Hớng dẫn HS nghe viết - GV nêu yêu cầu của bài - Một học sinh đọc đoạn văn cần viết - GV nêu yêu cầu của bài tập ,chọn phần a.. Củng cố , dặn dò - GV nhận xét tiết học - Yêu cầu HS về
Trang 1tuần 32Thứ hai ngày 24 tháng 4 năm 2006
tập đọc Vơng quốc vắng nụ cời
i mục đích yêu cầu
1 Kĩ năng :
- Đọc lu loát , trôi chảy toàn bài
- Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng rõ ràng ,chậm raĩ , nhấn giọng ở những
từ ngữ miêu tả sự buốn chán , âu sầu của vơng quốc nọ vì thiếu tiếng cời 2 Kiến thức
- Hiểu những từ ngữ khó trong bài
- Hiểu nội dung truyện : Cuộc sống thiếu tiếng cời sẽ vô cùng tẻ nhạt , buồn chán
3 Thái độ : Ham hiểu biết , thích khám phá thế giới
ii đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ bài tập đọc.
iii các hoạt động dạy học
A Kiểm tra : HS đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài Con chuồn
chuồn nớc
b dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc và tìm hiểu bài
a Luyện đọc
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn văn 2-3 lợt
- GV kết hợp giúp HS đọc đúng các từ khó ,hiểu nghĩa các từ ngữ đợc chú thích cuối bài
- Hớng dẫn HS nghỉ hơi đúng ở những câu dài khó.
- HS luyện đọc theo cặp
- Một , hai HS đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
b Tìm hiểu bài
- HS đọc thầm bài văn và trả lời câu hỏi:
? Tìm những chi tiết cho thấy cuộc sống ở vơng quốc nọ rất buồn ?
? Vì sdao cuộc sống ở vơng quốc nọ lại buồn chán nh vậy?
? Nhà vua đã làm gì để thay đổi tình hình ?
Trang 3chính tả ( Nhớ viết ) Vơng quốc vắng nụ cời phân biệt s / x hoặc o / ô / ơ
i mục tiêu
1 Kiến thức : Nghe viết đúng chính tả , trình bày đúng một đoạn trong bài Vơng
quốc vắng nụ cời
2 Kĩ năng :
- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt s / x hoặc o / ô /ơ
3 Thái độ : Rèn chữ đẹp , giữ vở sạch.
ii đồ dùng học tập
HS chuẩn bị vở Bài tập Tiếng Việt
iii các hoạt động dạy học
A KTBC : GV đọc 2 HS viết bảng , lớp viết vở nháp
b dạy bài mới
1 Giới thiệu bài : Nêu mục đích yêu cầu của giờ học cần đạt.
2 Hớng dẫn HS nghe viết
- GV nêu yêu cầu của bài
- Một học sinh đọc đoạn văn cần viết
- GV nêu yêu cầu của bài tập ,chọn phần a
- HS đọc thầm câu chuyện vui , làm bài tập vào vở
- GV nhận xét và kết luận lời giải đúng
4 Củng cố , dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà xem lại bài tập 2, ghi nhớ các hiện tợng chính tả để không mắc lỗi khi viết
Trang 4Thứ t ngày 26 tháng 4 năm 2006
luyện từ và câu Them trạng ngữ chỉ thời gian cho câu
i mục đích yêu cầu
- Bảng phụ cho HS làm bài tập
iii các hoạt động dạy học
A KTBC
- HS nhắc lại nội dung cần ghi nhớ trong tiết học trớc
- HS nhận xét , GV đánh giá
b dạy bài mới
1 Giới thiệu bài : GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học
