1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI OLYMPIC TOÁN HỌC SINH VIÊN TOÀN QUỐC 2004 Môn thi: Giải tích pdf

8 808 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 412,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kết hợp với điều kiện f x trên đoạn 0, 2suy ra điều phải chứng minh... Từ đó suy ra điều phải chứng minh.

Trang 1

HỘI TOÁN HỌC VIỆT NAM CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

MATHOLP’04 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐỀ THI OLYMPIC TOÁN HỌC SINH VIÊN TOÀN QUỐC 2004

Môn thi: Giải tích Thời gian làm bài: 180 phút Câu 1 Cho dãy số {xn} xác định như sau:

1

2004

n n

n

x

xx      n

lim n



Câu 2 Cho hàm số f(x) liên tục và dương trên [0, + ). Chứng minh rằng hàm số

0

0

( ) ( )

( )

x

x

tf t dt

F x

f t dt



đồng biến trên [0, + ) 

Câu 3 Cho 0 ab Tính tích phân

1

0 1 0

) lim ( )

Câu 4 Xác định các hàm số f(x) thoả mãn đồng thời các điều kiện sau:

2004

x

¡

¡

Câu 5 Cho đa thức P(x) thoả mãn điều kiện P a( ) P b( )  0 với a < b Đặt

( )

a x b

  

 Chứng minh rằng

3

1

12

b

a

Trang 2

-Hết -ĐÁP ÁN OLYPIC TOÁN HỌC SINH VIÊN TOÀN QUỐC 2004

Môn thi: Giải tích Câu 1 Cho dãy số {xn} xác định như sau:

1

2004

n n

n

x

xx      n

lim n



Giải

Ta chứng minh công thức

1

( 1) (2004) 1

(2004) 2005

Thật vậy, đặt ( ) ,

(2004)

h n

x  ta thu được

1

n

Suy ra

( ) ( 1) ( 1) (2004)n n

( ) (0) ( ) ( 1) ( 1) (2004)

Do x0 h(0)0 nên

1 1

n

i

Suy ra

2

2 2004

2005

n



  

Câu 2 Cho hàm số f(x) liên tục và dương trên [0, + )  Chứng minh rằng hàm số

0

0

( ) ( )

( )

x

x

tf t dt

F x

f t dt



đồng biến trên [0, + ) 

Giải

Ta có

2

0

( ) ( ) ( ) ( )

( )

x

xf x f t dt f x tf t dt

F x

f t dt

2

( )

0

x

f x

Trang 3

x f t dt tf t dt  x t f t dt  với f t( )  0, xt nên F x ( )  0 khi x > 0

Do vậy F(x) là một hàm đồng biến trong 0, 

Câu 3 Cho 0< a < b Tính tích phân

1

0 1 0

) lim ( )

Giải

a) Đặt bx a (1 x) t, ta có

1 0

1

(1 )

b

a b

a

t

b a

t

b) Từ a) suy ra

1

1

1

1

( 1)

I

b a

Suy ra

1 1

1 0

b b a a

b

a

Câu 4 Xác định các hàm số f(x) thoả mãn đồng thời các điều kiện sau:

2004

x

¡

¡

Giải

Đặt 2004

( ) x ( ).

f xe g x Theo giả thiết (i) thì g x( ) 1  với mọi x ¡ Thế vào điều kiện (ii), ta thu được

200( ) 2004 2004

eg xye g x e g y

hay

g xyg x g yx y ¡

Với x= y= 0 ta thu được

 2 (0) (0)

(0) 1

(0) 1

g g



Suy ra

1 g(0) g x(   ( x)) g x g( ) (    x) 1, x ¡

Do đó g x( ) 1  và 2004

( ) x.

f xe

Câu 5 Cho đa thức P(x) thoả mãn điều kiện P a( ) P b( )  0, với a < b Đặt

( )

a x b

  

 Chứng minh rằng

Trang 4

1

12

b

a

Giải

a) Ta chứng minh

P x x a b  x dx  P x dx

Thật vậy, sử dụng công thức tích phân từng phần, ta thu được

b) Từ (1) ta thu được

1

2

P x dx  P x x a b  x dx

Suy ra

1

2

P x dxP x x a b x dx

a x b nên (x a b )( x)  (x a b)( x) và

3

P x dxx a b x dxb a

-o0o -

Trang 5

HỘI TOÁN HỌC VIỆT NAM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

MATHOLP’05 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐỀ THI OLYMPIC TOÁN HỌC SINH VIÊN TOÀN QUỐC 2005

Môn thi: Giải tích Thời gian làm bài: 180 phút

Câu1 Cho dãy số {x n} (n 1, 2,3, )được xác định bởi công thức truy hồi sau:

2

1 2, 1 5.

x  xx  Tìm giới hạn

2 1

1 2

lim( )

n n

n

x

x x x



Câu 2 Cho hàm số f(x) xác định và liên tục trên đoạn [a, b] (a < b) và thoả mãn điều

kiện

( ) 0

b

a

f x dx

Chứng minh rằng tồn tại c ( , )a b sao cho

( ) 2005 ( )

c

a

f c  f x dx

Câu 3 Cho số dương a và hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên ¡ sao cho f x ( ) avới mọi x ¡ Biết rằng

2 0

0 f x( ) sinxdx a.

