1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DAI SO 8 TUẤN -TUẦN7

34 292 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dai So 8 Tuấn - Tuần 7
Người hướng dẫn GV. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 596,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS thực hành đúng các phép tính nhân đơn thức với đa thức có không 3 hạng tử & không quá 2 biến.. - Biết cách nhân 2 đa thức một biến đã sắp xếp cùng chiều - HS thực hiện đúng phép nhâ

Trang 1

Chơng I

Phép nhân và phép chia các đa thức

Đ1 nhận đơn thức với đa thức

I.Mục tiêu

- HS nắm đợc các qui tắc về nhân đơn thức với đa thức theo công thức:

A(B  C) = AB  AC Trong đó A, B, C là đơn thức

- HS thực hành đúng các phép tính nhân đơn thức với đa thức có không 3 hạng

tử & không quá 2 biến

- Rèn luyện t duy sáng tạo, tính cẩn thận

II Chuẩn bị:

+ GV:: Bảng phụ Bài tập in sẵn

+ Phơng pháp: Vấn đá, gợi mở, giải quyết vấn đề

+ HS: Ôn phép nhân một số với một tổng Nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số.

Bảng phụ của nhóm Đồ dùng học tập

III Tiến trình bài dạy:

1 ổn định tổ chức: : (1’) Kiểm tra sĩ số, vệ sinh, trang phục

2 Kiểm tra bài cũ.( 5’)

- GV: 1/ Hãy nêu qui tắc nhân 1 số với một

GV: cho HS kiểm tra chéo kết quả của nhau

& kết luận: 15x3 - 6x2 + 24x là tích của đơn

- Cộng các tích lại với nhau.

- Nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức

GV: cho HS nhắc lại & ta có tổng quát nh thế

nào?

GV: cho HS nêu lại qui tắc & ghi bảng

Tổng quát: A, B, C là các đơn

thức A(B  C) = AB  AC

HS khác phát biểu

Hoạt động 2 : áp dụng qui tắc (8 )

Tuần: 01

Tiết : 01

Trang 2

Giáo viên yêu cầu học sinh tự nghiên cứu ví

dụ trong SGK trang 4

Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?2

GV: Cho HS báo cáo kết quả

- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

Thay x = 3; y = 2 thì S = 58 m2

4 Luyện tập - Củng cố:( 10 )

- GV: Nhấn mạnh nhân đơn thức với đa thức

& áp dụng làm bài tập

- HS tự lấy tuổi của mình hoặc

ng-ời thân & làm theo hớng dẫn của

************************************************

Nhân đa thức với đa thức

Tuần: 01

Tiết : 02

Trang 3

I- Mục tiêu:

- HS nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức

- Biết cách nhân 2 đa thức một biến đã sắp xếp cùng chiều

- HS thực hiện đúng phép nhân đa thức (chỉ thực hiện nhân 2 đa thức một biến đã sắp xếp )

- Rèn t duy sáng tạo & tính cẩn thận

II Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ

Phơng pháp: vấn đáp, gợi mở, giải quyết vấn đề

HS: Bài tập về nhà Ôn nhân đơn thức với đa thức

III- Tiến trình bài dạy

1- ổn định tổ chức: ( 1’)

2- Kiểm tra bài cũ: (7’)

- HS1: Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức?

Chữa bài tập 1c trang 5

Hoạt đông của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Xây dựng qui tắc (16')

GV: cho HS làm ví dụ

Làm phép nhân

(x - 3) (5x2 - 3x + 2)

- GV: theo em muốn nhân 2 đa thức này với

nhau ta phải làm nh thế nào?

- GV: Gợi ý cho HS & chốt lại:Lấy mỗi hạng

tử của đa thức thứ nhất ( coi là 1 đơn thức)

nhân với đa thức rồi cộng kết quả lại

Đa thức 5x3 - 18x2 + 11x - 6 gọi là tích của 2

đa thức (x - 3) & (5x2 - 3x + 2)

GV: Qua ví dụ trên em hãy phát biểu qui tắc

nhân đa thức với đa thức?