- HS nêu yêu cầu của bài tập
- HS phát biểu ý kiến Gv giúp HS nhận xét , kết luận lời giải đúng
Trang 5- HS đọc yêu cầu cảu bài tập
Trang 6kể chuyện khát vọng sống
i mục đích yêu cầu
1 Kiến thức : HS hiểu đợc cốt truyện , trao đổi đợc với các bạn về nội dung , ý
nghĩa câu chuyện
2 Kĩ năng :
+ Rèn kĩ năng nói : Dựa vào lời kể của GV và tranh minh hoạ kể lại đợc câu chuyện ,
có thể phối hợp lời kể với điệu bộ , nét mặt một cách tự nhiên
+ Rèn kĩ năng nghe : Chăn chú nghe cô kể chuyện , nhận xét , đánh giá đúng lời kể của bạn
3 Thái độ : Mạnh dạn , tự nhiên khi nói trớc đông ngời
ii đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ trong truyện
iii các hoạt động dạy học
A KTBC:Gọi 1-2 HS kể lại 1 câu chuyện về một cuộc du lịch thám hiểm
b dạy bài mới
1 Giới thiệu bài : Trực tiếp
- HS tiếp nối nhau thi kể
- Cả lớp bình chọn bạn kể chuyện hay nhất
4 Củng cố , dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS xem trớc nội dung bài kể chuyện tiết tuần sau
Trang 7Thứ ba ngày 25 tháng 4 năm 2006
tập đọc ngắm trăng - không đề
I Mục đích, yêu cầu
1.Kĩ năng :
- Đọc trôi chảy toàn bài , ngắt nghỉ hơi đúng nhịp thơ
- Biết đọc diễn cảm 2 bài thơ - giọng ngân nga thể hiện tâm trạng ung dung , th thái , hào hứng , lạc quan cảu Bác trong mọi hoàn cảnh
2 Kiến thức:
- Hiểu các từ ngữ khó trong bài
- Hiểu ý nghĩa của bài thơ : Hai bài thơ nói lên tinh thần lạc quan yêu đời , yêu cuộc sống , bất chấp mọi hoàn cảnh khó khăn của Bác Từ đó khâm phục , kính trọng
và học tập Bác : luôn yêu đời , không nản chí trớc khó khăn
3 Thái độ Học thuộc lòng bài thơ Học tập tinh thần của Bác
II Đồ dùng dạy - học
Tranh minh hoạ bài
III Các hoạt động dạy - học
A - Kiểm tra bài cũ:
GV kiểm tra 2 HS nối tiếp nhau đọc bài “ Vơng quốc vắng nụ cời "
B - Dạy bài mới
1. Giới thiệu bài:
2. Luyện đọc và tìm hiểu bài:
Bài : Ngắm trăng
a Luyện đọc
- HS nối tiếp nhau đọc bài thơ 2-3 lợt
- GV kết hợp giúp HS sửa lỗi phát âm,hiểu nghĩa các từ ngữ đợc chú thích cuối bài
HS trả lời câu hỏi :
? Bác Hồ ngắm trăng trong hoàn cảnh nào ?
? Hình ảnh nào cho thấy tình cảm gắn bó giữa Bác Hồ với trăng ?( Hình ảnh ngời ngắm trăng soi ngoài cửa sổ , Trăng nhòm khe cửa ngắm nhà thơ )
? Bài thơ nói lên điều gì?
c Hớng dẫn HS đọc diễn cảm và học thuộc lòng bài
Trang 8- HS tiếp nối nhau đọc bài thơ
- GV hớng dẫn HS luyện đọc diễn cảm bài
- HS nhẩm đọc thuộc lòng bài thơ
- GV tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng bài thơ
Bài : Không đề
a Luyện đọc
- HS nối tiếp nhau đọc bài thơ 2-3 lợt
- GV kết hợp giúp HS sửa lỗi phát âm,hiểu nghĩa các từ ngữ đợc chú thích cuối bài
HS trả lời câu hỏi :
? Bác Hồ sáng tác bài thơ trong hoàn cảnh nào ?
? Tìm những hình ảnh nói lên lòng yêu đời và phong thái ung dung của Bác?
