1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

ĐỀ THI OLYMPIC TOÁN HỌC pptx

4 469 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 54,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

CỤM SƯ PHẠM TRUNG BẮC Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐỀ THI OLYMPIC TOÁN HỌC Thời gian làm bài: 180 phút (Không kể thời gian phát đề)

Câu 1: (2 điểm)

Dãy số x n (n=1, 2,3, ) được xác định bằng công thức

2

n n n

x x

x =a x =b x = − + − n=

Tìm lim n

x x

→+∞

Câu 2: (2 điểm)

Giả sử f x có đạo hàm cấp 2 liên tục trên ( ) ¡ và với ,x h bất kỳ ta có

đồng nhất thức ( ) ( ) '( )

2

h

f x+ −h f xh f x+

Chứng minh rằng f x( )=a x 2+b x +c, trong đó a b và c là các hằng số ,

Câu 3: (2 điểm)

Chứng minh rằng đồ thị của hàm số y= f x( ), x∈¡ đối xứng với hai trục

thẳng đứng x=ax=b (b>a) thì ( )f x tuần hoàn

Câu 4: (2 điểm)

Giải và biện luận theo tham số m hệ phương trình tuyến tính sau:

Câu 5: (2 điểm)

1 Tìm đa thức bậc bốn ( )f x biết rằng:

3

( ) ( 1)

f xf x− =x

2 Tìm đa thức có bậc nhỏ nhất của vành R x sao cho nhận [ ] 1 2i+ là

nghiệm đơn và i là nghiệm kép

Hết _

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

CỤM SƯ PHẠM TRUNG BẮC Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐÁP ÁN CHẤM THI OLYMPIC TOÁN HỌC

Câu 1

(2 điểm)

xx − = − + − −x − = − − − −

x x b a

n

* Suy ra x n = +x1 (x2−x1)+(x3−x2) (+ + x nx n−1)

2

2

n n

n n

a b a

b a b a b a b a

a b a

b a b a a

n

0,5

0,5

0,5

0,5

Câu 2

(2 điểm)

* Lấy đạo hàm của ( ) ( ) '( ) (1)

2

h

f x+ −h f xh f x+ theo h ta

f x+ ≡h f x+ + f x+

thay

2

h

x= − đồng nhất thức trên ta được:

'( ) ''(0) '(0) (2)

h h

ff + f

* Thay x=0 vào (1) ta nhận được đồng nhất thức:

0,5

0,5

Trang 3

( ) '( ) (0) (3)

2

h

f hh f + f

* Thay (2) vào (3) ta được

2 ''(0)

2

f

f hh +h f + f h∈¡

* Kí hiệu ''(0)

2

f

h=x =a f =b f =c, ta được biểu diễn của f x( )=a x 2+b x +c Suy ra đpcm

0,5

0,5

Câu 3

(2 điểm)

* Theo giả thiết, ta có f a( − =t) f a( +t) (1),

f b( − =x) f b( +x) (2), t x, ∈¡

* Trong đẳng thức (2), ta đặt b− = −x a t Khi đó, (f a− =t) f t( +2ba) (3)

* Từ (1) và (3) ta có f t( +2b− =a) f a( +t) (4)

* Giả sử a+ =t x Khi đó, từ (4) ta có f x( +2b−2 )a = f x( )

Từ đó suy ra đpcm, trong đó 2b−2a là chu kỳ

0,5

0,5

0,5

0,5

Câu 4

(2 điểm)

* Ma trận bổ sung °

A

m

* Hệ đã cho tương đương với hệ phương trình:

4

1

mx

* m=0 : hệ vô nghiệm

0,5

0,5

0,5

Trang 4

* m≠0: hệ có vô số nghiệm

0,5

1 (1 điểm)

* Giả sử f x có dạng ( ) f x( )=ax4 +bx3+cx2+dx+e

Ta có f x( − =1) a x( −1)4 +b x( −1)3+c x( −1)2+d x( − +1) e

suy ra

* Theo giả thiết, ta có:

4ax +(3b−6 )a x +(4a−3b+2 )c x+ − − + =b a c d x

suy ra:

1 4

1

2

1

0

a a

a b c

c

b a c d

d

 =

=

=

=



Vậy 1 4 1 3 1 2

f x = x + x + x +e e tuỳ ý)

0,5

0,5

Câu 5

(2 điểm)

2 (1 điểm)

* Gọi đa thức cần tìm là ( )f x Vì f x( )∈R x[ ] và nhận

1 2i+ là nghiệm đơn, i là nghiệm kép nên ( ) f x chia hết cho các

x− + i x− − i =xx+

(xi x)( +i) =(x +1)

* Vì ( )f x có bậc nhỏ nhất nên ( ) f x có dạng:

f x =a x + xx+ a∈¡

0,5

0,5

Ngày đăng: 13/07/2014, 20:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w