
P
A Cho điểm A và mp (P)
+) Điểm A thuộc mp (P) ta nói A nằm trên (P) hay
(P) chứa A, hay (P) đi qua A:
)
(P
A∈ +) Điểm A không thuộc
mp (P) ta nói A nằm ngoài
(P) hay (P) không chứa A :
)
(P
A k/h:
k/h:
Trang 7Tiết 12: Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng
I Khái niệm mở đầu
1 Mặt phẳng
2 Điểm thuộc mặt phẳng
3 Hình biểu diễn của một hình trong không gian
Trang 8Tiết 12: Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng
I Khái niệm mở đầu
1 Mặt phẳng
2 Điểm thuộc mặt phẳng
3 Hình biểu diễn của một hình trong không gian
Quy tắc biểu diễn một hình trong không gian
- Hình biểu diễn của đường thẳng là đường
thẳng, của đoạn thẳng là đoạn thẳng
- Hình biểu diễn của hai đường thẳng song
song là hai đường thẳng song song, của hai đư
ờng thẳng cắt nhau là hai đường thẳng cắt
nhau
- Hình biểu diễn phải giữ nguyên quan hệ
thuộc giữa điểm và đường
- Dùng nét liền để biểu diễn đường nhìn thấy,
nét đứt đoạn để biểu diễn cho đường bị che
khuất
Trang 9Tiết 12: Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng
I Khái niệm mở đầu
1 Mặt phẳng
2 Điểm thuộc mặt phẳng
3 Hình biểu diễn của một hình trong không gian
II Các tính chất thừa nhận
B
d
T/c1: Có một và chỉ một đường
thẳng đi qua 2 điểm phân biệt
T/c2: Có một và chỉ một mặt
phẳng đi qua 3 điểm phân
biệt
T/c3: Nếu một đường
thẳng có 2 điểm phân biệt
thuộc một mp, thì mọi
điểm của đường thẳng đều
thuộc mặt phẳng đó
P
P
A
B
Trang 10Ví dụ 1
Cho hình chóp tam giác ABCD Với E là một
điểm nằm trên tia DB
A
D C
B E
a) Kể tên các mặt phẳng có
đỉnh lấy từ các điểm
A,B,C,D Hỏi có mp nào đi
qua 4 điểm A,B,C,D không?
b) Chứng minh E thuộc mp(ABD) và mp(BCD) Từ đó suy
ra E là điểm chung của hai mặt phẳng (ABD) và (BCD)
Chú ý:
+) mp đi qua 3 điểm A,B,C còn đựơc kí hiệu là mp(ABC), hay (ABC)
+) đường thẳng d thuộc mp (P) thì ta nói đường thẳng d nằm trong
mp(P), hay mp(P) chứa đường thẳng d.
k/h: d ⊂(P)hay (P) ⊃ d
Trang 11Tiết 12: Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng
I Khái niệm mở đầu
2 Điểm thuộc mặt phẳng
3 Hình biểu diễn của một hình trong không gian
1 Mặt phẳng
T/c4: Tồn tại 4 điểm không cùng thuộc một mp
- Các điểm cùng thuộc một mp thì được gọi là đồng phẳng
- Không có mp nào chứa các điểm đó thì gọi các điểm đó là không đồng phẳng
A
D C
B E
T/c 5: Nếu hai mp có một điểm
chung thì chúng còn có điểm chung
Q
d
d Q
P)∩( ) =
( d được gọi là giao
tuyến của 2 mp.
II Các tính chất thừa nhận
Trang 12Tiết 12: Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng
I Khái niệm mở đầu
2 Điểm thuộc mặt phẳng
3 Hình biểu diễn của một hình trong không gian
1 Mặt phẳng
T/c 6: Trên mỗi mp, các kết quả đã biết trong
hình học phẳng đều đúng
T/c 5: Nếu hai mp có một điểm
chung thì chúng còn có điểm chung
khác nữa
d Q
P)∩( ) =
( d được gọi là giao
tuyến của 2 mp.
P
Q
Ví dụ 2: Cho hình lập phương
ABCD.A’B’C’D’, chỉ ra giao tuyến của các
cặp mp sau:
a) (A A’ D’ D) và (ABB’A’)
A
D
A’
D’
C’
B’
b) Chỉ ra các giao tuyến của mp (A’BC’) với
hình lập phương
Trang 13Tiết 12: Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng
I Khái niệm mở đầu
2 Điểm thuộc mặt phẳng
3 Hình biểu diễn của một hình trong không gian
1 Mặt phẳng
- Nắm được kí hiệu và cách biểu diễn mp
- Nắm đựơc cách biểu diễn, cách gọi, và cách kí hiệu 1 điểm thuộc 1 mp
- Nắm được các quy tắc, vẽ được hình biểu diễn của hình lập phư
ơng, hình chóp tam giác, và hình chóp tứ giác,
II Các tính chất thừa nhận
Nắm được 6 t/c, vận dụng vào giải toán,
Trang 14Bài tập về nhà: bài 1, bài 2, bài 3 – SGK trang 53.
yêu cầu đọc tiếp phần III trang 48 – 49
Tiết 12: Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng
I Khái niệm mở đầu
2 Điểm thuộc mặt phẳng
3 Hình biểu diễn của một hình trong không gian
1 Mặt phẳng
II Các tính chất thừa nhận