1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an Tieng Anh TCN

46 269 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Unit 1: Greetings And Introduction
Trường học University of Foreign Languages and Informatics
Chuyên ngành English
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 592 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIÁO ÁN SỐ: 01 Thời gian thực hiện: 04tThực hiện ngày...tháng...năm...TÊN BÀI: UNIT 1 : GREETINGS AND INTRODUCTION MỤC TIÊU CỦA BÀI: Sau khi học xong bài này người học có khả năng: - H

Trang 1

GIÁO ÁN SỐ: 01 Thời gian thực hiện: 04t

Thực hiện ngày tháng năm TÊN BÀI: UNIT 1 : GREETINGS AND INTRODUCTION

MỤC TIÊU CỦA BÀI:

Sau khi học xong bài này người học có khả năng:

- Hiểu được các từ vựng dùng trong giao tiếp hàng ngày

- Đọc hiểu các mẫu đối thoại nói về cách chào hỏi và giớ thiệu

- Nắm được khái niệm và cách dùng : Pronouns-Possessive Adjectives-To be : am,

is, are

ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

Bảng, phấn, giáo án, giáo trình

I ỔN ĐỊNH LỚP HỌC: Thời gian: 2’

II THỰC HIỆN BÀI HỌC

TT NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦAHOẠT ĐỘNG DẠY HỌC GIAN THỜI

GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Giới thiệu về bản thân và làm quen với GV của mình

3’

2 Giảng bài mới

( Đề cương bài giảng)

I./ CONVERSATION

II./ VOCABULARY:

Look at the family tree of

Ben Sebastian Use the

family tree to answer the

questions

III./ READING AND

LISTENING:

1./ Reading:

Read and then put the

conversation into the correct

order

GV đưa ra bài đàm thoại ngắn

GV giới thiệu 1

số từ mới trong bài

GV vẽ cây gia phả của gia đình Ben và đặt 1 số câu hỏi yêu cầu

HS trả lời

GV cho 2 bài đàm thoại ngắn yêu cầu HS sắp

HS nghe và làm thực hành

HS viết vào tập và đọc lớn theo GV

HS trả lời câu hỏi

HS sắp xếp

10’25’

10’

Trang 2

* Subject pronoun: I, you,

we, they, he, she, it

* Possessive adjectives:

my,your, our, their, his, her,

its

2./ TOBE: am/ is/ are

S + Am/ Is/ Are + O

S + Am/ Is/ Are + Not + O

Am/ Is/ Are + S + O ?

3./ Practice:

Fill in the blank

V./ SPEAKING:

Work in pairs Ask and

answer questions about your

Task 1: Fill in the blanks

with the correct subject

pronouns

Task 2:Fill in the blak with

my, your, his, her, its, our or

their

Task 3: Fill in the blank with

am, is, are

xếp trật tự cho đúng

GV cho HS nghe

4 bài đàm thoại ngắn và yêu cầu

HS điền từ thích hợp

GV giảng giải

GV yêu cầu HS làm bài tập

HS lắng nghe và điền từ vào chỗ trống

Trang 3

3 Củng cố kiến thức và kết

thúc bài Ôn lại kiến thức đã học HS lắng nghe. 5’

4 Hướng dẫn tự học GV yêu cầu HS về nhà học bài, làm bài

đầy đủ Chuẩn bị bài số 2 2’

Nguồn tài liệu tham

Trang 4

GIÁO ÁN SỐ: 02 Thời gian thực hiện:04t.

Thực hiện ngày tháng năm

TÊN BÀI: UNIT 2: ASKING ABOUT PERSONAL INFORMATION

MỤC TIÊU CỦA BÀI:

Sau khi học xong bài này người học có khả năng:

- Hiểu được các từ vựng dùng để giới thiệu về thông tin cá nhân

- Nắm được tên các quốc gia, quốc tịch, nghề nghiệp

- Đọc được số đếm từ 1100

- Đặt câu với các nghi vấn từ : Where – What – How

ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

Bảng, phấn, giáo án, giáo trình

I ỔN ĐỊNH LỚP HỌC: Thời gian: 2’

II THỰC HIỆN BÀI HỌC

TT NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦAHOẠT ĐỘNG DẠY HỌC GIAN THỜI

GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

2 Giảng bài mới

( Đề cương bài giảng)

I./ CONVERSATION

II./ VOCABULARY

Practice:

Task 1: Write the name of

the country under its flag

Task 2: Match the jobs in

the box with the correct

pictures

III./ READING AND

LISTENING:

GV đưa ra bài đàm thoại ngắn

GV giới thiệu 1 số

từ mới trong bài

GV yêu cầu HS điềntên nước vào các lá cờ

GV yêu cầu HS điềncác công việc vào các bức tranh cho thích hợp

HS nghe và làm thực hành

HS viết vào tập và đọc lớn theo GV

HS làm

HS làm

10’25’

Trang 5

1./ Reading:

Read the passage and

answer the questions

about Peter

2./ Listening:

Listen to David and Steve

talking about themselves

Write D for David and S

Task: Write the

nationality next to the

name of the country

2./ Number:

Task: Write the missing

number

3./ The words for

question with Tobe:

Where/ What/ How

Practice: Write the

questions for the fllowing

sentences

V./ SPEAKING:

Work in pairs Take turns

to ask and answer

questions about Bill

về Peter, sau đó cho

1 số câu hỏi yêu cầu

HS trả lời

GV cho HS nghe cuộc đối thoại giữa David và Steve

GV giới thiệu quốc gia và quốc tịch cho HS

GV đưa ra 1 số quốcgia, yêu cầu HS viết quốc tịch

GV ôn lại số đếm cho HS từ 1  100

GV cho bài tập về

số đếm

GV giảng giải

GV cho bài tập minh hoạ

GV yêu cầu HS hỏi

và trả lời về Bill Gates

GV giảng giải

GV yêu cầu HS làm bài tập

HS đọc đoạn văn, dịch và trả lời câu hỏi

HS lắng nghe và hoàn thành các câu cho sẵn

Trang 6

next to it.

Task 3: Match a sentence

in column A with a word

or phrase in column B

Task 4: Ask questions

about the picture and

answer

3 Củng cố kiến thức và

kết thúc bài Ôn lại kiến thức đã học HS lắng nghe. 5’

4 Hướng dẫn tự học GV yêu cầu HS về nhà học bài, làm bài

đầy đủ Chuẩn bị bài số 3 2’

Nguồn tài liệu tham

Trang 7

Thực hiện ngày tháng năm

MỤC TIÊU CỦA BÀI:

Sau khi học xong bài này người học có khả năng:

- Nắm được tên các đồ vật xung quanh ta

- Hiểu được khái niệm và cách dùng danh từ số ít, danh từ số nhiều

- Đặt câu với This / That / These / Those

ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

Bảng, phấn, giáo án, giáo trình

I ỔN ĐỊNH LỚP HỌC: Thời gian: 2’

II THỰC HIỆN BÀI HỌC

TT NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦAHOẠT ĐỘNG DẠY HỌC GIAN THỜI

GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

HS trả lời 3’

2 Giảng bài mới

( Đề cương bài giảng)

I./ CONVERSATION

II./ VOCABULARY

Practice:

Task 1: Look at the

pictures and write the

correct spellings for the

words

Task 2: Fill in the blanks

III./ READING AND

LISTENING:

1./ Reading:

Match the conversations

with the pictures

GV đưa ra bài đàm thoại ngắn

GV giới thiệu 1 số

từ mới trong bài

GV cho BT minh hoạ

GV yêu cầu HS nối

4 bài đàm thoại ngắn với 4 bức tranh

HS nghe và làm thực hành

HS viết vào tập và đọc lớn theo GV

HS hoàn thành

HS hoàn thành

10’25’

10’

Trang 8

2./ Listening:

Listen to a teacher who is

buying some things for

his class Tick (x) the

In pairs: Ask and answer

questions about things

that your friend has

Task 2: Use the plural

forms of the nouns in the

box

Task 3: Do this crossword

thích hợp

GV cho HS nghe đoạn đối thoại giữa thầy giáo và người bán hàng

GV giảng giải

GV cho BT minh hoạ

GV yêu cầu HS hỏi

và trả lời theo cặp, theo nhóm

GV giảng giải

GV yêu cầu HS làm bài tập

HS lắng nghe và hoàn thành bảng thông tin

20’

8’30’

3 Củng cố kiến thức và

kết thúc bài Ôn lại kiến thức đã học HS lắng nghe. 5’

4 Hướng dẫn tự học GV yêu cầu HS về nhà học bài, làm bài

đầy đủ Chuẩn bị bài số 4 2’

Nguồn tài liệu tham

khảo

TRƯỞNG KHOA /TRƯỞNG TỔ BỘ Ngày tháng năm

Trang 9

MÔN GIÁO VIÊN

Trang 10

Thực hiện ngày tháng năm

MỤC TIÊU CỦA BÀI:

Sau khi học xong bài này người học có khả năng:

- Hiểu được các từ vựng dùng để nói về một căn hộ

- Đặt câu với How many ? – There is / are

- Đặt câu với nghi vấn từ Where ?

- Nắm được cách dùng giới từ chỉ nơi chốn : in / on / at

ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

Bảng, phấn, giáo án, giáo trình

I ỔN ĐỊNH LỚP HỌC: Thời gian: 2’

II THỰC HIỆN BÀI HỌC

TT NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦAHOẠT ĐỘNG DẠY HỌC GIAN THỜI

GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

HS thảo luận 3’

2 Giảng bài mới

( Đề cương bài giảng)

I./ CONVERSATION

Tracey is showing Jim

round her new flat

II./ VOCABULARY

Practice:

Task 1: Work with a

partner Label items using

the words in the box

Task 2: Now decide

which objects belong to

which rooms (one item

can be found in more than

one room)

GV đưa ra bài đàm thoại ngắn

GV giới thiệu 1 số

từ mới trong bài

GV cho BT minh hoạ

HS nghe và làm thực hành

HS viết vào tập và đọc lớn theo GV

HS hoàn thành

10’

25’

Trang 11

III./ READING AND

LISTENING:

1./ Reading:

2./ Listening:

Peter is helping Anna

move into her new flat

Listen and match the

items with the places

where Anna mants to put

them

IV./ GRAMMAR

FOCUS:

1./ How many:

How many + singular/

plural nouns + is/ are ther

+ ?

2./ There is/ are:

There is/ are + singular/

plural nouns

3./ Preposition of

location: in/ on/ at

Practice:

Task 1: Use There is or

There are to complete the

sentences

Task 2: Fill in the blanks

with in, at or on

Task 3: In, at or on?

V./ SPEAKING:

Work in pairs Ask your

partner how many of the

fllowing items he/ she has

in his/ her house and

where he/ she puts them

về Peter, sau đó cho

1 số câu hỏi yêu cầu

HS trả lời

GV cho HS nghe đoạn đối thoại giữa Peter và Anna

GV giảng giải

GV cho BT minh hoạ

GV yêu cầu HS thảoluận với nhau về ngôi nhà của mình

GV giảng giải

GV yêu cầu HS làm bài tập

HS đọc đoạn văn, dịch và trả lời câu hỏi

HS lắng nghe và hoàn thành

10’

8’40’

Trang 12

Task 2: Use the words

Task 4: Fill in the blanks

with in, on or at

3 Củng cố kiến thức và

kết thúc bài Ôn lại kiến thức đã học HS lắng nghe. 5’

4 Hướng dẫn tự học GV yêu cầu HS về nhà học bài, làm bài

đầy đủ Chuẩn bị bài số 5 2’

Nguồn tài liệu tham

khảo

TRƯỞNG KHOA /TRƯỞNG TỔ BỘ

MÔN

Ngày tháng năm

GIÁO VIÊN

Trang 13

GIÁO ÁN SỐ: 05 Thời gian thực hiện: 04t

Thực hiện ngày tháng năm

MỤC TIÊU CỦA BÀI:

Sau khi học xong bài này người học có khả năng:

- Hiểu được các từ vựng dùng để nói về sở thích

- Nắm vững cấu trúc ngữ pháp của thì hiện tại đơn

ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

Bảng, phấn, giáo án, giáo trình

I ỔN ĐỊNH LỚP HỌC: Thời gian: 2’

II THỰC HIỆN BÀI HỌC

TT NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦAHOẠT ĐỘNG DẠY HỌC GIAN THỜI

GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

HS nói những sở thích của mình

3’

2 Giảng bài mới

( Đề cương bài giảng)

Task 2: Fill in the table

Task 3: Match a picture

with an activity

Task 4: Use some phrases

below to fill in the blanks

Make any changes if

nesessary There is more

than one possible answer

III./ READING AND

GV đưa ra bài đàm thoại ngắn

GV giới thiệu 1 số

từ mới trong bài

GV cho BT minh hoạ

HS nghe và làm thực hành

HS viết vào tập và đọc lớn theo GV

HS hoàn thành

10’20’

Trang 14

1./ Reading:

Practice:

Task 1: Read the letter of

Fiona to Brian and decide

whether the following

statements are true (T) or

false (F)

Task 2: Write questions

for the answers about

Fiona’s letter

2./ Listening:

Listen to people talking

about their family and

hobbies Fill in the blanks

with the missing

3./ Practice: Put the verbs

GV giới thiệu lá thưcủa Fiona viết gửi cho Brian

GV yêu cầu HS làm

BT minh hoạ

GV cho HS nghe 4 đoạn văn Yêu cầu

HS điền vào bảng thông tin

GV giảng giải

GV cho VD minh họa

GV cho VD minh họa

GV cho BT minh

HS đọc, dịch lá thư

HS hoàn thành

HS lắng nghe và hoàn tất bảng thông tin

Trang 15

into the correct forms.