GV: chốt lại & nêu qui tắc trong (sgk)

= 5x3 - 3x2 + 2x - 15x2 + 9x - 6 = 5x3 - 18x2 + 11x - 6

- HS so sánh với kết quả của mình

Trang 4

GV: em hãy nhận xét tích của 2 đa thức

+ Đa thức này viết dới đa thức kia

+ Kết quả của phép nhân mỗi hạng tử của đa

thức thứ 2 với đa thức thứ nhất đợc viết riêng

x2 + 3x - 5

x + 3 + 3x2 + 9x - 15

GV: Khi cần tính giá trị của biểu thức ta phải

lựa chọn cách viết sao cho cách tính thuận

lợi nhất

2)áp dụng:

?2 Làm tính nhân

- HS tiến hành nhân theo hớng dẫncủa GV

- HS trả lời tại chỗ( Nhân kết quả với -1) a) (xy - 1)(xy +5)

= x2y2 + 5xy - xy - 5

= x2y2 + 4xy - 5b) (x3 - 2x2 + x - 1)(5 - x) =5 x3-10x2+5x-5 - x4+ 2x2 - x2 + x = - x4 + 7 x3 - 11x2 + 6 x - 5

?3 Gọi S là diện tích hình chữ nhật

với 2 kích thớc đã cho+ C1: S = (2x +y) (2x - y) = 4x2 - y2 Với x = 2,5 ; y = 1 ta tính đợc :

S = 4.(2,5)2 - 12 = 25 - 1 = 24 (m2) + C2: S = (2.2,5 + 1) (2.2,5 - 1) =(5 +1) (5 -1) = 6.4 = 24 (m2)

HS lên bảng thực hiện

4 luyện tập - Củng cố: (2’)

Trang 5

- GV: Em hãy nhắc lại qui tắc nhân đa thức với đa thức? Viết tổng quát?

- GV: Với A, B, C, D là các đa thức : (A + B) (C + D) = AC + AD + BC + BD

5 Hớng dẫn về nhà (2’)

- HS: Làm các bài tập 8,9 / trang 8 (sgk) bài tập 8,9,10 / trang (sbt)

HD: BT9: Tính tích (x - y) (x4 + xy + y2) rồi đơn giản biểu thức & thay giá trị vào tính

IV/ Ruựt kinh nghieọm :

Luyện tập

i- Mục tiêu:

- HS nắm vững, củng cố các qui tắc nhân đơn thức với đa thức

qui tắc nhân đa thức với đa thức

- Biết cách nhân 2 đa thức một biến dã sắp xếp cùng chiều

- HS thực hiện đúng phép nhân đa thức, rèn kỹ năng tính toán, trình bày, tránhnhầm dấu, tìm ngay kết quả

- Rèn t duy sáng tạo, ham học & tính cẩn thận

II Chuẩn bị:

+ GV: Bảng phụ

+ Phơng pháp: Vấn đáp, gợi mở, giải quyết vấn đề

+ HS: Bài tập về nhà Ôn nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.

III- Tiến trình bài dạy:

1- ổn định tổ chức: (1’)

2- Kiểm tra bài cũ: (6 )

- AÙp duùng qui taộc nhaõn ủa thửực

vụựi ủa thửực haừy giaỷi baứi taọp 10 –

SGK

- Goùi 2 HS leõn baỷng thửùc hieọn,

caỷ lụựp cuứng thửùc hieọn

1/ Baứi taọp 10 – SGK

Thửùc hieọn pheựp tớnh a/ (x2 – 2x + 3)(12x – 5)

= x2 (12x – 5) – 2x.(12x – 5) + 3.(12 x – 5)

= 12x3 – 5x2 – x2 + 10x + 32x – 15

= 12x3 – 6x2 + 232 x – 15 b/ (x2 – 2xy +y2)(x – y)

Trang 6

a) (x2y2 - 1

2xy + 2y ) (x - 2y)b) (x2 - xy + y2 ) (x + y)

GV: cho 2 HS lên bảng chữa bài tập &

HS khác nhận xét kết quả

- GV: chốt lại: Ta có thể nhân nhẩm &

cho kết quả trực tiếp vào tổng khi nhân

mỗi hạng tử của đa thức thứ nhất với từng

số hạng của đa thức thứ 2 ( không cần các

phép tính trung gian)

+ Ta có thể đổi chỗ (giao hoán ) 2 đa thức

trong tích & thực hiện phép nhân

- GV: Em hãy nhận xét về dấu của 2 đơn

thức ?

GV: kết quả tích của 2 đa thức đợc

viết dới dạng nh thế nào ?

