3/ Nội dung bài dạy: 1 phút Để củng cố tính chất của kim loại chúng ta luyện tập.. MỤC TIÊU BÀI DẠY: 1/ Kiến thức: + Củng cố kiến thức về tính chất, dãy điện hóa, điều chế kim loại 2/ Kỹ
Trang 1TUẦN 20: 04/01 đến 10/01 TIẾT 37: LUYỆN TẬP:
Tiết PPCT: 37 – 38 TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI
Đàm thoại, diễn giảng
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1/ Ổn định: (1 phút) Kiểm tra sĩ số
2/ Kiểm tra bài cũ: (8 phút)
1/ Cho biết các phương pháp điều chế kim loại Các phương pháp đó dùng điều chế nhóm kim loại nào? cho ví dụ
3/ Nội dung bài dạy: (1 phút) Để củng cố tính chất của kim loại chúng ta luyện tập.
- Dãy điện hóa
của kim loại
- Do kim loại có
ít e ngoài cùng và bán kính lớn
- Xếp theo chiều giảm tính khử và tăng tính oxi hóa
- Dự đoán chêìu phản ứng
- Bán kính nguyên tử lớn hơn phi kim
=> KL có tính khử, pư với: phi kim, axit, muối, nước
3 Dãy điện hóa:
- Xếp theo chiều tăng tính oxi hóa của ion KL, giảm tính khử của KL
- Dự đoán được chiều pư của các cặp oxi hóa khử theo chiều: Oh mạnh + Khử mạnh tạo chất oxi hóa yếu + chất khử yếu
II Bài tập:
1 Bài 4:
10’
6’
Trang 2- Thảo luận giải bài tập.
- Thảo luận để giải bài tập
Trang 3-TIẾT 38: LUYỆN TẬP:
ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI VÀ SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI.
I MỤC TIÊU BÀI DẠY:
1/ Giáo viên: + Hệ thống câu hỏi và bài tập.
2/ Học sinh: + Xem lại bài cũ.
III PHƯƠNG PHÁP:
Đàm thoại, diễn giảng, trực quan
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1/ Ổn định: (1 phút) Kiểm tra sĩ số
2/ Kiểm tra bài cũ: (8 phút) Viết pthh của các pư nếu có xảy ra giữa Na, Al, Fe, Cu với
dung dịch HCl
3/ Nội dung bài dạy: (1 phút) Để củng cố lại các phương pháp điều chế kim loại và sự ăn
mòn kim loại chúng ta luyện tập
- Nêu khái niệm
- Nêu khái niệm ăn mòn
hh và đhh
- Nêu cách chống ăn mòn
- Viết các pthh
I Kiến thức cần nhớ:
1 Điều chế kim loại:
a/ Nguyên tắc: Khử ion KL thành nguyên tử KL
b/ Phương pháp: Nhiệt luyện, thủy luyện, điện phân
2 Sự ăn mòn KL:
a/ Khái niệm: Sự phá hủy KL hoặc hợp kim do tác
dụng của môi trường xung quanh
b/ Phân loại: 2 loại
+ Ăn mòn hh: quá trình oxi hóa khử, trong đó e chuyển trực tiếp cho các chất trong môi trường
+ Ăn mòn đhh: quá trình oxi hóa khử trong đó e chuyển từ anot sang catot sinh ra dòng điện
2AgNO3 2Ag + O2 + 2NO2
b Mg từ MgCl2
10’
5’
Trang 45 Hướng dẫn về nhà: (1 phút)Dặn HS làm bài tập trong SBT
Trang 5TUẦN 21: 11/01 đến 17/01 TIẾT 39: LUYỆN TẬP
Tiết PPCT: 39 – 40
I MỤC TIÊU BÀI DẠY:
1/ Kiến thức: + Củng cố kiến thức về tính chất, dãy điện hóa, điều chế kim loại
2/ Kỹ năng:+ Rèn luyện kỹ năng viết pthh và giải bài tập về kim loại.
3/ Thái độ:+ HS học tập nghiêm túc, yêu thích môn học.
II CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên:+ Hệ thống câu hỏi và bài tập
2/ Học sinh:+ Xem lại bài cũ.
