1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Diện tích tam giác

15 554 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Diện tích tam giác
Người hướng dẫn ThS. Trần Như Cường
Trường học Trường THCS Huỳnh Văn Tiết
Thể loại tiết học
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Người ta làm một lối đi xung quanh vườn rộng 2m.. Diện tích đã sử dụng để làm con đường là: a.

Trang 1

05:19:46 05:19:46 Tiết 46 - Trường hợp đồng dạng t

Tiết 46

Giáo viên dạy : Traăn Nhö Cöôøng Trường THCS Huỳnh Văn

Nghệ

Trang 2

05:19:47 05:19:47 Tiết 46 - Trường hợp đồng dạng thứ ba 2

2.Bài tập: Quan sát hình vẽ và trả lời các câu

hỏi sau :

1.Phát biểu trường hợp đồng dạng thứ hai

của tam giác:

a))ANM và ABCcó đồng dạng

với nhau hay không ?

b) Tính MN = ?

18

12 10 8 15

N M

C B

A

Trang 3

05:19:47 05:19:47 Tiết 46 - Trường hợp đồng dạng thứ ba 3

1 2.Áp dụng : Một khu vườn hình chữ

nhật có chiều dài 100m , chiều rộng

40m Người ta làm một lối đi xung quanh vườn rộng 2m Diện tích đã sử dụng để làm con đường là:

a 454m 2

b 276m 2

c 544m 2

d 366m 2

100m

40m 2m

Trang 4

05:19:47 05:19:47 Tiết 46 - Trường hợp đồng dạng t

Trang 5

05:19:47 05:19:47 Tiết 46 - Trường hợp đồng dạng t

Trang 6

05:19:47 05:19:47 Tiết 46 - Trường hợp đồng dạng t

Trang 7

05:19:47 05:19:47 Tiết 46 - Trường hợp đồng dạng t

Trang 8

05:19:47 05:19:47 Tiết 46 - Trường hợp đồng dạng t

Trang 9

05:19:47 05:19:47 Tiết 46 - Trường hợp đồng dạng thứ ba 9

Bài tập 17 trang 121 (SGK)

Cho tam giác AOB vuông tại O với đường cao OM.Hãy giải thích vì sao ta có đ óng thức:ẳng thức:

AB.OM=OA.OB

Ta có hai cách tính diện tích của tam giác vuông AOB:

O

M

B A

 AB.OM=OA.OB

Giả

i

OM AB

2

1

2 1

=

Trang 10

05:19:47 05:19:47 Tiết 46 - Trường hợp đồng dạng thứ ba 10

Bài tập mở rộng (Áp dụng kết quả bài 17

với đường cao OM Cho biết : OA=6cm, OB=8cm Tính: OM,

MA, MB Áp dụng định lý Pitago vào  vuôngAOB, ta có:

O

M

B A

 OM

Giải:

8cm 6cm

AB2=OA2+OB2=62+82=36+64=100

AB=10(cm)

Áp dụng kết quả bài 17 ta có: AB.OM=OA.OB

OA.OB AB

10

AM=3,6(cm)BM=10-3,6=6,4(cm)

T.Töï ta coù

Trang 11

05:19:47 05:19:47 Tiết 46 - Trường hợp đồng dạng t

Trang 12

05:19:47 05:19:47 Tiết 46 - Trường hợp đồng dạng t

Trang 13

05:19:47 05:19:47 Tiết 46 - Trường hợp đồng dạng thứ ba 13

Bài tập mở rộng ( veă nhaø tìm hieơu tieât sau L.T aôp )

Cho tam giác ABC Các điểm M,N,P,Q thuộc đoạn

 Có nhận xét gì S ABM , S AMN , S ANP , S APQ , S AQC

Tìm hai tam giác có diện tích b òng ẳng thức: S ABP

Trang 14

05:19:47 05:19:47 Tiết 46 - Trường hợp đồng dạng thứ ba 14

 Bài tập ở nhà:Bài 20,21,23,23 SGK

 Chuẩn bị giấy có kẻ ô để làm bài

tập trong tiết luyện tập

 N õm vững công thức tính diện tích tam ẳng thức:

giác và cách chứng minh định lý

Trang 15

05:19:47 05:19:47 Tiết 46 - Trường hợp đồng dạng thứ ba 15

Cư Mgar – Thạng 12 - 2005

Bài soạn có sự giúp đỡ cuả các đồng nghiệp và các tư liệu có liên quan

Ngày đăng: 30/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w