- HS thực hành đúng các phép tính nhân đơn thức với đa thức có không 3 hạng tử & không quá 2 biến.. - Biết cách nhân 2 đa thức một biến đã sắp xếp cùng chiều - HS thực hiện đúng phép nhâ
Trang 1Chơng I
Phép nhân và phép chia các đa thức
Đ1 nhận đơn thức với đa thức
I.Mục tiêu
- HS nắm đợc các qui tắc về nhân đơn thức với đa thức theo công thức:
A(B C) = AB AC Trong đó A, B, C là đơn thức
- HS thực hành đúng các phép tính nhân đơn thức với đa thức có không 3 hạng
tử & không quá 2 biến
- Rèn luyện t duy sáng tạo, tính cẩn thận
II Chuẩn bị:
+ GV:: Bảng phụ Bài tập in sẵn
+ Phơng pháp: Vấn đá, gợi mở, giải quyết vấn đề
+ HS: Ôn phép nhân một số với một tổng Nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số.
Bảng phụ của nhóm Đồ dùng học tập
III Tiến trình bài dạy:
1 ổn định tổ chức: : (1’) Kiểm tra sĩ số, vệ sinh, trang phục
2 Kiểm tra bài cũ.( 5’)
- GV: 1/ Hãy nêu qui tắc nhân 1 số với một
GV: cho HS kiểm tra chéo kết quả của nhau
& kết luận: 15x3 - 6x2 + 24x là tích của đơn
- Cộng các tích lại với nhau.
- Nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức
GV: cho HS nhắc lại & ta có tổng quát nh thế
nào?
GV: cho HS nêu lại qui tắc & ghi bảng
Tổng quát: A, B, C là các đơn
thức A(B C) = AB AC
HS khác phát biểu
Hoạt động 2 : áp dụng qui tắc (8 )’
Tuần: 01
Tiết : 01
Trang 2Giáo viên yêu cầu học sinh tự nghiên cứu ví
dụ trong SGK trang 4
Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?2
GV: Cho HS báo cáo kết quả
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
Thay x = 3; y = 2 thì S = 58 m2
4 Luyện tập - Củng cố:( 10 )’
- GV: Nhấn mạnh nhân đơn thức với đa thức
& áp dụng làm bài tập
- HS tự lấy tuổi của mình hoặc
ng-ời thân & làm theo hớng dẫn của
************************************************
Nhân đa thức với đa thức
Tuần: 01
Tiết : 02
Trang 3I- Mục tiêu:
- HS nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức
- Biết cách nhân 2 đa thức một biến đã sắp xếp cùng chiều
- HS thực hiện đúng phép nhân đa thức (chỉ thực hiện nhân 2 đa thức một biến đã sắp xếp )
- Rèn t duy sáng tạo & tính cẩn thận
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ
Phơng pháp: vấn đáp, gợi mở, giải quyết vấn đề
HS: Bài tập về nhà Ôn nhân đơn thức với đa thức
III- Tiến trình bài dạy
1- ổn định tổ chức: ( 1’)
2- Kiểm tra bài cũ: (7’)
- HS1: Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức?
Chữa bài tập 1c trang 5
Hoạt đông của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Xây dựng qui tắc (16')
GV: cho HS làm ví dụ
Làm phép nhân
(x - 3) (5x2 - 3x + 2)
- GV: theo em muốn nhân 2 đa thức này với
nhau ta phải làm nh thế nào?
- GV: Gợi ý cho HS & chốt lại:Lấy mỗi hạng
tử của đa thức thứ nhất ( coi là 1 đơn thức)
nhân với đa thức rồi cộng kết quả lại
Đa thức 5x3 - 18x2 + 11x - 6 gọi là tích của 2
đa thức (x - 3) & (5x2 - 3x + 2)
GV: Qua ví dụ trên em hãy phát biểu qui tắc
nhân đa thức với đa thức?
