1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Số học 6 năm học 2016 1017

216 744 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 216
Dung lượng 3,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV giới thiệu các tính chất thứ tự trong tập hợp số tự nhiên như SGK đặc biệt chú trong các ký hiệu mới như ,  cùng với cách đọc, cũng như số liền trước, số liền sau của... Giáo viên

Trang 1

Ngày soạn 19/ 08/ 2016

CHƯƠNG I : ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN

Tiết 1 TẬP HỢP - PHẦN TỬ CỦA TẬP

I.MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: Được làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về tập

hợp, nhận biết được một đối tượng có thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trước

2 Kĩ năng: Biết viết, đọc và sử dụng ký hiệu , 

3 Thái độ: Rèn tư duy khi dùng các cách khác nhau để viết một tập hợp

II CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên : Giáo án, Phấn mầu, bảng phụ viết sẵn đầu bài các bài tập củng cố

2 Học sinh: Chuẩn bị sách vở và các điều kiện cần thiết cho việc học.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức

? Hãy kể tên các đồ vật có trên bàn GV

? Cho biết các số tự nhiên bé hơn 5

- Để phân biệt các tập hợp với nhau, ngta đặt

tên cho nó và dùng các kí hiệu có liên quan

- GV giới thiệu các cách viết tập hợp A các số

- GV giới thiệu các ký hiệu  ,  và cách đọc

các ký hiệu này Cho vài ví dụ

? Viết và đọc một phần tử của tập hợp A, một

chữ cái không thuộc tập hợp B

1 Các ví dụ

- Tập hợp các đồ trên bàn GV(Cặp,phấn,thước…)

- Tập hợp các số tự nhiên bé hơn 5:(0;1;2;3;4)

- Tập hợp các học sinh lớp 6A

- Tập hợp các cây trong vườn-Tập hợp các ngón tay trên một bàn tay-Tập hợp các GV trong trường

Trang 2

Trường THCS Quảng Tâm - Thành phố Thanh Hóa

? HS làm bài tập ?1 ; ?2

? Ta còn có cách viết tập hợp nào khác ?

? Theo cách liệt kê các phần tử, yêu cầu HS

hãy viết tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 3

? Ta có gặp khó khăn gì khi liệt kê ?

- GV giới thiệu cách viết mới : chỉ ra các tính

chất đặc trưng của các phần tử

- GV giới thiệu thêm sơ đồ Ven Minh hoạ

bằng sơ đồ Ven cho các tập hợp A và B của

BGH Kiểm tra ngày 21 / 8 / 2016

HT

Phạm Xuân Thu

. 1 3 . 0 2

Trang 3

2 Kĩ năng: Biết biễu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm được điểm biểu diễn số tự

nhiên nhỏ hơn thì nằm bên trí điểm biểu diễn số tự nhiên lớn hơn

Biết phân biệt được tập hợp N và N*, biết sử dụng các ký hiệu >, < , , ; biết viết

số tự nhiên liền trước, liền sau của một số tự nhiên

3 Thái độ: Có thái độ cẩn thận , chính xác khi sử dụng các ký hiệu

II CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên: Phấn mầu, bảng phụ

2 Học sinh: Ôn tập các số TN học ở Tiểu học

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 : Nêu cách viết liệt kê một tập hợp Áp dụng : Viết tập hợp K các chữ cái

có trong từ THAI BINH DUONG , tập hợp J các chữ cái trong từ TRUONG SON Tìm và viết một phần tử của tập hợp K mà không phải là phần tử của tập hợp J, mộtphần tử vừa thuộc tập hợp K, vừa thuộc tập hợp J

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức

? Hãy cho biết các số tự nhiên đã học ở tiểu

học

- GV giới thiệu ký hiệu tập hợp số tự nhiên

? HS thử xét số nào sau đây là số tự nhiên và

ghi ký hiệu 1,5 ; 59 ; 2005 ; 0,3 ; 0

- Các số tự nhiên được biểu diễn trên một tia

số GV vẽ tia số rồi biểu diễn các số 0;1;2;

trên tia số và cách đọc các điểm vừa mới

Trang 4

Trường THCS Quảng Tâm - Thành phố Thanh Hóa

? Mỗi số tự nhiên được biễu diễn bởi bao

nhiêu điểm trên tia số?

- GV giới thiệu các tính chất thứ tự trong tập

hợp số tự nhiên như SGK đặc biệt chú trong

các ký hiệu mới như ,  cùng với cách

đọc, cũng như số liền trước, số liền sau của

Trang 5

Tiết 3 GHI SỐ TỰ NHIÊN

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: Hiểu thế nào là hệ thập phân và cách ghi số trong hệ thập phân , phân

biệt được số và chữ số, hiểu được giá trị của mỡi chữ số thay đổi theo vị trí

2 Kĩ năng: Biết đọc và viết số La mã không quá 30

II CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên : Bảng phụ ghi sẵn các số La Mã từ 0 – 30

2 Học sinh : Ôn bài cũ

III TIẾN TRÌNH GIỜ HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 : Viết tập hợp N và N* Làm bài tập số 7 SGK Viết tập hợp các số tự nhiên x sao cho x  N*

Câu hỏi 2 : Viết tập hợp B các số tự nhiên không vượt quá 6 bằng hai cách và biểu

diẽn trên tia số

2 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức

- GV yêu cầu HS lấy một vài số tự nhiên

và đọc

? Để ghi các số tự nhiên người ta dùng

bao nhiêu chữ số là những chữ số nào ?