-GV: Cho HS lên bảng chữa bài tập

+ Khi viết kết quả tích 2 đa thức dớidạng tổng phải thu gọn các hạng tử

đồng dạng ( Kết quả đợc viết gọnnhất)

2) Chữa bài 12 (sgk)

- HS làm bài tập 12 theo nhómTính giá trị biểu thức :

A = (x2- 5)(x + 3) + (x + 4)(x - x2)

= x3+3x2- 5x- 15 +x2 -x3 + 4x - 4x2

= - x - 15thay giá trị đã cho của biến vào để tính

ta có:

a) Khi x = 0 thì A = -0 - 15 = - 15b) Khi x = 15 thì A = -15-15 = -30c) Khi x = - 15 thì A = 15 -15 = 0d) Khi x = 0,15 thì A = - 0,15-15 = - 15,15

2n (2n +2) =(2n +2) (2n +4) - 192

Trang 7

 n = 23 2n = 46 2n +2 = 48 2n +4 = 50

Hoạt động 2 :(11’) Nhận xét

-GV: Qua bài 12 &13 ta thấy:

+ Đối với BTĐS 1 biến nếu cho trớc giá trị biến ta có thể tính đợc giá trịbiểu thức đó

+ Nếu cho trớc giá trị biểu thức ta có thể tính đợc giá trị biến số

- GV: Cho các nhóm giải bài 14

- GV: Trong tập hợp số tự nhiên số chẵn đợc viết dới dạng tổng quát nh thế nào ?

3 số liên tiếp đợc viết nh thế nào

***********************************************

Những hằng đẳng thức đáng nhớ

I MụC TIÊU:

- học sinh hiểu và nhớ thuộc lòng tất cả bằng công thừc và phát biểu thành lời

về bình phơng của tổng bìng phơng của 1 hiệu và hiệu 2 bình phơng

- Học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách hợp lý giá

trị của biểu thức đại số

- rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận

Trang 8

3 Bµi míi:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Hoạt động 1 : Bình phương của một tổng (12 ')

- GV yêu cầu HS làm [?1]

Với a,b là những số bất kỳ, hãy tính :

(a+b)2

- GV gợi ý HS viết lũy thừa dưới

dạng tích rồi tính

- GV : Với a > 0 ; b > 0 công thức nay

được minh họa bởi diện tích các hình

vuông và hình chữ nhật trong hình 1

- GV treo bảng phụ và giải thích :

Diện tích hình vuông lớn là (a + b)2

bằng tổng diện tích của hai hình

vuông nhỏ (a2 và b2) và hai hình chữ

nhật (2.ab)

- Một HS lên bảng thực hiện(a + b)2 = (a + b)(a + b) = a2 + 2ab + b2

Với A, B là các biểu thức tùy ý, ta có : (A + B) 2 = A 2 + 2AB + B 2 (1)

- GV yêu cầu HS thực hiện ?2 với A

là biểu thức thứ nhất, B là biểu thức

thứ hai Vế trái là bình phương của

một tổng hai biểu thức

- GV Cho HS hoạt động nhóm làm

các bài tập phần áp dụng

a/ Tính (a + 1)2

b/ Viết biểu thức x2+4x+4 dưới dạng

bình phương của một tổng

c/ Tính nhanh : 512, 3012

- HS phát biểu : Bình phương của mộttổng hai biểu thức bằng bình phươngbiểu thức thứ nhất cộng hai lần tíchbiểu thức thứ nhất với biểu thức thứ haicộng với bình phương biểu thức thứ hai

- HS thực hiện vào bảng nhóma/ (a + 1)2 = a2 + 2a + 1

b/ x2 + 4x + 4 = (x + 2)2c/ 512 = (50 + 1)2 = 2601

3012 = ( 300 + 1) = 90601

Hoạt động 2 : Bình phương của một hiệu (12')

- GV yêu cầu HS tình (a – b)2 theo

hai cách - HS làm bài tại chỗ, sau đó hai HS lêntrình bày

Trang 9

Cách 1 : (a – b)2 = (a – b)(a – b)

Cách 2 : (a – b)2 = [a + (– b )]2

+ Nửa lớp làm cách 1

+ Nửa lớp làm cách 2

- GV ta có kết quả :

(a – b)2 = a2 – 2ab + b2

- GV tương tự kết quả trên giới thiệu

HĐT bình phương một hiệu

Cách 1 : (a – b)2 = (a – b)(a – b)