GV: chốt lại & nêu qui tắc trong (sgk)
= 5x3 - 3x2 + 2x - 15x2 + 9x - 6 = 5x3 - 18x2 + 11x - 6
- HS so sánh với kết quả của mình
Trang 4GV: em hãy nhận xét tích của 2 đa thức
+ Đa thức này viết dới đa thức kia
+ Kết quả của phép nhân mỗi hạng tử của đa
thức thứ 2 với đa thức thứ nhất đợc viết riêng
x2 + 3x - 5
x + 3 + 3x2 + 9x - 15
GV: Khi cần tính giá trị của biểu thức ta phải
lựa chọn cách viết sao cho cách tính thuận
lợi nhất
2)áp dụng:
?2 Làm tính nhân
- HS tiến hành nhân theo hớng dẫncủa GV
- HS trả lời tại chỗ( Nhân kết quả với -1) a) (xy - 1)(xy +5)
= x2y2 + 5xy - xy - 5
= x2y2 + 4xy - 5b) (x3 - 2x2 + x - 1)(5 - x) =5 x3-10x2+5x-5 - x4+ 2x2 - x2 + x = - x4 + 7 x3 - 11x2 + 6 x - 5
?3 Gọi S là diện tích hình chữ nhật
với 2 kích thớc đã cho+ C1: S = (2x +y) (2x - y) = 4x2 - y2 Với x = 2,5 ; y = 1 ta tính đợc :
S = 4.(2,5)2 - 12 = 25 - 1 = 24 (m2) + C2: S = (2.2,5 + 1) (2.2,5 - 1) =(5 +1) (5 -1) = 6.4 = 24 (m2)
HS lên bảng thực hiện
4 luyện tập - Củng cố: (2’)
Trang 5- GV: Em hãy nhắc lại qui tắc nhân đa thức với đa thức? Viết tổng quát?
- GV: Với A, B, C, D là các đa thức : (A + B) (C + D) = AC + AD + BC + BD
5 Hớng dẫn về nhà (2’)
- HS: Làm các bài tập 8,9 / trang 8 (sgk) bài tập 8,9,10 / trang (sbt)
HD: BT9: Tính tích (x - y) (x4 + xy + y2) rồi đơn giản biểu thức & thay giá trị vào tính
IV/ Ruựt kinh nghieọm :
Luyện tập
i- Mục tiêu:
- HS nắm vững, củng cố các qui tắc nhân đơn thức với đa thức
qui tắc nhân đa thức với đa thức
- Biết cách nhân 2 đa thức một biến dã sắp xếp cùng chiều
- HS thực hiện đúng phép nhân đa thức, rèn kỹ năng tính toán, trình bày, tránhnhầm dấu, tìm ngay kết quả
- Rèn t duy sáng tạo, ham học & tính cẩn thận
II Chuẩn bị:
+ GV: Bảng phụ
+ Phơng pháp: Vấn đáp, gợi mở, giải quyết vấn đề
+ HS: Bài tập về nhà Ôn nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.
III- Tiến trình bài dạy:
1- ổn định tổ chức: (1’)
2- Kiểm tra bài cũ: (6 )’
- AÙp duùng qui taộc nhaõn ủa thửực
vụựi ủa thửực haừy giaỷi baứi taọp 10 –
SGK
- Goùi 2 HS leõn baỷng thửùc hieọn,
caỷ lụựp cuứng thửùc hieọn
1/ Baứi taọp 10 – SGK
Thửùc hieọn pheựp tớnh a/ (x2 – 2x + 3)(12x – 5)
= x2 (12x – 5) – 2x.(12x – 5) + 3.(12 x – 5)
= 12x3 – 5x2 – x2 + 10x + 32x – 15
= 12x3 – 6x2 + 232 x – 15 b/ (x2 – 2xy +y2)(x – y)
Trang 6a) (x2y2 - 1
2xy + 2y ) (x - 2y)b) (x2 - xy + y2 ) (x + y)
GV: cho 2 HS lên bảng chữa bài tập &
HS khác nhận xét kết quả
- GV: chốt lại: Ta có thể nhân nhẩm &
cho kết quả trực tiếp vào tổng khi nhân
mỗi hạng tử của đa thức thứ nhất với từng
số hạng của đa thức thứ 2 ( không cần các
phép tính trung gian)
+ Ta có thể đổi chỗ (giao hoán ) 2 đa thức
trong tích & thực hiện phép nhân
- GV: Em hãy nhận xét về dấu của 2 đơn
thức ?
GV: kết quả tích của 2 đa thức đợc
viết dới dạng nh thế nào ?