III PHƯƠNG PHÁP:
Đàm thoại, diễn giảng
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1/ Ổn định: (1 phút) Kiểm tra sĩ số
2/ Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra 15’
ĐỀ 1:
A Trắc nghiệm: (3 điểm) Hãy chọn đáp án đúng.
1/ Một hợp kim Fe – Zn khi bị ăn mòn trong không khí ẩm, ở anot xảy ra quá trình:
a/ oxi hóa Fe b/ khử Zn c/ oxi hóa Zn d/ khử O 2 +H 2 O
2/ Phương pháp điều chế kim loại có tính khử mạnh là:
a/ nhiệt luyện b/ thủy luyện c/ đp dung dịch d/ đp nóng chảy.
3/ Các cặp kim loại: Al-Fe; Zn-Cu tiếp xúc nhau và cùng tiếp xúc với không khí ẩm Kim loại bị ăn mòn là:
a/ Al, Zn b/ Fe, Zn c/ Al, Cu d/ Fe, Cu
4/ Khi điện phân dung dịch CuSO 4 , ở anot xảy ra quá trình:
a/ oxi hóa H 2 O b/ khử H 2 O c/ oxi hóa SO 42- d/ khử Cu 2+
5/ Chất không bị khử bởi chất khử CO là:
a/ Fe 2 O 3 b/ CuO c/ Al 2 O 3 d/ Fe 3 O 4
6/ Những kim loại phản ứng với H 2 O ở nhiệt độ thường là:
a/ Fe, Ba, Li b/ Na, Ca, K c/ Al, Cu, Zn d/ Mg, Ca, Na
B Tự luận: (7 điểm).
1/ Viết pthh của pứ điều chế Na, Fe, Ag từ các chất tương ứng NaCl, Fe(OH) 3 , AgNO 3
2/ Điện phân dung dịch muối clorua của kim loại M hóa trị II Khi điện phân được 13,5 g muối, ở anot thu được 2,24 lít khí clo (đktc) Xác định tên của M.
ĐỀ 2:
A Trắc nghiệm: (3 điểm) Hãy chọn đáp án đúng.
1/ Một hợp kim Fe – Zn khi bị ăn mòn trong không khí ẩm, ở catot xảy ra quá trình:
a/ oxi hóa Fe b/ khử Zn c/ khử O 2 +H 2 O d/ oxi hóa Zn
2/ Phương pháp điện phân dung dịch dùng để điều chế những kim loại có tính khử:
a/ mạnh b/ trung bình c/ yếu d/ trung bình và yếu.
3/ Các cặp kim loại: Al-Fe; Zn-Cu tiếp xúc nhau và cùng tiếp xúc với không khí ẩm Kim loại không bị ăn
mòn là:
a/ Fe, Cu b/ Fe, Zn c/ Al, Cu d/ Al, Zn
4/ Khi điện phân nóng chảy NaCl, ở catot xảy ra quá trình:
a/ oxi hóa Na + b/ khử Na + c/ oxi hóa Cl - d/ khử Cl
-5/ Dẫn khí CO qua hỗn hợp CuO, Fe 2 O 3 , Al 2 O 3 , MgO đun nóng Số phản ứng xảy ra là:
6/ Những kim loại khử được Fe 3+ trong dung dịch muối là:
a/ Al, Ba, Li b/ Na, Ca, K c/ Fe, Cu, Zn d/ Mg, Ca, Na
B/ Tự luận: (7 điểm)
1/ Viết pthh của pứ điều chế Al, Fe, Cu từ các chất tương ứng Al 2 O 3 , Fe 2 O 3 , Cu(OH) 2
Trang 62/ Điện phân nóng chảy hoàn toàn 9,5 gam muối clorua của kim loại M hóa trị II Sau khi phản ứng kết thúc thu được 2,24 lít khí clo (đktc) Xác định tên của M.
3/ Nội dung bài dạy: (1 phút) Để củng cố tính chất của kim loại chúng ta luyện tập.
