1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA 11-CB đủ

108 186 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dòng điện không đổi
Người hướng dẫn P hí Quang Tiến
Trường học Trường THPT Chuyên Hùng Vương
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Yên Bái
Định dạng
Số trang 108
Dung lượng 2,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2: Giải các bài toán về công, công suất của dòng điện , nguồn điện - Tính toán và lên bảng thực hiện - HS khác nhận xét Dùng phiếu học tập bài 3, 4 , 5Nhận xét dánh giá học sin

Trang 1

- Phát biểu được khái niệm dòng điện, quy ước về chiều dòng điện, các tác dụng của dòng điện

- Trình bày được khái niệm cường độ dòng điện, dòng điện không đổi; đơn vị cường độ dòng điện và đơn vịđiện lượng

- Nêu được điều kiện để có dòng điện

Hoạt động 1 ( phút): Kiểm tra bài cũ

nước không ? Có thể nhìn thấy dòng điện bằng mắtkhông ?

Hoạt động 2 ( phút): Ôn tập kiến thức về dòng điện

- Đọc SGK trang 39 mục I, trả lời câu hỏi 1 đến 5 - Hướng dẫn trả lời

- Củng cố lại các ý HS chưa nắm chắc

Hoạt động 3 ( phút): Xây dựng khái niệm cường độ dòng điện – Dòng điện không đổi.

- Đọc SGK mục I.1; I.2 để trả lời PC1 - Dùng PC1 để hỏi

Trang 2

Giáo án Vật Lí 11- Cơ bản

- Trả lời phiếu PC2

- Trả lời C2, C3 - Dùng phiếu PC2 nêu câu hỏi.- Nêu câu hỏi C2; C3

Hoạt động 4 ( phút): Tìm hiểu nguồn điện

- Đọc SGK mục III ý 1,2 trả lời PC3

- Trả lời C5 đến C9 Nhận xét câu trả lời của bạn - Dùng phiếu PC3 nêu câu hỏi- Hỏi C5 đến C9

Hoạt động 5 : Vận dụng , củng cố

- Thảo luận, trả lời các câu hỏi 1,2 ,3 - SGK

- Nhận xét câu trả lời của bạn

- Cho HS thảo luận theo nhóm

- Nhận xét, nhấn mạnh kiến thức trong bài

Hoạt động 6 ( phút): Giao nhiệm vụ về nhà.

- Ghi bài tập về nhà

- Ghi chuẩn bị cho bài sau

- Cho bài tập trong SGK: bài 12 và 13 - SGK

- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau

Trang 3

- Trình bày được cấu tạo chung của nguồn điện, khái niệm suất điện động của nguồn điện.

- Nêu được cấu tạo cơ bản của pin và acquy

2 Kĩ năng:

- Nhận biết ampe kế và vôn kế Dùng ampe kế và vôn kế đo I và U

- Nhận ra cực của pin và acquy

1 Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách

A tách êlectron ra khỏi nguyên tử, chuyển êlectron và ion về các cực của nguồn

B sinh ra êlectron ở cực âm

C sinh ra ion dương ở cực dương

D làm biến mất êlectron ở cực dương

2 Một dòng điện không đổi, sau khoảng thời gian 2 phút có một điện lượng 24C chuyển qua một tiết diệnthẳng Gía trị của cường độ dòng điện là

Trang 4

Giáo án Vật Lí 11- Cơ bản

Hoạt động 1 ( phút): Kiểm tra bài cũ

- Lên bảng giải bài tập

- HS khác nhận xét

- Làm các bài tập 12 và 13 – SGK

- Nhận xét và đánh giá

Hoạt động 2 ( phút): Xây dựng khái niệm suất điện động của nguồn điện

- Đọc SGK, trả lời PC1

- Nhận xét câu trả lời của bạn

- Dùng phiếu PC1 nêu câu hỏi

- Khẳng định nội dung kiến thức

Hoạt động 3 ( phút): Tìm hiểu pin và acquy.

- Thảo luận, trả lời phiếu PC4

- Nhận xét câu trả lời của bạn

- Cho HS thảo luận theo nhóm

- Nhận xét, nhấn mạnh kiến thức trong bài

Hoạt động 5 ( phút): Giao nhiệm vụ về nhà.

- Ghi bài tập về nhà

- Ghi chuẩn bị cho bài sau

- Cho bài tập trong SGK: bài 7 đến bài 15

- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau

Trang 5

-Giúp HS ôn luyện lại các kiến thức về dòng điện không đổi và các loại nguồn điện

- Giải các bài toán cơ bản về dòng điện không đổi

2 Kĩ năng :

Rèn kĩ năng giải các bài toán cơ bản về dòng điện không đổi

Kĩ năng áp dụng thành thạo các công thức trong bài dòng điện không đổi

1 Cấu tạo pin điện hóa là

A gồm hai cực có bản chất giống nhau ngâm trong dung dịch điện phân

B gồm hai cực có bản chất khác nhau ngâm trong dung dịch điện phân

C gồm 2 cực có bản chất khác nhau ngâm trong điện môi

D gồm hai cực có bản chất giống nhau ngâm trong điện môi

2 Trong trường hợp nào sau đây ta có một pin điện hóa?

A Một cực nhôm và một cực đồng cùng nhúng vào nước muối;

B Một cực nhôm và một cực đồng nhúng vào nước cất;

C Hai cực cùng bằng đồng giống nhau nhúng vào nước vôi;

D Hai cực nhựa khác nhau nhúng vào dầu hỏa

3 Nhận xét không đúng trong các nhận xét sau về acquy chì là:

A Ác quy chì có một cực làm bằng chì vào một cực là chì đioxit

B Hai cực của acquy chì được ngâm trong dung dịc axit sunfuric loãng

C Khi nạp điện cho acquy, dòng điện đi vào cực âm và đi ra từ cực dương

D Ác quy là nguồn điện có thể nạp lại để sử dụng nhiều lần

4 Cho một dòng điện không đổi trong 10 s, điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng là 2 C Sau 50

s, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng đó là

A 1018 electron B 10-18 electron C 1020 electron D 10-20 electron

9 Một nguồn điện có suất điện động 200 mV Để chuyển một điện lượng 10 C qua nguồn thì lực lạphải sinh một công là

Trang 6

2 Học sinh :

Kiến thức về dòng điện không đổi

III TIẾN TRÌNH DẠY , HỌC :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

- Lên bảng giải bài tập 15 -SGK

- HS khác nhận xét -- Làm các bài tập 15 -SGKNhận xét và đánh giá

Hoạt động 2 : Giải các bài tập về dòng không đổi

- Đọc SGK, trả lời PC

- Làm và tính toán cụ thể

- Nhận xét câu trả lời của bạn

- Dùng phiếu PC nêu câu hỏi 4,5,6,7,8

- Khẳng định nội dung kiến thức

- Nhận xét , đánh giá

Hoạt động 3 : Giải các bài tập về nguồn điện.

- Đọc SGK trả lời các câu hỏi và giải các bài tập

- Thảo luận, trả lời

- Thảo luận, trả lời phiếu bài tập 11

- Nhận xét câu trả lời của bạn

- Cho HS thảo luận theo nhóm

- Nhận xét, nhấn mạnh kiến thức trong bài

Hoạt động 5 : Giao nhiệm vụ về nhà.

- Ghi bài tập về nhà

- Ghi chuẩn bị cho bài sau

- Giải lại các bài tập đã làm trong PC

- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau

Trang 7

- Trình bày được biểu thức và ý nghĩa của các đại lượng trong biểu thức công và công suất.

- Phát biểu được nội dung định luật Jun – Len-xơ

- Phát biểu định luật Jun – Len-xơ, viết biểu thức và giải thích ý nghĩa các đại lượng?

- Từ biểu thức nhiệt lượng toả ra hãy xác định công suất toả nhiệt của vật dẫn

2 Học sinh:

- Xem lại kiến thức lớp 9 về công của dòng điện và định luật Jun – Len-xơ

- Chuẩn bị bài mới

III TIẾN TRÌNH DẠY, HỌC

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Hoạt động 2 : Tìm hiểu về điện năng tiêu thụ và công suất điện trên đoạn mạch.

Trang 8

Giáo án Vật Lí 11- Cơ bản

- Đọc SGK mục II ý 1,2 thu thập thông tin trả lời

phiếu PC2

- Trả lời C5

- Dùng phiếu PC2 nêu câu hỏi

- Gợi ý trả lời ý 2 của PC2

- Hỏi C5

Hoạt động 4 : Vận dụng, củng cố

- Thảo luận, trả lời câu hỏi SGK Và làm bài tập

5,6 - SGK

- Nhận xét câu trả lời của bạn

- Cho HS thảo luận theo nhóm

- Nhận xét, đánh gía, nhấn mạnh kiến thức

Hoạt động 5 : Giao nhiệm vụ về nhà

- Ghi bài tập về nhà

- Ghi chuẩn bị cho bài sau

- Cho bài tập trong SGK: bài 5 đến bài 8

- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau

Trang 9

A giảm 2 lần B giảm 4 lần C tăng 2 lần D không đổi.