-GV: Cho HS lên bảng chữa bài tập
+ Khi viết kết quả tích 2 đa thức dớidạng tổng phải thu gọn các hạng tử
đồng dạng ( Kết quả đợc viết gọnnhất)
2) Chữa bài 12 (sgk)
- HS làm bài tập 12 theo nhómTính giá trị biểu thức :
A = (x2- 5)(x + 3) + (x + 4)(x - x2)
= x3+3x2- 5x- 15 +x2 -x3 + 4x - 4x2
= - x - 15thay giá trị đã cho của biến vào để tính
ta có:
a) Khi x = 0 thì A = -0 - 15 = - 15b) Khi x = 15 thì A = -15-15 = -30c) Khi x = - 15 thì A = 15 -15 = 0d) Khi x = 0,15 thì A = - 0,15-15 = - 15,15
2n (2n +2) =(2n +2) (2n +4) - 192
Trang 7 n = 23 2n = 46 2n +2 = 48 2n +4 = 50
Hoạt động 2 :(11’) Nhận xét
-GV: Qua bài 12 &13 ta thấy:
+ Đối với BTĐS 1 biến nếu cho trớc giá trị biến ta có thể tính đợc giá trịbiểu thức đó
+ Nếu cho trớc giá trị biểu thức ta có thể tính đợc giá trị biến số
- GV: Cho các nhóm giải bài 14
- GV: Trong tập hợp số tự nhiên số chẵn đợc viết dới dạng tổng quát nh thế nào ?
3 số liên tiếp đợc viết nh thế nào
***********************************************
Những hằng đẳng thức đáng nhớ
I MụC TIÊU:
- học sinh hiểu và nhớ thuộc lòng tất cả bằng công thừc và phát biểu thành lời
về bình phơng của tổng bìng phơng của 1 hiệu và hiệu 2 bình phơng
- Học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách hợp lý giá
trị của biểu thức đại số
- rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận
Trang 83 Bµi míi:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Bình phương của một tổng (12 ')
- GV yêu cầu HS làm [?1]
Với a,b là những số bất kỳ, hãy tính :
(a+b)2
- GV gợi ý HS viết lũy thừa dưới
dạng tích rồi tính
- GV : Với a > 0 ; b > 0 công thức nay
được minh họa bởi diện tích các hình
vuông và hình chữ nhật trong hình 1
- GV treo bảng phụ và giải thích :
Diện tích hình vuông lớn là (a + b)2
bằng tổng diện tích của hai hình
vuông nhỏ (a2 và b2) và hai hình chữ
nhật (2.ab)
- Một HS lên bảng thực hiện(a + b)2 = (a + b)(a + b) = a2 + 2ab + b2
Với A, B là các biểu thức tùy ý, ta có : (A + B) 2 = A 2 + 2AB + B 2 (1)
- GV yêu cầu HS thực hiện ?2 với A
là biểu thức thứ nhất, B là biểu thức
thứ hai Vế trái là bình phương của
một tổng hai biểu thức
- GV Cho HS hoạt động nhóm làm
các bài tập phần áp dụng
a/ Tính (a + 1)2
b/ Viết biểu thức x2+4x+4 dưới dạng
bình phương của một tổng
c/ Tính nhanh : 512, 3012
- HS phát biểu : Bình phương của mộttổng hai biểu thức bằng bình phươngbiểu thức thứ nhất cộng hai lần tíchbiểu thức thứ nhất với biểu thức thứ haicộng với bình phương biểu thức thứ hai
- HS thực hiện vào bảng nhóma/ (a + 1)2 = a2 + 2a + 1
b/ x2 + 4x + 4 = (x + 2)2c/ 512 = (50 + 1)2 = 2601
3012 = ( 300 + 1) = 90601
Hoạt động 2 : Bình phương của một hiệu (12')
- GV yêu cầu HS tình (a – b)2 theo
hai cách - HS làm bài tại chỗ, sau đó hai HS lêntrình bày
Trang 9Cách 1 : (a – b)2 = (a – b)(a – b)
Cách 2 : (a – b)2 = [a + (– b )]2
+ Nửa lớp làm cách 1
+ Nửa lớp làm cách 2
- GV ta có kết quả :
(a – b)2 = a2 – 2ab + b2
- GV tương tự kết quả trên giới thiệu
HĐT bình phương một hiệu
Cách 1 : (a – b)2 = (a – b)(a – b)
= a2 – ab – ab + b2 = a2 – 2ab + b2Cách 2 : (a – b)2 = [a + (– b )]2
= a2 + 2a( – b) + (– b)2 = a2 – 2ab + b2
Với A, B là các biểu thức tùy ý, ta có: ( A – B ) 2 = A 2 – 2AB + B 2 (2)
- GV yêu cầu HS thực hiện ?4 – SGK
- GV cho HS hoạt động theo nhóm
làm bài tập áp dụng vào bảng nhóm
- HS hoạt động nhóm
a/ (x –21 y)2 = 41 x2 – xy + y2b/ (2x – 3y)2 = 4x2 – 12xy + 9y2c/ 992 = (100 – 1)2 = 9801
Hoạt động 3 : Hiệu hai bình phương ( 12')
- GV yêu cầu HS thực hiện ?5
- GV từ kết quả trên ta có :
Với A, B là các biểu thức tùy ý, ta có : A 2 – B 2 = (A + B)(A – B)
- GV : Phát biể thành lời hằng đẳng
thức đó
- GV lưu ý HS phân biệt bình phương
một hiệu (A – B)2 với hiệu hai bình
phương
A2 – B2
Áp dụng tính :
a) (x + 1)(x – 1)
Ta có tích sẽ bằng gì ?