HĐ1:
- Hướng dẫn HS
giải bài tập theo
định luật bảo toàn
- Tìm số mol của M
- Tính M để xác định tên của KL
- Tính số mol của HCl và H2 kết luận HCl dư
- Viết pthh
- Tính M của KL
để xác định tên của KL
- Tính số mol khí, viết pthh
- Tính M để XĐ tên KL
Bài 1: Bài 8/SGK/101
Ta có: nH2 = 13,44:22,4 = 0,6 (mol)
M Mn+ + ne O2 + 4e O
2-x n2-x 0,15 0,6 2H+ + 2e H2
0,12 0,6Theo ĐLBT e ta có: nx = 0,6 + 0,12 = 0,18 <=> x = 0,18:n
2M + nHCl 2MCln + nH2
0,48:n 0,24
=> M = 9,6n : 0,48 = 20nVậy n = 2 và M = 40 (Ca)
Bài 3: 5/SGK/103
Ta có: nkhí = 3,36 : 22,4 = 0,15 (mol)2MCln 2M + nCl2
0,3:n 0,15
=> M = 6n : 0,3 = 20nVậy n = 2 và M = 40 (Ca)
10’
10’
5’
4 Củng cố: (2 phút) Nêu các pư thể hiện tính khử của KL?
Các KL mạnh, tb, yếu được điều chế bằng pp nào?
5 Hướng dẫn về nhà: (2 phút) Dặn HS đọc trước bài thực hành.
V RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 7
-TIẾT 40: THỰC HÀNH:
TÍNH CHẤT KIM LOẠI VÀ SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI.
I MỤC TIÊU BÀI DẠY:
1/ Kiến thức: + Ôn tập, củng cố kiến thức về dãy điện hóa, điều chế, sự ăn mòn kim loại 2/ Kỹ năng:+ Rèn luyện kỹ năng thực hành, quan sát hiệnn tượng, giải thích hiện tượng 3/ Thái độ:+ HS yêu thích môn học hóa học hơn.
II CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên:
+ Dụng cụ: Ống nghiệm, đèn cồn giấy giáp
+ Hóa chất: Fe, Al, Cu, Zn, CuSO4, HCl, H2SO4
2/ Học sinh:
+ Xem bài trước
III TIẾN HÀNH THÍ NGHIỆM: (40 phút)
Hoạt động 1: Thí nghiệm 1: Dãy điện hóa của kim loại.
+ Cho 3 kim loại Al, Fe, Cu tác dụng với HCl
+ Hiện tượng: Al tác dụng với HCl giải phóng khí H2 mạnh
Fe tác dụng với HCl giải phóng khí H2 yếu hơn
Cu không phản ứng với HCl+ Kết luận: Tính khử của Mg > Fe > Cu
Hoạt động 2: Thí nghiệm 2: Điều chế kim loại bằng phương pháp thủy luyện:
+ HS tiến hành thí nghiệm như SGK
+ Hiện tượng: Cu sinh ra bám vào đinh sắt, màu của dung dịch CuSO4
nhạt dần
+ Giải thích: Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
Hoạt động 3: Thí nghiệm 3: Ăn mòn điện hóa học.
+ HS tiến hành thí nghiệm như SGK
+ Hiên tượng: Ống nghiệm (1) có chứa Zn và H2SO4 khí thoát ra yếu hơn ống nghiệm (2) có chứa Zn, H2SO4 và CuSO4
+ Giải thích: Ống (2) có hiện tượng ăn mòn điện hóa xảy ra khi cho thêm CuSO4
Hoạt động 4: Công việc cuối buổi thực hành.
+ HS thu dọn dụng cụ và hóa chất
+ GV nhận xét buổi thực hành
IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ: (5 phút)
+ GV hướng dẫn HS viết tường trình
+ Dặn HS chuẩn bị bài mới
Trang 8TUẦN 22: 18/01 đến 24/01 TIẾT 41: KIM LOẠI KIỀM VÀ HỢP CHẤT
Tiết PPCT: 41 – 42 QUAN TRỌNG CỦA KIM LOAI KIỀM
+ Giải bài tập về kim loại kim loại kiềm
+ Làm một số thí nghiệm đơn giản về kim loại kiềm
3/ Thái độ :
+ HS yêu thích môn học hóa học hơn
II CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên:
+ Dụng cụ: ống nghiệm, cốc thủy tinh, dao, bình chứa khí
+ Hóa chất: Na, khí O2, khí Cl2, nước
2/ Học sinh:
+ Đọc bài trước
III PHƯƠNG PHÁP:
Đàm thoại, diễn giảng, trực quan
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1/ Ổn định: (1 phút) Kiểm tra sĩ số
2/ Kiểm tra bài cũ: Không.