= a2 – ab – ab + b2 = a2 – 2ab + b2Cách 2 : (a – b)2 = [a + (– b )]2

= a2 + 2a( – b) + (– b)2 = a2 – 2ab + b2

Với A, B là các biểu thức tùy ý, ta có: ( A – B ) 2 = A 2 – 2AB + B 2 (2)

- GV yêu cầu HS thực hiện ?4 – SGK

- GV cho HS hoạt động theo nhóm

làm bài tập áp dụng vào bảng nhóm

- HS hoạt động nhóm

a/ (x –21 y)2 = 41 x2 – xy + y2b/ (2x – 3y)2 = 4x2 – 12xy + 9y2c/ 992 = (100 – 1)2 = 9801

Hoạt động 3 : Hiệu hai bình phương ( 12')

- GV yêu cầu HS thực hiện ?5

- GV từ kết quả trên ta có :

Với A, B là các biểu thức tùy ý, ta có : A 2 – B 2 = (A + B)(A – B)

- GV : Phát biể thành lời hằng đẳng

thức đó

- GV lưu ý HS phân biệt bình phương

một hiệu (A – B)2 với hiệu hai bình

phương

A2 – B2

Áp dụng tính :

a) (x + 1)(x – 1)

Ta có tích sẽ bằng gì ?

- HS phát biểu : Hiệu hai bình phươngcủa hai biểu thức bằng tích của tổng haibiểu thức với hiệu của chúng

- HS : Tích của tổng hai biểu thức vớihiệu của chúng bằng hiệu hai bìnhphương của hai biểu thức

a) (x + 1)(x – 1) = x2 – 12 = x2 – 1

Trang 10

b) (x – 2y)(x + 2y)

c) Tớnh nhanh : 56.64

- GV yeõu caàu HS traỷ lụứi [?7]

- GV nhaỏn maùnh : bỡnh phửụng hai ủa

thửực ủoỏi nhau thỡ baống nhau

b) (x – 2y)(x + 2y) = x2 – (2y)2 = x2 –4y2

Phơng pháp: Vấn đáp, gợi mở, giải quyết vấn đề

hs: QT nhân đa thức với đa thức

III tiến trình giờ dạy:

1 ổn định tổ chức:(1’) ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:(7’)

* Cho 3 hoùc sinh leõn baỷng vieỏt laùi 3

HẹT * HS laứm sau ủoự laàn lửụùt phaựt bieồubaống lụứi

Trang 11

* GV chốt lại: Muốn biết 1 đa thức nào đó có

viết đợc dới dạng (a + b)2, (a - b)2 hay không

tr-ớc hết ta phải làm xuất hiện trong tổng đó có số

hạng 2.ab

rồi chỉ ra a là số nào, b là số nào ?

Giáo viên treo bảng phụ:

Viết các đa thức sau dới dạng bình phơng của

Biến đổi vế phải ta có:

(a + b)2 - 4ab = a2 + 2ab + b2 - 4ab

55 = 100a2 + 100a + 25 = 100a (a + 1) + 25

2- Chữa bài 21/12 (sgk)

Ta có:

a) 9x2 - 6x + 1

= (3x -1)2b) (2x + 3y)2 + 2 (2x + 3y) + 1

= (2x + 3y + 1)2

3- Bài tập áp dụng

a) = (2y + 1)2b) = (2y - 1)2c) = (2x - 3y + 1)2d) = (2x - 3y - 1)2

4- Chữa bài tập 22/12 (sgk)

Tính nhanh:

a) 1012 = (100 + 1)2 = 1002 +2.100 +1 = 10201

b) 1992 = (200 - 1)2 = 2002 2.200 + 1 = 39601

-c) 47.53 = (50 - 3) (50 + 3) = 502

- 32 = 2491

5- Chữa bài 23/12 sgk

a) Biến đổi vế phải ta có:

(a - b)2 + 4ab = a2-2ab + b2 + 4ab

= a2 + 2ab + b2 = (a + b)2 Vậy vế trái bằng vế phảib) Biến đổi vế phải ta có:

(a + b)2 - 4ab = a2+2ab + b2 - 4ab

Trang 12

6- Chữa bài tập 25/12 (sgk)

(a + b + c)2 =  (a + b )+ c  2(a + b - c)2 =  (a + b )- c 2 (a - b - c)2 =  (a - b) - c) 2

