1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an Hinh 7 ca nam da chinh hay

47 278 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 744,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kẻ BE và CF vuông góc với AxE HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV g-c-=>BD=CE 2 cạnh tơng ứng HS trả lời các câu hỏi do GV đặt ra 4.Củng cố- Luyện tập 5 phút - Nêu các trờng hợp bằng nhau

Trang 1

t O

- 1 GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ hình

- 2 HS: Oõn lại các trờng hợp bằng nhau của tam giác

III CáC HOạT ĐộNG TRÊN LớP

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ (không kiểm tra)

3 Bài mới

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (15ph)

HS1:Phát biểu trờng hợp bằng nhau(g-c-g) của 2

1 = 2 (Ot là pg)

⇒ OA = OB ( hai cạnh tơng ứng)b) ∆OAC và ∆OBC có:

Trang 2

M B

A

C D

Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập (20ph)

GV cho HS hoạt động nhóm làm bài tập 40SGK

Cho ∆ABC (AB ≠AC), tia Ax đi qua trung điểm

M của BC Kẻ BE và CF vuông góc với Ax(E

HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV

(g-c-=>BD=CE (2 cạnh tơng ứng)

HS trả lời các câu hỏi do GV đặt ra

4.Củng cố- Luyện tập (5 phút)

- Nêu các trờng hợp bằng nhau của 2 tam giác?

- Nêu các hệ quả của các trờng hợp bằng nhau của 2 tam giác

Để chỉ ra 2 đoạn thẳng, 2 góc bằng nhau ta thờng làm theo những cách nào?

Trang 3

Ngµy so¹n : 18/01/2006

CñA TAM GI¸C

Trang 4

A

C H

B

A

C D

y z x

E O

A B

GV: Một số BT tổng hợp về 3 trờng hợp bằng nhau của tam giác

HS : Oõn tập lại các trờng hợp bằng nhau của tam giác

III TIếN TRìNH DạY HọC

Hoạt động 1: Kiểm tra và sửa bài tập (20ph)

- Kiểm tra và bài tập

- Cho ∆ABC và ∆A’B’C’ nêu điều kiện cần có

để 2 tam giác trên bằng nhau theo các trờng hợp

c-c-c, c-g-c, g-c-g

a) Bài tập: cho ∆ABC có AB = AC, M là trung

điểm của BC Chứng minh AM là phân giác

b) Cho ∆ABC có B = C, phân giác cắt BC tại

D Chứng minh AB=AC

-GV yêu cầu ghi GT, KL, và chứng minh

-Hai học sinh đồng thời làm câu a, b

Câu b ) Học sinh rất dễ nhầm khi chứng minh 2

tam giác bằng nhau theo trờng hợp g-c-g do đó

GV cần chú ý

Hoạt động 2: Luyện tập (23ph)

Bài 43SGK/125

GV:Yêu cầu HS đọc đề, vẽ hình, ghi GT, KL

GV: hớng dẫn HS phân tích từng câu sau khi HS

làm xong và yêu cầu nhận xét

GT AB=AC MB=MC

KL AM là phân giác Giải

a) Xét ∆AMB và ∆AMC có:

AB=AC (gt)

AM chung MB=MC (gt)

GT xy ≠ 1800

Trang 5

Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà: (2ph)

Xem lại các dạng bài tập đã ôn tập

Xem lại các trờng hợp bằng nhau của tam giác

OA < OB; OC < OD

OA = OC; OB = OD

KL a) AD = BC b) ∆EAB = ∆ECD c) OE là phân giác xy Giải

Trang 6

- HS: Thớc thẳng, compa, bài mới

III- TIếN TRìNH DạY HọC

Hoạt động 1: Định nghĩa (7ph)

GV: Treo bảng phụ và giới thiệu

Tam giác cân là tam giác có hai cạnh

- Vẽ thêm đờng nào để chứng minh

- Rút ra kết luận gì qua bài toán trên ?

Định lí 1: Trong một tam giác cân, hai góc ở đáy

bằng nhau.

Điều ngợc lại tam giác có 2 góc bằng nhau thì 2

HS: Thửùc hieọn ?1Hoùc sinh trỡnh baứy GiaỷiVeừ phaõn giaực AD cuỷa BACXeựt ∆ABD vaứ ∆AACD coự:

Trang 7

cạnh quan hệ nh thế nào? Hãy chứng minh AB =

AC Khi ∆ABC có = ( bài tập 44 SGK) đã

chứng minh

GV: Qua bài tập 44 có kết luận gì?