3/ Nội dung bài dạy: (1 phút) Nguyên nhân nào làm cho các kim loại kiềm có tính khử
mạnh Bài học hôm nay chúng ta tìm hiểu vấn đề này
+ Dựa vào bảng tuần hoàn so sánh bán kính của KL kiềm với các nguyên tử khác
và giữa KL kiềm với nhau
KL kiềm có tính khử rất mạnh, tăng từ Li đến Cs
M M+ + e
1 Tác dụng với phi kim:
a/ Với oxi: oxit (peoxit)
2Na + O2 Na2O2 (peoxit)4Na + O2 2Na2O (oxit)
b/ Với Clo: muối clorua
2K + Cl2 2KCl (kaliclorua)
2 Tác dụng với axit: muối + H2
5’
25’
Trang 9+ Viết các pthh thể hiện tính khử mạnh.
+ Dựa vào sgk nêu nguyên tắc
Trang 10TIẾT 42: KIM LOẠI KIỀM VÀ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA
KIM LOẠI KIỀM.
I MỤC TIÊU BÀI DẠY:
2/ Kiểm tra bài cũ: (8 phút)
1/ Cho biết tính chất hóa học của KL kiềm, viết pthh minh họa
2/ Nhận xét và cho biết nguyên tắc, phương pháp điều chế KL kiềm, viết pthh
3/ Nội dung bài dạy: (1 phút) Với tính khử mạnh KL kiềm tạo được nhiều hợp chất có
nhiều ứng dụng quan trọng Sau đây chúng ta tìm hiểu tính chất của các hợp chất đó
+ Đọc ứng dụng
ở sgk
+ Nêu tính chất
B MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA KIM LOẠI KIỀM:
Trang 11+ Viết pthh minh họa.
+ Nêu tính chất hóa học của muối
+ Viết pthh minh họa
+ Đọc sgk rút ra tính chất của KNO3
+ Chất rắn, màu trắng, ít tan trong nước
+ Dễ bị nhiệt phân:
2NaHCO3 Na2CO3 + CO2 + H2O + Có tính lưỡng tính:
NaHCO3 + HCl NaCl + CO2 + H2ONaHCO3 + NaOH Na2CO3 + H2O
2/ Ứng dụng: sgk
III Natri cacbonat:
1/ Tính chất:
+ Chất rắn màu trắng, tan nhiều trong nước
+ Có tính chất chung của muối:
2HCl + Na2CO3 2NaCl + CO2 + H2O2H+ + CO32- CO2 + H2OCaCl2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaCl
Trang 12TUẦN 23: 25/01 đến 31/01 TIẾT 43: KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ
Tiết PPCT: 43 – 44 HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA KIM LOAI KIỀM THỔ
+ Từ cấu tạo suy ra tính chất, từ tính chất suy ra ứng dụng và điều chế
+ Giải bài tập về kim loại kim loại kiềm thổ
Đàm thoại, diễn giảng, trực quan
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1/ Ổn định: (1 phút) Kiểm tra sĩ số
2/ Kiểm tra bài cũ: (5 phút).
1/ Cho các chất NaOH, NaHCO3, Na2CO3 chất nào có tính lưỡng tính, viết pthh minh họa
3/ Nội dung bài dạy: (1 phút) Kim loại kiềm thổ gồm những KL nào? Tính khử như thế
nào? Bài học hôm nay chúng ta tìm hiểu
+ Viết các pthh thể hiện tính khử của kim loại kiềm thổ
A KIM LOẠI KIÈM THỔ:
I Vị trí trong BTH, cấu hình e nguyên tử:
+ Gồm: Be, Mg, Ca, Sr, Ba, Ra thuộc nhóm
IIA.+ Cấu hình e lớp ngoài cùng: ns2
II Tính chất vật lí: (Sgk)III Tính chất hóa học: Tính khử mạnh, tăng
Trang 13+ Viết các pthh của CaCO3.
