Bài 2: Cho tam giác ABC, gọi G là trọng tâm của tam giác và M là một điểm bất kì.. Bài 6: Cho tam giác ABC, gọi G là trọng tâm của tam giác và H là điểm đối xứng với B qua G.. Gọi I là t
Trang 1Chuyên đề toán véc tơ
Dạng 1: Chứng minh các đẳng thức véc tơ
A Ph ơng pháp
*C1: Biến đổi một vế chỉ ra bằng vế còn lại
*C2: Biến đổi tơng đơng (Đa ĐT cần chứng minh về một ĐT luôn đúng)
*C3: Xuất phảt từ một ĐT luôn đúng biến đổi đa về ĐT cần chứng minh
*C4: Tạo dựng hình phụ
Dựa vào các quy tắc đã học:
- Quy tắc ba điểm
- Quy tắc hình bình hành
- Quy tắc trung điểm
B Một số ví dụ
VD1: Cho tứ giác ABCD Gọi E, F lần lợt là trung điểm của AB, CD và O là trung điểm của EF.
1 CMR : AD + → BC = 2→ EF ;→
2 CMR : OA + → OB + → OC + → OD = 0→ ;
3 CMR : MA + → MB + → MC + → MD = 4→ MO (với M tùy ý)→
VD2: Cho ∆ABC Trên hai cạnh AB, AC lấy 2 điểm D và E sao cho AD = 2→ DB , → CE = 3→ EA Gọi M→
là trung điểm DE và I là trung điểm BC CMR :
1 →
AM = 31 AB + 8→ 1 AC ;→
2 →
MI = 61 AB + 8→ 3 AC →
VD3: Cho tam giác ABC, gọi I là tâm đờng tròn nội tiếp tam giác ABC CMR: a IA b IB c ICuur+ uur+ uur r=0
C Bài tập
Bài 1: Cho 4 điểm A, B, C, D Chứng minh rằng: AB CD AD CBuuur uuur uuur uuur+ = +
Bài 2: Cho tam giác ABC, gọi G là trọng tâm của tam giác và M là một điểm bất kì Chứng minh rằng:
1 GA GB GC 0uuur uuur uuur r+ + =
2 MA MB MC 3MGuuuur uuur uuur+ + = uuuur
Bài 3: Cho tam giác ABC Gọi M, N, P lần lợt là trung điểm của BC, CA, AB Chứng minh rằng:
AM BN CP 0+ + =
uuuur uuur uuur r
Bài 4: Cho hai tam giác ABC, A’B’C’ lần lợt có trọng tâm là G, G’ CMR: AA ' BB' CC' 3GG 'uuuur uuuur uuuur+ + = uuuur
Bài 5: Cho tam giác ABC, gọi M là trung điểm của AB và N là một điểm trên cạnh AC : NC=2NA
Gọi K là trung điểm của MN
1 CMR: AK 1AB 1AC
uuur uuur uuur
;
2 Gọi D là trung điểm của BC CMR: KD 1AB 1AC
uuur uuur uuur
Bài 6: Cho tam giác ABC, gọi G là trọng tâm của tam giác và H là điểm đối xứng với B qua G
1 Chứng minh rằng: 2 1 1( )
uuur uuur uuur uuur uuur uuur
2 Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh rằng: MH 1AC 5AB
uuuur uuur uuur
Bài 7: Cho tam giác ABC, gọi I là điểm trên cạnh BC sao cho 2CI = 3BI Gọi J là điểm trên đờng BC
kéo dài sao cho 5JB = 2JC
1 Chứng minh rằng: AI 3AB 2AC ; AJ 5AB 2AC
uur uuur uuur uur uuur uuur
Trang 22 Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Chứng minh: AG 35AI 1 AJ
48 16
uuur uur uur
Bài 8: Cho tam giác ABC, gọi O, G, H lần lợt là tâm đờng tròn ngoại tiếp, trọng tâm, trực tâm tam giác
ABC Gọi I là tâm đờng tròn đi qua trung điểm của 3 cạnh tam giác ABC
1 Chứng minh rằng: HA HB HC 2HOuuur uuur uuur+ + = uuur
2 Chứng minh rằng HG 2HO
3
=
uuur uuur
Từ đó suy ra H, G, O thẳng hàng
3 Chứng minh rằng: OA OB OC OH 3OGuuur uuur uuur uuur+ + = = uuur
4 Chứng minh rằng: OH 2OIuuur= uur
5 Gọi A’, B’, C’ là trung điểm của BC, CA, AB Các điểm A1; B1; C1 là chân đờng cao hạ từ A,
B, C Các điểm M, N, P là trung điểm của HA, HB, HC Chứng minh rằng 9 điểm A’, B’, C’; A1; B1; C1;
M, N, P nằm trên đờng tròn I;R
2
(với R là bán kính đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC) (đờng tròn này gọi là đờng tròn Ơle)
Bài 9: Cho tứ giác ABCD.Chứng minh rằng tồn tại duy nhất điểm G : GA GB GC GD 0uuur uuur uuur uuur r+ + + = (1) Điểm G thoả mãn (1) gọi là trọng tâm của tứ giác ABCD hay cũng gọi là trọng tâm của hệ 4
điểm
Bài 10: Cho tam giác đều ABC tâm O M là một điểm tuỳ ý bên trong tam giác.