? Lấy một vài số tự nhiên có 1, 2, 3

? Hệ thập phân có cách ghi số như thế

nào ? ? GV viết một vài số tự nhiên và

yêu cầu HS viết giá trị của nó dưới dạng

VD : 235 = 200 + 30 +5

- Giá trị của mỗi chữ số trong một số vừaphụ thuộc vào bản thân chữ số đó , vừa

Trang 6

Trường THCS Quảng Tâm - Thành phố Thanh Hóa

? Thử đổi chỗ vài chữ số trong một số tự

nhiên, ta thấy giá trị của số đó như thế

Ngày soạn 5/9/2016

Tiết 4 SỐ PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP - TẬP HỢP CON

Trang 7

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: Hiểu được một tập hợp có thể có một, nhiều, vô số hoặc không có

phần tử nào, hiểu được khái niệm của tập hợp con, khái niệm của tập hợp bằng nhau

2 Kĩ năng: Biết tìm số phần tử của một tập hợp , biết kiểm tra một tập hợp có phải

là tập hợp con không , biết viết tập hợp con, biết sử dụng các ký hiệu  , 

3 Thái độ: Rèn tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu , , 

II CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập, phấn mầu

2 Học sinh: Ôn cách viết một tập hợp

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi 1 : Viết giá trị của số abcd trong hệ thập phân Cho biết các chữ số và các

số các hàng Viết một số tự nhiên có 5 chữ số trong đó số trăm là số lớn nhất có 3

chữ số và hai chữ số còn lại lập thành số nhỏ nhất có hai chữ số

Câu hỏi 2 :

A = {16 ; 27 ; 38 ; 49} ; B = {41 ; 82} và C = {59 ; 68}

Cho biết mỗi tập hợp trên có bao nhiêu phần tử

2 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức

? Mỗi tập hợp ở bài 2 có bao nhiêu phần

tử ?

- Viết các tập hợp sau và đếm xem mỗi

tập hợp có bao nhiêu phần tử : các số tự

nhiên lớn hơn 7, các số tự nhiên lớn hơn

3 và bé hơn 5, các số tự nhiên lớn hơn 6

? GV dùng sơ đồ Ven sau đây để hướng

dẫn HS trả lời các câu hỏi sau :

1 Số phần tử của một tập hợp

- Một tập hợp có thể có một, nhiều, vô số hoặckhông có phần tử nào

A = {8 ; 9 ; 10 ; 11 ; 12 ; 13 ; 14… }: Có vô sốphần tử

Trang 8

Trường THCS Quảng Tâm - Thành phố Thanh Hóa

F E

? Liệt kê ra các phần tử của tập hợp E và

F?

? Nhận xét gì về quan hệ của các phần tử

của tập hợp E với tập hợp F ?

? Tập hợp E như vậy gọi là tập hợp con

của tập hợp F Khi nào E được gọi là tập

hợp con của tập hợp F?

? HS làm bài tập ?3 SGK

- GV giới thiệu hai tập hợp bằng nhau và

ghi ký hiệu

- Mọi phần tử của tập hợp E đều thuộc tập F

* Khái niệm : Ta viết E  F đọc là E là tập hợp con của tập hợp F hay E được chứa trong F hay F chứa E.

Trang 9

1 Kiến thức : Củng cố lại cách viết một tập hợp dưới nhiều cách khác nhau

2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng viết tập hợp các số tự nhiên thoả mãn một số điều kiện nào

đó, tính số phần tử của một tập hợp, rèn kỹ năng sử dụng các ký hiệu , , ,  , kỹnăng so sánh các số tự nhiên

3 Thái độ: Rèn tính chính xác , tư duy sáng tạo

II CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập, phấn mầu

2 Học sinh: Làm trước các bài tập ở nhà

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 : Viết tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 10 và tập hợp B các số tự

nhiên khác 0 có một chữ số Cho biết mối quan hệ giữa hai tập hợp A và B Dùng

- GV nêu các khái niệm số chẵn, số lẻ và tính

chất của hai số chẵn (lẻ) liên tiếp

? Yêu cầu HS viết các tập hợp C, L, A, B

trong bài tập trên bảng con GV theo dõi để

nhận xét

- Dùng các tổng quát ở bài tập 23 để khẳng

Bài tập 21 :

Tập B có 90 phần tử HS ghi ý tổngquát vào vở học

Bài tập 23 :

Tập D có 40 phần tử Tập E có 33 phần tử

HS ghi ý tổng quát vào vở học

Trang 10

Trường THCS Quảng Tâm - Thành phố Thanh Hóa

? Trả lời câu hỏi của bài tập và trả lời thêm

câu hỏi: Trong các tập hợp trên có tập hợp

nào là tập con của tập còn lại không ?