2 Cho đoạn mạch có điện trở R = 10Ω, hiệu điện thế hai đầu mạch là 20V Trong 1 phút, điện năng tiêu thụcủa mạch là

2 Học sinh:

- Xem lại kiến thức lớp 9 về công của dòng điện và định luật Jun – Len-xơ

- Chuẩn bị bài mới

III TIẾN TRÌNH DẠY, HỌC

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Hoạt động 2 : Xây dựng biểu thức tính công và công suất của nguồn điện

Trang 10

Hoạt động 4 : Giao nhiệm vụ về nhà

- Ghi bài tập về nhà các bài tập SBT

- Ghi chuẩn bị cho bài sau

- Cho bài tập trong SBT: bài 5 đến bài 9

- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau

Trang 11

- Áp dụng thành thạo biểu thức định luật Jun-lenxo trong các bài toán cụ thể

- Tính được công và công suất của các đoạn mạch

2 Kĩ năng :

- Rèn kĩ năng tính toán , kĩ năng áp dụng khoa học biểu thức định luật Jun-Lenxo

- Kĩ năng tính nhanh chính xác công suất của đoạn mạch

A tăng hiệu điện thế 2 lần B tăng hiệu điện thế 4 lần

C giảm hiệu điện thế 2 lần D giảm hiệu điện thế 4 lần

2 Công của nguồn điện là công của

A lực lạ trong nguồn

B lực điện trường dịch chuyển điện tích ở mạch ngoài

C lực cơ học mà dòng điện đó có thể sinh ra

D lực dịch chuyển nguồn điện từ vị trí này đến vị trí khác

3 Cho đoạn mạch điện trở 10 Ω, hiệu điện thế 2 đầu mạch là 20 V Trong 1 phút điện năng tiêu thụcủa mạch là

Trang 12

Giáo án Vật Lí 11- Cơ bản

2 Học sinh :

Kiến thức về công và công suát của dòng điện

III TIẾN TRÌNH DẠY, HỌC

Hoạt động 1 :Kiểm tra bài cũ

Trả lời miệng

HS khác nhận xét

Dùng Phiếu HT bài 1,2

Hoạt động 2: Giải các bài toán về công, công suất của dòng điện , nguồn điện

- Tính toán và lên bảng thực hiện

- HS khác nhận xét

Dùng phiếu học tập bài 3, 4 , 5Nhận xét dánh giá học sinh

Hoạt động 3 :Giải các bài toán định luật Jun – Len-xơ và công suất toả nhiệt.

- Tính toán và lên bảng thực hiện

- HS khác nhận xét

Dùng phiếu học tập bài 6,7,8,9Nhận xét dánh giá học sinh

Hoạt động 4: Vận dụng, củng cố

Thảo luận nhóm về bài tập mở rộng Yêu cầu HS thảo luận và đưa ra hướng giải bài tập

11

Hoạt động 5: Giao nhiệm vụ về nhà

Ghi bài tập về nhà

Chuẩn bị cho bài học sau

Yêu cầu HS về nhà làm các bài tập 11 và 12 Đọc và chuẩn bị bài sau

Trang 13

- Phaựt bieồu ủửụùc quan heọ giửừa suaỏt ủieọn ủoọng cuỷa nguoàn vaứ toồng ủoọ giaỷm trong vaứ ngoaứi nguoàn.

- Phaựt bieồu ủửụùc noọi dung ủũnh luaọt OÂm cho toaứn maùch

- Tửù suy ra ủửụùc ủũnh luaọt OÂm cho toaứn maùch tửứ ủũnh luaọt baỷo toaứn naờng lửụùng

- Trỡnh baứy ủửụùc khaựi nieọm hieọu suaỏt cuỷa nguoàn ủieọn

2 Kú naờng:

- Maộc maùch ủieọn theo sụ ủoà

- Giaỷi caực daùng baứi taọp coự lieõn quan ủeỏn ủũnh luaọt oõm cho toaứn maùch

3 Giỏo dục :

í thức tự lực, lũng ham học hỏi và tự tin trong giải toỏn

II CHUAÅN Bề

1 Giaựo vieõn.

a Duùng cuù : thửụực keỷ phaỏn maứu

b Boọ thớ nghieọm ủũnh luaọt oõm cho toaứn maùch.

c Chuaồn bũ phieỏu:

1 Thế nào là mạch điện kớn ? Quan sỏt mạch điện H9.2 cho biết cỏc dụng cụ đo gỡ ?

2 Qua thớ nghiệm ta thấy giữa U và I cú mối quan hệ gỡ ?

3 Đại lợng a trong công thức E = U0 – aI có đơn vị là gì ? tại sao ?

4 Khi n o thì dòng điện à trong mạch đđạt giá trị lớn nhất ? Nú cú ảnh h ưởng gỡ ?

5 Phát biểu nội dung định luật bảo toàn năng lợng ? áp dụng cho mạch H9.1 ?

6 Hiệu suất đợc xá định nh thế nào ? áp dụng cho mạch H9.1 ?

Hoaùt ủoọng 1: Kieồm tra baứi cuừ.

Hoạt động của học sinh Trợ giỳp của giỏo viờn

biểu thức nào? í nghĩa của cỏc đại lượng trong biểuthức

- Cụng suất tiờu thụ của đoạn mạch được xỏc định nhưthế nào?

Hoaùt ủoọng 2 : Xaõy dửùng tieỏn trỡnh thớ nghieọm

Hoạt động của học sinh Trợ giỳp của giỏo viờn

Trang 14

Giáo án Vật Lí 11- Cơ bản

- thảo luận nhóm, xây dựng

phương án thí nghiệm

- Mắc mạch và tiến hành thí

nghiệm theo phương án

- Dùng phiếu PC1 nêu câu hỏi

- Hướng dẫn, phân tích các phương án thí nghiệm

HS đề ra

- Tổng kết thống nhất phương án thí nghiệm

- Hướng dẫn HS mắc mạch

Hoạt động 3 : Nhận xét kết quả thí nghiệm, rút ra quan hệ U – I

Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên

- Trả lời câu hỏi PC2

- Trả lời C1

-Thảo luận nhóm, suy ra ý nghĩa các

đại lượng trong quan hệ U – I

- Trả lời các câu hỏi PC3

- Dùng phiếu PC2 nêu câu hỏi

- Nêu câu hỏi C1

- Hướng dẫn HS tìm hiểu ý nghĩa các đại lượng

- Dùng phiếu PC3 nêu câu hỏi

Hoạt động 4 : Tìm hiểu hiện tượng đoản mạch.

Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên

- Trả lời các câu hỏi PC4 - Nêu câu hỏi PC4

- hướng dẫn trả lời ý 2 PC4

Hoạt động 5: Suy ra định luật ôm cho toàn mạch từ định luật bảo toàn năng lượng

Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên

- Theo hướng dẫn tự biến đổi để suy

ra định luật ôm - Nêu câu hỏi PC5.- Hướng dẫn trả lời ý 2 PC5

Hoạt động 6: Tìm hiểu về hiệu suất của nguồn điện.

Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên

- Đọc SGK mục III.3 trả lời

các câu hỏi PC6 - Nêu câu hỏi PC6. - Chú ý HS hiệu suất không có đơn vị và tính

ra %

Hoạt động 7: Vận dụng, củng cố

Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên

- Thảo luận, trả lời câu hỏi

SGK

- Nhận xét câu trả lời của bạn

- Cho HS thảo luận c©u hái SGK.

- Nhận xét, đánh giá nhấn mạnh kiến thức

trong bài

Hoạt động 8 : Giao nhiệm vụ về nhà

Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên

- Ghi bài tập về nhà.

- Ghi bài tập làm thêm.

- Ghi chuẩn bị cho bài sau

- Cho bài tập trong SGK: bài tập 4 – 7 (trang

54)

- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau.

Trang 15

A chưa đủ dữ kiện để xác định B tăng 2 lần.

2 Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch

3 Khi khởi động xe máy, không nên nhấn nút khởi động quá lâu và nhiều lần liên tục vì

A dòng đoản mạch kéo dài tỏa nhiệt mạnh sẽ làm hỏng acquy

B tiêu hao quá nhiều năng lượng

A 1 A và 14 V B 0,5 A và 13 V C 0,5 A và 14 V D 1 A và 13 V

Trang 16

Giỏo ỏn Vật Lớ 11- Cơ bản

11 Một mạch điện cú 2 điện trở 3 Ω và 6 Ω mắc song song được nối với một nguồn điện cú điện trở trong 1

Ω Hiệu suất của nguồn điện là

- Kiến thức về định luật Ôm cho đoạn mạch , cho toàn mạch ?

III Tiến trình dạy học :

Hoaùt ủoọng 1: Kieồm tra baứi cuừ.

Hoạt động của học sinh Trợ giỳp của giỏo viờn

- Traỷ lụứi mieọng Y/C HS trả lời các câu hỏi : Phát biểu và viết công thứcđịnh luật Ôm ? Khi nào xảy ra hiện tợng đoản mạch ?