Định lí 2: Nếu một tam giác có hai góc bằng

nhau thì tam giác đó là tam giác cân

ABC laứ tam giaực vuoõng caõn ụỷ A

GV: Caực goực nhoùn cuỷa tam giaực vuoõng caõn baống

bao nhieõu ủoọ ?

Hoaùt ủoọng 3: Tam giaực ủeàu (10ph)

GV: Neõu ủũnh nghúa tam giaực ủeàu

ABC, AB = BC = CA

ABC laứ tam giaực ủeàu

GV: Neõu caựch veừ tam giaực ủeàu (giaựo vieõn

hửụựng daón caựch veừ

- Haừy so saựnh caực goực cuỷa tam giaực ủeàu ?

( aựp duùng tớnh chaỏt tam giaực caõn coự )

Hoaùt ủoọng 4: Cuỷng coỏ (10ph)

Nhaộc laùi ủũnh nghúa, tớnh chaỏt tam giaực caõn,

vuoõng caõn, tam giaực ủeàu

- Muoỏn chửựng minh 1 tam giaực caõn chửựng minh

nhử theỏ naứo? Coự maỏy caựch chửựng minh

- Muoỏn chửựng minh moọt tam giaực ủeàu coự maỏy

caựch?

Hoaùt ủoọng 5: Hửụựng daón veà nhaứ

(3ph)

- Hoùc ủũnh nghúa, tớnh chaỏt tam giaực caõn,

tam giaực ủeàu, tam giaực vuoõng,

- Laứm baứi taọp: 50, 51, 52, (SGK), 67, 68 69

HS ủoùc heọ quaỷ

∆ABC ủeàu ⇒ = = = 600

Coự 2 caựch chửựng minh tam giaực caõn:

- ∆ coự 2 caùnh baống nhau

- ∆ coự 2 caùnh baống nhau Coự 3 caựch chửựng minh tam giaực ủeàu:

- ∆ coự 3 caùnh baống nhau

- ∆ coự 3 goực baống nhau

- ∆ caõn coự 1 goực baống 600

Trang 8

- Có kỹ năng vẽ hình, tính số đo góc (ở đỉnh hoặc đáy của 1 tam giác cân.)

- Biết chứng minh 1 tam giác cân, tam giác đều

- Học sinh đợc biết thêm thuật ngữ định lý thuận, đảo

2 Kiểm tra bài cũ : ( 8 ' )

Nêu định nghĩa tam giác cân, tính chất tam giác cân Sửa BT 46 SGK /127

Nêu định nghĩa tam giác đều, nêu dấu hiện nhận biết tam giác đều Sửa BT 49/SGK

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Tổ chức luyện tập (32 ' )

Bài 50SGK/127

Nếu mái là tôn thì hãy tính ∠ABC = ? nếu góc

đáy của tam giác cân có góc ở đỉnh =1450

Tơng tự với mái ngói ?

GV: Muốn tính góc đáy của tam giác cần biết

đỉnh ta làm nh thế nào?

HS: Trả lời

HS: góc ở đáy = (1800 – góc ở đỉnh) : 2

Trang 9

I B

GV: Yêu cầu HS đọc đề vẽ hình ghi GT, KL

GV: Hãy dự đoán quan hệ 2 góc ở câu a ?

GV: hãy chứng minh điều dự đoán đó ?

GV: còn cách chứng minh nào khác?

GV: Yêu cầu HS c/m miệng:

GV: ∆ IBC là tam giác gì?

Khai thác bài toán

GV: nếu nối E với D em có thể đặt thêm câu

hỏi nào? (CM ∆ADE cân, ∆EIB = ∆DIC)

GV: Hãy dự đoán ∆ABC là tam giác gì? Vì

sao?

Bài 52SGK/128

GV: Yêu cầu HS đọc đề, vẽ hình, ghi GT – KL

Hãy chứng minh ∆ABC là ∆đều

Dùng cách nào ở bài này? Vì sao?