Bài tập 36 SBT : Cho A = {1 ; 2 ; 3} Trong

các cáh viết sau cách nào viết đúng cách nào

Bài 36 SBT : HS đứng tại chỗ trả lời

Ngày soạn 10/ 9/2016

Tiết 6 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: Nắm vững các tính chất của phép cộng và phép nhân , biết phát biểu

và viết dạng tổng quát của các tính chất đó

Trang 11

2 Kĩ năng: Biết vận dụng các tính chất của phép cộng và nhân một cách hợp lý và

sáng tạo để giải toán

3 Thái độ: Biết vận dụng các tính chất của phép tính vào các bài tập cụ thể

II CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên : Chuẩn bị bảng phụ có ghi sẵn các ví dụ tương tự ?1

2 Học sinh : Kẻ bảng ?1 vào nháp

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi 1 : Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số ? Một quyển sách kể cả bìa gồm tất

cả 263 trang Hỏi quyển sách đó có bao nhiêu tờ

Trang 12

Trường THCS Quảng Tâm - Thành phố Thanh Hóa

3 Củng cố:

- Phép cộng và phép nhân có những tính chất gì tương tự nhau

- HS giải bài tập 27, 31 tại lớp

4 Hướng dẫn học ở nhà:

- Học thuộc các tính chất của phép cộng và phép nhân

- Làm bài tập 27, 28, 29, 30b, 31/16 + 17sgk

- Hướng dẫn bài 26: Quãng đường ô tô đi chính là quãng đường bộ

- Nhắc HS chuẩn bị phần 2 của bài học cho tiết sau

IV RÚT KINH NGHIỆM, ĐIỀU CHỈNH

Ngày 11 tháng 9 năm 2016

Hiệu trưởng

Phạm Xuân Thu

Trang 13

Ngày soạn 7/ 9/2016

Tiết 7 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: Nắm vững các tính chất của phép cộng và phép nhân , biết phát biểu

và viết dạng tổng quát của các tính chất đó

2 Kĩ năng: Biết vận dụng các tính chất của phép cộng và nhân một cách hợp lý và

sáng tạo để giải toán

3 Thái độ: yêu thích môn học

II CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên: Chuẩn bị bảng phụ có ghi sẵn các tính chất của phép nhân và cộng số

tự nhiên được che bớt phần nội dung

2 Học sinh : Kẻ bảng ?1 vào vở

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức

2 Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên

- GV dùng bảng phụ đã ghi sẵn các tính

chất của hai phép toán cộng và nhân để

yêu cầu HS phát biểu và ghi tổng quát

? Tính chất nào liên quan đến cả phép

cộng và phép nhân

Tính chất : (SGK)

HS phát biểu tính chất bằng lời

?3 HS lên bảg làm

Trang 14

Trường THCS Quảng Tâm - Thành phố Thanh Hóa

? HS làm bài tập ?3 theo nhóm trao đổi

kết quả để chấm chéo GV gọi đại diện

3 Hướng dẫn học ở nhà

- Học thuộc các tính chất của phép cộng và phép nhân

- Làm bài tập 27, 28, 29, 30b, 31/16 + 17sgk

- Nắm vững tên gọi của các số trong tổng và trong tích

Chuẩn bị bài tiếp theo

Trang 15

Ngày soạn 12/09/2016

Tiết 8 LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: Rèn kỹ năng trên cơ sở ôn tập các tính chất của phép cộng, phép nhân

để áp dụng giải toán nhanh , toán nhẩm một cách hợp lý

2 Kĩ năng: Rèn sử dụng máy tính điện tử bỏ túi để thực hiện các phép tính cộng và

nhân

3 Thái độ: Biết vận dụng kiến thức được học vào tự giác làm bài tập.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập, phấn mầu, máy tính bỏ túi

2 Học sinh : Máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi 1 :Tính nhanh :

? Trong dạng toán này ta thường hỏi phải áp

dụng những tính chất nào, lợi dụng vào đặc

Trang 16

Trường THCS Quảng Tâm - Thành phố Thanh Hóa

? HS hãy tìm quy luật của dãy số Có thể

GV hỏi thêm rằng số 144, 199 , 233 số nào

thuộc dãy số trên ?

Bài tập 37: GV giới thiệu thêm tính chất a.

(b-c) = ab - ac để vận dụng tính nhẩm

Các bài toán khác

Bài tập 39: HS dùng máy tính để thực hiện

phép tính nhân 142 857 lần lượt với 2,3,4,5,6

đẻ nhận xét các két quả qua gợi ý của GV

trong mỗi tích có mấy chữ số, gồm những

chữ số nào , thứ tự các chữ số đó ?

Bài tập 40:

Viết abcd có phải là phép nhân không? nó là

gì ? Tổng số ngày hai tuần lễ là bao nhiêu ?

hai chữ số c,d là những chữ số nào

1;1; 2; 3; 5; 8; 13; 21; 34; 55;

Bài tập 37:

A = 16.19 = 16.(20-1) = 16.20 - 16.1 = 320 - 16 = 304

Bài tập 39:

Các tích đều có 6 chữ số 2,8,5,7,1,4(giống các chữ số của số bị nhân)tuy vị trí các chữ số này khác nhau

c) 17 85 + 15 17 - 120d) 36 28 + 36 82 + 64 69 + 64 41

3 Tính nhẩm :

a) 45 105b) 217 - 99c) 34567 - 29999

BGH Kiểm tra ngày / 9 / 2016

HT

Nguyễn Thu Hương

Trang 17

Ngày soạn 13/09/2016

Tiết 9 PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: - Biết khi nào kết quả phép trừ, phép chia là 1 số tự nhiên ?

- Nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ và phép chia hết, phép chia có dư

2 Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải

bài toán

3 Thái độ : Biết tính toán trong các phép tính cụ thể.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập, phấn mầu

2 Học sinh : Xem lại kiến thức đã học ở lớp 5

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi : Tìm xN biết:

Trang 18

Trường THCS Quảng Tâm - Thành phố Thanh Hóa

- GV hướng dẫn HS cách thêm vào số

hạng này để được số tròn trăm, tròn

thêm ở số bị trừ chừng ấy đơn vị để thực

hiện phép trừ nhanh hơn

Hướng dẫn sử dụng máy tính điện tử

- GV hướng dẫn HS thực hiện phép trừ

nhờ máy tính điện tử tương tự như trong

* Chú ý :

a/ a - a = 0b/ a - 0 = ac/ a - b thực hiện được khi ab (a,bN)

2 Phép chia hết và phép chia có dư

Có x = 2 vì 6 : 3 = 2

a) Phép chia hết

*Với a,bN , b 0, nếu có xN sao chob.x = a Ta có phép chia hết a cho b kýhiệu a : b = x

- a: số bị chia ; b: số chia ; x: thương

Trang 19

1 Kiến thức: - Biết khi nào kết quả phép trừ, phép chia là 1 số tự nhiên ?

- Nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ và phép chia hết, phép chia có dư

2 Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải

bài toán

II CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập, phấn mầu, máy tính bỏ túi

2 Học sinh : Máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ: ( Không kiểm tra)

2 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức

Phép chia hết và phép chia có dư

Trang 20

Trường THCS Quảng Tâm - Thành phố Thanh Hóa

- Với từng bài tập HS phải giải thích

được là phép chia hết hay phép chia có

- GV nhấn mạnh số chia bao giờ cũng

khác 0 và phải lớn hơn số dư

? HS làm bài tập ?3 SGK

Bài tập vập dụng

Bài tập 52 :

- GV hướng dẫn cách nhân nhanh nhờ

việc nhân thừa số này và chi thừa số kia

với cùng một số

? HS làm bài tập 52a

- GV hướng dẫn cách chia nhanh nhờ

việc nhân cả số bị chia và số chia với

cùng một số

? HS làm bài tập 52b

Bài tập 53 :

? Ta phải làm phép toán gì để biết được

số vở bạn Tâm mua được

? Số vở mua được nhiều nhất của từng

loại là số gì trong phép chia ? Trong từng

trường hợp , Tâm dư bao nhiêu đồng ?

Trang 21

? Làm thế nào để tìm được số dư trong phép chia có dư bằng máy tính ? (GV hướng

dẫn các thao tác qua các bước sau : Chia - Trừ thương cho phàn nguyên của thương - Nhân hiệu với số chia = số dư )

Khắc sâu các quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có dư

2 Kĩ năng: Luyện kĩ năng thực hiện phép chia, tìm số chia hoặc số bị chia, số dư,

thương trong phép chia hết hoặc phép chia có dư

3 Thái độ: Yêu thích môn học

II CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập, phấn mầu, máy tính bỏ túi

2 Học sinh : Máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi 1 : Tìm xN biết:

a/ 7x - 8 = 713 b/ 1428 : x = 14Giải thích các dạng toán: Thế nào là phép chia hết ? Viết công thức tổng quát

Câu hỏi 2 : Khi nào ta có phép chia dư ? Viết công thức tổng quát

Trang 22

Trường THCS Quảng Tâm - Thành phố Thanh Hóa

Áp dụng : với a là số bị chia, b là số chia, q là thương và r là số dư , tìm a biết: b =14; q = 25; r = 10 ; tìm b biết: a = 420; q = 12; r = 0

2 Luyện tập ở lớp:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức

Ôn luyện hai phép tính trừ và chia số tự

nhiên

Bài tập 46 :

? Giải thích vì sao trong phép chia cho 2

số

dư chỉ có thể = 0 hay = 1 không? Từ đó

tổng quát cho số dư r trong phép chia a

? Nhận xét số đem nhân hay chia đó phải

thoả mãn điều kiện gì ?

- GV hướng dẫn cách chia một tổng cho

3k : 33k + 1 hay 3k + 2 là dạng tổng quát của các số không chia hết cho 3

Bài tập 47 :

a/ (x - 35) - 120 = 0

x - 35 = 120

x = 120 + 35 = 155Vậy x = 155 thì (x - 35) - 120 = 0

Bài tập 52c :

c/ 132:12 = (120+12):12

= 120:12 + 12:12 = 10 + 1 = 11

a) x – 36 : 18 = 12

Trang 23

b) (x - 36) : 18 = 12

Bài tập thực tế

Bài tập 71(SBT) : (GV treo bảng phụ)

? Y/c hs tóm tắt đê bài và thảo luận nhóm

sau đó đại diện nhóm lên trình bày

x – 2 = 12

x = 12 + 2

x = 14b) (x – 36) : 18 = 12

x – 36 = 12 x 18

x – 36 = 216

x = 216 + 36

x = 252a)Nam đi làm lâu hơn Việt

3 – 2 = 1 (h)b) Việt đi làm lâu hơn Nam

2 + 1 = 3 (h)

3 Hướng dẫn học ở nhà:

- Làm bài trong SBT 78; 84; 83

- HS hoàn chỉnh các bài tập đã hướng dẫn giải

- Chuẩn bị bài mới : Luỹ thừa với số mũ tự nhiên Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

Trang 24

Trường THCS Quảng Tâm - Thành phố Thanh Hóa

Ngày soạn 19/09/2016

Tiết 12 LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN NHÂN HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: Hiểu được định nghĩa luỹ thừa và phân biệt được cơ số và số mũ

- Tính được một luỹ thừa với số mũ tự nhiên, biết cách viết gọn một tích có nhiều thừa số giống nhau thành một luỹ thừa

- Nắm được công thức nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số và áp dụng

2 Kĩ năng: Biết vận dụng kiến thức vào tính toán

3 Thái độ: Thấy được lợi ích của cách viết gọn bằng luỹ thừa

II CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên : Bảng phụ ghi bình phương và lập phương của 10 số tự nhiên đầu tiên

2 Học sinh: Ôn tập về phép nhân nhiều thừa số bằng nhau.

III TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC

1 Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi :

a) Viết gọn rồi tính: 3 + 3 + 3 + 3 = ?

b) Phép cộng và phép nhân có mối liên hệ như thế nào ?

2 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức

- Với phép cộng các số hạng giống nhau ta

có cách viết gọn như 3 + 3 + 3 = 3.3 Trong

trường hợp phép nhân nhiều thừa số giống

nhau, ta có cách viết gọn nào không ? GV

giới thiệu bài mới

- GV đưa ra vài ví dụ cụ thể và giới thiệu

(đgl phép nâng lên lũy thừa) Rồi nêu cách

Trang 25

? Thế nào là phép nâng lên lũy thừa?

- GV giới thiệu các thành phần của một luỹ

thừa như cơ số, số mũ

? Trong một luỹ thừa, số mũ( cơ số) cho ta

biết điều gì ?

? HS làm bài tập ?1

- GV giới thiệu các thuật ngữ bình phương,

lập phương và quy ước

? Hãy viết các tích sau đây thành dạng lũy

thừa : (3.3.3.3).(3.3) ; a4 a3

? Nhận xét về số mũ và cơ số luỹ thừa kết

quả với số mũ và cơ số của các luỹ thừa

?1 Hs lên bảng làm

* Chú ý : (SGK) Quy ước : a1 = 1

2 Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

Ví dụ : (3.3.3.3).(3.3) = 36

a4 a3

- HS là bài tập số 56 và 60 tại lớp

4 Hướng dẫn học ở nhà:

- Học bài theo SGK L ập bảng bìnhphương vào vở học (bài tập 58a)

- Làm các bài tập 57, 58, 59, 61 - 65

- Tiết sau : Luyện tập

BGH kiểm tra ngày 21 / 9 / 2016

HT

Nguyễn Thu Hương

am an = am + n

Trang 26

Trường THCS Quảng Tâm - Thành phố Thanh Hóa

Ngày soạn 21/09/2016

Tiết 13 LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: Nắm vững các công thức về lũy thừa đã học về lũy thừa của một số tự

nhiên với số mũ tự nhiên, nhân hai lũy thừa cùng cơ số

2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng nhận biết luỹ thừa, viết một luỹ thừa, xác định đúng cơ số,

số mũ, giá trị của một luỹ thừa

Rèn kỹ năng thực hiện phép nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

3 Thái độ: Biết tính lũy thừa cơ số mười mà không cần thực hiện phép tính

II CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập, phấn mầu, máy tính bỏ túi

2 Học sinh : Máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

?Nêu định nghĩa luỹ thừa với số mũ tự nhiên Viết các tích sau bằng cách dùng luỹ

thừa : 7.7.7.7 ; 3.5.15.15 ; 2.2.5.5.2 ;1000.10.100

2 Luyện tập:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức

Nhận biết luỹ thừa và tính giá trị của

Trang 27

với số mũ của luỹ thừa của 10? Suy ra

cách viết tổng quát luỹ thừa n của 10

Bài tập 65 :

- HS làm bài tập này theo nhóm rối đối

chiếu kết quả lẫn nhau, nhận xét bài làm

của nhóm bạn

Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

Bài tập 63 :

- HS nhận biết và trả lời lý do từng câu

đúng và sửa lại kết quả sai đêr được kết

- Hoàn chỉnh các bài tập đã sửa và làm thêm các bài tập tương số 87 - 91 SBT

- Hướng dẫn học sinh tìm ra quy luật để giả bài tập số 66

- Chuẩn bị bài mới : Chia hai luỹ thừa cùng cơ số

Trang 28

Trường THCS Quảng Tâm - Thành phố Thanh Hóa

Ngày soạn 26/09/2016

Tiết 14 CHIA HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: Nắm được công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số và quy ước a0 = 1

2 Kĩ năng: Có kỹ năng chia hai luỹ thừa cùngcơ số

3 Thái độ: Rèn tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng

cơ số

II CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên : Bảng phụ, phấn mầu

2 Học sinh: Ôn tập về lũy thừa với số mũ tự nhiên, nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ

số

III TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC

1 Kiểm tra bài cũ:

tìm một thừa số ( giả sử 53 hoặc a6) ta có

thể thực hiện phép toán nào ?

? Vì sao trong phép chia a10 : a4 ta phải có

- Ta thực hiện phép chia (Lấy tích chiacho thừa số còn lại)

- Trong luỹ thừa cơ số phải khác 0

am : an = am-n

Trang 29

điều kiện a  0 ?

? Có nhận xét gì về số mũ của luỹ thừa

thương với số mũ của luỹ thừa bị chia và

luỹ thừa chia?

? Dự đoán kết quả am : an trong trường

hợp m > n

? Phép trừ hai số tự nhiên thực hiện được

khi nào ? Trong trường hợp m = n , hãy

so sánh am và an và dự đoán am : an

? Phát biểu tổng quát phép chia hai luỹ

thừa cùng cơ số?

? HS làm bài tập ?2 SGK

Chú ý (Viết số tự nhiên dưới dạng tổng

các luỹ thừa của 10)

? HS viết số 7428 dưới dạng tổng của các

chữ số?

? Hãy viết các số 1000, 100, 10, 1 dưới

dạng luỹ thừa của 10

? Tại sao ta có thể nói đó là tổng các luỹ

thừa của 10 khi trong đó có các tích của

luỹ thừa của 10 ?

? HS làm bài tập ?3 SGK (y/c hs hoạt

động theo nhóm)

Quy ước : a 0 = 1 (a  0) Chú ý : (SGK)

?3 Đại diện nhóm lên bảng trình bày

- HS lên bảng làm các bài tập GV yêu cầu

3 Củng cố:

- Nêu tổng quát phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số (công thức và phát biểu)

- HS làm các bài tập 67, 68a, 69a, 70a theo nhóm (Nêu nhận xét về cách giải ở bài tập 68)

4 Hướng dẫn học ở nhà:

- Học thuộc bài theo SGK

- Làm các bài tập tương tự còn lại 68bcd, 69bc, 70bc, 71 và 72 SGK

- Tiết sau Thứ tự thực hiện các phép tính

Trang 30

Trường THCS Quảng Tâm - Thành phố Thanh Hóa

Ngày soạn 28/ 09/ 2016

Tiết 15 THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: Nắm được các quy tắc về thứ tự thực hiện các phép tính bao gồm quy

tắc dấu ngoặc trong biểu thức có ngoặc, biểu thức không có ngoặc mà có các phép cộng trừ , nhân, chia, nâng lên lũy thừa

2 Kĩ năng: Biết vận dụng các quy tắc trên để tính đúng giá trị của một biểu thức

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận chính xác và trình bày bài giải khoa học

II CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên: Bảng phụ , phấn mầu

2 Học sinh: Ôn tập các phép tính đã học trong phạm vi số tự nhiên

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ:

Trang 31

Nhắc lại về biểu thức

? HS nêu lại các phép tính đã được học

? Thế nào là một biểu thức ? Cho ví dụ

? Một dãy tính có được gọi là một biểu

thức không ? Một số có được gọi là một

biểu thức không ?

? Ta thường thấy các dấu ngoặc trong

biểu thức, chúng có tác dụng gì ?

Thứ tự thực hiện các phép tính

? Trong trường hợp biểu thức không có

dấu ngoặc ta thực hiện các phép tính theo

thứ tự như thế nào ?

? HS đọc các quy ước trong SGK (phần

2a) và làm bài tập ?1a

? Trong trường hợp biểu thức có dấu

ngoặc các loại thì ta thực hiện các phép

tính theo thứ tự nào ?

? HS đọc quy ước trong SGK (phần 2b)

và làm bài tập ?1b và ?2

Bài tập 77 :

? Phân biệt bài toán thuộc trường hợp nào

và thứ tự thực hiện các phép đối với bài

* Quy ước : (SGK)

?1a) Hs lên bảng làm

A = 62 : 4 3 + 2 52 = 36 : 4 3 + 2 25 = 9 3 + 20 = 27 + 20

= 47

b) Trường hợp biểu thức có dấu ngoặc

Ví dụ : B = 2(5.42 - 18)

= 2(5.16 - 18) = 2(80 - 18) = 2.62

Trang 32

Trường THCS Quảng Tâm - Thành phố Thanh Hóa

- Bài tập vận dụng : Yêu cầu hs hoạt động theo nhóm

1 Kiến thức: Nắm được quy tắc thực hiện thứ tự các phép tính trong một dãy tính

2 Kĩ năng: Rèn tính chính xác, cẩn thận và thái độ khoa học trong khi giải toán

3 Thái độ: Có thao tác và tính toán nhanh nhẹn

II CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập, phấn mầu, máy tính bỏ túi

2 Học sinh : Máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi 1 : Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong trường hợp không có dấu

Trang 33

Thứ tự thực hiện các phép tính

Bài tập 79 :

? Giá một gói phong bì được tính như thế nào

?

? Tiền mua bút bi được tính như thế nào ?

? Tiền mua vở được tính như thế nào ?

? Tiền mua sách được tính như thế nào ?

? Ta suy đoán đơn giá vở và bút bằng bao

nhiêu ?

- HS điền và phát biểu lại đề toán

Bài tập 82 :

? Để tính 34 - 33 ta phải thực hiện phép tính

nào trước, phép tính nào sau

Bài tập 79 : HS lên điền vào bảng

- GV làm mẫu các thao tác theo các yêu cầu đề bài

- HS kiểm tra lại các kết quả đã làm ở bài tập 74,77,78 bằng máy tính điện tử

Ôn tập kiến thức và rèn kỹ năng giải một số dạng bài tập

1/ Viết dạng tổng quát các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phépnhân, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

2/ Luỹ thừa bậc n của a là gì ?

3/ Viết công thức nhân (chia) hai luỹ thừa cùng cơ số

Bài 1 Tìm kết quả của các phép tính

- Hoàn chỉnh các bài tập đã sửa

- Ôn tập lại các kiến thức đã học từ tiết 1 đến nay

Trang 34

Trường THCS Quảng Tâm - Thành phố Thanh Hóa

- Làm thêm các bài tập 104,105,107 và 108 SBT trang 15

BGH kiểm tra ngày / 9 / 2016

1 Kiến thức: Kiểm tra xem HS đã nắm được tập hợp các số tự nhiên và tính chất

của các phép tính trong tập hợp các số tự nhiên

- Nắm được khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên và các quy tắc nhân chia các luỹ thừa có cùng cơ số

2 Kĩ năng: Biết vận dụng kiến thức được học vào làm bài kiểm tra

3 Thái độ: Tận dụng thời gian và tự giác làm bài

II CHUẨN BỊ :

MA TRẬN ĐỀ

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng Tổng

Trang 35

nhân chia số tự nhiên và

Câu 2: Một cửa hàng có 7305m vải hoa, cửa hàng đã bán đi 2183m vải Số mét vải

còn lại của cửa hàng là:

Câu 6: Ở một dãy phố, các nhà được đánh số bằng các số chẵn liên tiếp từ 10 đến 88

Dãy phố đó có bao nhiêu nhà?

Trang 36

Trường THCS Quảng Tâm - Thành phố Thanh Hóa

I.Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái trước các câu trả lời đúng

Câu 1: Cho tập hợp A = {7 ; 3}

A {3}  A ; B 7  A ; C {3} A ; D A  7

Câu 2: Một cửa hàng có 7305m vải , cửa hàng đã bán đi 2183m vải Số mét vải còn

lại của cửa hàng là:

A 4122 ; B 5122 ; C 5022 ; D 5222

Trang 37

II.Tự luận: (Học sinh trình bày bài làm vào chỗ )

Ngày soạn 5/ 10/ 2016

Tiết 18 TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: Nắm được tính chất chia hết của một tổng, một hiệu

2 Kĩ năng: Nhận biết được một tổng hay một hiệu có chia hết hay không chia hết

cho một số mà không cần tính giá trị của tổng hay hiệu đó

Biết sử dụng ký hiệu chia hết và không chia hết

3 Thái độ: Rèn luyện tính chính xác khi vận dụng các tính chất chia hết nêu trên

II CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập, phấn mầu, máy tính bỏ túi

2 Học sinh : Máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi : Thế nào là phép chia hết Hãy cho hai ví dụ về phép chia hết cho 4

2 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức

Trang 38

Trường THCS Quảng Tâm - Thành phố Thanh Hóa Nhắc lại về quan hệ chia hết

? Nhận xét bài kiểm tra miệng

? Muốn nhận biết nhanh phép chia hết và

phép chia có dư ta chú ý số nào ?