4 Luyện tập - Củng cố: (2 )

- GV chốt lại các dạng biến đổi chính áp dụng HĐT:

- Tính nhanh; CM đẳng thức; thực hiện các phép tính; tính giá trị của biểuthức

5 Hớng dẫn về nhà (2 )

- Làm các bài tập 20, 24/SGK 12

* Bài tập nâng cao: 7,8/13 (BT cơ bản & NC)

IV/ Ruựt kinh nghieọm :

***********************************************

Những hằng

I MụC TIÊU :

- học sinh hiểu và nhớ thuộc lòng tất cả bằng công thức và phát biểu thành lời về

lập phơng của tổng lập phơng của 1 hiệu Tổng của 2 lập phơng, hiệu của 2 lập

ph-ơng, phân biệt đợc sự khác nhau giữa các khái niệm " Tổng 2 lập phơng", " Hiệu 2 lậpphơng" với khái niệm " lập phơng của 1 tổng" " lập phơng của 1 hiệu"

- học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách hợp lý giá

trị của biểu thức đại số

- rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận

- GV yeõu caàu HS vieỏt laùi caực haống

ủaỳng thửực ủaừ hoùc ?

- HS leõn baỷng vieỏt

3 Bài mới:

Tuần: 03

Tiết : 06

Trang 13

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Hoạt động 1 : Lập phương của một tổng ( 8phĩt)

- GV cho HS thực hiện ?1 rồi rút ra

3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3

4/ (A + B) 3 = A 3 + 3A 2 B + 3AB 2 + B 3

- GV cho HS thực hiện ?2 SGK

- Cho HS thực hiện phần áp dụng dưới

sự hướng dẫn của GV

- HS đứng tại chỗ phát bểu thành lờia/ (x + 1)3 = x3 + 3x2 + 3x + 1

b/ (2x + y)3 = 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3

Hoạt động 2 : Lập phương một hiệu ( 8phĩt)

- GV cho HS thực hiện ?3 SGK rồi rút

Nhận xét : (A – B)2 = (B – A)2 ; (A – B)3 = - (B –A)3

- Lưu ý : A2 – AB + B2 là bình phương

thiếu của hiệu A – B

- Nêu [?2]

HS thực hiện (a + b)(a2 – ab + b 2 ) = a3 + b3

a) Viết x3 + 8 dưới dạng tích

b) Viết (x + 1)(x2 – x + 1) dưới dạng

tổng

- HS tiến hành theo nhóm và chobiết kq

* Aùp dụng :a) x3 + 8 = x3 + 23 = (x + 2)(x2 – 2x

Trang 14

-GV các em có nhận xét gì về hai biểu

thức trên

+ 22)b) (x + 1)(x2 – x + 1) = x3 + 1

Hoạt động 4 :

Hoạt động 4 : Hiệu hai lập phương ( 8phĩt)

GV nêu [?3]

Từ đó rút ra a3 – b3 =?

-Yêu cầu hs trả lời miệng

- GV Thay A, B là các biểu thức ta cũng

có tương tự

- GV lưu ý cho hs A2 + AB + B 2

là bình phương thiếu của A + B

-GV nêu [?4]

-HS thực hiện :(a-b)(a2 +ab+ b 2 ) = a3-b3-HS trả lời :

a3-b3= (a-b)(a2 +ab+ b 2 )-HS trả lời :

b) Viết 8x3 – y3 dưới dạng tích

c) Đánh dấu “X” vào ô có đáp

số đúng dưới đây

- HS hoạt động theo nhóm và đọc

kq a/ (x – 1)(x2 + x + 1) = x3 – 1b/ 8x3 – y3 = (2x – y)(4x2 + 2xy + y2)c/

4 Củng cố ( 6 phĩt)

GV : Cho hs nhắc lại 7 HĐT đã học ,GV ghi lên bảng

* Bảy HĐT đáng nhớ :

(A + B ) 2 = A 2 + 2AB + B 2

(A – B ) 2 = A 2 – 2AB + B 2

A 2 – B 2 = (A – B )( A +B) (A + B) 3 = A 3 + 3A 2 B + 3AB 2 + B 3

x3 + 8 X

x3 – 8(x – 2)3(x + 2)2

Trang 15

a) x3 + + + c) 1 - + - 64x3

b) x3 - 3x2 + - d) 8x3 - + 6x -

IV/ Ruựt kinh nghieọm :