Hoaùt ủoọng 2 : ứng dụng cơ bản định luật Ôm

Hoạt động của học sinh Trợ giỳp của giỏo viờn

- Thaỷo luaọn nhoựm

- Các nhóm đa ra phơng án đúng

- Nhóm khác nhận xét

- Duứng phieỏu PC4, PC5, PC6 neõu caõu hoỷi

- Toồng keỏt thoỏng nhaỏt phửụng aựn đúng

Hoaùt ủoọng 3: Hiện tợng đoản mạch mạch trong đời sống ừ.

Hoạt động của học sinh Trợ giỳp của giỏo viờn

- Traỷ lụứi mieọng

- Lên bảng giải bài tập

- HS khác nhận xét

Y/C HS trả lời các câu hỏi 1, 2, 3 – PHT

- HS làm bài tập 8 , 9 - PHT

Hoaùt ủoọng 4 : Bài toán về hiệu suất của nguồn

Hoạt động của học sinh Trợ giỳp của giỏo viờn

- Thaỷo luaọn nhoựm

- Các nhóm đa ra phơng án đúng

- Nhóm khác nhận xét

- Duứng phieỏu PC10, PC11 neõu caõu hỏi yêu cầu

HS thực hiện

- Toồng keỏt thoỏng nhaỏt phửụng aựn

Hoaùt ủoọng 5: Củng cố bài họcừ.

Hoạt động của học sinh Trợ giỳp của giỏo viờn

HS lắng nghe và đa ra các câu hỏi còn

v-ớng mắc về các dạng bài tập GV tóm tắt các nội dung chính của bài định luật ôm chotoàn mạch

Hớng dẫn HS làm bài 12 - PHT

Hoaùt ủoọng 4 : Hớng dẫn về nhà

Hoạt động của học sinh Trợ giỳp của giỏo viờn

- Tìm hiểu các bài toán trong Sách

Trang 17

- Viết và giải thớch được ý nghĩa cỏc đại lượng trong biểu thức quan hệ giữa cường độ dũng điện và

hiệu điện thế của định luật ễm cho đoạn mạch chứa nguồn điện

- Nờu được cỏc biểu thức xỏc định suất điện động và điện trở tổng hợp khi ghộp cỏc nguồn điện.

3 Thế nào là bộ nguồn đợc mắc nối tiếp , song song ? Lấy ví dụ ?

4 a Làm thế nào để mắc các nguồn nối tiếp , khi đó đại lợng nào của nguồn thay đổi ? xác định nh thế

nào ?

b Nguồn điện với suất điện động E, điện trở trong r, mắc với điện trở ngoài R = r, cường độ dũng điện trong mạch là I Nếu thay nguồn điện đú bằng 3 nguồn điện giống hệt nú mắc nối tiếp thỡ cường độ dũng điệntrong mạch là: A I’ = 3I B I’ = 2I C I’ = 2,5I D I’ = 1,5I

5 a Làm thế nào để mắc các nguồn song song , khi đó đại lợng nào của nguồn thay đổi ? xác định nh thế

nào ?

b Nguồn điện với suất điện động E, điện trở trong r, mắc với điện trở ngoài R = r, cường độ dũng điệntrong mạch là I Nếu thay nguồng điện đú bằng 3 nguồn điện giống hệt nú mắc song song thỡ cường độ dũngđiện trong mạch là: A.I’ = 3I B.I’ = 2I C.I’ = 2,5I D.I’ = 1,5I

6 Cho bộ nguồn gồm 6 acquy giống nhau được mắc thành hai dóy song song với nhau, mỗi dóy gồm 3acquy mắc nối tiếp với nhau Mỗi acquy cú suất điện động E = 2 (V) và điện trở trong r = 1 (Ω) Suất điện

A Eb = 12 (V); rb = 6 (Ω) B Eb = 6 (V); rb = 1,5 (Ω)

C Eb = 6 (V); rb = 3 (Ω) D Eb = 12 (V); rb = 3 (Ω)

2

Học sinh:

- Kiến thức về định luật Ôm cho đoạn mạch , cho toàn mạch ?

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Hoạt động của học sinh Trợ giỳp của giỏo viờn

đoạn mạch và toàn mạch ?

Hoạt động 2 : Xõy dựng cụng thức tớnh định luật ễm cho toàn mạch

Hoạt động của học sinh Trợ giỳp của giỏo viờn

- Nhớ lại kiến thức lớp 7 trả lời - Nờu cõu hỏi PC1

Trang 18

- Nêu câu hỏi trong phiếu PC2 (C1 và C2)

- Nêu câu hỏi C3

Hoạt động 3 : Ghép các nguồn điện thành bộ

Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên

- Đọc SGK mục II.1, trả lời các

câu hỏi PC3

- Trả lời các câu hỏi PC4

- Trả lời câu hỏi PC5

- Nêu câu hỏi PC3

- Hướng dẫn HS suy ra quan hệ các đại lượng.

- Nêu câu hỏi PC4.

- Nêu câu hỏi PC5 Hoạt động 4 :Vận dụng, củng cố

Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên

- T Thảo luận, trả lời câu hỏi theo phiếu PC6 - Cho HS thảo luận theo PC6.

- Nhận xét, đánh giá nhấn mạnh kiến thức trong bài Hoạt động 5 : Giao nhiệm vụ về nhà

Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên

- Ghi bài tập về nhà.

- Ghi chuẩn bị cho bài sau.

- Cho bài tập trong SGK: bài tập 4 – 6 (trang 58)

- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau

- Nêu được kiến thức chung để giải một số bài toán về toàn mạch.

- Nhớ lại và vận dụng kiến thức về quan hệ hiệu điện thế, cường độ dòng điện, điện trở mắc trong

mạch song song và đoạn mạch nối tiếp

Trang 19

R…….R1………R2………Rn

I…….I1………I2………In

n

R R R R

1

1

1

1

2 1

2 Học sinh

- Đọc SGK Vật Lí 9, ôn tập về đoạn mạch mắc song song và đoạn mạch mắc nối tiếp.

III TiÕn tr×nh d¹y häc :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên

- HS lªn b¶ng thùc hiÖn

- HS kh¸c nhËn xÐt

- Yªu cÇu HS lµm bµi tËp 4 vµ 5 – SGK trang 58

Hoạt động 2 : T ìm hiểu phương pháp giải chung

Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên

- Ghi đầu bài

- Thảo luận nhóm để trả lời C2

- Nhận xét câu trả lời của bạn

Trang 20

Giáo án Vật Lí 11- Cơ bản

Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên

- Làm bài tập 2

- Trả lời câu hỏi C4; C5; C6; C7

- Nhận xét câu trả lời của bạn

Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên

- Thảo luận bµi tËp 1 SGK

- Nhận xét câu trả lời của bạn

- Cho HS thảo luận bµi tËp 1- SGK

- Chú ý lại cách thức làm bài tập về định luật Ôm cho

toàn mạch

Hoạt động 5 : Giao nhiệm vụ về nhà

Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên

- Ghi bài tập về nhà.

- Ghi chuẩn bị cho bài sau.

- Cho bài tập trong SGK: bài tập 2 – 3 (trang 62)

- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau (Chuẩn bị báo cáo thực

- Giúp HS ôn lại công thức định luật Ôm dạng tổng quát, công thức tính suất điện động và điện trở trong của

bộ nguồn mắc nối tiếp, song song và hỗn hợp đối xứng

Trang 21

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Hoạt động của học sinh Trợ giỳp của giỏo viờn

- HS nghe GV đặt cõu hỏi kiểm tra bài cũ

- HS lờn bảng trả lời

- Một HS nhận xột

- HS nghe GV nhận xột

- GV đặt cõu hỏi kiểm tra bài cũ

Trỡnh bày cỏch ghộp cỏc nguồn điện thành bộ nguồn nối tiếp

và song song Viết cụng thức tớnh suất điện động và điện trở trong của nú?

- GV gọi HS lờn trả lời

Hoạt động 2 : Hệ thống kiến thức

Hoạt động của học sinh Trợ giỳp của giỏo viờn

- HS trả lời cõu hỏi theo yờu cầu của GV

- HS phỏt biểu định luật ễm tổng quỏt: UAB =

± ∑E ± I.(RAB+r)

- HS nờu cỏch lấy dấu của cỏc đại lượng trong

biểu thức

- HS nờu suất điện động và điện trở trong của

bộ nguồn nối tiếp

- HS nờu suất điện động và điện trở trong của

bộ nguồn song song

- HS nờu suất điện động và điện trở trong của

- Cụng thức tớnh suất điện động và điện trở trong của

bộ nguồn mắc song song?

Cụng thức tớnh suất điện động và điện trở trong của bộnguồn mắc hỗn hợp đối xứng?