* GV : Qua lời tả của Bác , cảnh núi rừng chiến khu rất đẹp , thơ mộng Giữa bộn bề việc quân , việc nớc , Bác vẫn ssống rất bình dị , yêu trẻ , yêu ngời
c Hớng dẫn HS đọc diễn cảm và học thuộc lòng bài
- HS tiếp nối nhau đọc bài thơ
- GV hớng dẫn HS luyện đọc diễn cảm bài
Trang 9Thứ năm ngày 27 tháng 4 năm 2006
tập làm văn luyện tập xây dựng đoạn văn miêu tả con vật
i mục đích yêu cầu
1 Kiến thức
- Củng cố kiến thức về đoạn văn
2.Kĩ năng:
- Thực hành, vận dụng viết đoạn văn tả ngoại hình , tả hoạt động của con vật
3 Thái độ : HS yêu quí con vật
ii đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ con vật tê tê
iii các hoạt động dạy học
A KTBC : Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
b dạy bài mới
1 Giới thiệu bài : trực tiếp
2 Hớng dẫn luyện tập
Bài 1
- HS quan sát con vật tê tê qua tranh
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS siuy nghĩ làm bài
- Hs trả lời miệng
- GV nhận xét , chốt lại lời giải đúng
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- GV kiểm tra kết quả quan sát trớc con vật theo sự chuản bị bài cảu HS
- GV treo tranh một số con vật lên bảng Nhắc các em c:
+ Quan sát hình dáng bên ngoài của con vật mình yêu thích , viết một đoạn văn ngắn
để miêu tả
+ Không viết lặp lại đoạn văn miêu tả con gà trống
- HS làm bài vào vở
- HS nối tiếp nhau đọc đoạn văn của mình
- GV nhận xét khen ngợi những bài viết hay
Bài tập 3
- HS quan sát hoạt động cảu con vật mình yêu thích , viết một đoạn văn miêu tả hoạt
động của con vật , cố gắng chọn những đặc điểm lí thú
- HS làm bài cá nhân
Trang 10- B¸o c¸o kÕt qu¶
Trang 11Tuần 32Thứ năm ngày 27 tháng 4 năm 2006
tập làm văn luyện tập xây dựng đoạn văn miêu tả con vật
i mục đích yêu cầu
1 Kiến thức
- Củng cố kiến thức về đoạn văn
2.Kĩ năng:
- Thực hành, vận dụng viết đoạn văn tả ngoại hình , tả hoạt động của con vật
3 Thái độ : HS yêu quí con vật
ii đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ con vật tê tê
iii các hoạt động dạy học
B KTBC : Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
b dạy bài mới
1 Giới thiệu bài : trực tiếp
2 Hớng dẫn luyện tập
Bài 1
- HS quan sát con vật tê tê qua tranh
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS siuy nghĩ làm bài
- Hs trả lời miệng
- GV nhận xét , chốt lại lời giải đúng
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- GV kiểm tra kết quả quan sát trớc con vật theo sự chuản bị bài cảu HS
- GV treo tranh một số con vật lên bảng Nhắc các em c:
+ Quan sát hình dáng bên ngoài của con vật mình yêu thích , viết một đoạn văn ngắn
để miêu tả
+ Không viết lặp lại đoạn văn miêu tả con gà trống
- HS làm bài vào vở
- HS nối tiếp nhau đọc đoạn văn của mình
- GV nhận xét khen ngợi những bài viết hay
Bài tập 3
Trang 12- HS quan sát hoạt động cảu con vật mình yêu thích , viết một đoạn văn miêu tả hoạt
động của con vật , cố gắng chọn những đặc điểm lí thú
Trang 13luyện từ và câu Thêm trạng ngữ chỉ nguyên nhân cho câu
i mục đích yêu cầu
1.Kiến thức : Hiểu đợc tác dụng và đặc điểm cảu tạng ngữ chỉ nguyên nhân ( trả
lời cho câu hỏi Vì sao ? Nhờ đâu ? Tại đâu ?
2.Kĩ năng : Nhận biết đợc trạng chỉ nguyên nhân trong câu , thêm trạng ngữ chỉ
nguyên nhân cho câu
3 Thái độ : Yêu thích môn học
ii đồ dùng dạy học
Vở bài tập tiếng Việt
iii các hoạt động dạy học
A KTBC : Gọi một HS lên bảng làm bài 1 phần a
- Một HS đặt câu có trạng ngữ chỉ thời gian
b dạy bài mới
1 Giới thiệu bài : Gv nêu mục đích yêu cầu của tiết học
2 Phần nhận xét
- Ba học sinh tiếp nối nhau đọc các bài tập 1, 2
- HS suy nghĩ , phát biểu ý kiến , trả lời lần lợt từng câu hỏi
- GV nhận xét , chốt lại câu trả lời đúng đúng
- HS đọc yêu cầu của đề bài
- HS nối tiếp nhau đặt câu
- HS báo cáo kết quả làm bài
Trang 14luyện từ và câu Thêm trạng ngữ chỉ nguyên nhân cho câu
i mục đích yêu cầu
1.Kiến thức : Hiểu đợc tác dụng và đặc điểm cảu tạng ngữ chỉ nguyên nhân ( trả
lời cho câu hỏi Vì sao ? Nhờ đâu ? Tại đâu ?