- Giới thiệu các ký hiệu a chia hết cho b và a

không chia hết cho b

? Yêu cầu HS dùng các ký hiệu đó để viết

các phép chia đã cho ví dụ ở bài kiểm?

? Hãy tính tổng của 2 số hạng đã cho ở bài

kiểm 1 và xét xem tổng này có chia hết cho 4

không ?

? HS làm bài tập ?1b và nêu nhận xét

? Thử kiểm tra tính chất này ở bài tập 83a

? Nếu a và b đều chia hết cho m thì tổng a +

b có chia hết cho m không?

? Cho ba số đều chia hết cho 5 (10,25,75)

Tổng ba số đó, hiệu hai trong ba số đó có

chia hết cho 5 không ?

? HS phát biểu tổng quát tính chất 1

? Không làm phép tính cộng, trừ hãy giải

thích các tổng và các hiệu sau đây chia hết

cho 12

24 + 36 ; 72 - 48 ; 60 - 36 + 12

- HS đứng tại chỗ nhận xét bài làmcủa bạn

a = b.q + r (0 r  b)

r = 0 : phép chia hết

r  0: phép chia có dư

a  b gọi là a chia hết cho b

a b gọi là a không chi hết cho b

- Tổng và hiệu của các số đó đều chia hết cho 5

* Tính chất 1 : (SGK)

- Hs đứng tại chỗ để giải thích

- HS lên bảng làmChú ý : ( SGK)

- HS đứng tại chỗ trả lời

3 Củng cố:

? Muốn nhận biết một tổng có chia hết cho một số ta làm như thế nào ?

- HS giải bài tập số 83a, 8a SGK

? Trong một tích, có một thừa số chia hết cho m thì tích đó có chia hết cho m không

4 Hướng dẫn học ở nhà:

m b a m b m

Trang 39

1 Kiến thức: Nắm được tính chất chia hết của một tổng, một hiệu

Nhận biết được một tổng hay một hiệu có chia hết hay không chia hết cho một số màkhông cần tính giá trị của tổng hay hiệu đó

2 Kĩ năng: Biết sử dụng ký hiệu chia hết và không chia hết

3 Thái độ: Rèn luyện tính chính xác khi vận dụng các tính chất chia hết nêu trên

II CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên : Phấn mầu, máy tính bỏ túi

2 Học sinh : Máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Trang 40

Trường THCS Quảng Tâm - Thành phố Thanh Hóa

1 Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi :Khi nào ta có phép chia có dư ? Trong phép chia có dư cấn có những điều

kiện ràng buộc gì ? Cho ví dụ về phép chia có dư biết số chia bằng 4

2 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức

? HS làm bài tập ?2 SGK và dự đoán nếu a

chia hết cho m mà b không chia hết cho m thì

tổng a + b có chia hết cho m không ?

? Muốn nhận biết một tổng không chia hết cho một số ta làm như thế nào? Khi phát

hiện một số hạng không chia hết cho một số thì liệu có thể kết luận ngay tổng đó không chia hết cho số đó không ? Cho ví dụ

4 Hướng dẫn học ở nhà:

- HS học bài theo SGK

- Làm các bài tập trong SBT

m b a m b m

Ngày đăng: 30/09/2016, 15:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ Ven ở trên để minh hoạ tập hợp - Giáo án Số học 6 năm học 2016 1017
en ở trên để minh hoạ tập hợp (Trang 60)
Bảng làm - Giáo án Số học 6 năm học 2016 1017
Bảng l àm (Trang 64)
Hình ảnh trên trục số. Trên trục số, khi - Giáo án Số học 6 năm học 2016 1017
nh ảnh trên trục số. Trên trục số, khi (Trang 80)
Hình ảnh &#34;cân đĩa&#34; và &#34;đẳng thức&#34; . - Giáo án Số học 6 năm học 2016 1017
nh ảnh &#34;cân đĩa&#34; và &#34;đẳng thức&#34; (Trang 109)
Bảng trình bày - Giáo án Số học 6 năm học 2016 1017
Bảng tr ình bày (Trang 141)
Hình chữ nhật . - Giáo án Số học 6 năm học 2016 1017
Hình ch ữ nhật (Trang 171)
Bảng làm. - Giáo án Số học 6 năm học 2016 1017
Bảng l àm (Trang 208)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w