- GV thống bỏo về bài toỏn mạch điện cú búng đốn vànờu yờu cầu bài toỏn

- GV cung cấp phương phỏp giải dạng bài toỏn chứngminh cỏc đốn sỏng bỡnh thường hay khụng bỡnhthường

Hoạt động 3: Giải bài tập

Hoạt động của học sinh Trợ giỳp của giỏo viờn

- HS lờn bảng giải bài tập 5 trang 58 trong sgk

- HS làm theo hướng dẫn của GV

- HS tớnh cường độ dũng điện qua mạch:

1 2

1 2

7,51,5( )5

- HS lờn bảng giải bài tập 6 trang 58 trong sgk

- HS làm theo hướng dẫn của GV

- HS tớnh suất điện động và điện trở trong của

bụ nguồn:

GV gọi HS lờn bảng giải bài tập 5 trang 58 trong sgk

- GV hướng dẫn HS giải bài tập

- GV yờu cầu HS tớnh cường độ dũng điện qua mạch

- GV hướng dẫn HS tớnh hiệu điện thế giữa hai điểm A

và B

- GV gọi HS lờn bảng giải bài tập 6 trang 58 trong sgk

Trang 22

Giáo án Vật Lí 11- Cơ bản

Eb = 2E = 3V ; rb = 2r = 2Ω

- HS tính: R D =

75,0

- HS tính cường độ dòng điện định mức của

mỗi bóng đèn

- HS tính hiệu suất của nguồn

H =

3

6 375 , 0

- Yêu cầu học sinh tính điện trở của bóng đèn

- Yêu cầu học sinh tính điện trở mạch ngoài

- Yêu cầu học sinh tính cường độ dòng điện chạytrong mạch chính

- Yêu cầu học sinh tính cường độ dòng điện chạyqua mỗi bóng đèn

- Yêu cầu học sinh tính cường độ dòng điện địnhmức của mỗi bóng đèn

- Yêu cầu học sinh so sánh và rút ra lết luận

- Yêu cầu học sinh tính hiệu suất của nguồn

- Yêu cầu học sinh tính hiệu điện thế giữa hai cựccủa mỗi nguồn

- GV yêu cầu HS tính cường độ dịng điện trước khitháo bớt một bĩng đèn

- GV yêu cầu HS tính điện trở mạch ngồi

- GV yêu cầu HS tính cường độ dịng điện sau khi tháobớt một bĩng đèn

- GV yêu cầu HS so sánh và kết luận

Hoạt động 4 :Vận dụng, củng cố

Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên

- Thảo luận bµi tËp SGK

- Nhận xét câu trả lời của bạn

- Cho HS thảo luận bµi tËp SGK

- Chú ý lại cách thức làm bài tập về định luật Ơm cho

tồn mạch

Hoạt động 5 : Giao nhiệm vụ về nhà

Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên

- Ghi bài tập về nhà.

- Ghi chuẩn bị cho bài sau.

- Cho bài tập trong BTVL

- Dặn dị HS chuẩn bị bài sau

Trang 23

Giỏo ỏn Vật Lớ 11- Cơ bản

Ngày soạn 27-10-2009

Tiết 22 - 23 Thực hành : Xác định suất điện động và điện trở trong

của một pin điện hoá

+ Bieỏt caựch choùn phửụng aựn thớ nghieọm ủeồ tieỏn haứnh khaỷo saựt caực quan heọ phuù thuoọc giửừa caực ủaùi lửụùng

U, I hoaởc I, R Tửứ ủoự coự theồ xaực ủũnh chớnh xaực suaỏt ủieọn ủoọng vaứ ủieọn trụỷ trong cuỷa moọt pin ủieọn hoaự

2 Kú naờng

Trang 24

Giỏo ỏn Vật Lớ 11- Cơ bản

+ Bieỏt caựch lửùa choùn vaứ sửỷ duùng moọt soỏ duùng cuù ủieọn thớch hụùp vaứ maộc chuựng thaứnh maùch ủieọn ủeồ

khaỷo saựt sửù phuù thuoọc cuỷa hieọu ủieọn theỏ U giửừa hai ủaàu ủoaùn maùch chửựa nguoàn vaứo cửụứng ủoọ doứng ủieọn Ichaùy trong maùch ủoự

+ Bieỏt caựch bieồu dieón caực soỏ lieọu ủo ủửụùc cuỷa cửụứng ủoọ doứng ủieọn I chaùy trong maùch vaứ hieọu ủieọn theỏ

U giửừa hai ủaàu ủoaùn maùch dửụựi daùng moọt baỷng soỏ lieọu

3 Thỏi độ

+ Rốn luyện học sinh phong cỏch làm việc khoa học, độc lập, nghiờn cứu, tỏc phong lành mạnh và cú tớnhcộng đồng; Rốn luyện tớnh trung thực và khỏch quan, cỏch nhin nhận vấn đề khoa học để cú thỏi độ nghiờmtỳc trong khoa học

II CHUAÅN Bề

1 Giỏo viờn

- Phổ biến cho học sinh những nội dung cần chuẩn bị về kiến thức

- Kiểm tra cỏc hoạt động của dụng cụ thớ nghiệm

2 Học sinh

- Những kiến thức về nguồn điện, suất điện động của nguồn điện, định luật Ohm cho toàn mạch điện kớn;

Cỏc loại pin điện hoỏ và cấu tạo và cỏch sử dụng cỏc dụng cụ đo điện thụng thường như volte kế, Ampe kế;Cỏc loại đồng hồ đo điện hiện số, cỏch ghi và xử lớ kết quả; ễn lại cỏch tớnh sai số và ghi kết quả; Cỏch viếtbỏo cỏo thực hành thớ nghiệm

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Hoạt động của học sinh Trợ giỳp của giỏo viờn

- HS nghe GV đặt cõu hỏi kiểm tra bài cũ

- HS lờn bảng trả lời

- Một HS nhận xột

- HS nghe GV nhận xột

- GV đặt cõu hỏi kiểm tra bài cũ

Để xác định đợc suất điện động và điện trở trong của nguồn

điện cần làm những gì ?

- GV gọi HS lờn trả lời

Hoạt động 2 : Tỡm hiểu mục đớch và dụng cụ thớ nghiệm

Hoạt động của học sinh Trợ giỳp của giỏo viờn

- HS đọc phần I để tỡm hiểu mục đớch thớ

và dụng cụ thớ nghiệm

* Mục đớch thớ nghiệm

+ AÙp duùng heọ thửực hieọu ủieọn theỏ cuỷa

ủoaùn maùch chửựa nguoàn ủieọn vaứ ủũnh luaọt

OÂm ủoỏi vụựi toaứn maùch ủeồ xaực ủũnh suaỏt

ủieọn ủoọng vaứ ủieọn trụỷ trong cuỷa moọt pin

ủieọn hoaự

* Duùng cuù thớ nghieọm:

1 Pin ủieọn hoaự

2 Bieỏn trụỷ nuựm xoay R

3 ẹoàng hoà ủo ủieọn ủa naờng hieọn soỏ

- GV hướng dẫn HS đọc phần I để tỡm hiểu mục đớch và duùngcuù thớ nghieọm

- Neõu toựm taột muùc ủớch và duùng cuù cuỷa thớ nghieọm?

Trang 25

Giỏo ỏn Vật Lớ 11- Cơ bản

5 ẹieọn trụỷ baỷo veọ R0

6 Boọ daõy daón noỏi maùch

7 Khoaự ủoựng – ngaựt ủieọn K

Hoạt động 3: Tỡm hiểu cơ sở lý thuyết

- HS xem hỡnh 12.2 Thửùc hieọn C1

AÙp duùng ủũnh luaọt OÂm cho ủoaùn maùch chửựa nguoàn

ủieọn ta coự: UMN = U = E – I.(r + R0)

ẹo UMN vaứ I khi K

ủoựng, Bieỏt E vaứ R0

Hoạt động của học sinh Trợ giỳp của giỏo viờn

- Thảo luận phơng án thí nghiệm

- Nhận xột cõu trả lời của bạn

- Cho HS thảo luận phơng án thực hành

- Chỳ ý lại về định luật ễm cho toàn mạch Hoạt động 5 : Giao nhiệm vụ về nhà

Hoạt động của học sinh Trợ giỳp của giỏo viờn

- Phân công chuẩn bị

- Ghi chuẩn bị cho bài sau.

