1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gia tri LG cua goc va cung LG

15 326 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 375 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy với mỗi điểm trên ĐTLG ứng với bao nhiêu số thực?. Các số thực đó có dạng nh thế nào?. • Nhận xét: + Với mỗi điểm trên ĐTLG ứng với vô số số thực... Hoành độ là số âm, tung độ là số

Trang 2

Kiểm tra kiến thức cũ

+) Thế nào là đ ờng tròn định h ớng ?

O

M

+

_

R

m

+) Trên đ ờng tròn định h ớng cho cung LG có số đo α

Chỉ ra điểm mút đầu, điểm mút cuối của cung ?

Điểm mút đầu: A; Điểm mút cuối: M

Số đo của mọi cung LG có cùng điểm mút đầu A, mút cuối

M có dạng nh thế nào?

A

α

Trang 3

Bµi míi

Trang 4

1) Đ ờng tròn l ợng giác:

a) Định nghĩa đ ờng tròn l ợng giác (ĐTLG): (SGK)

R = 1

_ +

Là đ ờng tròn đơn vị (bán kính bằng 1), định h ớng

trên đó có một điểm A gọi là điểm gốc.

Trang 5

1) Đ ờng tròn l ợng giác:

M

α

b) T ơng ứng giữa số thực và điểm trên ĐTLG:

• Điểm M thuộc ĐTLG : (OA,OM) = α

+ Là điểm xác định bởi số α

+ Là điểm trên ĐTLG biểu diễn

cung (góc) l ợng giác có số đo α.

+ Với mỗi số thực α có 1 điểm trên ĐTLG.

Vậy với mỗi điểm trên ĐTLG ứng với bao nhiêu số thực ? Các số thực đó có dạng nh thế nào?

• Nhận xét:

+ Với mỗi điểm trên ĐTLG ứng với vô số số thực

Các số thực đó có dạng: α+ 2 k π ( k ∈ Â )

Trang 6

1) Đ ờng tròn l ợng giác:

c) Hệ tọa độ vuông góc gắn với ĐTLG:

Cho ĐTLG tâm O, điểm gốc A

Xét hệ tọa độ vuông góc Oxy: Ox OA

Góc l ợng giác (Ox,Oy)

là góc có dạng nh thế nào?

Góc (Ox,Oy) là góc: 2 ( )

y

Hệ tọa độ vuông góc gắn với ĐTLG

Trang 7

1) Đ ờng tròn l ợng giác:

c) Hệ tọa độ vuông góc gắn với ĐTLG:

Thực hiện H2

y

A’

B

B’

+) Tọa độ các điểm A, A , B, B trên hệ trục ?’ ’

+) Điểm xác định bởi các cung: trên

ĐTLG?

π;π ; 3π;2π

2 2

+) Nhận xét gì về dấu của các toạ độ điểm M ?

+) Tìm tọa độ điểm M ?

B; A ; B ; A’ ’

Nằm chính giữa trên cung phần t thứ 2.

Hoành độ là số âm, tung độ là số d ơng.

2 2

M

3

4 π

+) Với

Xác định vị trí điểm M trên ĐTLG ?

3π α= 4

Trang 8

2) Giá trị l ợng giác sin và côsin

a) Các định nghĩa:

y

A’

B

B’

M

α

x

y

Với mỗi góc l ợng giác (Ou,Ov) có số đo α

lấy điểm M trên ĐTLG: (OA,OM)= α.

Gọi tọa độ điểm M=(x;y)

+)Định nghĩa: (SGK)

Nếu sđ(Ou,Ov)= , thì ta cũng viết:ao

cos(Ou,Ov)= cos sin(Ou,Ov) = sin ao

o

a

Trang 9

2) Gi¸ trÞ l îng gi¸c sin vµ c«sin

VÝ dô 1:

y

M

4

π

a) Cho: α = − 4 π

TÝnh cosα= ?; sinα = ?

 

 ÷

 

2 2

cos − 4 π =

 

 ÷

 

2 2

sin − 4 π = −

b) Cho: α= 2400

TÝnh cosα= ?; sinα = ?

1 2

0 = −

240

cos

3 2

0 = −

240

sin

2 2

2 2

y

M

0

240 2

1

2

3

Trang 10

2) Gi¸ trÞ l îng gi¸c sin vµ c«sin

Chó ý: (SGK)

y

A’

B

B’

iur

j

uur

M

α

H

K

Trong l îng gi¸c:

Trôc Ox: trôc c«sin

Trôc Oy: trôc sin

H3

sin

cosin

Trang 11

2) Gi¸ trÞ l îng gi¸c sin vµ c«sin

b) TÝnh chÊt:

y

A’

B

B’

iur

j

uur

M

α

H

K

cos(α + k2π) = cosα ; sin(α + k2π) = sinα

-1 cosα ≤ 1 ; -1 sinα ≤ 1

2α+ 2α= 1

cos sin

Thùc hiÖn H4

Trang 12

2) Giá trị l ợng giác sin và côsin

Ví dụ 2: Ghép đôi

y

π (Β) 0<α< 2

(C) 3π <α<2π2

(D) π <α<π2

3π (Α) π<α< 2

α α

(1) sin >0

cos >0

α α

(2) sin <0

cos >0

α α

(3) sin >0

cos <0

α

sin <0

Trang 13

Ghi nhớ:

Định nghĩa đ ờng tròn l ợng giác.

Biết xác định điểm M trên ĐTLG

biểu diễn cung có số đo α

Giá trị l ợng giác sin và côsin

củng cố

y

A’

B

B’

iur

j

uur

M

α

H

K

Trang 14

h íng dÉn häc bµi, chuÈn bÞ bµi ë nhµ

+) Bµi tËp vÒ nhµ: 14, 15(a,b), 16(a,b), 19a (SGK Trang 199 + 200)

+) TiÕt sau: Xem tr íc phÇn:

Ngày đăng: 14/07/2014, 18:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w