1 Chiếu M xuống 3 cạnh của tam giác thành D, E, F Chứng minh rằng:
3
MD ME MF MO
2
uuuur uuur uuur uuuur
2 Gọi A1; B1; C1 là các điểm đối xứng của M qua các cạnh BC, CA, AB Chứng minh rằng hai tam giác ABC và A1B1C1 có cùng trọng tâm
Bài 11: Cho tam giác ABC, gọi H là trực tâm của tam giác CMR: tan A.HA tan B.HB tan C.HC 0uuur+ uuur+ uuur r=
Bài 12: Cho tam giác ABC, gọi I là tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC CMR:
sin A.IA sin B.IB sin C.IC 0uur+ uur+ uur r=
Bài 13: Cho tam giác ABC, gọi M là một điểm bất kì thuộc miền trong của tam giácABC CMR:
S∆ MA Suuuur+ ∆ MB Suuur+ ∆ MC 0uuur r=
Dạng 2: Biểu diễn véc tơ
A Ph ơng pháp
Định lý: Cho trớc hai véc tơ a br r r, ≠0và không cùng phơng Với mọi véc tơ cr
luôn tồn tại duy nhất cặp số thực α β, sao cho cr =αar+βbr
*C1: Từ giả thiết xác định tính chất hình học, từ đó khai triển véc tơ cần biểu diễn bằng phơng pháp xen điểm hoặc hiệu
*C2: Từ giả thiết thiết lập mối quan hệ giữa các đối tợng, từ đó khai triển biểu thức này
Dựa vào các quy tắc đã học:
- Quy tắc ba điểm;
- Quy tắc hình bình hành;
- Quy tắc trung điểm
B Một số ví dụ
VD1: Cho tam giác ABC, gọi M, N, P lần lợt là trung điểm của BC, CA, AB Hãy biểu diễn các véc tơ
, ,
AB BC CA
uuur uuur uuur
theo hai véc tơ BN CPuuur uuur,
VD2: Cho ∆ABC, lấy M, N, P sao cho MB = 3→ MC ;→ NA +3→ NC = 0→ và PA + → PB = 0→ Hãy biểu diễn
→
PM , PN theo hai véc tơ → AB và → AC →
C Bài tập
Bài 1: Cho tam giác ABC, gọi G là trọng tâm của tam giác và B’ là điểm đối xứng với B qua G Hãy
biểu diễn các véc tơ CB AB MBuuur uuuur uuuur', ', '
(M là trung điểm của BC) theo hai véc tơ ar uuur r uuur= AB b BC, =
Bài 2 : Cho tam giác ABC, gọi I là điểm trên cạnh BC sao cho 2CI = 3BI, gọi J là điểm trên BC kéo dài
sao cho 5JB = 2JC
Trang 31 Biểu diễn uur uur AI AJ theo AB AC , uuur uuur , ;
2 Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Biểu diễn AGuuur theo uuurAI và AJuur
Bài 3: Cho tam giác ABC, gọi I là điểm trên cạnh BC kéo dài sao cho IB=3IC.
1 Biểu diễn uurAI
theo hai véc tơ uuur uuurAB AC,
;
2 Gọi J, K lần lợt là các điểm thuộc cạnh AC, AB sao cho JA=2JC, KB=3KA Hãy biểu diễn
JK
uuur
theo uuur uuurAB AC,
;
3 Biểu diễn BCuuur
theo uurAI
, uuurJK
Bài 4: Cho hình bình hành ABCD tâm O Hãy biểu diễn các véc tơ uurAI
(I là trung điểm BO), uuurBG
(G là trọng tâm của tam giác OCD) theo hai véc tơ uuur uuurAB AD,
Bài 5: Cho lục giác đều ABCDEF Hãy biểu diễn các véc tơ uuur uuur uuur uuurAC AD AF EF, , ,
theo hai véc tơ
,
AB AE
uuur uuur
Dạng 3: Tìm điểm M thoả mãn một đẳng thức véc tơ, độ dài
A Ph ơng pháp
- Biến đổi đẳng thức véc tơ đã cho về dạng OM vuuuur r= hoặc dạng OMuuuur = vr trong đó O là điểm cố
định; vr là véc tơ cố định
B Một số ví dụ
VD1: Cho tam giác ABC, tìm các điểm I, J, K lần lợt thoả mãn các đẳng thức véctơ sau:
1 IAuur+2uur rIB=0;
2 uurJA+2JB CBuur uuur= ;
3 KA KB 2KC 0uuur uuur+ + uuur r=
VD2: Cho tam giác ABC, tìm tập hợp các điểm M thoả mãn từng điều kiện sau :
1 ΜΑ + ΜΒ + = ΜΒ +3
2
uuuur uuuur uuuur uuuur uuuur
MC MC ;
2 ΜΑ + 3ΜΒ −uuuur uuuur 2uuuurMC = ΜΑ −2uuuur uuur uuuurMB MC−
C Bài tập
Bài 1: Cho hai điểm A, B Xác định điểm M thoả mãn: 2 MAuuur−3MBuuur r=0
Bài 2: Cho tam giác ABC, gọi M là trung điểm của AB và N là một điểm trên cạnh AC sao cho
NC=2NA
1 Xác định K sao cho 3AB 2AC 12AK 0uuur+ uuur− uuur r= ;
2 Xác định D sao cho 3AB 4AC 12KD 0uuur+ uuur− uuur r=
Bài 3 : Cho tam giác ABC, tìm tập hợp các điểm M thoả mãn từng điều kiện sau :
1 uuur uuurMA MB= ; 2 uuur uuur uuuur urMA MB MC O+ + = ;
3 ΜΑ + ΜΒ = ΜΑ + Μuuuur uuuur uuuur uuuurC ; 4 ΜΑ + Β = ΜΑ − ΜΒ3
2
uuuur uuur uuuur uuuur
5 ΜΑ + Β = ΜΑ − ΜΒuuuur uuurC uuuur uuuur .
Bài 4: Cho ∆ABC, xác định điểm M thoả mãn:
1 MA MB MC 0uuuur uuur uuur r− + = ; 2 MA 2MB 0uuuur+ uuur r= ;
3 MA 2MB CBuuuur+ uuur uuur= ; 4 MA MB 2MC 0uuuur uuur+ + uuur r= ;
5 MA MBuuuur uuur+ = MA MCuuuur uuur+
Bài 5: Cho ∆ABC và một điểm M bất kì
1 Chứng minh rằng v 3MA 5MB 2MCr= uuuur− uuur+ uuur không đổi;
uur uur uur r
Trang 43 Xác định điểm M thoả mãn:
a 3MA 2MB MCuuuur− uuur uuur+ = MB MAuuur uuuur− ;
b 2 MA MB MCuuuur uuur uuur+ + =3 MB MCuuur uuur+ ;
c 2MA MB MC k MB MCuuuur uuur uuur− + = (uuur uuur− )
Bài 6: Cho ∆ABC, xác định điểm M thoả mãn:
1 MA MB MC 3 MB MC
2
uuuur uuur uuur uuur uuur
;
2 MA 3MB 2MCuuuur+ uuur− uuur = 2MA MB MCuuuur uuur uuur− −
Dạng 4: Chứng minh ba điểm thẳng hàng
A Ph ơng pháp
- Để chứng minh ba điểm A, B, C thẳng hàng ta đi chứng minh uuurAB k AC k R= uuur ( ∈ )
*C1: Sử dụng các quy tắc biến đổi véc tơ đã biết
*C2: Xác định các véc tơ uuur uuurAB AC,
thông qua một tổ hợp véc tơ trung gian
Chú ý: , ,A B C⇔MCuuuur=αMAuuur+ −(1 α)MBuuur, ∀M
B Một số ví dụ
VD1: Cho tam giác ABC, trọng tâm G Lấy các điểm I, J sao cho 2IA 3IC 0,2JA 5JB 3JC 0uur+ uur r uur= + uur+ uur r=
1 Chứng minh rằng: M N J với M, N theo thứ tự là trung điểm của AB, BC;, ,
2 Chứng minh rằng J là trung điểm của BI;
3 Gọi E thuộc AB sao cho AE k ABuuur= uuur Xác định k để , ,C E J
C Bài tập
Bài 1: Cho tam giác ABC, lấy các điểm I, J sao cho IAuur=2 ,3uur uurIB JA+2JCuuur r=0 Chứng minh rằng IJ đi qua trọng tâm G của tam giác ABC
Bài 2: Cho tam giác ABC, lấy M, N, P thoả mãn MA MBuuur uuur r uuur+ =0,3AN−2uuur r uuurAC=0,PB=2PCuuur Chứng minh rằng M N P , ,
Bài 3: Cho hình bình hành ABCD tâm O Lấy I, J sao cho 3 IAuur+2ICuur−2IDuur r=0 JAuur−2uurJB+2JCuuur r=0 Chứng minh rằng , ,I J O
Bài 4: Cho tam giác ABC, gọi O, G, H lần lợt là tâm đờng tròn ngoại tiếp, trọng tâm, trực tâm của tam
giác ABC Chứng minh rằng , ,O G H
Dạng 5: Bất đẳng thức véc tơ và ứng dụng
A Ph ơng pháp
*Cho hai véctơ a b r r ,
(Trong mặt phẳng hoặc không gian) Khi đó ta có
| a b r r + ≤ | | | | | (1) a r + ur b
- Dấu “=” xảy ra ⇔ a r Z Z b r ⇔ ∃ ∈ k Ă *+: a kb r = r hoặc một trong hai véctơ bằng 0 r
i i
| a b r r − ≤ | | | | | (2) a r + ur b
- Dấu “=” xảy ra ⇔ a r Z [ b r ⇔ ∃ ∈ k Ă *−: a kb r = r hoặc một trong hai véctơ bằng 0 r
| | | | u v u v u | | | | (3) v
− r r r r r ≤ ≤ r
Trang 5- Dấu “=”thứ nhất xảy ra ⇔ a r Z [ b r ⇔ ∃ ∈ k Ă *−: a kb r = r hoặc một trong hai véctơ bằng0 r - Dấu “=” thứ hai xảy ra ⇔ a r Z Z b r ⇔ ∃ ∈ k Ă *+: a kb r = r hoặc một trong hai véctơ bằng
0 r
B Một số ví dụ
VD1: Giải phơng trình x2−2x+ +2 4x2 +12x+25= 9x2+12x+29
VD2: Chứng minh rằng ∀ x y z , , ∈ Ă ta có x2 +xy y+ 2 + x2 + +xz z2 ≥ y2 + yz z+ 2
VD3: Cho các số thực dơng a, b, c thoả mãn ab + bc + ca = abc
Chứng minh rằng a2 2b2 b2 2c2 c2 2a2 3
C Bài tập
Giải các ph ơng trình, bất ph ơng trình, hệ ph ơng trình Bài 1: Giải phơng trình x2 − 2 x + + 5 x2 + 2 x + 10 = 29
Bài 2: Giải phơng trình x x + + 1 3 − − x 2 x2 + = 1 0
Bài 3: Tìm m để phơng trình sau có nghiệm x − + 2 4 − = x m
Bài 4: Giải hệ phơng trình 2 2 2
3 3 3
x y z
+ + =
+ + =
+ + =
Bài 5: Giải bất phơng trình x− + − ≥1 x 3 2(x−3)2+2x−2
Chứng minh bất đẳng thức Bài 6: Chứng minh rằng ∀x y, ∈Ă ta có 2 2 2 2 2 2
4cos cosx y+sin (x y− +) 4sin sinx y+sin (x y− ≥) 2
Bài 7: Chứng minh rằng ∀x y z, , ∈Ă ta có *+ x2+ + +xy y2 x2+ + +xz z2 y2+ +yz z2 ≥ 3(x y z+ + )
Bài 8: Chứng minh rằng ∀ x y z , , > 0, x y z + + ≤ 1 ta có 2 2 2
82
+ + + + + ≥
Bài 9: Chứng minh rằng ∀ a b c , , ∈ Ă , abc = 1 ta có 2 2 2 2 2 2 3
2
a b a c b c b a c a c b+ + ≥