- Dặn HS chuẩn bị mỗi nhóm một nguồn cũ + mới

- Dặn dũ HS chuẩn bị bài sau (Chuẩn bị bỏo cỏo thực

Hoạt động 1 : Giới thiệu dụng cụ thớ nghiệm và cỏch lắp rỏp dụng cụ thớ nghiệm

Hoạt động của học sinh Trợ giỳp của giỏo viờn

- Học sinh tiếp nhận thụng tin;

- Học sinh làm việc theo nhúm, tiến hành

lắp rỏp thớ nghiệm theo yờu cầu của giỏo

viờn;

- Học sinh nắm được những lưu ý khi sử

- Giỏo viờn giới thiệu học sinh đồng hồ đa năng hiện số,hướng dẫn học sinh cỏch sử dụng đồng hồ đa năng hiện số;

- Giỏo viờn kết hợp với hỡnh vẽ 12.1/sgk – 63 với cỏc dụng

cụ bố trớ trờn thớ nghiệm của hỡnh vẽ để tiến hành thớ nghiệm

và lấy số liệu

VE,r

R0

K

A

RM

NE

Trang 26

Giỏo ỏn Vật Lớ 11- Cơ bản

dụng đồng hồ đo điện đa năng hiện số:

+ Gạt nỳt ON – OFF;

+ Xỏc định giỏ trị giới hạn cần đo;

+Khụng chuyển đổi thang đo khi cú dũng

điện chạy qua đồng hồ;

+ Tuyệt đối khụng dựng nhầm thang đo

cường độ dũng điện và hiệu điện thế;

+ Phải thay pin đồng hồ khi màn hỡnh xuất

hiện kớ hiệu + -

- HS thực hiện cõu C3

- Giỏo viờn lưu ý học sinh khi sử dụng đồng hồ đo điện đa năng hiện số

- Yeõu caàu hoùc sinh thửùc hieọn C3

Hoạt động 2 : Tiến hành thớ nghiệm

Hoạt động của học sinh Trợ giỳp của giỏo viờn

- HS tiến hành làm việc theo nhúm ( theo

tổ)

- Học sinh tiến hành thớ nghiệm theo

mạch điện theo yờu cầu của giỏo viờn;

- Học sinh tiếp nhận thụng tin và theo

trỡnh tự hướng dẫn của giỏo viờn tiến hành

thớ nghiệm;

- HS làm cõu C4

- Học sinh tiến hành đo và lấy số liệu;

- HS thực hiện theo hướng dẫn GV

- HS làm cõu C5

- GV yờu cầu HS làm việc theo nhúm đó phõn cụng

Bước 1: Giỏo viờn hướng dẫn học sinh cỏch mắc mạch điện

như hỡnh 12.1/sgk;

Bước 2: Bấm nỳt “ON” rồi đọc số chỉ trờn volte kế và ampốr

kế và ghi vào bảng thực hành;

- GV yờu cầu HS làm cõu C4

Bước 3: Giữ nguyờn mạch điện, mắc volte kế vào hai đầu

mạch chứa ampốre kế và điện trở R và ghi vào bảng kết quả thớnghiệm;

- GV hướng dẫn HS xỏc định suất điện động và điện trở trong theo phương ỏn thứ nhất

- GV hướng dẫn HS làm cõu C5

Hoạt động 3 : Xử lý số liệu và bỏo cỏo thớ nghiệm

Hoạt động của học sinh Trợ giỳp của giỏo viờn

- Học sinh tiến hành xử lớ kết quả và bỏo

cỏo thớ nghiệm theo yờu cầu của giỏo viờn;

- Giỏo viờn yờu cầu học sinh làm một bỏo cỏo thực hành và ghiđầy đủ theo hướng dẫn mẫu trong SGK

Hoạt động 4 :Vận dụng, củng cố

Hoạt động của học sinh Trợ giỳp của giỏo viờn

-HS thu dọn đồ thực hành và nộp báo cáo - GV yờu cầu cỏc nhúm thu dọn dụng cụ thớ nghiệm

- GV nhắc nhở HS nộp bỏo cỏo thực hành vào tiết sau

Hoạt động 5 : Giao nhiệm vụ về nhà

Hoạt động của học sinh Trợ giỳp của giỏo viờn

- Kiểm tra sự năm vững kiến thức của HS về điện, từ trờng và dòng điện không đổi

- Giải đợc các bài toán về chuyển động của hạt và bài toán về toàn mạch

2 Kĩ năng :

- Rèn kĩ năng áp dụng thành thạo các công thức về các định luật đã học

- Kĩ năng phân tíh mạch và kĩ năng vận dụng định luật ôm cho các dạng đoạn mạch

Trang 27

Giáo án Vật Lí 11- Cơ bản

Câu 1: Khi nạp điện cho acquy, điện năng chủ yếu chuyển hóa thành dạng năng lượng nào sau đây?

A Quang năng B Hóa năng C Nhiệt năng D Cơ năng.

Câu 2: Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, cường độ dòng điện trong mạch thay đổi thế nào?

A Không thay đổi B Giảm về 0 C Tăng giảm liên tục D Tăng rất lớn.

Câu 3: Hai điện tích điểm giống nhau đặt trong chân không, cách nhau một đoạn r = 4cm Lực đẩy tĩnh điện

giữa chúng là F= 10-5N Độ lớn của mỗi điện tích là:

A |q| = 1,3nC B q = -1,3.10-8C C q = 1,3.10-8C D q = 1,3nC

Câu 4: Một viên pin có số ghi trên vỏ là 1,5 V, điện trở trong của nó là 1 Ω Mắc một bóng đèn có điện trở

R= 4 Ω vào hai cực của pin này để thành mạch điện kín Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn là:

Câu 5: Gọi F0 là lực tương tác giữa hai điện tích điểm khi chúng cách nhau một khoảng r trong chân không.Đem chúng đặt vào trong điện môi có hằng số điện môi bằng 25 Hỏi phải tăng hay giảm khoảng cách r baonhiêu lần để lực tương tác giữa chúng là không đổi?

A Tăng 5 lần B Giảm 25 lần C Tăng 25 lần D Giảm 5 lần.

Câu 6: Trong một mạch điện có điện trở thuần không đổi, nếu tăng hiệu điện thế hai đầu mạch điện lên 2 lần

thì công suất tỏa nhiệt trên mạch thay đổi như thế nào?

A Tăng 2 lần B Giảm 4 lần C Giảm 2 lần D Tăng 4 lần.

Câu 7: Trong không khí luôn có những điện tích tự do Nếu thiết lập một điện trường trong không khí thì

điện trường này sẽ làm các ion di chuyển như thế nào?

A Ion dương sẽ di chuyển từ nơi có điện thế thấp đến nơi có điện thế cao hơn.

B Ion âm sẽ di chuyển từ nơi có điện thế thấp đến nơi có điện thế cao hơn.

C Ion âm và ion dương di chuyển cùng chiều với điện trường.

D Ion âm sẽ di chuyển từ nơi có điện thế cao về nơi có điện thế thấp hơn.

Câu 8: Hai quả cầu kim loại giống nhau tích điện q1= 1nC, q2= -100pC, cho 2 quả cầu tiếp xúc với nhau sau

đó tách ra thì điện tích của mỗi quả cầu là:

Câu 9: Đường sức điện trường của một điện điểm cô lập (q<0) là:

A Những đường tròn bất kỳ bao quanh điện tích.

B Những đường cong bất kỳ bao quanh các điện tích.

C Những đường thẳng xuất phát từ vô cùng đến điện tích.

D Những đường thẳng xuất phát từ điện tích ra xa vô cùng.

Câu 10: Một ấm điện có ghi 220 V – 1000W Sử dụng ấm điện ở hiệu điện thế 220 V trong thời gian 30

phút Hỏi phải trả bao nhiêu tiền điện cho việc sử dụng này biết giá điện là 1000 đ/kWh?

II PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1: Tại hai điểm AB trong không khí có đặt lần lượt 2 điện tích điểm q1 = 8.10-8 C và q2 = - 16.10-8 C~.Cho khoảng cách AB là 5cm Điểm C tạo thành với AB một tam giác vuông với CA = 3 cm, CB = 4 cm

a) Xác định các vetơ cường độ điện trường do các điện tích q1, q2 gây ra tại C

b) Xác định cường độ điện trường tổng hợp tại C

Bài 2: Cho mạch điện như hình vẽ Bộ nguồn gồm 4 pin, mỗi pin có suất điện

động E = 9 V và điện trở trong r = 1 Ω Các điện trở R1 = 5 Ω, R2 = 4 Ω, R3 =

12 Ω Điện trở của dây nối và ampe kế không đáng kể Điện trở của vôn kế

Trang 28

Giáo án Vật Lí 11- Cơ bản

§Ò 2

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG NHẤT)

Câu 1: Một đoạn mạch có cường độ dòng điện không đổi I = 2 A chạy qua trong thời gian 10 phút Hiệu điện

thế hai đầu đoạn mạch là U = 10 V Khẳng định nào sau đây là không đúng ?

A Nhiệt lượng tỏa ra trên đoạn mạch là 12000 J.

B Công của lực điện khi di chuyển điện tích trên đoạn mạch là 12000 J.

C Trong mạch có sự dịch chuyển các điện tích.

D Công suất điện của đoạn mạch là 20 W.

Câu 2: Điện thế tại hai điểm B và C lần lượt là VB = 1,86.103 V, VC =1,5.103V Một điện tích q = -1 nC dịchchuyển từ B đến C, điện trường đã thực hiện một công là:

A 1,5.10-6J B 1,86.10-6J C 3,6.10-7J D -3,6.10-7J

Câu 3: Đặt vào hai đầu dây dẫn kim loại một hiệu điện thế không đổi thì cường độ dòng điện qua dây dẫn là

0,96 A Số electron chạy qua tiết diện ngang dây dẫn trong 10 s là:

A 6.10-19 electron; B 6.1019 electron; C 6.10-17 electron D 6.1017 electron;

Câu 4: Người ta mắc song song 3 pin giống nhau thì được một bộ nguồn có suất điện động 9 V và điện trở

trong 1 Ω Hỏi suất điện động và điện trở trong của mỗi pin là bao nhiêu?

A 9 V; 3 Ω B 9 V; 0,33 Ω C 3 V; 3 Ω D 3 V; 0,33 Ω.

Câu 5: Điện trở trong của một acquy là 0,06 Ω, trên vỏ có ghi 12 V Mắc hai cực của acquy vào một bóng

đèn có ghi 12 V – 3 W Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về độ sáng của bóng đèn?

