2.Kĩ năng :Biết ước lượng gần đúng một số độ dài cần đo trong một số tình huống thông thường , biết tính giá trị trung bình các kết quả đo.. ĐCNN của thước là độ dài giữa 2 vạch chia liê
Trang 1Tuần : 1 CHƯƠNG I CƠ HỌC NS : 15 / 07 / 2010
Tiết : 1 BÀI 1 ĐO ĐỘ DÀI ND : / /
I.Mục tiêu :
1.Kiến thức : Nêu được một số dụng cụ đo độ dài với GHĐ và ĐCNN của nó Xác định giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN ) của các dụng cụ đo độ dài.Xác định được độ dài trong một số tình huống thông thường
2.Kĩ năng :Biết ước lượng gần đúng một số độ dài cần đo trong một số tình huống thông thường , biết tính giá trị trung bình các kết quả đo 3.Thái độ :Tích cực hoạt động và hoạt động cùng nhóm xây dựng bài
II.Chuẩn bị : Gv:Thước đo có độ chia nhỏ nhất đến mm , thước mét , thước dây , thước thẳng
HS:một số loại thước thước dây , thước thẳng
III.Lên lớp :
1’ 1.Ổn định tổ chức
3’ 2.Giới thiệu sơ lược về môn Vật lí và chương I Cơ học
3.Bài mới
2’
10’
11’
I.Đơn vị đo độ dài
1.Ôn lại một số đơn vị đo độ
dài
-Đơn vị đo độ dài của nước ta là
mét , kí hiệu :m
C1 1.10 2.100
2.Ước lượng độ dài
-Trả lời câu C2 C3
II.Đo độ dài
1.Tìm hiểu dụng cụ đo độ dài
C4.Thợ mộc :Thước dây
Học sinh :Thước kẻ
Bán vải :Thước thẳng
GHĐcủa thước là độ dài lớn
HĐ 1.Yêu cầu 1 học sinh lên bảng đo 7 gang tay
và cho học sinh quan sát và có đánh dấu 2 đầu Gv:Tiến hành kiểm tra lại kết quả đo
Gv:Mở bài như phần giới thiệu
HĐ 2.Tìm hiểu đơn vị đo đội dài
Gv:Đơn vị đo độ dài của nước ta gọi là gì ? Kí hiệu như thế nào ?
Gv:Đơn vị đo đội dài nhỏ hơn mét gọi là gì ? Kí hiệu như thế nào ?
Gv:Đơn vị đo đội dài lớn hơn mét gọi là gì ? Kí hiệu như thế nào ?
Gv:Dựa vào các kiến thức trên yêu cầu hs trả lời câu hỏi C1
Gv:Gọi hs trả lời Gv:Hãy ước lượng 1 mét trên bàn học Dùng thước thẳng kiểm tra lại
Gv: Hãy ước lượng 1 gang tay trên bàn học Dùng thước thẳng kiểm tra lại
HĐ 3.Hãy quan sát hình 1.1 a,b,c và trả lời câu hỏi
C4 Gv:Gọi hs trả lời Gv:Khi sử dụng bất kì dụng cụ nào để đo độ dài cũng cần biết GHĐ và Đ CNN
Gv:Đưa cây thước ra giới thiệu về giới hạn đo của thước
Gv:Vậy GHĐ của thước là gì ?
Hs:Lên bảng thực hiện
Hs:Quan sát gv kiểm tra lại kết quả đo Hs: Đơn vị đo độ dài của nước ta gọi là mét (m )
Hs:mm , dm , cm Hs:km
Hs: 1.10 2.100 3.11 4.1000 Hs:Thực hiện
Hs:Thực hiện Hs:Quan sát và nghe giảng
Hs: Thợ mộc :Thước dây Học sinh :Thước kẻ Bán vải :Thước thẳng Hs: Quan sát và nghe giảng Hs: GHĐcủa thước là độ dài lớn nhất ghi trên thước
Trang 2nhất ghi trên thước
ĐCNN của thước là độ dài giữa
2 vạch chia liên tiếp ghi trên
thước
-Trả lời câu C5 , C6 vàC7
2.Đo độ dài
-Làm TN
Gv:Đưa cây thước ra giới thiệu về ĐCNN của thước
Gv:Vậy ĐCNN của thước là gì ? Gv:Hãy cho biết giới hạn đo và ĐCN của thước đo
mà em có Gv:tiếp tục yêu cầu hs trả lời câu hỏi C6 vàC7
Gv: Gọi hs trả lời
HĐ 4.Phát dụng cụ TN cho các nhóm hs.
Gv:treo bảng kết quả TN lên cho hs quan sát Gv:Yêu cầu hs tiến hành làm TN
1.Ước lượng độ dài bàn học 2.Chọn dụng cụ đo
-Xác định GHĐ của thước -Xác định GHĐ của thước 3.Đo chiều dài bàn học và độ dày cuốn sách Gv:Đọc và ghi kết quả vào báo cáo TN Gv:Đi xung quanh lớp hướng dẫn và chỉnh sửa cho các nhóm hs
Gv:Yêu cầu các nhóm hs báo cáo thí nghiệm
Hs: ĐCNN của thước là độ dài giữa 2 vạch chia liên tiếp ghi trên thước Hs:Tùy từng cây thước của hs
Hs:Nhận dụng cụ TN Hs:Tiến hành làm Tn
Hs:Đọc và ghi kết quả đo
4.Củng cố
Gv: GHĐ , ĐCNN của thước là gì ? Gv:Đưa 2 cây thước khác nhau yêu cầu hs nhắc lại GHĐ , ĐCNN của thước đó băngh bao nhiêu ?
Hs: GHĐcủa thước là độ dài lớn nhất ghi trên thước
ĐCNN của thước là độ dài giữa 2 vạch chia liên tiếp ghi trên thước
1’ 5.Dặn dò -Xem lại bài vừa học
-Về nhà kiểm tra lại TN mà mình vừa làm ở lớp -Chuẩn bị thêm thước dây và bảng kết quả 1.1
Tuần : 2 NS : 15 / 07 / 2010
Tiết : 2 BÀI 2 ĐO ĐỘ DÀI ( Tiếp theo ) ND : / /
I.Mục tiêu :
1.Kiến thức :Biết đo độ dài trong một số thông thường trong thực tế theo quy tắc đo Ước lượng (ngắm chừng ) độ dài cần đo Chọn thước đo thích hợp Xác định GHĐ và ĐCNN của thước Xác định được độ dài trong một số tình huống thông thường
2.Kĩ năng :Đặt mắt , đặt thước , đọc kết quả đo đúng Biết tính giá trị trung bình kết quả đo
3.Thái độ :Tích cực hoạt động cùng nhóm xây dựng bài
II.Chuẩn bị : Gv:Bảng kết quả 1.1 , thước dây , thước mét
HS: Bảng kết quả 1.1 , thước dây , thước mét
Trang 3III.Lên lớp :
1’ 1.On định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
4’ GHĐ , ĐCNN Gv: GHĐ , ĐCNN của thước là gì ?Gv:Đưa 2 cây thước khác nhau yêu cầu hs nhắc lại
GHĐ , ĐCNN của thước đó bằng bao nhiêu ? Gv:Gọi hs trả lời
Hs: GHĐcủa thước là độ dài lớn nhất ghi trên thước
ĐCNN của thước là độ dài giữa 2 vạch chia liên tiếp ghi trên thước
3.Bài m i ới
19’
17’
I.Cách đo độ dài
C1.Khác nhau
C2.Thước kẻ
C3.Đặt thước dọc theo vật cần
đo
C4.Nhìn vuông góc với vật
C5.Đọc kết quả đo theo vạch
chia gần nhất
*Rút ra kết luận
C6.1.Độ dài
2.GHĐ 3.ĐCNN
4.Dọc theo
5.Ngang bằng với
6.Vuông góc
7.Gần nhất
II.Vận dụng
C7 C
C8 C
C9 1 7 cm
2 7cm
3 7 cm
HĐ 1.Treo bảng kết quả TN 1.1 lên cho hs quan
sát Gv:Dựa vào bảng kết quả TN ở phần đo độ dài ở tiết trước
Gv:Yêu cầu hs thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi Đầu bài
Gv:Gợi ý khi Tn ta đã đặt mắt như thế nào , cách đặt thước , chọn dụng cụ đo như thế nào ?
Gv:Đi xung quanh hỗ trợ cho các nhóm hs yếu ,kém ,trung bình
Gv:Yêu cầu hs trả lời Gv:Dựa vào các kết quả câu trả lời ở trên hãy chọn
từ thích hợp trong khung điền vào chỗ trống Gv:Yêu cầu hs làm việc theo cá nhân Gv: Yêu cầu hs trả lời
Gv:Yêu cầu hs khác nhận xét
HĐ 2.Yêu cầu hs quan sát hình 2.1,trong hình 2.1
hình nào vẽ vị trí đặt thước đúng để đo chiều dài bút chì ?
Gv:Trả lời Gv: Yêu cầu hs quan sát hình 2.2,trong hình 2.2 hình nào vẽ vị trí mắt đúng để đọc kết quả đo chiều dài bút chì ?
Gv:Trả lời Gv: Yêu cầu hs quan sát hình 2.3 để đọc kết quả
đo chiều dài bút chì ? Gv:Gọi hs trả lời
Hs:Quan sát và nghe giảng Hs:Nghe giảng
Hs: Khác nhau Hs: Thước kẻ Hs: Đặt thước dọc theo vật cần đo Hs: Nhìn vuông góc với vật Hs: Đọc kết quả đo theo vạch chia gần nhất
Hs: 1.Độ dài 2.GHĐ 3.ĐCNN
4.Dọc theo 5.Ngang bằng với 6.Vuông góc 7.Gần nhất Hs:Quan sát Hs:C
Hs:Quan sát
Hs:C Hs:Quan sát Hs: 1 7 cm
Trang 4C10 Làm TN kiểm tra Gv:Kinh nghiệm cho thấy độ dài của sải tay một
người thường gần bằng chiều cao của người đó Gv:Gọi 1 hs lên làm biểu diễn trước
Gv:Phát dụng cụ cho các nhóm hs GvYêu cầu hs tiến hành kiểm tra lại kinh nghiện
đó như thế nào Gv:Đi xung quanh giúp đỡ các nhóm hs
2 7cm
3 7 cm Hs:Nhận dụng cụ TN Hs:Làm TN kiểm tra
4.Củng cố
3’ Đo độ dài
Gv:Hãy trình bày trình tự đo chiều dài một vật như thế nào ?
Gv:Gọi hs trả lời
Hs:Ước lượng đô dài cần đo để chọn thước đo thích hợp
-Đặt thước và mắt nhìn đúng cách -Đọc và ghi kết quả đo đúng quy định
1’ 5.Dặn dò
-Xem lại bài vừa học -Ghi phần kết luận vào tập -Chuẩn bị một ca đong , bảng kết quả TN vào tập bảng 3.1 -Chuẩn bị thêm 2 dụng cụ đựng chất lỏng bất kì
Tuần : 3 NS : 25 / 07 / 2010
Tiết : 3 BÀI 3 ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG ND : / /
I.Mục tiêu :
1.Kiến thức :Nêu được một số dụng cụ thường dùng để đo thể tích chất lỏng với GHĐ và ĐCNN của chúng Xcá định được GHĐ và ĐCNN của bình chia độ Đo được thể tích của một lượng chất lỏng bằng bình chia độ
2.Kĩ năng :Biết cách xác định thể tích chất lỏng bằng dụng cụ thích hợp
3.Thái độ :Tích cực hoạt động , cùng nhóm xây dựng bài
II.Chuẩn bị : Gv:Xô đựng nước , BCĐ, 2 dụng cụ để đo thể tích , bảng kết quả TN
HS:2 loại dụng cụ để đo thể tích
III.Lên lớp :
1’ 1.Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
3’ Đo độ dài Gv:Hãy trình bày trình tự đo chiều dài một vật nhưthế nào ?
Gv:Gọi hs trả lời
Hs:Ước lượng đô dài để chọn thước -Đặt thước và mắt nhìn đúng cách -Đọc và ghi kết quả đo đúng quy định 3.Bài mới
2’ HĐ 1.Đưa 2 dụng cụ đựng nước cho hs quan sát và Hs:Quan sát và nghe giảng
Trang 514’
15’
I.Đơn vị do thể tích
Mét khối (m3 ) và lít (l)
C1.1.1000 2.1000000
3.1000 4.1000000
5.1000000
II.Đo thể tích
1.Tìm hiểu dụng cụ đo thể
tích
C2.Can :GHĐ 5l ; ĐCNN:1l
Ca:GHĐ:1 l ; ĐCNN :1/2 l
C3.Ca , Cốc , ly Chai
C4.a.100 , 2
b.250 , 50
c.300 , 50
C5.BCĐ , Ca , Cốc , ly Chai
2.Tìm hiểu cách đo thể tích
C6 B
C7 B
C8.a.70 b.50 c.40
C9.1.Thể tích 2.GHĐ
3.ĐCNN 4.Thẳng đứng
5.Ngang 6.Gần nhất
3.Thực hành
-Làm TN như hình 5.1
giới thiệu như phần đầu bài Gv:Làm thế nào để biết chính xác cái bình ấy chứa được bao nhiêu nước ?
Gv:Cho hs trả lời dự đoán
HĐ 2.Tìm hiểu đơn vị đo thể tích
Gv:Mỗi vật dù to hay nhỏ đều chiếm một thể tích trong không gian
Gv:Đơn vị đo thể tích của nước ta là gì ? Gv:Vậy 1 lít = ? dm3 , 1ml = ? cm3 (cc ) Gv:Dựa vào các kết quả trên hãy tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống
Gv:Gọi hs trả lời
HĐ 3.Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích
Gv:Quan sát hình 3.1 và cho biết tên các dụng cụ
đo ,GHĐ và ĐCNN của dụng cụ đó Gv:Ở nhà nếu không có ca đong thì em dùng dụng
cụ nào để đo thể tích chất lỏng ? Gv:Trong phòng TN người ta dùng BCĐ để đo thể tích chất lỏng
Gv:Hãy cho biết GHĐ và ĐCNN của nó
Gv : Dựa vào các kết quả câu trả lời ở trên hãy chọn từ thích hợp trong khung điền vào chỗ trống Gv:Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng
Gv:Trả lời câu hỏi C6,C7, C8 Gv:Gọi hs trả lời
Gv: Hãy chọn từ thích hợp trong khung điền vào chỗ trống
Gv:Yêu cầu hs làm việc theo cá nhân Gv:Gọi hs trả lời
Gv:Đi xung quanh giúp đỡ các nhóm hs
HĐ 4.Phát dụng cụ TN cho các nhóm hs và yêu
cầu hs tiến hành làm TN 1.Xác định GHĐ và ĐCNN của BCĐ 2.Ước lượng thể tích nước trong bình 3.Đổ nước vào BCĐ đọc và ghi kết quả đo Gv:Yêu cầu hs làm lại TN theo các bước trên đo lượng nước trong bình 2
Gv:So sánh kết quả đo với kết quả ước lượng như thế nào ?
Hs:Nghe giảng Hs:Trả lời dự đoán Hs: Nghe giảng Hs: Mét khối (m3 ) và lít (l) Hs:1lít =1000dm3,1ml =1000 cm3(cc ) Hs: 1.1000 2.1000000
3.1000 4.1000000 5.1000000
Hs: Quan sát và nghe giảng Hs: Can :GHĐ 5 l ; ĐCNN:1 l Ca: GHĐ :1 l ; ĐCNN :1/2 l Hs: Ca , Cốc , ly Chai
Hs: a 100 , 2
b 250 , 50
c 300 , 50 Hs: BCĐ , Ca , Cốc , ly Chai
Hs:B Hs:B Hs: a.70 b.50 c.40 Hs: 1.Thể tích 2.GHĐ 3.ĐCNN 4.Thẳng đứng 5.Ngang 6.Gần nhất
Hs:Nhận dụng cụ TN và Tiến hành làm
TN
Hs:Đọc và ghi kết quả đo vào báo cáo TN
4.Củng cố
Trang 6TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bổ sung PP
3’ Đo thể tích chất lỏng
Gv:Khi đo thể tích chất lỏng bằng bình chia
độ cần chú ý các đặc điểm gì ? Gv:Gọi hs trả lời
Hs:Ước lượng thể tích chất lỏng cần đo -Lựa chọn bình chia độ có GHĐ và ĐCNN thích hợp Đổ chất lỏng vào bình Đặt bình chia độ thẳng đứng Đặt mắt nhìn ngang với độ cao của mực chất lỏng trong bình Đọc và ghi kết quả đo theo vạch chia gần nhất với mực chất lỏng
1’ 5.Dặn dò -Xem lại bài đã học và câu hỏi C9
-Tìm hiểu về đơn vị đo thể tích -Chuẩn bị thêm 10 vật rắn không thấm nước , khăn lau thấm nước
Tuần : 4 NS : 25 / 07 / 2010
Tiết : 4 BÀI 4 ĐO THỂ TÍCH VẬT RẮN KHÔNG THẤM NƯỚC ND : / /
I.Mục tiêu :
1.Kiến thức :Biết sử dụng các dụng cụ đo (bình tràn , BCĐ ) để xác định thể tích của vật rắn có hình dạng bất kì không thấm nước
2.Kĩ năng :Tuân thủ các quy tắc đo và trung thực với các số liệu đo được
3.Thái độ : Tích cực hoạt động , cùng nhóm xây dựng bài
II.Chuẩn bị : Gv:Bình tràn ,BCĐ , dụng cụ đựng nước , bảng kết quả đo
HS:10 vật rắn không thấm nước , khăn lau
III.Lên lớp :
1’ 1.Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
3’ Đo thể tích chất lỏng
Gv:Khi đo thể tích chất lỏng bằng bình chia độ cần chú ý các đặc điểm gì ?
3.Bài mới
2’
14’ I.Cách đo thể tích một vật rắn
không thấm nướcvà chìm trong
nước
HĐ 1.Đưa hai vật rắn không thấm nước có hình
thù đa dạng và mở bài như phần đầu sách giáo khoa
Gv:Đưa một vật rắn không thấm nước thì làm như thế nào ?
Gv:Yêu cầu hs trả lời dự đoán
HĐ 2.Cách đo thể tích một vật rắn không thấm
nước ta làm như thế nào Gv:Yêu cầu hs quan sát hình 4.2 và mô tả cách đo
Hs:Quan sát và nghe giảng
Hs:Quan sát và nghe giảng Hs:Trả lời dự đoán
Hs:Nghe giảng Hs: V1 = 150 cm3
Trang 71.Dùng bình chia độ
C1.V1 = 150 cm3
V2 = 200 cm3
V= V2 - V2 = 200 – 150
= 50 cm3
2.Dùng bình tràn
C2.Trả lời câu C2
*Rút ra kết luận
1.Thả chìm
2.Dâng lên
3.Thả
4.Tràn ra
3.Thực hành :Đo thể tích vật rắn
-Làm thí nghiệm như hình vẽ
4.2 và 4.3
-Ghi kết quả vào báo cáo thí
nghiệm
thể tích của một hòn đá Gv:Gợi ý :Bước 1.Đo thể tích của nước là ? 2.Bỏ hòn đá vào ta ghi như thế nào ? Gv:Thể tích của hòn đá được tính như thế nào ? (V = V- V )
Gv:Trường hợp hòn đá không lọt vào bình chia độ thì người ta dùng bình tràn
Gv:Hãy mô tả cách đo thể tích một vật rắn bằng bình tràn ?
Gv:Giới thiệu các dụng cụ đo vật rắn không thấm nườc bằng bình tràn
GV:lúc đầu vật có bỏ lọt vào bình chia độ không ? Sau đó ta làm như thế nào nữa ?
Gv:Gọi hs trả lời Gv:Dựa vào các dự kiện trên hãy tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống
Gv:Gọi hs trả lời
HĐ 3.Phát dụng cụ thí nghiệm cho các nhóm hs và
yêu cầu hs lám TN
Gv:Chia lớp ra làm 2 và thực hiện một lượt dùng
cả bình chia độ và bình tràn Gv:-Ước lượng thể tích cần đo -Dụng cụ đo
+ GHĐ = ? cm3
+ ĐCNN = ? cm3
-Độ nước vào bình tràn ,độ nước đến ngang mép
và BCĐ khoảng nữa bình Gv:Thả chìm vật vào bình tràn và BCĐ và ghi kết quả đo
-Đổ nước từ bình chứa vào BCĐ và ghi kết quả đo Gv:Đi xung quanh lớp để giúp đỡ chỉnh sửa cho các nhóm hs
V2 = 200 cm3
V= V2 - V2 = 200 – 150 = 50 cm3
Hs:Nghe giảng Hs:-Lúc đầu không bỏ lọt vào bình chia độ Lầy vật bỏ vào bình tràn -Nước từ bình tràn chảy sang bình chứa
-Đổ nước từ bình chứa vào BCĐ ta biết được thể tích của vật
Hs: 1.Thả chìm 2.Dâng lên 3.Thả 4.Tràn ra Hs:Nhận dụng cụ TN Hs:Tiến hành làm TN
Hs:đọc và ghi kết quả đo vào báo cáo
TN 4.Củng cố
4’
Gv:Hướng dẫn hs về nhà lặp lại thí nghiệm như hình 4.3
Hs:Nghe giảng
1 5.Dặn dò -Xem lại bài vừa học
- Hướng dẫn hs về nhà lặp lại thí nghiệm như hình 4.3