1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Trường hợp đồng dạng thư nhất t44

15 255 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 403 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính độ dài đoạn thẳng MN.. Định líNếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng... 2 Tìm các cặp tam giác đồng dạng trong hình dưới đây.

Trang 1

Kiểm tra bài cũ

Phát biểu định nghĩa hai tam giác đồng dạng? Nêu các tính chất của hai tam giác đồng dạng ?

Tam giác A’B’C’ gọi là đồng dạng với tam giác ABC nếu:

CA

A

C BC

C

B AB

B

A ' ' ' ' ' '

=

=

A’ = A; B ‘ = B ; C’ = C

^ ^ ^ ^ ^ ^

Tính chất 1 Mỗi tam giác đồng dạng với chính nó

Tính chất 2 Nếu A’B’C’ ABC thì ABC A’B’C’   

Tính chất 3 Nếu A’B’C’ A’’B’’C’’ và A’’B’’C’’ ABC

thì A’B’C” ABC

Định nghĩa

Tính chất

1

Trang 2

A

A’

4

2

1 8

4 6

3 4

2 ' ' '

' '

'

=

=

=

BC

C

B AC

C

A AB

B A

∆ A’B’C’ có đồng dạng với ∆ ABC không ?

2

Trang 3

4 6

8

A

A

2

4

3

?1 Hai tam giác ABC và A’B’C’ có kích th ớc nh trong

hình vẽ (có cùng đơn vị đo là xentimét).

Trên các cạnh AB và AC của tam giác ABC lần l ợt lấy hai điểm M, N sao cho AM = A’B’ = 2 cm; AN = A’C’ = 3 cm.

a Tính độ dài đoạn thẳng MN.

b Có nhận xét gì về mối quan hệ giữa các tam giác ABC, AMN và

Trang 4

3

2

B

A

C B’

A’

C’

Trên cạnh AB và AC của tam giác ABC

lần l ợt lấy hai điểm M, N sao cho AM = A’B’= 2cm; AN

= A’C’= 3cm Tính độ dài đoạn thẳng MN

?1

Có nhận xét gì về mối quan hệ giữa hai tam giác

ABC và A’B’C’

Giải

* Ta có : MN // BC (đ/l ta-lét đảo)

Theo hệ quả của định lí ta-lét ta có

hay MN = 4(cm ) Vậy MN = 4 cm

* Vì MN // BC => s

Có = (C.C.C)⇒

Hai tam giác ABC và A’B’C’ có kích th ớc nh trên hình

vẽ

3

2

1

=

=

AC

AN AB

AM

AC

AN BC

MN

=

2

1

8 =

MN

AMN

' '

' C B A

AMN

Trang 5

1 Định lí

Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó

đồng dạng.

5

Trang 6

) 2

(

BC

MN AC

AN AB

AM

=

=

1 Định

lớ:

(SGK/73)

A

A’

B’ C’

, ' ' ' ' ' ' ' ' '

(1)

ABC A B C

S A’B’C’ ABC

GT

KL

M N

Chứng minh:

+ Trờn tia AB đặt AM = A’B’

và từ M vẽ đường thẳng MN // BC

Từ (1) và (2), Ta cú:

' ' ' '

Suy ra: AN = A’C’ và MN = B’C’

Hai tam giỏc AMN và A’B’C’ cú:

AM = A’B’; AN = A’C’; MN = B’C’ ( CMT) Vỡ: AMN ABC ∆

S A’B’C’ ABC

Tiết 44:

TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT

Do đó

6

Trang 7

1 định lý

GT

KL

BC

C B AC

C A AB

B' A'

C' B' A' ABC

' ' '

'

,

=

=

C B' C'

A' A

B

C.minh

(SGK / 73)

Trên AB và AC lần l ợt lấy hai điểm M

Nối MN ta có:

) ' ' '

'

AC

C A

BC

C B AC

AN AB

AM

=

=

=

AB

B' A' do (

Nên MN // BC (định lý Talet đảo)

⇒ ∆AMN ∆ABC (định lý 2 tam giác

đồng dạng)

BC

MN AB

AM

=

(cmt) BC

C B AB

AM ' '

=

: có Lại

Do đó: MN = B’C’

(c.c.c) C'

B' A' AMN = ∆

Từ (1) và (2) : Kết hợp với (*) =>

(1)

(2)

(*)

Tiết 44:

TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT

7

Trang 8

? 2 Tìm các cặp tam giác đồng dạng trong hình dưới đây.

A

8

D

2 3

K H

4 5

6

Hình 34

2 Áp dụng:

S + Ta có: ABC DFE , vì:

 = = =

=

4

8 3

6 2

4

EF

BC DE

AC DF

AB

+ X ét ABC và IKH , có:

KH

BC IH

AC IK

AB

KH

BC

IH

AC

IK

AB

=

=

=

=

=

4

3 6

8

; 5

6

; 1 4

4

⇒ ∆ ABC v à IKH không đồng dạng nhau

+ S M à: ABC DFE

Nên: DFE v à IKH cũng không đồng dạng với nhau

8

Trang 9

2 áp dụng

Đánh dấu ‘X’ vào ô thích hợp

Hai tam giác mà các cạnh có độ dài nh sau thì đồng dạng với nhau

1) 4cm, 5cm, 6cm và 8mm, 10mm, 12mm.

2) 3cm, 4cm, 6cm và 9cm, 15cm, 18cm.

3) 1dm, 2dm, 2dm và 1dm, 1dm, 0,5 dm.

4) 5cm, 7cm, 9cm và 18cm, 14cm, 10cm.

Tiết 44:

TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT

x

x x

x

9

Trang 10

Bài tập 29/SGK: Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ có kích thước như trong hình dưới đây.

A

B C

4 A’

B’ C’

6 9

12

Hình 35

8 6

a) ABC và A’B’C’ có đồng dạng với nhau không ? Vì sao ?

b) Tính tỉ số chu vi của hai tam giác đó.

a) ABC và A’B’C’ có:

Giải:

2

3 ' ' ' ' ' '

2

3 8

12 ' '

; 2

3 6

9 ' '

; 2

3 4

6 ' '

=

=

=

=

=

=

=

=

=

C B

BC C

A

AC B

A AB

C B

BC

C A

AC

B A

AB

V ậy ABC SA’B’C’

b) Theo câu a, ta c ó tỉ số chu vi của ABC và A’B’C’ là:

2

3 ' ' ' ' ' ' ' ' ' ' '

+ +

+ +

=

=

=

C B C A B A

BC AC

AB C

B

BC C

A

AC B

A

AB

(theo t/c dãy tỉ số bằng nhau)

Khi hai tam giác đồng dạng thì tỉ số chu vi của hai tam giác và tỉ số

đồng dạng của chúng như thế nào với nhau ?

10

Trang 11

Tỉ số chu vi của hai tam giác đồng

dạng bằng tỉ số đồng dạng.

Nhận xét

11

Trang 12

Bài 30 (sgk/75): Tam giác ABC có độ dài các cạnh là: AB = 3cm, AC = 5cm,

BC = 7cm Tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC và có chu vi bằng 55cm.

? Hãy tính độ dài các cạnh của tam giác A’B’C’ (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

H ớng dẫn

Từ (gt)

3

11 7

5 3

55 AC

BC AB

C A C B B A AC

C A BC

C B AB

B

A

= + +

= +

+

+ +

=

=

= ' ' ' ' ' ' ' ' ' '

'

'

AC

C A BC

C B AB

B

A' ' ' ' ' '

=

=

áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

Từ đó tính đ ợc: A’B’ ; B’C’ ; A’C’

S A’B’C’ ABC

12

Trang 13

Bài tập Cho hình vẽ (các kích th ớc đã cho trên hình là xen ti mét).

10

A 8

4

20

D

B

b Chứng minh AB // DC.

13

Trang 14

1 Nêu trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác?

- Giống: Đều xét đến điều kiện ba cạnh.

+ Trường hợp bằng nhau thứ nhất: Ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia.

+ Trường hợp đồng dạng thứ nhất: Ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia.

2 So sánh trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam

giác với trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam

giác?

Trang 15

+ Về nhà học thuộc định lớ về trường hợp đồng dạng thứ nhất.

+ Hiểu hai b ớc chứng minh định lý

+ Làm BT: B ài : 31/ SGK / Tr 75

B ài : 29  33/ SBT / Tr 71; 72.

A

60 0

60 0

+ Cho hỡnh vẽ sau:

AMN và A’B’C’ cú đồng dạng với nhau khụng ?

H ớng dẫn học ở nhà

Ngày đăng: 15/07/2014, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w