A Đèn sáng gần như bình thường B Đèn sáng bình thường.

Câu 6: Tích điện cho một tụ điện bằng nguồn có hiệu điện thế U Hỏi nếu tăng hiệu điện thế của nguồn lên 2

lần thì năng lượng của tụ điện thay đổi như thế nào so với lúc đầu?

A Tăng 2 lần B Tăng 4 lần C Không đổi D Giảm 2 lần.

Câu 7: Cho hai quả cầu kim loại mang điện tích lần lượt là q1>0 và q2<0 ( q >1 q ), đặt gần nhau trên mặt2

ngang nhẵn cách điện Hiện tượng xảy ra khi thả cho hai quả cầu chuyển động tự do là:

C Hút nhau sau đó nằm yên D Hút nhau sau đó trở về vị trí ban đầu.

Câu 8: Một điện tích q = 2C di chuyển từ điểm M đến N nằm trong điện trường và trên cùng một đường sức,

biết VM=10V, VN = 4V Công của lực điện là:

Câu 9: Khi nạp điện cho acquy, điện năng chủ yếu chuyển hóa thành dạng năng lượng nào sau đây?

A Quang năng B Hóa năng C Nhiệt năng D Cơ năng.

Câu 10: Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, cường độ dòng điện trong mạch thay đổi thế nào?

A Không thay đổi B Giảm về 0 C Tăng giảm liên tục D Tăng rất lớn.

b Xác định cường độ điện trường tổng hợp tại C

Bài 2: Cho mạch điện như hình vẽ Bộ nguồn gồm 4 pin, mỗi pin có suất điện

động E = 9 V và điện trở trong r = 1 Ω Các điện trở R1 = 5 Ω, R2 = 4 Ω,

R3 = 12 Ω Điện trở của dây nối và ampe kế không đáng kể Điện trở của vôn

Trang 29

Giáo án Vật Lí 11- Cơ bản

§Ò 3

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG NHẤT)

Câu 1: Công của lực điện trường di chuyển một điện tích 1µCdọc theo chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000V/m trên quãng đường dài 1m là:

Câu 2: Điện thế tại hai điểm B và C lần lượt là VB = 1,86.103 V, VC =1,5.103V Một điện tích q = -1 nC dịchchuyển từ B đến C, điện trường đã thực hiện một công là:

A 1,5.10-6J B 1,86.10-6J C 3,6.10-7J D -3,6.10-7J

Câu 3: Đặt vào hai đầu dây dẫn kim loại một hiệu điện thế không đổi thì cường độ dòng điện qua dây dẫn là

0,96 A Số electron chạy qua tiết diện ngang dây dẫn trong 10 s là:

A 6.10-19 electron; B 6.1019 electron; C 6.10-17 electron D 6.1017 electron;

Câu 4: Nhiệt lượng tỏa ra trong hai phút khi một dòng điện 2A chạy qua điện trở thuần 100 Ω là:

Câu 5: Công của nguồn điện được xác định theo công thức:

Câu 6: Một bóng đèn có ghi 3V – 3W Điện trở của bóng đèn là:

A I = 120 (A). B I = 12 (A). C I = 2,5 (A). D I = 25 (A).

Câu 9: Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào không liên quan đến nhiễm điện?

A Ôtô chở nhiên liệu thường thả một sợi dây xích kéo lê trên mặt đường.

B Sét giữa các đám mây.

C Chim thường xù lông vào mùa rét.

D Về mùa đông lược dính rất nhiều vào tóc khi chải đầu.

Câu 10: Hai điện tích điểm q 1 = 10 -7 C và q 2 = 4.10 -7 đặt cách nhau 6 cm trong chân không thì tác dụng vào nhau một lực :

II PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1: Tại hai điểm AB trong không khí có đặt lần lượt 2 điện tích điểm q1 = 9.10-8 C và q2 = - 18.10-8 C~.Cho khoảng cách AB là 5cm Điểm C tạo thành với AB một tam giác vuông với CA = 3 cm, CB = 4 cm

a Xác định các vetơ cường độ điện trường do các điện tích q1, q2 gây ra tại C

b Xác định cường độ điện trường tổng hợp tại C

Bài 2: Cho mạch điện như hình vẽ Bộ nguồn gồm 4 pin, mỗi pin có suất điện

động E = 9 V và điện trở trong r = 1 Ω Các điện trở R1 = 5 Ω, R2 = 4 Ω,

R3 = 12 Ω Điện trở của dây nối và ampe kế không đáng kể Điện trở của vôn

Trang 30

Hoạt động 1 : Kiem tra

Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên

- Y?C HS lµm bµi nghiªm tóc Hoạt động 2 : Thu bµi – NhËn xÐt – VÒ nhµ

Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên

- Vận dụng công thức vào việc xác định được điện trở trong của nguồn ở các bài toán cụ thể

- Giải thích được một số hiện tượng điện của môi trường kim loại

Trang 31

Giáo án Vật Lí 11- Cơ bản

Vắng

B Các hoạt động

Hoạt động 1: Bản chất dòng điện trong kim loại.

Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên

- Đọc sách giáo khoa và thảo luận các vấn đề gv

nêu ra:

+ Sự hình thành và sắp xếp các ion dương trong

kim loại

+ các êlectrôn hóa trị trở thành các êlectrôn tự do

chuyển động hỗn loạn không gây ra dòng điện

+ khi có điện trường ngoài làm cho các êlectrôn

chuyển động ngược chiều với kim loại tạo ra

dòng điện trong kim loại

+ Sự mất trật tự của các ion dương dao động cản

trở chuyển động của các êlectrôn

- dựa vào kiến thức đã học để trả lời các câu

hỏi của gv

+ Phân tích và rút ra kết luận về bản chất dòng

điện trong kim loại

+ Dòng của êlectrôn chuyển động dưới tác dụng

của điện trường

+ Vận tốc chuyển động có hướng nhỏ nhưng vận

tốc lan truyền điện trường rất lớn do đó khi đóng

mạch điện thì ngọn dèn dù xa cũng lập tức phát

sáng

- Trả lời vào phiếu học tập theo nội dung yêu

cầu

+ Trình bày trước lớp khi gv yêu cầu

- Cho hs cả lớp đọc sách để nêu được ý chính trong lí thuyết Chú ý nắm các khái niệm: Độ mất trật tự , vận tốc chuyển động nhiệt hỗn loạn, quảng đường tự do trung bình, thời gain bay tự do trung bình…

Hướng dẫn học sinh phân tích để rút ra kết luận về bản chất dòng điện trong kim loại

- Gv đưa ra tình huống:

+ Khi đặt vào hai đầu vật dẫn một hiệu điện thế thì sẽ có hiện tượng gì?

+ Nêu bản chất dòng điện trong kim loại?

+ Tại sao khi đóng mạch điện thì ngọn dèn dù xa cũng lập tức phát sáng

- Gv kiểm tra kết luận

Hoạt động 2:: Sự phụ thuộc của điện trở suất của kim loại vào nhiệt độ.

hs trả lời các câu hỏi của gv thông qua gợi ý:

+ Do va chạm giữa các ion với các êlectrôn hay

nói cách khác các ion của nút mạng là nguyên

nhân gây ra điện trở trong kim loại

+ Do độ linh động giảm khi nhiệt độ tăng, khi

nhiệt độ tăng thì dao động của các ion nút mạng

tăng hay nói cách khác biên độ dao động tăng và vì

vậy số va chạm nhiều hơn và điện trở tăng

Gv hướng dẫn hs áp dụng thuyết để giải thích các tính chất điện của kim loại

+ vì sao điện trở của kim loại tăng theo nhiệt độ?

+ Gv trình bày các biểu thức của sự phụ thuộc của điện trở vào nhiệt độ

+ Ý nghĩa của hệ số điện trở

Hoạt động 3:: Điện trở kim loại ở nhiệt độ thấp, hiện tượng siêu dẫn

+ Cần nhấn mạnh sự phụ thuộc cảu tính dẫn điện của kimloại vào nhiệt độ à tính chất siêu dẫn của kim loại

- Gv trao đổi có tính chất thông báo về ứng dụng của hiệntượng siêu dẫn và ứng dụng của nó

Trang 32

Giáo án Vật Lí 11- Cơ bản

Hoạt động 4:: Hiện tượng nhiệt điện

Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên

- Quan sát thí nghiệm

+ Đo độ chênh lệch nhiệt độ giữa hai mối hàn tạo

ra dòng điện trong mạch

+ Nhiệt độ đầu A tăng, dòng điện trong mạch tăng

+ Dòng êlectrôn khuếch tán từ đầu nóng sang đầu

lạnh

+ Nêu kết luận

+ Nêu biểu thức suất điện động nhiệt điện

+ Nêu ứng dụng của hiện tượng nhiệt điện

- Giới thiệu thí nghiệm 13.4+ Tăng nhiệt độ đầu A lên theo dõi dòng điện trong mạch