V./ SPEAKING AND

WRITING:

Task 1: Work in pairs

Tell your partner what

you like and what you

don’t like You can yse

the box of phrase in Task

3, Vocabulary

Task 2: Note down what

you have talked by filling

Task 2: Make the positive

sentences negative and

make the negative

GV giảng giải

GV yêu cầu HS làm bài tập

GV phát đề kiểm tra

45’

3 Củng cố kiến thức và

kết thúc bài Ôn lại kiến thức đã học HS lắng nghe. 5’

4 Hướng dẫn tự học GV yêu cầu HS về nhà học bài, làm bài

đầy đủ Chuẩn bị bài số 6 2’

Nguồn tài liệu tham

Trang 16

GIÁO ÁN SỐ:06 Thời gian thực hiện: 04t

Thực hiện ngày tháng năm

MỤC TIÊU CỦA BÀI:

Sau khi học xong bài này người học có khả năng:

- Hiểu được cách nói thời gian

- Đặt câu với What time ?

- Đọc và viết được các số thứ tự

ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

Bảng, phấn, giáo án, giáo trình

I ỔN ĐỊNH LỚP HỌC: Thời gian: 2’

II THỰC HIỆN BÀI HỌC

TT NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦAHOẠT ĐỘNG DẠY HỌC GIAN THỜI

GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

TV hằng ngày và tham khảo xem chúng thích chương trình nào

HS thảo luận 3’

2 Giảng bài mới

( Đề cương bài giảng)

Decide to which category

each of the following

GV đưa ra bài đàm thoại ngắn

GV giới thiệu 1 số

từ mới trong bài

GV cho BT minh hoạ

GV yêu cầu HS hãy đọc 3 đoạn văn

HS nghe và làm thực hành

HS viết vào tập và đọc lớn theo GV

HS hoàn thành

HS làm

10’20’

10’

Trang 17

programs belongs.

2./ Listening:

Listen to Lindsey and

Mike talking about

tonight’s programs and

complete the broadcasting

schedule

IV./ GRAMMAR

FOCUS:

1./ Telling the time:

- What’s the time?

- What time is it?

GV cho HS nghe cuộc nói chuyện giữa Lindsey và Mike

GV giảng giải

GV cho VD minh hoạ

GV cho VD minh hoạ

GV cho VD minh hoạ

GV cho VD minh hoạ

GV cho VD minh hoạ

GV cho VD minh hoạ

GV giảng giải

HS lắng nghe và điền vào chỗ trống cho chính xác

Trang 18

3./ Practice:

Task 1: Match the clock

with the time it shows

Task 2: Write the missing

ordinal number

V./ SPEAKING:

Work in pairs: Take turns

to ask and answer the

the correct word

Task 2: Say the time

Task 3: Ask and answer

questions using the

information given

Task 4: Look at Anna’s

memo Write complete

sentences about what she

does everyday

GV cho BT thực hành

GV yêu cầu HS hãy đặt những câu hỏi

và trả lời về những chương trình TV thông qua cách hỏi giờ

GV giảng giải

GV yêu cầu HS làm bài tập

10’15’

4 Hướng dẫn tự học GV yêu cầu HS về nhà học bài, làm bài

đầy đủ Chuẩn bị bài số 7

Trang 19

GIÁO ÁN SỐ: 07 Thời gian thực hiện:04t

Thực hiện ngày tháng năm

MỤC TIÊU CỦA BÀI:

Sau khi học xong bài này người học có khả năng:

- Hiểu được các từ vựng dùng trong môi trường nhà hàng

- Nắm được cấu trúc ngữ pháp : Would / you like + to Verb ; Could I + Verb

- Giới thiệu Object Pronouns : him / her / it/ us / them

ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

Bảng, phấn, giáo án, giáo trình

I ỔN ĐỊNH LỚP HỌC: Thời gian: 2’

