Bài cũ :HS1 : Phát biểu định lí và viết công thức tính diện tích hình chữ nhật , tam giác vuông.. Tính diện tích hình 1... Hs2 : Phát bểu tính chất 2 về diện tích đa giác... DIỆN TÍCH TA
Trang 2Bài cũ :
HS1 : Phát biểu định lí và viết công thức tính diện tích hình chữ nhật , tam giác vuông
a
a
3
4 Cho a= 4, h = 3 Tính diện tích hình 1
Hình 1
Giải : S = (3.4) : 2 = 6
Trang 3Hs2 : Phát bểu tính chất 2 về diện tích đa giác
B
Tính diện tích tam giác ABC biết AH = 3,
HB =1, HC = 3
Giải : S(ABC) = S (AHB) + s ( AHC) = ( 3 1 ) : 2 + (3.3) : 2= 6
Hình 2
Ở hình 2 em nào có cách tính khác về diện tích tam giác ABC?
S(ABC) = (AH.BC):2=(3.4) :2 = 6
Trang 4DIỆN TÍCH TAM GIÁC
1 Định lí: Diện tích tam giác bằng nửa tích một cạnh với chiều cao tương ứng
S = (a.h) : 2
B
A
GT ABC
AH BC
KL S(ABC) = ½ AH.BC
Trang 5Có mấy loại tam giác ?
Trang 6A
C
≡ H
Nếu góc B=900 thì H Ξ B
C B
A
Nếu góc B nhọn thì điểm H nằm giữa B và C
S (ABC) = (AB.BC) :2 =(BC.AH) :2
S( ABC) = S (AHB)+ S (AHC) = ( HB.AH) :2 +(HC.AH) :2 =
.( )
HB HC+ =
C
A
Nếu góc B tù thì H nằm ngoài đoạn BC
S (ABC) = S ( AHC) – S (AHC) = (AH.HC) :2 – (AH.HB) :2 = .( )
H
DIỆN TÍCH TAM GIÁC
TH1: Tam giác ABC vuông
TH2: Tam giác ABC nhọn
TH3: Tam giác ABC tù
Trang 7h
a
h/2
S2 S3
S1
S2
S3 S1
DIỆN TÍCH TAM GIÁC
Trang 8HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
tam giác vuông , tập hợp đường thẳng song song, định nghĩa hai đại lượng tỉ lệ thuận
- BTVN: 16,17,18,19,21 SGK.