- HS phát biểu : Hiệu hai bình phươngcủa hai biểu thức bằng tích của tổng haibiểu thức với hiệu của chúng
- HS : Tích của tổng hai biểu thức vớihiệu của chúng bằng hiệu hai bìnhphương của hai biểu thức
a) (x + 1)(x – 1) = x2 – 12 = x2 – 1
Trang 10b) (x – 2y)(x + 2y)
c) Tớnh nhanh : 56.64
- GV yeõu caàu HS traỷ lụứi [?7]
- GV nhaỏn maùnh : bỡnh phửụng hai ủa
thửực ủoỏi nhau thỡ baống nhau
b) (x – 2y)(x + 2y) = x2 – (2y)2 = x2 –4y2
Phơng pháp: Vấn đáp, gợi mở, giải quyết vấn đề
hs: QT nhân đa thức với đa thức
III tiến trình giờ dạy:
1 ổn định tổ chức:(1’) ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:(7’)
* Cho 3 hoùc sinh leõn baỷng vieỏt laùi 3
HẹT * HS laứm sau ủoự laàn lửụùt phaựt bieồubaống lụứi
Trang 11* GV chốt lại: Muốn biết 1 đa thức nào đó có
viết đợc dới dạng (a + b)2, (a - b)2 hay không
tr-ớc hết ta phải làm xuất hiện trong tổng đó có số
hạng 2.ab
rồi chỉ ra a là số nào, b là số nào ?
Giáo viên treo bảng phụ:
Viết các đa thức sau dới dạng bình phơng của
Biến đổi vế phải ta có:
(a + b)2 - 4ab = a2 + 2ab + b2 - 4ab
55 = 100a2 + 100a + 25 = 100a (a + 1) + 25
2- Chữa bài 21/12 (sgk)
Ta có:
a) 9x2 - 6x + 1
= (3x -1)2b) (2x + 3y)2 + 2 (2x + 3y) + 1
= (2x + 3y + 1)2
3- Bài tập áp dụng
a) = (2y + 1)2b) = (2y - 1)2c) = (2x - 3y + 1)2d) = (2x - 3y - 1)2
4- Chữa bài tập 22/12 (sgk)
Tính nhanh:
a) 1012 = (100 + 1)2 = 1002 +2.100 +1 = 10201
b) 1992 = (200 - 1)2 = 2002 2.200 + 1 = 39601
-c) 47.53 = (50 - 3) (50 + 3) = 502
- 32 = 2491
5- Chữa bài 23/12 sgk
a) Biến đổi vế phải ta có:
(a - b)2 + 4ab = a2-2ab + b2 + 4ab
= a2 + 2ab + b2 = (a + b)2 Vậy vế trái bằng vế phảib) Biến đổi vế phải ta có:
(a + b)2 - 4ab = a2+2ab + b2 - 4ab
Trang 126- Chữa bài tập 25/12 (sgk)
(a + b + c)2 = (a + b )+ c 2(a + b - c)2 = (a + b )- c 2 (a - b - c)2 = (a - b) - c) 2
4 Luyện tập - Củng cố: (2 )’
- GV chốt lại các dạng biến đổi chính áp dụng HĐT:
- Tính nhanh; CM đẳng thức; thực hiện các phép tính; tính giá trị của biểuthức
5 Hớng dẫn về nhà (2 )’
- Làm các bài tập 20, 24/SGK 12
* Bài tập nâng cao: 7,8/13 (BT cơ bản & NC)
IV/ Ruựt kinh nghieọm :
***********************************************
Những hằng
I MụC TIÊU :
- học sinh hiểu và nhớ thuộc lòng tất cả bằng công thức và phát biểu thành lời về
lập phơng của tổng lập phơng của 1 hiệu Tổng của 2 lập phơng, hiệu của 2 lập
ph-ơng, phân biệt đợc sự khác nhau giữa các khái niệm " Tổng 2 lập phơng", " Hiệu 2 lậpphơng" với khái niệm " lập phơng của 1 tổng" " lập phơng của 1 hiệu"
- học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách hợp lý giá
trị của biểu thức đại số
- rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận
- GV yeõu caàu HS vieỏt laùi caực haống
ủaỳng thửực ủaừ hoùc ?