Chứng minh rằng khi đó trên đoạn 0,

2

 , phương trình f x( )0có duy nhất nghiệm

Câu 4 Cho hàm số f liên tục trên đoạn [0, 1] và thoả mãn điều kiện

 

1

2

x

x

f t dt   x

Hãy chứng minh

2

f x dxxf x dx

Câu 5 Giả sử f(x) là hàm số có đạo hàm cấp 2 liên tục trên ¡ và thoả mãn điều kiện (0) (1)

ffa Chứng minh rằng

x 0,1

max f ( )x 8(a b)

với

0,1

min ( )

x

Cho một mở rộng kết quả trên đối với đoạn  , ¡

-Hết -

Trang 6

ĐÁP ÁN OLYMPIC TOÁN HỌC SINH VIÊN TOÀN QUỐC 2005

Môn: Giải tích

Câu1 Cho dãy số {x n} (n 1, 2,3, )được xác định bởi công thức truy hồi sau:

2

1 2, 1 5

x  xx  Tìm giới hạn

2 1

1 2

lim( )

n n

n

x

x x x



Giải

Theo giả thiết ta có

( 4) 21( )

Suy ra

2 1

2

4

n

x

Dễ dàng chứng minh được (vi dụ: bằng qui nạp!)

k

x   k

Do vậy

2 1

1 2

n n

n

x

x x x



Câu 2 Cho hàm số f(x) xác định và liên tục trên đoạn [a, b] (a < b) và thoả mãn điều

kiện

( ) 0

b

a

f x dx

Chứng minh rằng tồn tại c ( , )a b sao cho

( ) 2005 ( )

c

a

f c  f x dx

Giải

Xét hàm số

2005

t t a

F te f x dx

Khi đó F a( ) F b( )  0và

t

a

F t   e  f x dx e  f t

Theo Định lý Rolle, tồn tại c ( , )a b sao cho F c ( )  0, nghĩa là

c

a

Hay từ đây suy ra điều phải chứng minh:

( ) 2005 ( )

c

a

f c  f x dx

Trang 7

2 0

0 f x( ) sinxdx a.

Chứng minh rằng khi đó trên đoạn 0,

2

 , phương trình f x( )0có duy nhất nghiệm

Giải

Ta có

2 0

Suy ra

2 0

Giả sử f( 2)0 Từ giả thiết f x ( )  a 0suy ra f x( )đồng biến trên đoạn 0, 2 

Khi đó f x( )  0 x 0, 2  Do vậyf x( )sinx  0 x 0, 2 , hay

2 0 ( ) sin 0.

f x xdx

Mâu thuẫn với giả thiết Vậy, f( 2)0 Kết hợp với điều kiện f x( )trên đoạn

0, 2suy ra điều phải chứng minh

Câu 4 Cho hàm số f liên tục trên đoạn [0, 1] và thoả mãn điều kiện

 

1

2

x

x

f t dt   x

Hãy chứng minh

2

f x dxxf x dx

Giải

Ta có

2

1

3

Suy ra

2

1

3

f x dxxf x dx

Đặt

1 1 0

( )

x

Af t dt dx

 

Trang 8

Ta có

x

x

Af t dt dx  dx

Mặt khác

1

Af t dt dxx f t dt xf x dx xf x dx

Do đó

1 0

1

3

xf x dx

 (2) Thay (2) vào (1) suy ra điều phải chứng minh

Câu 5 Giả sử f(x) là hàm số có đạo hàm cấp 2 liên tục trên ¡ và thoả mãn điều

kiện f(0)  f(1) a. Chứng minh rằng

x 0,1

max f ( )x 8(a b)

với min 0,1 ( ) 

x

Cho một mở rộng kết quả trên đối với đoạn  , ¡

Giải

Sử dụng giả thiết và áp dụng định lý Rolle, tồn tại c (0,1)sao cho f c ( )  0 Xét khai triển Taylor của hàm f x( )tại điểm c:

2 ( ( ))

2

f x f c f c x c  x c

Thay lần lượt giá trị x = 0 và x = 1 vào đẳng thức trên ta thu được

2

2

( (0)

2 ( (1) (1 ) 2

f

f



 



Hay

2

2

(1 )

a b f

c

a b f

c

Nhân vế với vế hai bất đẳng thức sau cùng ta thu được

2

2

(1 )

a b

(sử dụng bất đẳng thức 2 2 1

(1 )

16

cc  với c [0,1])

Từ đó suy ra điều phải chứng minh

Mở rộng đối với đoạn  , :

x ,

8( ) max {f (x)}

a b

Ghi chú: Nếu thí sinh đưa ra đư phản ví dụ khi a=b thì có thể xét thưởng điểm

Ngày đăng: 16/03/2014, 07:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w