+ Đọc SGK để biết các loại thạch cao
b/ Với HNO 3 , H 2 SO 4 đặc:
4Mg + 10HNO3 4Mg(NO3)2 +
NH4NO3 + 3H2O4Mg + 5H2SO4 4MgSO4 + H2S + 4H2O
3/ Tác dụng với nước: (trừ Be, Mg)
Ca + 2H2O Ca(OH)2 + H2
B MỘT SỐ HC QUAN TRỌNG CỦA CANXI:
1/ Canxi hiđroxit: Ca(OH)2 là bazơ mạnh
Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2OCa(OH)2 + 2HCl CaCl2 + 2H2O2/ Canxi cacbonat: CaCO3
+ Nhiệt phân: CaCO3 CaO + CO2
+ Tan trong nước có CO 2:CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2
3/ Canxi sunfat: CaSO4
+ Thạch cao sống: CaSO4.2H2O+ Thạch cao nung: CaSO4.H2O+ Thạch cao khan: CaSO4
Trang 14TIẾT 44: KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA
KIM LOẠI KIỀM THỔ.
I MỤC TIÊU BÀI DẠY:
2/ Kiểm tra bài cũ: (8 phút)
1/ Viết các pthh thể hiện tính khử của kim loại kiềm thổ
3/ Nội dung bài dạy: (1 phút) Với tính khử mạnh KL kiềm thổ tạo được nhiều hợp chất có
nhiều ứng dụng quan trọng Sau đây chúng ta tìm hiểu tính chất của các hợp chất đó
HĐ1:
+ Giới thiệu thành
phần của nước sinh
hoạt, nước mưa
+ Đun sôi, Ca(OH) 2 ,
- Nêu khái niệm nước cứng
- Nước cứng tạm thời
- Nước cứng vĩnh cữu
- Nước cứng toàn phần
+ Đun sôi và
C NƯỚC CỨNG
1/ Khái niệm: Nước có chứa nhiều ion Ca2+
và Mg2+
a/ Tính cứng tạm thời là tính cứng gây nên
bởi các muối Ca(HCO3)2 và Mg(HCO3)2
b/ Tính cứng vĩnh cửu là tính cứng gây nên
bởi các muối sunfat, clorua của Ca, Mg
c/ Tính cứng toàn phần gồm cả tính cứng
tạm thời và tính cứng vĩnh cửu
2/ Tác hại: Sgk 3/ Cách làm mềm nước cứng:
Trang 15+ Na2CO3 loại được tính cứng tạm thời và vĩnh cữu.
+ Viết pthh
+ Nêu Na2CO3
+ Dùng Ca(OH)2:Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 2CaCO3 + 2H2O+ Dùng Na2CO3 hoặc Na3PO4:
Ca(HCO3)2+Na2CO3 CaCO3 + 2NaHCO3
CaCl2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaClb/ Phương pháp trao đổi ion: Sgk
Trang 16TUẦN 24: 01/02 đến 07/02 TIẾT 45: NHÔM
Tiết PPCT: 45 – 46
I MỤC TIÊU BÀI DẠY:
1/ Kiến thức:
+ HS biết: vị trí, cấu tạo, tính chất của nhôm, phương pháp sản xuất nhôm
+ HS hiểu: Nguyên nhân của tính khử rất mạnh của nhôm và vì sao nhôm chỉ có só oxi hóa +3 trong hợp chất
Đàm thoại, diễn giảng, trực quan
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1/ Ổn định: (1 phút) Kiểm tra sĩ số
2/ Kiểm tra bài cũ: (8 phút)
Câu hỏi 1: Các chất HCl, Ca(OH)2, Na2CO3, NaHCO3 chất nào làm mềm nước
có tính cứng tạm thời Viết pthh của pư xảy ra
Câu hỏi 2: Trong các chất trên chất nào làm mềm nước có tính cứng vĩnh cữu Viết pthh của các pư xảy ra
3/ Nội dung bài dạy: (1 phút) Kim loại thứ 3 trong chương này có rất nhiều trong tự nhiên
và có rất nhiều ứng dụng đó là nhôm Vậy nhôm có tính chất như thế nào?
+ Quan sát TN
+ Viết các pthh thể hiện tính khử của nhôm
- TD với phi
A NHÔM:
I Vị trí trong BTH, cấu hình e nguyên tử:
+ Nhôm ở ô 13, thuộc nhóm IIIA, chu kì 3
+ Cấu hình e nguyên tử: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1
II Tính chất vật lí: (Sgk) III Tính chất hóa học: Tính khử mạnh.