***********************************************

luyện tập

I MụC TIÊU :

-Cuỷng coỏ kieỏn thửực veà 7 haống ủaỳng thửực ủaựng nhụự

HS vaọn duùng thaứnh thaùo 7 haống ủaỳng thửực ủeồ giaỷi toaựn

-Reứn kyừ naờng phaõn tớch , nhaọn xeựt ủeồ aựp duùng linh hoaùt caực haống ủaỳng

II Chuẩn bị:

gv: Bảng phụ phieỏu hoùc taọp

Phơng pháp: Vấn đáp, gợi mở, giải quyết vấn đề

hs: Bảng phụ Thuộc ba hằng đẳng thức 1,2,3

III tiến trình giờ dạy:

1 ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số ( 1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ: ( 7 phút)

- Haừy vieỏt caực haống ủaỳng thửực ủaừ hoùc ? - HS leõn baỷng vieỏt haống ủaỳng thửực

(A + B )2 = A2 + 2AB + B2(A – B )2 = A2 – 2AB + B2

A2 – B2 = (A – B )( A +B)(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3(A – B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3

A3 + B3 = (A + B)( A2 – AB + B2)

A3 – B3 = (A – B)( A2 + AB + B2)

3 Luyện tập: ( 31 phút)

-Goùi 2 HS leõn baỷng laứm baứi taọp 30

SGK -2 HS cuứng leõn baỷng trỡnh baứy 1/ Baứi taọp 30

Trang 16

-Cho 1 HS nhận xét kết quả và cách

làm bài tập 30

-Cho HS làm bài tập 33

-Làm từ phiếu học tập đã chuẩn bị

trước

-Nhận xét các kết qủa mà các nhóm

vừa trả lời Sửa sai cho HS (nếu sai)

-Cho HS làm bài tập 35

-Cho hai học sinh lân bảng trình bày

bài tập 38 SGK

-GV nhận xét và trình bày cụ thể để

HS theo dõi

a) –27b) [(2x)3 + y3] – [(2x)3 – y3] = 2y3-Phân tích bài tập mà hai bạn đã làmtrên bảng

- HS tiến hành theo nhóm và cho biếtkết quả

-Đại diện các nhóm cho biết kq

2/ Bài tập 33

a) 4 + 4xy + x2y2b) 25 – 30x – 9x2c) 25 – x4

d) 125x3 – 75x2 + 15x – 1e) 8x3 – y3

f) x3 + 27

3/ Bài tập 35

a/ 342 + 662 + 68.66 = 1002 = 10.000b/ 742 + 242 – 48.74 = 502 = 2.500-Tất cả các học sinh cùng thực hiệntrên phiếu học tập

-2HS trình bày :

4/ Bài tập 38

a) (a – b)3 = [(– 1)(b – a)]3

= (– 1)3(b – a)3 = (b – a)3b) (– a – b)2 = [– (a + b)]2 = (a + b)2

4 Củng cố ( 5 phĩt)

- GV cho HS nhắc lại các hằng đẳng thức đã học

- Một số chú ý khi sử dụng hằng đẳng thức

5 Hướng dẫn học ở nhà (1 phĩt)

- BTVN : các bài tập còn lại

IV/ Rút kinh nghiệm :

*********************************************

luyƯn tËp

Tuần: 04

Tiết : 08

Trang 17

I Mục tiêu :

- Kiến thức: HS củng cố và ghi nhớ một cách có hệ thống các HĐT đã học

- Kỹ năng: Kỹ năng vận dụng các HĐT vào chữa bài tập

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, yêu môn học

II Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghi bài tập

HS: 7 HĐTĐN, BT

Phơng pháp: Vấn đáp, gợi mở, giải quyết vấn đề

III Tiến trình bài dạy:

- y3d) (5x - 1)3 = 125x3 - 75x2 + 15x - 1e) ( 5 - x2) (5 + x2)) = 52 - (x2)2= 25 - x4g)(x +3)(x2-3x + 9) = x3 + 33 = x3 + 27

4 Chữa bài 35/17:

Tính nhanha)342+662+ 68.66 = 342+ 662 + 2.34.66 = (34 + 66)2 = 1002 = 10.000

b)742 +242 - 48.74 = 742 + 242 - 2.24.74 = (74 - 24)2 = 502 = 2.500

5 Chữa bài 36/17

Ngày đăng: 28/09/2013, 22:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w