+ Rút ra nhận xét

Kết luận

- Lí luận để đưa ra biểu thức suất nhiệt điện động như SGK

+Khả năng ứng dụng của cặp nhiệt điện

+ ưu điểm của cặp nhiệt điện

Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên

- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà

- Những sự chuẩn bị cho bài sau - Nêu câu hỏi và bài tập về nhà.- Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau

Ngµy so¹n 15-11-2009

TiÕt 26- 27 dßng ®iÖn trong chÊt ®iÖn ph©nA.MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Hiểu được chất điện phân và các hạt tải điện trong chất đó Nôị dung thuyết điện li

- Nắm được bản chất dòng điện trong chất điện phân

- Tìm được công thức của dịnh luật Fa-ra- đây Phát biểu nội dung định luật

2 Kỹ năng

- Giải thích được các kết quả thí nghiệm dựa vào thuyết điện tử Nêu được hiện tượng dương cực tan

và giải thích nó

- hs nêu được tính chất điện của chất điện phân Giải thích được sự hình thành hiệu điện thế điện hóa

- Ứng dụng của hiện tượng điện phân

Trang 33

Giáo án Vật Lí 11- Cơ bản

Sĩ số

Vắng

B Các hoạt động

Hoạt động 1: Hiện tượng điện phân

Sự trợ giúp của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Yêu cầu hs nêu các khái niệm: Hiện tượng điện

phân, chất điện phân, bính điện phân

- Đặt vân đề về sự cần thiết tìm bản chất dòng điện

trong chất điện phân và tính dẫn điện của môi

trường này

- Giới thiệu dụng cụ thí nghiệm

- Tiến hành thí nghiêm

- Nêu kết luận từ thí nghiệm

- Giaỉ thích vì sao cường độ dòng điện tăng

- Yêu cầu học sinh nêu nội dung thuyết điện li

- Hướng dẫn hs giải thích thí nghiệm

+ Sự phân li của dung dịch điện phân

+ Các hạt tải điện tạo ra trong chất điện phân

+ Nguyên nhân của sự điện li

- Nêu hiện tượng điện phân

- Nêu khái niện về chất điện phân.Cho ví dụ về chất điện phân

- Quan sát thí nghiệm à nêu lên nhận xét và kết luận từ đó nêu lên kết quả:

+ Các loại chất điện phân+ Khi nào có dòng điện chạy qua+ Các biến đổi háo học xảy ra ở điện cực+ Dòng điện tăng chứng tỏ số hạt tải tự do tăng

- Quá trình tách thành các ion riêng biệt từ các liên kết lưỡng cực điện

+ Các ion dương và các ion âm là sản phẩm của sự phân li

+ Nguyên nhân chính của sự phân li là do hằng số điện môi của dung dịch lớn hơn trong không khí, điều đó làm giảm lực liên kết tĩnh điện giữa các ion trong lưỡng cực

Hoạt động 2:: Bản chất dòng điện trong chất điện phân

Sự trợ giúp của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Tổ chức cho hs quang sát hình vẽ 14.3 phân tích

quá trình xảy ra

+ chuyển động của các ion sau phân li

+ khi chưa có điện trường ngoài

+ khi có điện trường ngoài

- Kết luận về dòng điện trong chất điện phân

- Sop sánh mật độ ion trong chất điện phân với

mật độ êlectrôn trong kim loại

- Hướng dẫn hs trả lời câu C1

- Thảo luận theo nhóm tù hình 14.3 và phân tích trả lời theo thứ tụ SGK đã hướng dẫn

+ khi chưa có điện trường ngoài

+ khi có điện trường ngoài

- Kết luận về dòng điện trong chất điện phân

- So sánh mật độ ion trong chất điện phân với mật độ êlectrôn trong kim loại

- trả lời câu C1

Hoạt động 3: Hiện tượng diễn ra ở điện cực - hiện tượng cực dương tan

Sự trợ giúp của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Hướng dẫn học sinh phân tích các hiện tượng xảy

ra trong bình điện phân

- Trình bày thí nghiệm 14.3

- Trình bày thí nghiệm 14.3

- Chỉ ra cho hs thấy hai hiện tượng

+ Kim laọi bám và catốt

+ Cực dương bị ăn mòn

- Phân tích hiện tượngà đặt tình huống cho hs:

trong trường hợp nào thì định luật ôm nghiệm

đúng cho dòng điện trong chất điện phân

* Trường hợp không có cực dương tan

Trang 34

Giỏo ỏn Vật Lớ 11- Cơ bản

Nhấn mạnh cho HS về bản chất của dòng điện

trong CĐP và hiện tợng dơng cực tan

Ghi nhớ các kiến thức mà GV đã trình bày

Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà.

Hoạt động của học sinh Sự trợ giỳp của giỏo viờn

- Ghi cõu hỏi và bài tập về nhà

- Những sự chuẩn bị cho bài sau

- Nờu cõu hỏi và bài tập về nhà

- Yờu cầu: HS chuẩn bị bài sau

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Hoạt động của học sinh Sự trợ giỳp của giỏo viờn

HS suy nghĩ và trả lời :

- Bản chất

- Khi có dơng cực tan và khi không xảy ra

1 Nêu bản chất của dòng điện trong CĐP ? Khi có dòng

điện chạy qua BĐP thì nồng độ của CĐP có tang hay giảm không ? Tại sao ?

Hoạt động 2 : Tìm hiểu các định luật Faraday

Hoạt động của học sinh Sự trợ giỳp của giỏo viờn

- ẹoùc SGK

- Traỷ lụứi caõu hoỷi 1:

Phỏt biểu nội dung định luật 1 và định luật 2

Faraday và viết biểu thức ?

Traỷ lụứi caõu hoỷi C2 SGK :

- Gụùi yự hoùc sinh traỷ lụứi caõu hoỷi 1 :

- Nội dung cỏc địn luật Faraday : Định luật 1: m = k.q Định luật 2:

n

A F

k = 1

Biểu thức kết hợp nội dung hai định luật : It

n

A F

m= 1

- Toồng keỏt yự kieỏn hoùc sinh.

- Gụùi yự hoùc sinh traỷ lụứi caõu hoỷi C2 SGK :

Sụỷ dú caực ủũnh luaọt Faraday coự theồ aựp duùng caỷ vụựi caực chaỏt ủửụùc giaỷi phoựng ụỷ ủieọn cửùc nhụứ phaỷn ửựng phuù laứ do caực ủũnh luaọt naứy ủaừ khaựi quaựt hoựa tửứ nhửừng nhaọn xeựt sau -Doứng ủieọn trong chaỏt ủieọn phaõn khoõng nhửừng taỷi ủieọn lửụùng maứ coứn taỷi caỷ vaọt chaỏt.

-Khoỏi lửụùng chaỏt ủi ủeỏn ủieọn cửùc tổ leọ thuaọn vụựi ủieọn lửụùng chaùy qua bỡnh ủieọn phaõn.

-Khoỏi lửụùng chaỏt ủi ủeỏn ủieọn cửùc tổ leọ thuaọn vụựi khoỏi lửụùng cuỷa ioõn.

-Khoỏi lửụùng chaỏt ủi ủeỏn ủieọn cửùc tổ leọ nghũch vụựi ủieọn tớch cuỷa ioõn.

Hoạt động 3 : Tìm hiểu ứng dụng của hiện tợng điện phân

Hoạt động của học sinh Sự trợ giỳp của giỏo viờn

- ẹoùc SGK

- Traỷ lụứi caõu hoỷi 2:

Nờu cỏc ứng dụng cơ bản của hiện tượng điện

Trang 35

Giáo án Vật Lí 11- Cơ bản

Hoạt động 4 : VËn dơng - Cđng cè

Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên

- Thảo luận, trả lời câu hỏi TN

- Nhận xét câu trả lời của bạn

- Cho học sinh thảo luận và trả lời câu hỏi TN.

- Nhận xét, đánh giá, nhấn mạnh kiến thức trong bài.

Hoạt động 5 : Giao nhiƯm vơ vỊ nhµ

Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên

- Ghi bài tập về nhà

- Ghi chuẩn bị cho bài sau

1 Trong các nhận định sau, nhận định nào về dịng điện trong kim loại là khơng đúng?

A Dịng điện trong kim loại là dịng chuyển dời cĩ hướng của các electron tự do;

B Nhiệt độ của kim loại càng cao thì dịng điện qua nĩ bị cản trở càng nhiều;

C Nguyên nhân điện trở của kim loại là do sự mất trật tự trong mạng tinh thể;

D Khi trong kim loại cĩ dịng điện thì electron sẽ chuyển động cùng chiều điện trường

2 Đặt vào hai đầu vật dẫn một hiệu điện thế thì nhận định nào sau đây là đúng?

A Electron sẽ chuyển động tự do hỗn loạn;

B Tất cả các electron trong kim loại sẽ chuyển động cùng chiều điện trường;

C Các electron tự do sẽ chuyển động ngược chiều điện trường;

D Tất cả các electron trong kim loại chuyển động ngược chiều điện trường

3 Kim loại dẫn điện tốt vì

A Mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn

B Khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn

C Giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác

D Mật độ các ion tự do lớn

4 Cĩ một lượng kim loại xác định dùng làm dây dẫn Nếu làm dây với đường kính 1 mm thì điện trở của dây

Trang 36

6 Trong cỏc chất sau, chất khụng phải là chất điện phõn là

7 Trong cỏc dung dịch điện phõn điện phõn , cỏc ion mang điện tớch õm là

A gốc axit và ion kim loại B gốc axit và gốc bazơ

C ion kim loại và bazơ D chỉ cú gốc bazơ

8 Bản chất dũng điện trong chất điện phõn là

A dũng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường

B dũng ion õm dịch chuyển ngược chiều điện trường

C dũng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường

D dũng ion dương và dũng ion õm chuyển động cú hướng theo hai chiều ngược nhau

9 Điện phõn cực dương tan một dung dịch trong 20 phỳt thỡ khối lượng cực õm tăng thờm 4 gam Nếu điệnphõn trong một giờ với cựng cường độ dũng điện như trước thỡ khối lượng cực õm tăng thờm là

10 Cực õm của một bỡnh điện phõn dương cực tan cú dạng một lỏ mỏng Khi dũng điện chạy qua bỡnh điệnphõn trong 1 h thỡ cực õm dày thờm 1mm Để cực õm dày thờm 2 mm nữa thỡ phải tiếp tục điện phõn cựngđiều kiện như trước trong thời gian là

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Hoạt động của học sinh Sự trợ giỳp của giỏo viờn

HS suy nghĩ và trả lời :

HS khác nhận xét và đánh giá 1 Nêu bản chất của dòng điện trong kim loại ?2 Phát biểu và viết công thức các định luật Faraday ?

Hoạt động 2 : bài tập về dòng điện trong kim loại

Hoạt động của học sinh Sự trợ giỳp của giỏo viờn

- Traỷ lụứi mieọng

- Lên bảng giải bài tập

- HS khác nhận xét

Y/C HS trả lời các câu hỏi 1, 2, 3 – PHT

- HS làm bài tập 4 , 5 - PHT

Hoaùt ủoọng 3: Bài tập về hiện tợng điện phân.

- Traỷ lụứi mieọng

- Lên bảng giải bài tập

- HS khác nhận xét

Y/C HS trả lời các câu hỏi 6.7.8 – PHT

- HS làm bài tập 9 - PHT

Hoaùt ủoọng 4 : Bài tập áp dụng định luật Faradây

- Thaỷo luaọn nhoựm

- Các nhóm đa ra phơng án đúng

- Nhóm khác nhận xét

- Duứng phieỏu PC10 neõu caõu hỏi yêu cầu HS thực hiện

- Toồng keỏt thoỏng nhaỏt phửụng aựn

Trang 37

Giáo án Vật Lí 11- Cơ bản

Hoạt động 5: Cđng cè bµi häc.

HS l¾ng nghe vµ ®a ra c¸c c©u hái cßn víng m¾c vỊ

c¸c d¹ng bµi tËp GV tãm t¾t c¸c néi dung chÝnh cđa dßng ®iƯn trongkim lo¹i vµ dßng ®iƯn trong C§P

Híng dÉn HS lµm bµi tËp SGK

Hoạt động 6: Híng dÉn vỊ nhµ

- T×m hiĨu c¸c bµi to¸n trong S¸ch bµi tËp

- §äc tríc Bµi - Lµm c¸c bµi tËp SBT – VL11- ChuÈn bÞ bµi häc sau

1 Một mạch điện cĩ 2 điện trở 3 Ω và 6 Ω mắc song song được nối với một nguồn điện cĩ điện trở trong 1

Ω Hiệu suất của nguồn điện là

4 Cĩ 10 pin 2,5 V, điện trở trong 1 Ω được mắc thành 2 dãy, mỗi dãy cĩ số pin bằng nhau Suất điện động

và điện trở trong của bộ pin này là

A 12,5 V và 2,5 Ω B 5 V và 2,5 Ω C 12,5 V và 5 Ω D 5 V và 5 Ω

5 9 pin giống nhau được mắc thành bộ nguồn cĩ số nguồn trong mỗi dãy bằng số dãy thì thu được bộ nguồn

cĩ suất điện độ 6 V và điện trở 1 Ω Suất điện động và điện trở trong của mỗi nguồn là

A 2 V và 1 Ω B 2 V và 3 Ω C 2 V và 2 Ω D 6V và 3 Ω

6 Một nguồn điện 9 V, điện trở trong 1 Ω được nối với mạch ngồi cĩ hai điện trở giống nhau mắc nối tiếpthì cường độ dịng điện qua nguồn là 1 A Nếu 2 điện trở ở mạch ngồi mắc song song thì cường độ dịngđiện qua nguồn là

7 Khi đường kính của khối kim loại đồng chất, tiết diện đều tăng 2 lần thì điện trở của khối kim loại

8 NaCl và KOH đều là chất điện phân Khi tan trong dung dịch điện phân thì

Trang 38

Giỏo ỏn Vật Lớ 11- Cơ bản

C Na+ và Cl- là cation D OH- và Cl- là cation

9 Trong cỏc trường hợp sau đõy, hiện tượng dương cực tan khụng xảy ra khi

A điện phõn dung dịch bạc clorua với cực dương là bạc;

B điện phõn axit sunfuric với cực dương là đồng;

C điện phõn dung dịch muối đồng sunfat với cực dương là graphit (than chỡ);

D điện phõn dung dịch niken sunfat với cực dương là niken

10 Khối lượng chất giải phúng ở điện cực của bỡnh điện phõn tỉ lệ với

A điện lượng chuyển qua bỡnh B thể tớch của dung dịch trong bỡnh

C khối lượng dung dịch trong bỡnh D khối lượng chất điện phõn

11 Khi điện phõn dung dịch AgNO3 với cực dương là Ag biết khối lượng mol của bạc là 108 Cường độdũng điện chạy qua bỡnh điện phõn để trong 1 h để cú 27 gam Ag bỏm ở cực õm là

12 Điện phõn dương cực tan một muối trong một bỡnh điện phõn cú cực õm ban đầu nặng 20 gam Sau 1 hđầu hiệu điện thế giữa 2 cực là 10 V thỡ cực õm nặng 25 gam Sau 2 h tiếp theo hiệu điện thế giữa 2 cực là 20

V thỡ khối lượng của cực õm là

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Hoạt động của học sinh Sự trợ giỳp của giỏo viờn

HS suy nghĩ và trả lời :

Hoạt động 2 : Bài tập về định luật Ôm cho toàn mạch

Hoạt động của học sinh Sự trợ giỳp của giỏo viờn

- Lên bảng giải bài tập

Hoaùt ủoọng 3: Bài tập về ghép các nguồn điện thành bộ.

- Lên bảng giải bài tập

Hoaùt ủoọng 4 : Bài tập áp dụng định luật Faradây

- Thaỷo luaọn nhoựm

Hoaùt ủoọng 5: Củng cố bài học.

HS lắng nghe và đa ra các câu hỏi còn vớng mắc về

các dạng bài tập GV tóm tắt các nội dung chính của các bài toán vềdòng điện không đổi, dòng điện trong kim loại và dòng

điện trong CĐP Hớng dẫn HS làm bài tập 6,7 -PHT

Hoaùt ủoọng 6: Hớng dẫn về nhà

Trang 39

Hoạt động 1 : KiÓm tra

Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên

YC HS làm bài nghiêm túc

Hoạt động 2 : Thu bài và nhận xét

Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên

Nộp bài

Nghe GV Nhận xét

Thu bài Nhận xét ý thức làm bài của HSNhác HS chuẩn bị bài sau

Trang 40

- Nắm được bản chất dòng điện trong chất khí.

- Hs nêu được quá trình dẫn điện tự lực và điều kiện tạo ra quá trình dẫn điện tự lực Các loại phóng điện tự lực và ứng dụng của nó

- Đặc trưng và cơ chế của hai dạng phóng điện thường gặp trong tự nhiên

Hoạt động 1 : Chất khí là môi trường cách điện

Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên

- Trả lời các câu hỏi của gv

- Bổ sung các câu trả lời sai hoặc thiếu

Ghi lại các kết luận

Đưa ra tình huống:

- Nếu chất khí là môi trường dẫn điện thì sẽ như thế nào khi trong thực tế có nhiều đường dây điện trần

- Tại sao chất khí là chất cách điện

- Hướng dẫn hs trả lời câu C2

Hoạt động 2 : Sự dẫn điện của chất khí trong điều kiện thường

Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên

Quan sát thí nghiệm giới thiệu phương pháp đưa

hạt tải điện vào trong chất khí

- Phân tích kết quả thí nghiệm và Tả lời các

câu hỏi gv đưa ra

+ Tia tử ngoại có tác dụng như đèn ga không?

Hướng dẫn hs trả lời câu C1,C2

Hoạt động 3 : Bản chất dòng điẹn trong chất khí.

Ngày đăng: 13/07/2014, 22:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình nhất - GA 11-CB đủ
Hình nh ất (Trang 45)
Hình vuông đó bằng 10 -6  (Wb). Góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến với hình - GA 11-CB đủ
Hình vu ông đó bằng 10 -6 (Wb). Góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến với hình (Trang 67)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w