Trang 17- TD với H2O+ Quan sát, viết pthh
Al + 4HNO3 Al(NO3)3 + NO + 2H2O2Al + 6H2SO4 Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
3/ Tác dụng với oxit kim loại:
2Al + Fe2O3 Al2O3 + 2Fe
4/ Tác dụng với nước:
2Al + 6H2O 2Al(OH)3 + 3H2
* Thực tế nhôm không tác dụng với H2O
5/ Tác dụng với dung dịch kiềm:
2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2
IV Ứng dụng và trạng thái tự nhiên: Sgk
4 Củng cố: (2 phút) Cho biết các phản ứng thể hiện tính khử của nhôm.
Trang 18TIẾT 46: HỢP CHẤT CỦA NHÔM.
I MỤC TIÊU BÀI DẠY:
1/ Giáo viên: Ống nghiệm, ống nhỏ giọt, Al2O3, NaOH, HCl
2/ Học sinh: Xem bài trước.
A/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Hãy chọn đáp án đúng.
1 Trong các kim loại: Na, K, Ca, Mg, kim loại có tính khử mạnh nhất là:
2 Phương pháp dùng điều chế kim loại kiềm là:
a thủy luyện b nhiệt luyện c đp nóng chảy d đp dung dịch.
3 Các chất: NaOH, Ca(OH) 2 , Na 2 CO 3 , NaHCO 3 , chất có tính lưỡng tính là:
a NaOH b Ca(OH) 2 c Na 2 CO 3 d NaHCO 3
4 Nước cứng có tính cứng tạm thời có chứa anion:
Câu 1: Viết pthh của các phản ứng theo sơ đồ (mỗi mũi tên 1 phương trình):
NaCl Na NaOH Na 2 CO 3 NaHCO 3
Câu 2: Dẫn 0,672 lít CO2 (đktc) vào 2 lít dung dịch Ca(OH) 2 0,01M, sau khi phản ứng kết thúc thu được m
gam kết tủa Tính m
ĐỀ 2:
A/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Hãy chọn đáp án đúng.
1 Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo dung dịch bazơ là:
a Na, K, Be b Ca, Be, Mg c K, Ca, Na d Mg, Ca, Ba.
2 Phương pháp dùng điều chế kim loại kiềm thổ là:
a thủy luyện b nhiệt luyện c đp dung dịch d đp nóng chảy.
3 Các chất: NaCl, Na 2 SO 4 , Na 2 CO 3 , NaHCO 3 , chất dễ bị phân hủy khi đun nóng là:
a NaHCO 3 b Na 2 SO 4 c Na 2 CO 3 d NaCl
4 Nước cứng là nước có chứa nhiều ion:
a Ca 2+ , Na + b Ca 2+ , Mg 2+ c Mg 2+ , K + d Na + , K +
5 Chất dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời là:
a NaCl b NaHCO 3 c HCl d Ca(OH) 2
6 Cấu hình e ngoài cùng của kim loại kiềm thổ là:
a ns 2 b ns 1 c ns 2 np 1 d ns 2 np 5
B/ TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1: Viết pthh của các phản ứng theo sơ đồ (mỗi mũi tên 1 phương trình):
Trang 19CaCO 3 CaCl 2 Ca Ca(OH) 2 Ca(HCO 3 ) 2
Câu 2: Dẫn 8,96 lít CO2 (đktc) vào 500ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng kết thúc thu được m
gam muối Tính m.
ĐÁP ÁN:
A 1B 2C 3D 4A 5A 6B 1C 2D 3A 4B 5D 6A 3,0 B1
Ca + 2H 2 O Ca(OH) 2 + H 2
Ca(OH) 2 + 2CO 2 Ca(HCO 3 ) 2
1,0 1,0 1,0 1,0
B2
Ta có: n khí = 0,672 : 22,4 = 0,03 (mol)
n Ca(OH)2 = 2 x 0,01 = 0,02 (mol)
n CO2 :n Ca(OH)2 =0,03:0,02= 1,5 Ca(OH) 2 + CO 2 CaCO 3 + H 2 O 0,02 0,02 0,02
Na 2 CO 3 + CO 2 + H 2 O2NaHCO 3
0,15 0,15 0,3 Vậy m =0,1x106+0,3x84=35,8 (g)
0,25 0,25 0,5 0,5 0,25 0,5 0,25 0,5
3/ Nội dung bài dạy: (1 phút)
Các hợp chất trên của nhôm có tính chất như thế nào? Sau đây chúng ta tìm hiểu tính chất của các hợp chất đó
+ Theo dõi và rút ra thành phần của nước cứng
+ Quan sát và viết các pthh của các phản ứng xảy ra
V Sản xuất nhôm:
1/ Nguyên liệu: Quặng boxit Al2O3.2H2O
2/ Phương pháp: Điện phân nóng chảy
+ Catot: Al3+ + 3e Al+ Anot: 2O2- O2 + 4e+ Phương trình đp:
4 Củng cố: (3 phút) Cho nguyên liệu và pp sản xuất Al Al2O3 có tính chất gì?
5 Hướng dẫn về nhà: (2 phút) Dăn HS làm BT trong SBT.
- 30/01/2010
Trang 20
- Nguyễn Văn Thi
TUẦN 25: 22/02 đến 28/02 TIẾT 47: MỘT SỐ HỢP CHẤT QT CỦA NHÔM
1/ Giáo viên: Ống nghiệm, ống nhỏ giọt, AlCl3, NaOH, HCl
2/ Học sinh: Xem bài trước.
III PHƯƠNG PHÁP:
Đàm thoại, diễn giảng, trực quan
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1/ Ổn định: (1 phút) Kiểm tra sĩ số
2/ Kiểm tra bài cũ: (8 phút)
Câu hỏi 1: Cho biết nguyên liệu và phương pháp sx nhôm, viết pthhCâu hỏi 2: Al2O3 có tính chất gì? Viết pthh chứng minh
3/ Nội dung bài dạy: (1 phút) Ngoài Al2O3 còn một số hợp chất khác của nhôm có nhiều ứng dụng Những hợp chất này có tính chất như thế nào?
+ Viết các pthh xảy ra
+ Tham khảo SGK
+ Viết ptpư thủy phân muối nhôm sunfat
+ Chú ý lắng nghe
II Nhôm hiđroxit: Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính, kém bền với nhiệt
1 Tính chất:
a TD với axit:
Al(OH)3 + 3HCl AlCl3 + 3H2O2Al(OH)3 + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 6H2OAl(OH)3 + 3HNO3 Al(NO3)3 + 3H2OAl(OH)3 + 3H+ Al3+ + 3H2O
b TD với kiềm:
Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O2Al(OH)3 + Ca(OH)2 Ca(AlO2)2 + 4H2OAl(OH)3 + OH- AlO2- + 2H2O
Al(NO3)3 + 3NaOH Al(OH)3 + 3NaNO3
Al2(SO4)3 + 6NaOH2Al(OH)3 + 3Na2SO4
AlCl3 + 3NH3 + 3H2O Al(OH)3 + 3NH4Cl
Al3+ + 3OH- Al(OH)3
20’
Trang 21HĐ2: nhôm sunfat
+ Gọi HS viết ptpư
thủy phân nhôm
+ Nêu dung dịch NaOH
III Nhôm sunfat: Al2(SO4)3
4 Củng cố: (2 phút) Phân biệt NaCl, MgCl2, AlCl3
5 Hướng dẫn về nhà: (1 phút) Dặn HS làm các bài tập trong SBT.
V RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 22
2/ Kiểm tra bài cũ: kết hợp trong quá trình luyện tập.
3/ Nội dung bài dạy: (1 phút)
Để củng cố lại tính chất của kim loại kiềm , kiềm thổ và các hợp chất của chúng Tiết này là tiết luyện tập
và phương pháp điều chế
KL kiềm và kiềm thổ
+ Viết các phương trình hóa học tiêu biểu của các hợp chất
+ Nêu các khái niệm về nước
I KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1/ Kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ:
+ Tính chất: Tính khử mạnh.
+ Điều chế: Điện phân nóng chảy.
2/ Một số h/c quan trọng của KL kiềm:
+ NaOH: Là một bazơ mạnh.