2.Kĩ năng : Nhận biết đợc trạng chỉ nguyên nhân trong câu , thêm trạng ngữ chỉ
nguyên nhân cho câu
3 Thái độ : Yêu thích môn học
ii đồ dùng dạy học
Vở bài tập tiếng Việt
iii các hoạt động dạy học
A KTBC : Gọi một HS lên bảng làm bài 1 phần a
- Một HS đặt câu có trạng ngữ chỉ thời gian
b dạy bài mới
1 Giới thiệu bài : Gv nêu mục đích yêu cầu của tiết học
3 Phần nhận xét
- Ba học sinh tiếp nối nhau đọc các bài tập 1, 2
- HS suy nghĩ , phát biểu ý kiến , trả lời lần lợt từng câu hỏi
- GV nhận xét , chốt lại câu trả lời đúng đúng
- HS đọc yêu cầu của đề bài
- HS nối tiếp nhau đặt câu
- HS báo cáo kết quả làm bài
Trang 15Thứ sáu ngày 28 tháng 4 năm 2006
Tập làm văn luyện tập xây dựng mở bài, kết bài trong bài văn
iii các hoạt động dạy học
A.KTBC : 1 HS đọc đoạn văn tả ngoại hình của con vật
- Một HS đọc đoạn tả hoạt động của con vật
b dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn HS làm bài tập.
Bài tập 1 :
- HS đọc yêu cầu của bài
- GV yêu cầu HS nhắc lại các kiến thức đã học về các kiểu mở bài và kết bài
- HS đọc thầm bài văn Chim công múa
- HS làm việc cá nhân
- HS phát biểu ý kiến
- GV nhận xét
Bài tập 2:
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS viết đoạn mở bài vào nháp
- GV phát phiéu cho HS làm bài
- HS nối tiếp nhau đọc đoạn mở bài của mình
- GV nhận xét
- GV nhận xét , bình chọn bài viết hay
Bài tập 3
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS viết đoạn kết bài vào nháp
Trang 16- Hai HS làm bài trên phiếu
- HS nối tiếp nhau đọc đoạn kết bài của mình
Trang 17Toán Tiết 156: Ôn tập về các phép tính đối với số tự nhiên
iii Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
A kiểm tra bài cũ : KT vở bài tập của HS
b dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
- Cho HS nêu yêu cầu của bài tập
- HS tự làm bài và chữa bài
- Gv gọi HS nêu qui tắc : Tìm một thừa số cha biết , tìm số bị chia cha biết
Trang 18- HS lªn b¶ng lµm bµi , líp lµm bµi vµo vë
Trang 19Toán Tiết 157: Ôn tập về các phép tính đối với số tự
nhiên ( tiếp theo )
iii Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
A kiểm tra bài cũ : KT vở bài tập HS
b dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Thực hành
Bài 1 :
- Cho HS nêu yêu cầu bài tự làm bài và chữa bài
- Củng cố về tính giá trị cảu biểu thức có chứa chữ
Bài 2:
- Củng cố lại hứ tự thực hiện các phép tính trong một biểu thức
- HS tự làm bài và chữa bài
Trang 20Toán tiết 158: ôn tập về biểu đồ
iii các hoạt động dạy học
A KTBC: GV kiểm tra VBT của HS
B dạy bài mới
1 Giới thiệu bài : trực tiếp
2 Thực hành
Bài 1 :
- GV treo bảng phụ và cho học sinh tìm hiểu yêu cầu của bài
- Tuỳ theo trình độ HS GV bổ sung thêm một số câu hỏi
- GV cho HS đọc và tìm hiểu yêu cầu của bài trong SGK
- GV chia lớp thành hai nhóm , mỗi nhóm làm một phần
- Đại diện các nhóm lên trình bày kết quả
Trang 21Toán tiết 159: ôn tập về phân số
iii các hoạt động dạy học
A KTBC: GV kiểm tra VBT của HS
B dạy bài mới
1 Giới thiệu bài : trực tiếp
- Yêu cầu HS biết qui đồng mẫu số các phân số
- HS lên bảng làm baig , lớp làm bài vào vở
- HS lên bảng chữa bài
- GV nhạn xét, chữa bài
Bài 5
Trang 23Toán tiết 159: ôn tập về phân số
iii các hoạt động dạy học
A KTBC: GV kiểm tra VBT của HS
B dạy bài mới
1 Giới thiệu bài : trực tiếp
- Yêu cầu HS biết qui đồng mẫu số các phân số
- HS lên bảng làm baig , lớp làm bài vào vở
- HS lên bảng chữa bài
- GV nhạn xét, chữa bài
Bài 5
Trang 25toán tiết 16o: Ôn tập về các phép tính với phân số
iii các hoạt động dạy học
A KTBC: GV kiểm tra VBT của HS
B dạy bài mới
1 Giới thiệu bài : trực tiếp
2 Thực hành
Bài 1 :
- Yêu cầu HS tính đợc cộng trừ ai phân số cùng mẫu số
- HS làm bài và chữa bài
- GV nhận xét
Bài 2
- Yêu cầu HS thực hiện đợc phép cộng , phép trừ hai phân số khác mẫu số
- HS tự làm bài và chữa bài
Bài 3
- Yêu cầu HS tìm đợc x theo quanhệ giữa thành phần và kết quả của phepa tính
- HS tự làm bài và chữa bài
- HS đọc yêu cầu của bài
- GV có thể gợi ý cho HS : Có thể tìm trong cùng một phút con sên bò đợc bao nhiêu
cm ? Hoặc trong cùng 15 phút mỗi con sên bò đợc bao nhiên cm
- HS làm bài
Trang 27khoa học động vật ăn gì để sống ?