⇒∆ABD =∆ACE (c-g-c)

A ˆ B D=A ˆ C E(hai góc tơng ứng )b/ vì A ˆ B D=A ˆ C E (câu a)

hay 1=1 mà A BˆC = A CˆBCˆ1

Bˆ 2 =Cˆ 2

Vậy ∆ IBC cân tại I

Bài 52SGK/128HS: Tiến hành vẽ hình, ghi GT – KL

0

90 ˆ

ˆ =C =

B

Ô1=Ô2 = 060 0

2 120

Trang 10

= ∆ABC đều (tam giác cân có 1 góc bằng 600)

4 Củng cố : ( 3 ' )

- Gv khắc sâu nội dung tiết dạy

5 : Hớng dẫn về nhà : ( 2 ' )

- Xem lại các BT đã làm

- Chuẩn bị mỗi bàn hai bộ tam giác theo nội dung ?1, ?2 của bài định lí Pytago

Xem trớc bài mới

D Rút kinh nghiệm sau tiết dạy :

Trang 11

b

b a

b

b a

a c

Ngày soạn : 30/01/2007

Tuần 21

I MụC TIÊU:

- Học sinh nắm đợc định lý Pitago về quan hệ giữa 3 cạnh của tam giác vuông và định lý đảo

- Biết vận dụng định lý để tính độ dài 1 cạnh của ∆ vuông khi biết độ dài của hai cạnh kia Biết vận dụng định lý đảo để nhận biết 1 tam giác vuông

- Biết vận dụng vào thực tế

II CHUẩN Bị:

- Cắt dán theo hớng dẫn của câu hỏi 2, hình 121, 122, SGK, bảng phụ vẽ hình 127 để luyện tập bài 53

III CáC HOạT ĐộNG DạY Và HọC:

Hoạt động 1(4ph) Giới thiệu về nhà toán học Pytago, ông là con 1 gia đình quý tộc ở ven

biển Địa Trung Hải, ông sống khoảng 570-500 trớc CN Là ngời thông minh, từ nhỏ ông đã trở nên uyên bác trong nhiều lĩnh vực số, hình, y tế, âm nhạc một trong những công trình nổi tiếng của ông là hệ thức giữa độ dài các cạnh của một tam giác và là một trong hai kho báu của hình học

Hoạt động 2: Định lí Py Ta Go

(20ph)

GV: Yêu cầu HS vẽ hình theo ?1

GV: Hãy cho biết độ dài của cạnh huyền

Hãy tính: 32 + 42 =?

52 = ?

⇒ ?

GV: Qua đo đạc, ta phát hiện ra điều gì liên hệ

giữa các cạnh của tam giác vuông

GV: Yêu cầu làm ? 2, dùng bảng phụ cắt, dán

GV: Phần bìa không bị che lấp ở hình 121 là

HS: Trả lời

? 2/ a, c2

b, a2 + b2

c, a2+ b2=c2

Trang 12

dịnh lí và cho HS ghi định lí dới dạng tóm tắt

ABC vuông tại A

BC 2 = AB 2 + AC 2

GV: Treo bảng phụ ?3, yêu cầu HS thực hiện

Hoạt động 3: Định lí Py ta go đảo– –

(10ph)

GV: yêu cầu học sinh làm ? 4

GV: Hãy vẽ ∆ABC nh đã cho Xác định số đo

=>EF = 2 hay x= 2HS: Bằng đo đạc ta thấy ∆ABC là tam giác vuông

HS đọc định lý

HS: Làm BT53/SGK a/ x2 =52+ 122

x2 =25 + 144 = 169 =132

b/ Kết quả: x = 15c/ x=20

d/x=4

Trang 13

Ngày soạn : 01/02/2007

I MụC TIÊU: Củng cố Định lý Pytago và định lý đảo

- Vận dụng định lý Pytago để tính độ dài 1 cạnh của tag vuông và định lý đảo để nhận biết 1 một tam giác là tam giác vuông

- Hiểu và biết vận dụng kiến thức đã học và thực tế

II CHUẩN Bị:

HS: 1 đoạn dây đánh dấu thành 12 đoạn bằng nhau, 1 eke có cạnh 3,4,5

GV: Các dụng cụ dạy học

III CáC HOạT ĐộNG DạY Và HọC

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam

giác có độ dài ba cạnh nh sau :

GV: Cho HS đọc đề và nghiên cứu đề

GV: Muốn biết tủ có vớng vào trần nhà không

HS phát biểu

Vẽ H129, tính x, chiều cao bức tờng chính là cạnh vuông của ∆ vuông có cạnh huyền =4m, 1 cạnh vuông =1m

Aựp dụng đlý pytago ta có:

Bài 57SGK

Bạn Tâm đã làm sai vì bạn ấy không xét bình phơng số lớn nhất để so sánh với tổng bình ph-

ơng của hai số còn lại

Sửa lại nh sau:

Trang 14

ta phải làm thế nào?

Hoạt động 3: Giới thiệu tam giác Ai Cập

(7ph)

GV: Dùng sợi dây gồm 12 đoạn căng thành 1

tam giác vuông có các cạnh là 3,4,5 đơn vị

Giới thiệu 1 số ứng dụng để làm kèo nhà và

Các đỉnh góc vuông để áp dụng Pitago vào tam

giác vuông có các cạnh AB, AC, BC là cạnh

Ngày soạn : 06/02/2007

Tuần 22

I MụC TIÊU:

- Tiếp tục củng cố định lý Pytago thuận và đảo

- Vận dụng định lý pytago để giải quyết bài tập và một sô tình huống thực tế có nội dung phù hợp

- Giới thiệu một số bộ 3đúng với định lí Pitago

II CHUẩN Bị:

Mô hình khớp vít

III CáC HOạT ĐộNG DạY Và HọC:

Trang 15

12 13

B

A

C H

GV: Treo baỷng phuù hỡnh 136

GV: ẹeồ bieỏt con cuựn coự tụựi ủửụùc caực ủieồm

A,B,C,D ủeồ caùnh giửừ maỷnh vửụứn ta phaỷi tớnh

caực ủoaùn naứo?

Hoaùt ủoọng 3: Hửụựng daón veà nhaứ

AC2 = AD2 + CD2

AC2 = 482 + 362

⇒ AC2 = 3600 ⇒ AC = 60(cm)HS: Đọc đề, nghiên cứu đềHS: Aựp dụng định lí Pitago vào các tam giác vuôngAOM, MOD, BON, NOC, có:

OA2=OM2+AM2 = 32= 42⇒ OA=5

OD2=OM2+ MD2 = 32+ 82=73⇒ OD= 73

OB2 = ON2+ BNC2 = 62+ 42⇒ OB= 52

OC2 = ON2+ NC2 = 62+82=100 ⇒ OC=10

Ta thaỏy OA < 9; OD< 9; OB < 9; OC > 9Vaọy con cuựn ủeỏn ủửụùc caực vũ trớ A,B,D; khoõng ủeỏn ủửụùc C

Trang 16

tam giaực vuoõng ủaừ bieỏt

- Xem laùi ủũnh lớ Pytago

- Xem trửụực baứi mụựi vaứ thửùc haứnh gheựp

hỡnh ụỷ muùc “Coự theồ em chửa bieỏt”

Ngày soạn : 08/02/2007

I MụC TIÊU:

- HS nắm đợc các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác vuông

- Biết vận dụng định lý Pitago để chứng minh trờng hợp cạnh huyền, cạnh góc vuông

- Biết vận dụng các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác vuông để chứng minh 2 tam giác bằng nhau hoặc 2 góc bằng nhau, hai cạnh bằng nhau

- HS biết suy luận, chứng minh lôgíc chặt chẽ

II.CHUẩN Bị:

- HS ôn lại các hệ quả của ba trờng hợp bằng nhau của hai tam giác

- GV: Chuẩn bị một số bảng phụ về các trờng hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông

III.CáC HOạT ĐộNG DạY Và HọC:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8ph)

GV: Hãy phát biểu 3 hệ quả từ các trờng hợp

bằng nhau của 2 tam giác ? Minh họa bằng hình

vẽ

Hoạt động 2: Các trờng hợp bằng nhau đã

biết của hai tam giác vuông (10ph)

Ghi tên 3 hệ quả là:

1- Hai cạnh góc vuông

2- Cạnh góc vuông và góc nhọn kề

3- Cạnh huyền – góc nhọn

Giới thiệu đây là 3 trờng hợp bằng nhau đặc biệt

của tam giác vuông mà HS đã học

3HS leõn baỷng trỡnh baứy

HS: Nghe giaỷng vaứ veừ hỡnh cho tửứng trửụứng hụùp

Trửụứng hụùp 1 Trửụứng hụùp 2

Trang 17

GV: Ngoài 3 trờng hợp này còn có trờng hợp

nào bằng nhau của hai tam giác vuông?

Hoạt động 3: Trờng hợp bằng nhau về cạnh

huyền và cạnh góc vuông (15ph)

Bài toán: Cho 2 tam giác ABC và DEF có Â=

=1v; AB = DF; BC = EF

Hoỷi ∆BC vaứ ∆DEF coự baống nhau khoõng?

GV: Gụùi yự ủeồ HS thửùc hieọn

Lửu yự HS raỏt deó nhaàm duứng trửụứng hụùp c-g-c

GV: Phaựt bieồu ủlớ Pytago ?

GV: Haừy tớnh DF vaứ AC

GV: Vaọy ∆ABC =∆DEF theo trửụứng hụùp naứo?

GV: Ruựt ra keỏt luaọn gỡ qua baứi toaựn naứy?

GV: Giụựi thieọu trửụứng hụùp baống nhau thửự tử

GV: Yeõu caàu hoùc sinh laứm ? 2

Hoaùt ủoọng 4: Cuỷng coỏ

- Hoùc thuoọc, hieồu caực trửụứng hụùp baống nhau

cuỷa 2 tgiaực vuoõng

- Bieỏt veừ hỡnh minh hoùa, ghi GT, KL

- Laứm toỏt caực baứi taọp 64, 65/SGK

Trửụứng hụùp 3HS: Thửùc hieọn ?1, 3 HS leõn trỡnh baứy

HS: Nghieõn cửựu SGK

HS: Hoaùt ủoọng nhoựm laứm baứi toaựn

ẹaùi dieọn caực nhoựm leõn trỡnh baứy

HS: Traỷ lụứiHS: Phaựt bieồuHS: Thửùc hieọn ?2, 1 HS leõn baỷng trỡnh baứy

HS: Thửùc hieọn

Trang 18

E

Hửụựng daón baứi 64: aựp duùng caực trửụứng hụùp

baống nhau cuỷa tam giaực vuoõng ủaừ bieỏt 1 caùnh

goực vuoõng hocởc trửụứng hụùp 3 (caùnh huyeàn +

goực nhoùn) vỡ thieỏu caỷ hai yeỏu toỏ

Ngày soạn : 13/02/2007

Tuần 23

I MụC TIÊU:

- Rèn kỹ năng chứng minh tam giác vuông bằng nhau

- Kỹ năng trình bày bài chứng minh bài toán hình

- Phát huy trí lực của hs

II CHUẩN Bị:

GV: Bảng phụ, phấn màu, đề kiểm tra 15phút

HS: Các bài tập luyện tập

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5ph)

GV: Phát biểu các trờng hợp bằng nhau của hai

tam giác vuông ?

Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập

(22ph)

GV: Treo bảng phụ hình vẽ BT64

GV: Vì sao không bổ sung để hai tam giác bằng

nhau theo trờng hợp cạnh huyền + góc nhọn?

∆ABC vaứ DEF coự Aˆ = Dˆ = 90 0

AC=DFCaàn boồ sung:

C1: Cˆ =Fˆ ủeồ ∆ABC =∆DEF (cgv + gnhoùn keà)C2: AB=DE ủeồ ∆ABC =∆DEF (2 caùnhg vuoõng)

C3: BC=EF ủeồ ∆ABC =∆DEF (caùnh gv+ c.h)

Trang 19

A 2

I

H K

A 2 1

M

E F

a) ME = MF b) MB = MC

AM là p.giác góc A

MF⊥AB, ME ⊥ACKL

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà (3ph)

-Ôn lại lý thuyết

-Làm tốt các BT 96 -100/SBT

-Chuẩn bị tiết sau thực hành

-Mỗi tổ chuẩn bị 4 cọc tiêu, 1 dây dài10m,

thước dây,

GV chuẩn bị giác kế

Hoạt động 4: Kiểm tra 15 phút

(15ph)

HS: Thực hiện BT65Bài tập 65/SGK

a/ Xét ∆ABH và ∆ACK có:

AB=AC (gt),

 chung

v K

Hˆ = ˆ = 1

⇒∆ABH = ∆ACK (huyền + góc nhọn)

⇒ AH=AK (hai cạnh tương ứng)b/ xét ∆AHI và ∆AKI có:

AI chung,AH=AK (câu a)

⇒∆AHI =∆AKI (huyền + cgvuông)

⇒ Â1=Â2 (1)

AI nằm giữa AB, AC (2)

⇒ AI là phân giác BÂC

Trang 20

- Mçi tæ chuÈn bÞ 4 cäc tiªu dµi 1,2m, 1 sîi d©y dµi.

III TIÕN TR×NH D¹Y HäC:

TIÕT 42

Trang 21

B A

2 1

Hoạt động 1: GV thông báo nhiệm vụ và

h-ớng dẫn cách làm

1) Nhiệm vụ: (7ph)

Cho trớc 2 điểm B,A trong đó nhìn thấy B song

không tới đợc B, xác định khoảng cách A,B

GV: ẹửa hỡnh 150 leõn baỷng phuù

GV: Sửỷ duùng giaực keỏ theỏ naứo ủeồ vaùch ủửụùc xy

⊥ AB ?(Neỏu HS khoõng nhụự caựch laứm, GV

nhaộc laùi caựch sửỷ duùng giaực keỏ)

GV: Haừy suy nghú duứng kieỏn thửực ủaừ hoùc veà

tam giaực vuoõng ủeồ ủo khoaỷng caựch giửừa A vaứ

B?

GV: Cuứng 2HS laứm maóu trửụực lụựp caựch veừ xy

⊥ AB

GV: Haừy neõu caựch xaực ủũnh khoaỷng caựch caựch

giửừa hai ủieồm A vaứ B ụỷ 2 beõn bụứ con soõng?

GV: vỡ sao laứm nhử vaọy?

- ẹửa thanh quay veà vũ trớ 00 vaứ quay maởt ủúa sao cho coùc ụỷ vũ trớ B vaứ hai khe hụỷ ụỷ thanh quay thaỳng haứng

- Coỏ ủũnh maởt ủúa, quay thanh quay 900, ủieàu chổnh coùc sao cho thaỳng haứng vụựi hai khe hụỷ cuỷa thanh quay

- ẹửụứng thaỳng ủi qua A vaứ coùc chớnh laứ ủửụứng thaỳng xy

Hs ủoùc caựch laứm trong SGK

2/Caựch laứm: SGKẹaởt giaực keỏ taùi A vaùch xy⊥AB taùi A Laỏy E ∈ xy, xaực ủũnh D∈ sao cho EA = EDẹaởt giaực keỏ taùi D ,vaùch tia Dm ⊥xy

Duứng coùc tieõu xaực ủũnh treõn tia Dx ủieồm C sao cho B,E,C thaỳng haứng

ẹo ủoọ daứi CD

HS chửựng minh:

∆ABE vaứ DCE coự:

Trang 22

3) Chuaồn bũ thửùc haứnh

(8ph)

GV: Cho HS ghi maóu baựo caựo thửùc haứnh ủeồ

tieỏt sau thửùc haứnh ngoaứi trụứi

EÂ1= EÂ2 (ủoỏi ủổnh)

AE = ED, AÂ ==1vVaọy ∆ABE =∆DCE(caùnh goực vuoõng+ g nhoùn)

⇒ CD=AB (2 caùnh tửụng ửựng)HS: Caực toồ trửụỷng ghi laùi maóu thửùc haứnhHS: caực toồ phaõn coõng chuaồn bũ duùng cuù

1) Tiến hành:

2) Giải thích:

3) Nhận xét của giáo viên

Kết quả đánh giá nh sau:

Điểm chuẩn

bị dụng cụ(2 điểm)

ý thức kỷ luật(3điểm)

Kỹ năng thực hành(5điểm)

Tổng số điểm(10điểm)1

Trang 23

Hoạt động 1: Tiến hành thực hành (ngoài

- Vệ sinh, cất dụng cụ

- Yêu cầu HS ôn lý thuyết và làm BT

67-69/SGKđể chuẩn bị cho tiết sau ôn tập

Ngày đăng: 13/09/2015, 09:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Cắt dán theo hớng dẫn của câu hỏi 2, hình 121, 122, SGK, bảng phụ vẽ hình 127 để luyện  tập bài 53. - Giao an Hinh 7 ca nam da chinh hay
t dán theo hớng dẫn của câu hỏi 2, hình 121, 122, SGK, bảng phụ vẽ hình 127 để luyện tập bài 53 (Trang 11)
Hình ở mục “Có thể em chưa biết” - Giao an Hinh 7 ca nam da chinh hay
nh ở mục “Có thể em chưa biết” (Trang 16)
Thức đo độ, bảng phụ vẽ hình 5, bảng phụ ghi BT63/87 - Giao an Hinh 7 ca nam da chinh hay
h ức đo độ, bảng phụ vẽ hình 5, bảng phụ ghi BT63/87 (Trang 32)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w