+ NaHCO 3 : kém bền với nhiệt, lưỡng tính
NaHCO3 Na2CO3 + CO2 + H2O
+ Na 2 CO 3: muối của axit yếu
+ KNO 3: Nhiệt phân
Trang 23+ Nêu các phương pháp làm mềm nước
+ Chú ý theo dõi
+ Thảo luận để giải các bài tập
+ Phân loại:
- Nước cứng tạm thời: Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2
- Nước cứng vĩnh cửu: muối clorua và sunfat của Ca và Mg
- Nước cứng toàn phần: có cả tính cứng tạm thời và tính cứn vĩnh cữu
Vậy mNaOH = 0,02.40 = 0,8 (g)
mKOH = 3,04 – 0,8 = 2,24 (g)Bài 4 : Để kết tủa lớn nhất thì số mol CO2 = số mol của Ca(OH)2
- Gọi x, y là số mol của MgCO3 và BaCO3
ta có : 84x + 197y = 28,1
x + y = 0,2Giải hệ => x = 0,1 ; y = 0,1
Trang 24TUẦN 26: 01/3 đến 07/03 TIẾT 49: LUYỆN TẬP:TÍNH CHẤT CỦA NHÔM
I MỤC TIÊU BÀI DẠY:
Đàm thoại, diễn giảng, trực quan
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1/ Ổn định: (1 phút) Kiểm tra sĩ số
2/ Kiểm tra bài cũ: kết hợp trong quá trình luyện tập.
3/ Nội dung bài dạy: (1 phút) Để củng cos tính chất của nhôm và hợp chất của nhôm, trong
tiết này chúng ta luyện tập
của nhôm thể hiện
qua những pư nào?
+ Nêu Al tác dụng với: PK, axit, oxit KL, đ kiềm
+ Nêu Al2O3 và Al(OH)3 có tính lưỡng tính
+ Tác dụng với axit
+ Tác dụng với oxit kim loại
+ Khử nước trong dung dịch kiềm
Li+, NH4+ )
II BÀI TẬP:
10’
Trang 25=> mAl và %m.
+ Viết ptpư xảy ra
+ Tính số mol của HCl => số mol của KOH dư
moxit = 31,2 – 10,8 = 20,4 (g)Bài 6/134:
2K + 2H2O 2KOH + H2
x x2Al + 2KOH + 2H2O 2KAlO2 + 3H2
y yHCl + KOH KCl + H2O 0,1 0,1
Ta có: nHCl = 0,1.1 = 0,1 (mol)
Từ ptpư => 39x + 27y = 10,5 (1)
x – y = 0,1 (2)Giải hệ (1) và (2) => x = 0,2; y = 0,1Vậy %mK = (0,2 : 0,3).100 = 66,7(%) %mAl = 100 – 66,7 = 33,3 (%)
Trang 26-TIẾT 50: THỰC HÀNH: TÍNH CHẤT CỦA Na, Mg, Al VÀ HỢP
+ Dụng cụ: Ống nghiệm, giá để ống nghiệm, cốc thủy tinh, đèn cồn
+ Hóa chất: Kim loại Na, Mg, Al, dd NaOH, AlCl3, NH3, HCl, phenolphtalein
2/ Kiểm tra bài cũ: Không.
3/ Nội dung thí nghiệm: (40 phút)
Hoạt động 1: Công việc đầu buổi thực hành:
- GV yêu cầu HS đọc kỹ các thí nghiệm trước khi tiến hành
- GV lưu ý với HS khi làm thí nghiệm Na với H2O cần lấy nhiều nước và ít Na
Hoạt động 2: Thí nghiệm 1: So sánh khả năng phản ứng của Na, Mg, Al với nước.
1/ Tiến hành: Sgk2/ Hiện tượng: Ống nghiệm có Na: PP đổi thành màu hồng ngay
Ống nghiệm có Mg: PP đổi thành màu hồng khi đun nóng
Ống nghiệm có Al: PP không đổi màu
3/ Giải thích:
+ Na khử nước mạnh tạo NaOH
+ Mg khử nước chậm+ Al không khử được nước
Hoạt động 3: Thí nghiệm 2: Nhôm tác dụng với dung dịch kiềm
1/ Tiến hành: Sgk2/ Hiện tượng: Nhôm tan, bọt khí thoát ra nhiều
3/ Giải thích: Al2O3 + 2NaOH 2NaAlO2 + H2O
2Al + 6H2O 2Al(OH)3 + 3H2
Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O
Hoạt động 4: Tính lưỡng tính của Al(OH) 3
1/ Tiến hành: Sgk