1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Luyện Tập: ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG( Giáo án thi Tỉnh)

9 1,2K 13
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xếp các đơn thức sau thành các nhóm đơn thức đồng dạng...  Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến..  Để cộngtrừ các đơn thức đồng dạng, ta cộngtrừ

Trang 2

Ki m tra bài c ểm tra bài cũ ũ

Ki m tra bài c ểm tra bài cũ ũ

y x y

x y

x

4

3 2

1

Tính: a) xy3 + 5xy3 - 7xy3 =(1+5-7) xy3 = -xy3

HS2: Tính giá trị của biểu thức tại x=1 và y= -1

y

x5

)

1 4

3 2

1

y

x5

4

3

HS1: Thế nào là hai đơn thức đồng dạng? Viết ba đơn thức đồng dạng với đơn thức

đồng dạng với đơn thức -2x -2x 2 y

) 1 (

1 4

3 5

4

3

Trang 3

Xếp các đơn thức sau thành các nhóm đơn thức

đồng dạng.

x2y

3

5

5

2

x2y

4

1

xy2

xy2

2

1

Lời giải:

Tiết : Luyện Tập Đơn Thức Đồng Dạng:

Trang 4

 Hai đơn thức đồng

dạng là hai đơn thức có hệ số

khác 0 và có cùng phần biến

 Để

cộng(trừ) các đơn thức đồng

dạng, ta cộng(trừ) các hệ số và

giữ nguyên phần biến

Bài tập:

1 Tính tổng của các đơn thức sau:

2 Tính giá trị của biểu thức

16x2y5 – 2x3y2 tại x=0,5 và

y=-1

Giải:

 Ta có:

 Ta có: 16x2y5 – 2x3y2

= 16(0.5)2(-1)5 – 2(0.5)3(-1)2

= -16(0,5)2 – 2(0,5)3

= -16.0,25 – 2.0,125

= -4 – 0,125 = -4,25

Tiết : Luyện Tập Đơn Thức Đồng Dạng:

;

4

3 2

xyz ;

2

1 2

xyz

4

1 2

xyz

) 4

1 (-2

1 4

3 2 2 2

xyz xyz

xyz  

2

)]

4

1 (

- 2

1 4

3 [   xyz

 xyz2

Định nghĩa:

Cộng, trừ đơn thức đồng dạng:

Trang 5

Giải:

 Ta có:

Tiết : Luyện Tập Đơn Thức Đồng Dạng:

BÀI TẬP 2 :Bt 22/sgk

Tính tích các đơn thức sau rồi tìm bậc

của mỗi đơn thức vừa nhận được

15

12

) x4 y2

9

5

y x

7

1

)   52 xy4

BÀI TẬP 3 :Bt 23/sgk

Điền các đơn thức thích hợp vào ô

trống:

a) 3x 2 y +  = 5xx 2 y

15

12 ) x4 y2

9

5

xy

3 5

2 4

9 4

.xy 9

5 15 12

y x

y x

7

1 ) x2 y

b 

4 2

4

2

) 5

2 ).(

7

1

) 5

2 (

xy y x

xy

Trang 6

BÀI TẬP 3 :Bt 23/sgk

Điền các đơn thức thích hợp vào ô trống: a) 3x 2 y + = 5xx 2 y

b) - 2x 2 = -7x 2

a) + + = x 5x

2x 2 y

-5x 2

-5x 5 7x 5 -x 5

Trang 7

P

2 2

6 y x  12 x 2 y  5 2 x 2 3 xy 2

2

1

x

2 2

1 2

2

2 2

xy xy

2 2

9 x

y x

y

) 3

(

)

2 5

O.

G.

T

I

A

Tính tổng đại số các đơn thức rồi tìm chữ tương ứng bằng cách

click vào kết quả để tìm tên nhà toán học nổi tiếng người Hi-Lạp

Đố:

1

2

3

4 5 6

Trang 8

Hướng dẫn về nhà

tự cho ví dụ về hai hay nhiều đơn thức đồng dạng.

dạng và các chú ý trong bài

SGK

Trang 9

THIẾT KẾ :

Ngày đăng: 14/07/2014, 12:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w