- HS leõn baỷng vieỏt
3 Bài mới:
Tuần: 03
Tiết : 06
Trang 13HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1 : Lập phương của một tổng ( 8phĩt)
- GV cho HS thực hiện ?1 rồi rút ra
3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3
4/ (A + B) 3 = A 3 + 3A 2 B + 3AB 2 + B 3
- GV cho HS thực hiện ?2 SGK
- Cho HS thực hiện phần áp dụng dưới
sự hướng dẫn của GV
- HS đứng tại chỗ phát bểu thành lờia/ (x + 1)3 = x3 + 3x2 + 3x + 1
b/ (2x + y)3 = 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3
Hoạt động 2 : Lập phương một hiệu ( 8phĩt)
- GV cho HS thực hiện ?3 SGK rồi rút
Nhận xét : (A – B)2 = (B – A)2 ; (A – B)3 = - (B –A)3
- Lưu ý : A2 – AB + B2 là bình phương
thiếu của hiệu A – B
- Nêu [?2]
HS thực hiện (a + b)(a2 – ab + b 2 ) = a3 + b3
a) Viết x3 + 8 dưới dạng tích
b) Viết (x + 1)(x2 – x + 1) dưới dạng
tổng
- HS tiến hành theo nhóm và chobiết kq
* Aùp dụng :a) x3 + 8 = x3 + 23 = (x + 2)(x2 – 2x
Trang 14-GV các em có nhận xét gì về hai biểu
thức trên
+ 22)b) (x + 1)(x2 – x + 1) = x3 + 1
Hoạt động 4 :
Hoạt động 4 : Hiệu hai lập phương ( 8phĩt)
GV nêu [?3]
Từ đó rút ra a3 – b3 =?
-Yêu cầu hs trả lời miệng
- GV Thay A, B là các biểu thức ta cũng
có tương tự
- GV lưu ý cho hs A2 + AB + B 2
là bình phương thiếu của A + B
-GV nêu [?4]
-HS thực hiện :(a-b)(a2 +ab+ b 2 ) = a3-b3-HS trả lời :
a3-b3= (a-b)(a2 +ab+ b 2 )-HS trả lời :
b) Viết 8x3 – y3 dưới dạng tích
c) Đánh dấu “X” vào ô có đáp
số đúng dưới đây
- HS hoạt động theo nhóm và đọc
kq a/ (x – 1)(x2 + x + 1) = x3 – 1b/ 8x3 – y3 = (2x – y)(4x2 + 2xy + y2)c/
4 Củng cố ( 6 phĩt)
GV : Cho hs nhắc lại 7 HĐT đã học ,GV ghi lên bảng
* Bảy HĐT đáng nhớ :
(A + B ) 2 = A 2 + 2AB + B 2
(A – B ) 2 = A 2 – 2AB + B 2
A 2 – B 2 = (A – B )( A +B) (A + B) 3 = A 3 + 3A 2 B + 3AB 2 + B 3
x3 + 8 X
x3 – 8(x – 2)3(x + 2)2
Trang 15a) x3 + + + c) 1 - + - 64x3
b) x3 - 3x2 + - d) 8x3 - + 6x -
IV/ Ruựt kinh nghieọm :
***********************************************
luyện tập
I MụC TIÊU :
-Cuỷng coỏ kieỏn thửực veà 7 haống ủaỳng thửực ủaựng nhụự
HS vaọn duùng thaứnh thaùo 7 haống ủaỳng thửực ủeồ giaỷi toaựn
-Reứn kyừ naờng phaõn tớch , nhaọn xeựt ủeồ aựp duùng linh hoaùt caực haống ủaỳng
II Chuẩn bị:
gv: Bảng phụ phieỏu hoùc taọp
Phơng pháp: Vấn đáp, gợi mở, giải quyết vấn đề
hs: Bảng phụ Thuộc ba hằng đẳng thức 1,2,3
III tiến trình giờ dạy:
1 ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số ( 1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ: ( 7 phút)
- Haừy vieỏt caực haống ủaỳng thửực ủaừ hoùc ? - HS leõn baỷng vieỏt haống ủaỳng thửực
(A + B )2 = A2 + 2AB + B2(A – B )2 = A2 – 2AB + B2
A2 – B2 = (A – B )( A +B)(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3(A – B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3
A3 + B3 = (A + B)( A2 – AB + B2)
A3 – B3 = (A – B)( A2 + AB + B2)
3 Luyện tập: ( 31 phút)
-Goùi 2 HS leõn baỷng laứm baứi taọp 30
SGK -2 HS cuứng leõn baỷng trỡnh baứy 1/ Baứi taọp 30
Trang 16-Cho 1 HS nhận xét kết quả và cách
làm bài tập 30
-Cho HS làm bài tập 33
-Làm từ phiếu học tập đã chuẩn bị
trước
-Nhận xét các kết qủa mà các nhóm
vừa trả lời Sửa sai cho HS (nếu sai)
-Cho HS làm bài tập 35
-Cho hai học sinh lân bảng trình bày
bài tập 38 SGK
-GV nhận xét và trình bày cụ thể để
HS theo dõi
a) –27b) [(2x)3 + y3] – [(2x)3 – y3] = 2y3-Phân tích bài tập mà hai bạn đã làmtrên bảng
- HS tiến hành theo nhóm và cho biếtkết quả
-Đại diện các nhóm cho biết kq
2/ Bài tập 33
a) 4 + 4xy + x2y2b) 25 – 30x – 9x2c) 25 – x4
d) 125x3 – 75x2 + 15x – 1e) 8x3 – y3
f) x3 + 27
3/ Bài tập 35
a/ 342 + 662 + 68.66 = 1002 = 10.000b/ 742 + 242 – 48.74 = 502 = 2.500-Tất cả các học sinh cùng thực hiệntrên phiếu học tập
-2HS trình bày :
4/ Bài tập 38
a) (a – b)3 = [(– 1)(b – a)]3
= (– 1)3(b – a)3 = (b – a)3b) (– a – b)2 = [– (a + b)]2 = (a + b)2
4 Củng cố ( 5 phĩt)
- GV cho HS nhắc lại các hằng đẳng thức đã học
- Một số chú ý khi sử dụng hằng đẳng thức
5 Hướng dẫn học ở nhà (1 phĩt)
- BTVN : các bài tập còn lại
IV/ Rút kinh nghiệm :
*********************************************
luyƯn tËp
Tuần: 04
Tiết : 08
Trang 17I Mục tiêu :
- Kiến thức: HS củng cố và ghi nhớ một cách có hệ thống các HĐT đã học
- Kỹ năng: Kỹ năng vận dụng các HĐT vào chữa bài tập
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, yêu môn học
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi bài tập
HS: 7 HĐTĐN, BT
Phơng pháp: Vấn đáp, gợi mở, giải quyết vấn đề
III Tiến trình bài dạy:
- y3d) (5x - 1)3 = 125x3 - 75x2 + 15x - 1e) ( 5 - x2) (5 + x2)) = 52 - (x2)2= 25 - x4g)(x +3)(x2-3x + 9) = x3 + 33 = x3 + 27
4 Chữa bài 35/17:
Tính nhanha)342+662+ 68.66 = 342+ 662 + 2.34.66 = (34 + 66)2 = 1002 = 10.000
b)742 +242 - 48.74 = 742 + 242 - 2.24.74 = (74 - 24)2 = 502 = 2.500
5 Chữa bài 36/17