II THỰC HIỆN BÀI HỌC

TT NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦAHOẠT ĐỘNG DẠY HỌC GIAN THỜI

GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

HS thảo luận 3’

2 Giảng bài mới

( Đề cương bài giảng)

I./ CONVERSATION

II./ VOCABULARY

Practice:

Task 1: Fill in each blank

with one word from the

box

Task 2: Look at the

picture and find out

among these things which

are on the table, which

are not

GV đưa ra bài đàm thoại ngắn

GV giới thiệu 1 số

từ mới trong bài

GV cho BT minh hoạ

HS nghe và làm thực hành

HS viết vào tập và đọc lớn theo GV

HS hoàn thành

10’25’

Trang 20

Task 3: Put the foods and

drinks into the correct

column

III./ READING AND

LISTENING:

1./ Reading:

The people below are

looking for somewhere to

eat There are

descriptions of six

restaurants Decide which

place (letters A-F)would

be the most suitable for

each person (numbers

1-4)

2./ Listening:

Look at the menu and

wine list Listen to two

people ordering and tick

(x) the foods and drinks

Work in pairs Make a

dialogue with your

partner One is the

customer, and the other is

the waiter Use these

phrases

GV giới thiệu 4 đoạn văn tương ứng với 6 nhà hàng Yêucầu HS đọc, dịch và nối lại

GV cho HS nghe bàiđàm thoại giữa Jimmy, Nancy và người bồi bàn Yêu cầu HS chọn thức ăn

và thức uống mà họ cần

GV giảng giải

GV cho BT minh họa

GV yêu cầu HS chiathành từng cặp đóngvai khách hàng và người bồi bàn

HS hãy nối lại cho thích hợp

HS lắng nghe và hoàn thành

Trang 21

Task 1: What would you

say in these situations?

Task 2: Choose the best

answer

Task 3: Find the names of

the foods and drinks

mentioned below The

first one has been done as

an example

GV giảng giải

GV yêu cầu HS làm bài tập

HS theo dõi

HS làm

8’40’

3 Củng cố kiến thức và

kết thúc bài Ôn lại kiến thức đã học HS lắng nghe. 5’

4 Hướng dẫn tự học GV yêu cầu HS về nhà học bài, làm bài

đầy đủ Chuẩn bị bài số 8

2’

Nguồn tài liệu tham

khảo

TRƯỞNG KHOA /TRƯỞNG TỔ BỘ

MÔN

Ngày tháng năm

GIÁO VIÊN

Trang 22

GIÁO ÁN SỐ:.08 Thời gian thực hiện: 04t

Thực hiện ngày tháng năm

MỤC TIÊU CỦA BÀI:

Sau khi học xong bài này người học có khả năng:

- Hiểu được các từ vựng dùng trong vận chuyển và du lịch

- Đưa ra lời chỉ dẫn chỉ đường

- Giới thiệu câu mệnh lệnh và động từ khiếm khuyết : Can

ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

Bảng, phấn, giáo án, giáo trình

I ỔN ĐỊNH LỚP HỌC: Thời gian: 2’

II THỰC HIỆN BÀI HỌC

TT NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦAHOẠT ĐỘNG DẠY HỌC GIAN THỜI

GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

HS chỉ dẫn

HS thảo luận 3’

2 Giảng bài mới

( Đề cương bài giảng)

I./ CONVERSATION

II./ VOCABULARY

Practice:

Put the means of

transportation above into

GV giới thiệu 1 số

từ mới trong bài

GV cho BT minh hoạ

GV giới thiệu 3 bài đàm thoại Yêu cầu

HS phân biệt giao

HS nghe và làm thực hành

HS viết vào tập và đọc lớn theo GV

HS hoàn thành

HS đọc, dịch và nối cho thích hợp

10’25’

15’

Trang 23

2./ Listening:

Listen to the following

conversation between Mr

Thompson and a clerk at

the airport Use the

information you hear to

fill in the blanks

Task 2: Turn the

following sentences into

thông

GV cho HS nghe cuộc dối thoại giữa

Mr Thompson và người kiểm vé tại sân bay.Yêu cầu HSđiền đầy đủ thông tin vào bảng thông tin

GV giảng giải

GV giảng giải

GV cho VD minh họa

GV cho VD minh họa

GV cho VD minh họa

GV cho BT minh họa

HS chú ý lắng nghe

và hoàn tất bảng thông tin chính xác

Ngày đăng: 13/07/2014, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w