b Dạy bài mới
1.Hoạt động 1 : Tìm hiểu nhu cầu thức ăn của các loài động vật khác nhau
- Các nhóm đánh giá sản phẩm của nhau
* Kết luận : Đọc mục Bạn cần biết
Hoạt động 2: Trò chơi đố bạn con gì ?
* Mục tiêu:
- HS nhớ lại những đặc điểm chính của con vật đã học và thức ăn của chúng
- HS đợc thực hành kĩ năng đặt câu hỏi loại trừ
Trang 284 Cñng cè dÆn dß
- GV nhËn xÐt tiÕt häc
- ChuÈn bÞ bµi sau
Trang 29Khoa học Trao đổi chất ở động vật
b Dạy bài mới
1.Hoạt động 1 : Phát hiện những biểu hiện bên ngoài của trao đổi chất của động
vật
* Mục tiêu:
- HS tìm trong hình vẽ những gì động vật phải lấy từ môi trờng và những gì phải thải
ra môi trờng trong quá trình sinh sống
- Nhóm trởng điều khiển các bạn hoạt động
Bớc 3 : Đại diện các nhóm trình bày sản phẩm
4 Củng cố dặn dò
Trang 30- GV nhËn xÐt tiÕt häc.
- ChuÈn bÞ bµi sau
Trang 31Địa lý Biển, đảo và quần đảo
I- Mục tiêu
1 Kiến thức :
Học xong bài này, HS biết :
- Chỉ trên bản đồ VN vị trí Biển Đông , vịnh Bắc Bộ, vịnh Hạ long, vịnh Thái Lan, các đảo và quần đảo Cái Bầu, Cát bà, Phú Quốc, Côn Đảo, Hoàng Sa, Trờng Sa - Trình bày một số đặc điểm tiêu biểu của biển, quần đảo của nớc ta
- Vai trò của Biển Đông, các đảo và quần đảo đối với nớc ta
2 Kĩ năng :
- Sử dụng tranh ảnh để giới thiệu về đảo, quần đảo và nêu đợc vai trò của chúng
3 Thái độ : Yêu quê hơng đất nớc
II- Đồ dùng dạy học–
Bản đồ hành chính Việt Nam
Tranh ảnh về biển, đảo, quần đảo
III- Các hoạt động dạy- học
A KTBC:
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài : trực tiếp
2 Vùng biển Việt Nam
* Hoạt động 1: Làm việc cá nhân hoặc theo từng cặp
- HS chỉ trên bản đồ các vinh Bắc Bộ , Thái Lan
- GV mô tả , cho HS xem tranh ảnh về biển cảu nớc ta , phân tích thêm về vai trò Biển Đông
3 Đảo và quần đảo
* Hoạt động 2: Làm việc cả lớp
Bớc 1:
- GV chỉ các đảo , quần đảo trên Biển Đông
? Em hiểu thế nào là đảo và quần đảo?
Trang 32? Nơi nào ở biển nớc ta có nhiều biển nhất ?
* Hoạt động 3
- Bớc 1: HS dựa vào tranh ảnh SGK thảo luận theo các câu hỏi sau :
? Trình bày một số nét tiêu biểu cảu đảo và quần đảo ở vùng biển phía bắc , vùng biển miền Trung , vùng biển phía Nam?
- ? Các đảo và quần đảo có giá trị nh thế nào ?
- Bớc 2 :
- HS trình bày kết quả
- - HS chỉ vị trí các đảo vqf quần dảo trên bản đồ của từng miền
- - Gv cho HS xem tranh ảnh
4 Củng cố dặn dò
- Gv nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau