Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc toạ độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương.. 10 rad.s – 1 Câu 14: Một chất điểm da
Trang 1Dạng : Tính chu kỳ Cắt ghép lò xo
Câu 1: Con lắc lò xo gồm vật nặng treo dưới lò xo dài, có chu
kỳ dao động là T Nếu lò xo bị cắt bớt một nửa thì chu kỳ
dao động của con lắc mới là:
A
2
T
B 2T C T D
2
T
Câu 2: Gắn một vật nhỏ khối lượng m1 vào một lò xo nhẹ treo thẳng
đứng thì chu kỳ dao động riêng của hệ là T1 = 0,8s Thay m1
bằng một vật nhỏ khác có khối lượng m2 thì chu kỳ là T2 = 0,6s
Nếu gắn cả hai vật thì dao động riêng của hệ là có chu kỳ là:
A T= 0,1s B T= 0,7s.
Câu 3: Khi gắn quả nặng m1 vào lò xo, nó dao động điều hòa với
chu kỳ T1= 1,2s khi gắn quả nặng m2 vào lò xo trên,nó dao
động chu kỳ 1,6s khi gắn đồng thời hai vật m1 và m2 thì chu
kỳ dao động của chúng là:
A 1,4s B 2,0s C 2,8s D 4,0s
Câu 4: Gắn một vật nhỏ khối lượng m1 vào một lò xo nhẹ treo thẳng
đứng thì chu kỳ dao động riêng của hệ là T1 = 0,8s Thay m1
bằng một vật nhỏ khác có khối lượng m2 thì chu kỳ là T2 = 0,6 s
Nếu gắn vật có khối lượng m = m1 –m2 vào lò xo nói trên thì
nó dao động với chu kỳ là bao nhiêu:
Câu 5: Hai lò xo L1 và L2 có cùng độ dài Khi treo vật m vào lò
xo L1 thì chu kỳ dao động của vật là T1 = 0,3s, khi treo vật
vào lò xo L2 thì chu kỳ dao động của vật là 0,4s Nối hai lò
xo với nhau ở cả hai đầu để được một lò xo cùng độ dài rồi
treo vật vào hệ hai lò xo thì chu kỳ dao động của vật là:
A 0,12s B 0,24s C 0,36s D 0,48s
Câu 6: Hai lò xo L1 và L2 có cùng độ dài Khi treo vật m vào lò
xo L1 thì chu kỳ dao động của vật là T1 = 0,3s, khi treo vật
vào lò xo L2 thì chu kỳ dao động của vật là 0,4s Nối hai lò
xo với nhau ở một đầu để được một lò xo dài gấp đôi rồi
treo vật vào hệ hai lò xo thì chu kỳ dao động của vật là
: A 0,12s B 0,24s C 0,5s D 0,48s
Câu 7: Khi mắc vật m vào lò xo K1 thì vật dao động điều hòa
với chu kỳ T1= 0,6s,khi mắc vật m vào lò xo K2 thì vật dao
động điều hòa vớichu kỳ T2=0,8s Khi mắc m vào hệ hai lò
xo k1, k2 song song thì chu kỳ dao động của m là:
A 0,48s B.0,70s
C.1,0s D 1,40s
Câu 8: Ba vật m1 = 400g, m2 = 500g và m3 = 700g được móc nối
tiếp nhau vào một lò xo (m1 nối với lò xo, m2 nối với m1, và
m3 nối với m2) Khi bỏ m3 đi, thì hệ dao động với chu kỳ
T1=3(s) Hỏi chu kỳ dao động của hệ khi chưa bỏ m3 đi (T)
và khi bỏ cả m3 và m2 đi (T2) lần lượt là bao nhiêu:
A T=2(s), T2=6(s) B T= 4(s), T2=2(s)
C T=2(s), T2=4(s) D T=6(s), T2=1(s)
Câu 9: Treo một vật nặng vào một lò xo, lò xo dãn 10cm, lấy g
= 10m/s2 Kích thích cho vật dao động với biên độ nhỏ thì
chu kỳ dao động của vật là:
A 0,63s B 0,87s C 1,28s D 2,12s Câu 10: Một con lắc lò xo thẳng đứng dao động điều hoà với
biên độ 10cm Trong quá trình dao động tỉ số lực đàn hồi cực đại và cực tiểu của lò xo là 13
3 , g = 10m/s
2 = π2 Chu
kì dao động của vật là:
A 1 s B 0,8 s C 0,5 s D Đáp án khác
Câu 11: Khi gắn một quả cầu nặng m1 vào một lò xo, nó dao động với một chu kỳ T1 = 1,2(s); khi gắn quả nặng m2 vào cũng lò xo đó nó dao động với chu kỳ T2 = 1,6(s) Khi gắn đồng thời 2 quả nặng (m1 + m2) thì nó dao động với chu kỳ:
A T = T1 + T2= 2,8(s) B T = 2
2
2
1 T
T + = 2(s)
C T = T12+ T22= 4(s) D T =
2 1
1 1
T
T + = 1,45(s)
Dạng : Lực đàn hồi cực đại và cực tiểu, chiều dài cực đại cực
tiểu Câu 1: Một con lắc lò xo độ cứng K treo thẳng đứng, đầu trên
cố định, đầu dưới gắn vật Độ giãn của lò xo tại vị trí cân bằng là ∆l Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A (A<∆l) Trong quá trình dao động a) Lực cực đại tác dụng vào điểm treo có độ lớn là:
A F = K(A – ∆l ) B F = K ∆l + A
C F = K(∆l + A) D F = K.A +∆l b) Lực đàn hồi cực tiểu tác dụng vào điểm treo là:
A F = K( ∆l - A ) B F = K ∆l + A
C F = K(∆l + A) D F = K.A +∆l c) Nếu A > ∆l thì lực đàn hồi cực tiểu tác dụng vào điểm treo là:
C F = K(∆l + A) D F = K.A +∆l
Câu 2: Con lắc lò xo treo vào giá cố định, khối lượng vật nặng
là m = 100g Con lắc dao động điều hoà theo phương trình:
x = cos( 10 5t) cm Lấy g = 10 m/s2 Lực đàn hồi cực đại
và cực tiểu tác dụng lên giá treo có giá trị là:
A FMAX = 1,5 N; Fmin = 0,5 N B FMAX = 1,5 N; Fmin= 0 N
C FMAX = 2 N; Fmin =0,5 N D FMAX = 1 N; Fmĩn= 0 N
Câu 3: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động với biên độ
4cm, chu kỳ 0,5s Khối lượng quả nặng 400g Lấy π2 = 10, cho g = 10m/s2
a) Giá trị của lực đàn hồi cực đại tác dụng vào quả nặng:
A 6,56N B 2,56N C 256N D 656N
b) Giá trị của lực đàn hồi cực tiểu tác dụng vào quả nặng:
A 6,56N B 0 N C 1,44N D 65N Câu 4: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có khối lượng
không đáng kể Hòn bi đang ở vị trí cân bằng thì được kéo
Trang 2xuống dưới theo phương thẳng đứng một đoạn 3cm rồi thả
ra cho nó dao động Hòn bi thực hiện 50 dao động mất 20s
Cho g = π2 = 10m/s2 Tỉ số độ lớn lực đàn hồi cực đại và
lực đàn hồi cực tiểu của lò xo khi dao động là:
A 5 B 4 C 7 D 3
Câu 5: Một vật treo vào lò xo làm nó dãn ra 4cm Cho g =
10m/s2 = π2 biết lực đàn hồi cực đại và cực tiểu lần lượt
là 10N và 6N Chiều dài tự nhiên của lò xo 20cm Chiều
dài cực tiểu và cực đại của lò xo trong quá trình dao động
là:
A 25cm và 24cm B 24cm và 23cm
C 26cm và 24cm D 25cm và 23cm
Câu 6: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa với
phương trình x = 2cos20t (cm) Chiều dài tự nhiên của lò xo
là l0 = 30cm, lấy g = 10m/s2 Chiều dài nhỏ nhất và lớn nhất
của lò xo trong quá trình dao động lần lượt là
C 30,5cm và 34,5cm D 32cm và 34cm.
Câu 7: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu
dưới treo một vật m = 100g Kéo vật xuống dưới vị trí cân
bằng theo phương thẳng đứng rồi buông nhẹ Vật dao động
x = 5cos 4
2
t π π
cm Chọn gốc thời gian là lúc buông
vật, lấy g = 10m/s2 Lực dùng để kéo vật trước khi dao động
có độ lớn:
A 1,6N B 6,4N C 0,8N D 3,2N
Câu 8: Một chất điểm có khối lượng m = 50g dao động điều hoà
trên đoạn thẳng MN = 8cm với tần số f = 5 Hz Khi t = 0
chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương Lấy
.
10
2 =
π ở thời điểm t = 1/12s, lực gây ra chuyển động
của chất điểm có độ lớn là:
A 10 N B 3 N C 1N D
N
3
10
Vấn đề : TÍNH QUÃNG ĐƯỜNG ĐI ĐƯỢC SAU
KHOẢNG THỜI GIAN BIẾT TRƯỚC
Câu 1: Vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos(4πt –
3
π
) (cm; s) Quãng đường vật đi được trong 0,25s đầu tiên
là
A –1cm B 2cm C 1cm D 4cm.
Câu 2: Một con lắc lò xo gồm một lò xo nhẹ có độ cứng k =
100N/m và vật có khối lượng m = 250g, dao động điều hoà
với phương trình x = 6cosωt (cm; s) Quãng đường vật đi
được trong π
s
10 đầu tiên là
A 9cm B 6cm C 12cm D 24cm
Câu 3: Một con lắc lò xo dao động với phương trình x = 4cos
π 4πt + 2
(cm; s) Quãng đường vật đi được trong thời
gian 30s kể từ lúc bắt đầu dao động là
A 9,6m B 16cm C 3,2m D 4cm Câu 4: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương trình x
10πt ) 2
− (cm; s) Quảng đường vật đi được sau khoảng thời gian 0,45s kể từ lúc bắt đầu dao động là
A 72cm B 3,6cm C 8cm D 64cm Câu 5: Một vật dao động điều hoà xung quanh vị trí cân bằng O
Ban đầu vật đi qua O theo chiều dương Sau thời gian
1
t (s) 15
π
= vật chưa đổi chiều chuyển động và vận tốc còn lại một nửa Sau thời gian t2 = 0,3π(s) vật đã đi được 12cm Vận tốc ban đầu v0 của vật là
A 20cm/s B 25cm/s C 30cm/s D 40cm/s Câu 6: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 6cm và
chu kì 1s Tại t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục toạ độ Tổng quãng đường đi được của vật trong khoảng thời gian 2,375s kể từ thời điểm được chọn làm gốc là:
A 48cm B 50cm C 55,76cm D 42cm Câu 8: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh vị trí
cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T Trong khoảng thời gian T/4, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là:
A A B 2A C 3A D 1,5A Câu 9: Một vật dao động điều hoà với phương trình x =
4cos(4πt + π/3) Tính quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian ∆t = 1/6 (s):
A 4 3 cm B 3 3 cm
C 3 cm D 2 3 cm
Câu 10: Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k =
100N/m và vật có khối lượng m = 250g, dao động điều hoà với biên độ A = 6cm Chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng Quãng đường vật đi được trong 10π (s) đầu tiên là:
A 9m B 24m
C 6m D 1m
Câu 11:Một vật dao động điều hoà theo phương trình x =
12cos(50t- π/2) (cm) Tính quãng đường vật đi được trong thời gian π/12 s, kể từ lúc bắt đầu dao động:
A 90cm B 96 cm C 102 cm D 108 cm
Câu 12: Một vật dao động điều hoà với phương trình x =
4cos(4πt + π/3) Tính quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian ∆t = 1/6 (s):
A 4 3 cm B 3 3 cm
Trang 3Câu 13: Một vật dao động điều hoà với phương trình x =
4cos(4πt + π/3) Tính quãng đường bé nhất mà vật đi được
trong khoảng thời gian ∆t = 1/6 (s):
A 3 cm B 1 cm
Câu 14: Một vật dao động với phương trình
4
π
= π − Quãng đường vật đi từ thời
điểm 1 1
10
= đến t2 = 6s là:
A 84,4cm B 333,8cm C 331,4cm D 337,5cm
Dạng : Tốc độ trung bình, tốc độ trung bình lớn nhất
Câu 1: Một con lắc lò xo được treo thẳng đứng ở nơi
có gia tốc trọng trường g=10m/s2, quả nặng ở phía
dưới điểm treo Khi
quả nặng ở vị trí cân bằng, thì lò xo dãn 4cm Khi cho
nó dao động theo phương thẳng đứng với biên độ
5cm, thì tốc độ trung
bình của con lắc trong 1 chu kì là:
A 50,33cm/s B.25,16cm/s C 12,58cm/s D 3,16m/s
Câu 2: Một chất điểm dao động điều hòa với
phương trình x = 4cos(5π t +
3
π )cm Tốc độ trung bình của vật trong 1/2 chu
kì đầu là:
A 20 cm/s B 20πcm/s
C 40 cm/s D 40πcm/s
Câu 3: Một con lắc lò xo được treo thẳng đứng ở nơi
có gia tốc trọng trường g=10m/s2, quả nặng ở phía
dưới điểm treo Khi
quả nặng ở vị trí cân bằng, thì lò xo dãn 4cm Khi cho
nó dao động theo phương thẳng đứng với biên độ
5cm, thì tốc độ trung
bình của con lắc trong 1 chu kì là:
A 50,33cm/s B.25,16cm/s
C 12,58cm/s D 3,16m/s
Câu 4: Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T và biên độ A
Tốc độ trung bình lớn nhất của vật thực hiện được trong
khoảng thời gian 2
3
T
là:
A 9
2
A
T ; B
3A
T ;
C 3 3
2
A
T ; D
6A
T ;
Câu 6: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x =
4cos2πt (cm) Vận tốc trung bình của vật trong thời gian
một chu kì là
Câu 6: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x =
4cos(20t –π
6) (cm, s) Vận tốc trung bình của vật sau khoảng thời gian t =19π
60 s kể từ khi bắt đầu dao động là
Câu 7: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 3cos(πt
+π
6)cm Vận tốc trung bình khi vật đi từ vị trí có li độ x = 1,5cm đến vị trí có li độ x = 3cm theo chiều dương là
Câu 8: Vật dao động điều hòa với phương trình: x = 4cosπt (cm, s) Vận tốc trung bình trong 1 chu kỳ là
A 4 cm/s B 4π cm/s C 8 cm/s D 8π cm/s
Vấn đề 9: TÌM THỜI GIAN THOẢ ĐIỀU KIỆN CHO
TRƯỚC Câu 1: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T và biên độ A
Hãy tính khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có ly độ
a) x1 = A đến x2 = A/2 b) x1 = A/2 đến x2 = 0 c) x1 = 0 đến x2 = -A/2 d) x1 = -A/2 đến x2 = -A
e) x1 = A đến x2 = A
2
3 f) x
1 = A đến x2 = A
2 2
g) x1 = A đến x2 = -A/2
Câu 2: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 4cm có chu
kỳ dao động T = 0,1s
A Tính khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có ly độ
x1 = 2cm đến x2 = 4cm
B Tính khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí x1 = -2cm đến x2 = 2cm
C Tính khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí x =2cm
Câu 3: Vật dđđh: gọi t1là thời gian ngắn nhất vật đi từ VTCB
đến li độ x = A/2 và t2 là thời gian vật đi từ vị trí li độ x = A/2 đến biên dương Ta có:
A t1 = 0,5t2 B t1 = t2
C t1 = 2t2 D t1 = 4t2
Câu 4:Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 8cos10πt
Xác định thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2 theo chiều âm kể từ thời điểm bắt đầu dao động
Trang 4Câu 5: Cho một vật dao động điều hòa có phương trình chuyển
π − π
=
6 t 2 10cos
x (cm) Vật đi qua vị trí cân
bằng lần đầu tiên vào thời điểm:
A
3
1
(s) B
6
1
(s) C
3
2
(s) D
12
1
(s)
Câu 6: Con lắc lò xo dao động với biên độ A Thời gian ngắn
nhất để vật đi từ vị trí cân bằng đến điểm M có li độ
2
2
A
x = là 0,25(s) Chu kỳ của con lắc:
A 1(s) B 1,5(s) C 0,5(s) D 2(s)
Câu 7 :Một vật dao động điều hòa với phương trình
x = π t + π cm
thời gian ngắn nhất từ lúc vật bắt đầu dao động đến lúc vật qua vị trí có li độ − 5 3cm lần
thứ 3 theo chiều dương là :
A 7s B 9s C11s D.12s
Câu 8: Một vật dao động điều hòa có phương trình x =
8cos10πt Xác định thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ
2009 kể từ thời điểm bắt đầu dao động
Câu 9: Một vật dao động điều hòa có phương trình x =
8cos10πt Xác định thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ
2008 theo chiều âm kể từ thời điểm bắt đầu dao động
Câu 10: Con lắc lò xo dao động điều hoà trên mặt phẳng ngang
với chu kì T = 1,5 s và biên độ A = 4cm, pha ban đầu là
6
/
5 π Tính từ lúc t = 0, vật có toạ độ x = -2 cm lần thứ
2005 vào thời điểm nào:
Câu 11: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Kích thích cho con
lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Chu kì và
biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm Chọn
trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc toạ độ
tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân
bằng theo chiều dương Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2 và
π2 = 10 Thời gian ngắn nhất kể từ khi t = 0 đến khi lực đàn
hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là:
A 7/30 s B 3/10s
C 4 /15s D 1/30s.
Câu 12: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật nặng có khối
lượng 100g và một lò xo nhẹ có độ cứng k = 100N/m Kéo
vật xuống dưới theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo dãn
4cm rồi truyền cho nó một vận tốc 40 π cm / s theo phương
thẳng đứng từ dưới lên Coi vật dao động điều hoà theo
phương thẳng đứng Thời gian ngắn nhất để vật chuyển
động từ vị trí thấp nhất đến vị trí lò xo bị nén 1,5 cm là:
A 0,2s B s
15
1
10
1
D s
20 1
Câu 13: Con lắc lò xo dao động theo phương ngang với phương
trình x = Acos(ωt + ϕ) Cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng π/40 (s) thì động năng của vật bằng thế năng của lò xo Con lắc dao động điều hoà với tần số góc bằng:
A 20 rad.s – 1 B 80 rad.s – 1 C 40 rad.s – 1 D 10 rad.s – 1
Câu 14: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T
thì động năng và thế năng của nó biến thiên và bằng nhau sau những
khoảng thời gian là:
Câu 15: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Kích thích cho con
lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Chu kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2 và
π2 = 10 Thời gian ngắn nhất kể từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là :
A. 2
30 s B.
7
30 s C.
1
30 s D.
4
15 s.
Câu 16: Một vật dao động điều hoà có tần số 2Hz, biên độ 4cm
Ở một thời điểm nào đó vật chuyển động theo chiều âm qua
vị trí có li độ 2cm thì sau thời điểm đó 1/12 s vật chuyển động theo
A chiều âm qua vị trí cân bằng
B chiều dương qua vị trí có li độ -2cm.
C chiều âm qua vị trí có li độ −2 3cm
D chiều âm qua vị trí có li độ -2cm.
Câu 17: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x =
3 cos (5πt + π/6)(x tính bằng cm và t tính bằng giây) Trong một giây đầu tiên từ thời điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trí
có li độ x = + 1 cm: A 7 lần B 6 lần C 4 lần D 5
lần
Câu 18: Một vật dao động điều hoà với ly độ
) )(
6
5 5 , 0 cos(
trong đó t tính bằng (s) Vào thời điểm nào sau đây vật đi qua vị trí x = 2 3cm theo chiều dương của trục toạ độ:
A.t = 1(s) B.t = 2(s) C.t = 5
3
1
(s) D.t =
3
1
(s)
Câu 19: Một vật dao động điều hòa với biểu thức ly độ
) 3 5 , 0 cos(
x , trong đó, x tính bằng cm, t tính bằng giây Vào thời điểm nào sau đây vật sẽ đi qua vị trí
cm
x = 2 3 theo chiều âm của trục tọa độ:
Trang 5Câu 20: Một chất điểm M dao động điều hòa theo phương trình:
x 2,5cos 10 t
2
π
(cm) Tìm tốc độ trung bình của
M trong 1 chu kỳ dao động:
A 50(m/s) B 50(cm/s) C 5(m/s) D 5(cm/s)
Câu 21: Cho một vật dao động điều hòa có phương trình chuyển
π − π
=
6 t 2 10cos
x (cm) Vật đi qua vị trí cân
bằng lần đầu tiên vào thời điểm:
A
3
1
(s) B
6
1
(s) C
3
2
(s) D
12
1
(s)
Câu 22: Một vật dao động điều hòa với chu kì T, trên một đoạn
thẳng, giữa hai điểm biên M và N Chọn chiều dương từ M
đến N, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng O, mốc thời gian t = 0
là lúc vật đi qua trung điểm I của đoạn MO theo chiều
dương Gia tốc của vật bằng không lần thứ nhất vào thời
điểm:
Câu 23: Một con lắc lò xo dao động với biên độ A, thời gian
ngắn nhất để con lắc di chuyển từ vị trí có li độ x1 = - A đến
vị trí có li độ x2 = A/2 là 1s Chu kì dao động của con lắc là:
A 1/3 (s) B 3 (s) C 2 (s) D 6(s).
Câu 24: Một vật dao động theo phương trình x = 2cos(5πt +
π/6) + 1 (cm) Trong giây đầu tiên kể từ lúc vật bắt đầu dao
động vật đi qua vị trí có li độ x = 2cm theo chiều dương
được mấy lần?
Câu 25: Một vật dao động điều hòa với phương trình x =
Acos( t + ) Thời gian ngắn nhất kể từ lúc bắt đầu dao động
vật có gia tốc bằng một nữa giá trị cực đại là:
A t = B t = C t = D t =
Câu 26: Một vật dao động điều hòa từ B đến C với chu kì là T,
vị trí cân bằng là O trung điểm của OB và OC theo thứ tự là
M và N Thời gian để vật đi theo một chiều từ M đến N là:
A T/4 B T/2 C T/3 D T/6
Câu 27 Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 2
cos(2πt - π/2) cm Sau thời gian 7/6 s kể từ thời điểm ban
đầu vật đi qua vị trí x = 1cm:
A 2 lần B 3 lần C 4lần D 5lần
Câu 28 Một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình x
= Acos2πt (cm) Động năng và thế năng của con lắc bằng
nhau lần đầu tiên là:
A 1/8 s B 1/4 s C 1/2 s D 1s
Câu 29.Một con lắc lò xo thẳng đứng , khi treo vật lò xo giãn 4
cm Kích thích cho vật dao động theo phương thẳng đứng
với biên độ 8 cm thì trong một chu kì dao động T thời gian
lò xo bị nén là:
A T/4 B T/2
C T/6 D T/3
Câu 30 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có độ cứng 10N/m,
vật có khối lượng 25g, lấy g = 10m/s2 Ban đầu người ta nâng vật lên sao cho lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ cho vật dao động, chọn gốc thời gian lúc vật bắt đầu dao động, trục ox thẳng đứng chiều dương hướng xuống Động năng
và thế năng của vật bằng nhau vào những thời điểm là:
k
t = π + π s B. 3
k
t = π + π s.
C.
k
t = − π + π
Câu 31:Một vật dao động điều hòa có chu kì T Nếu chọn gốc
thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng, thì trong nửa chu
kì đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm : A.t= T/8 B.t =T/4 C.t = T/6 D.t = T/2
Câu 32 Một con lắc lò xo có vật nặng với khối lượng m = 100g
và lò xo có độ cứng k = 10N/m đang dao động với biên độ 2
cm Trong mỗi chu kì dao động, thời gian mà vật nặng ở cách vị trí cân bằng lớn hơn 1cm là bao nhiêu?
Câu 33 Một vật dao động điều hoà với phương trình
10 os( t+ /3)cm
x = c π π Thời gian tính từ lúc vật bắt đầu dao động (t=0) đến khi vật đi được quãng đường 50cm là:
A 7/3s B 2,4s C 4/3s D 1,5s Câu 34: Một chất điểm dao động điều hoà có vận tốc bằng
không tại hai thời điểm liên tiếp là t1=2,2 (s) và t2= 2,9(s) Tính từ thời điểm ban đầu ( to = 0 s) đến thời điểm t2 chất điểm đã đi qua vị trí cân bằng:
A 4 lần B 6 lần
C 5 lần D 3 lần Câu 35: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tần số f
Thời gian ngắn nhất để vật đi được quãng đường có độ dài
A là:
A 1 6f B
1 4f C
1 3f D
f
4.
Câu 36: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x =
10cos(2πt +
4
π )cm thời điểm vật đi qua vị trí cân bằng lần thứ 3 là:
A.
8
13
(s) B.
9
8
(s) C.1s D.
8
9
(s)
Câu 37: Một vật dao động điều hoà: Gọi t1là thời gian ngắn nhất vật đi từ VTCB đến li độ x =A/2 và t2 là thời gian vật đi từ
vị trí li độ x = A/2 đến biên dương Ta có:
A t1=0,5t2 B t1=2t2 C t1=4t2 D t1=t2
Trang 6Câu 38 Một vật dao động điều hoà với tần số 2Hz, biên độ A
Thời gian ngắn nhất khi vật đi từ vị trí biên đến vị trí động
năng bằng 3 lần thế năng là:
A 1
6s B
1
12s C
1
24s D
1
8s
Câu 39: Một vật dao động điều hòa với tần số bằng 5Hz Thời
gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ x1 = - 0,5A (A là
biên độ dao động) đến vị trí có li độ x2 = + 0,5A là:
A 1/10 s B 1 s C 1/20 s D 1/30 s.
Câu 40: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos(
2
π t -
3
π ), trong đó x tính bằng xentimét (cm) và t tính bằng
giây (s) Một trong những thời điểm vật đi qua vị trí có li độ
x = 2 3cm theo chiều âm của trục tọa độ là:
Câu 41: Cho một vật dao động điều hòa có phương trình chuyển
π − π
=
6 t 2 10cos
x (cm) Vật đi qua vị trí cân
bằng lần đầu tiên vào thời điểm:
A
3
1
(s) B
6
1
(s) C
3
2
(s) D
12
1
(s)
Câu 42: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng được kích thích dao
x 6sin(5 t ) cm;s
3
π
= π + (Trục Ox trùng trục lò xo,
chiều dương hướng lên) Khoảng thời gian vật đến độ cao
cực đại lần thứ nhất kể từ lúc bắt đầu dao động là
15
6
=
30
15
=
Câu 43: Một vật dao động theo phương trình
x 8cos(2 t )
2
π
= π + (cm, s) sẽ qua vị trí cân bằng lần thứ
ba vào thời điểm t là
Câu 44: Vật dao động điều hòa có phương trình:
x 5cos 2 t cm;s
2
π
Vật qua vị trí cân bằng
lần thứ 3 vào thời điểm
Câu 45: Vật dao động điều hòa có phương trình:
x 4cos 2 t cm;s
2
π
Vật qua vị trí biên
dương lần thứ 5 vào thời điểm
Câu 46: Một vật có dao động điều hòa với chu kỳ T = 2s Thời
gian ngắn nhất để vật đi từ điểm M có li độ x =
2
Α + đến biên dương là
12
1 s
C 1
Câu 303: Con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ A Thời
gian ngắn nhất để hòn bi đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li
x A
2
= là 0,25 s Chu kỳ của con lắc
A 1 s B 0,25 s
C 0,5 s D 2 s Câu 47: Con lắc đơn có phương trình dao động α = 0,15cos(πt) (rad, s) Thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ vị trí li độ α = 0,075 rad đến vị trí cao nhất là
A
2
1
4
1 s
C
6
1
3
1 s
Câu 48: Dao động có phương trình x = 8cos(2πt) (cm; s) Khoảng thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ vị trí biên về vị trí có li độ x= 4cm hướng ngược chiều dương của trục toạ
độ là
A 1
1
3s
Câu 49: Một con lắc lò xo dao động thẳng đứng Chọn gốc toạ độ
ở VTCB, trục Ox thẳng đứng, chiều dương hướng lên Kích thích cho quả cầu dao động với phương trình
π
x = 5cos 20t
2
(cm; s) Lấy g = 10m/s
2 Thời gian từ lúc vật bắt đầu dao động đến vị trí lò xo không bị biến dạng lần thứ nhất là
A π (s)
π (s) 10
C π (s)
π (s) 15
Trang 7Câu 50: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x =
4cos(πt +π
2) (cm; s) Thời điểm vật đi qua vị trí có li độ x =
2cm theo chiều dương lần thứ 2 là
A t =
3
11
6(s)
C t =7
11
6 (s)
Câu 51: Phương trình li độ của một vật là x = 4cos(4πt – π
2) (cm; s) Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật đi qua vị
trí ly độ x = –2cm theo chiều dương là
A 1
8s B
1
2s
C 5
12s
D 7
24s
Câu 52: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x =
3cos(5πt +π
6 ) (cm; s) Trong giây đầu tiên, số lần vật đi
qua vị trí x = 1cm là
Câu 53: Một vật dao động điều hoà với chu kì là 2s Thời gian
ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng đến điểm có li độ bằng
một nửa biên độ là
A 5
1
12s
C 1
1
3s
Câu 54: Môt con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A,
thời gian ngắn nhất để con lắc di chuyển từ vị trí có li độ x =
–A đến vị trí có li độ x =A
2 là 1s.Chu kỳ dao động của con lắc là
s 3
Câu 55: Một vật dao động điêug hoà với phương trình
x Acos( t = ω + ϕ ) Trong khoảng thời gian 1
s
60 đầu
tiên, vật đi từ vị trí x = 0 đến vị trí 3
x A
2
= theo chiều dương và tại thời điểm cách VTCB 2cm vật có vận tốc
mãn các giá trị
Câu 56: Một vật dao động điều hoà với phương trình
x 4cos(0,5 t ) cm;s
3
π
6
=
3
Câu 57: Một con lắc lò xo dao động theo phương trình
x 2cos(20 t) cm;s = π Biết khối lượng của vật nặng m
= 100g Vật đi qua vị trí x = 1cm ở những thời điểm
t
60 10
t
120 10
40
t
30 5
Câu 58: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x =
2cos(5πt +
6
π ) + 1 (cm; s).Trong giây đầu tiên kể từ lúc bắt đầu dao động vật đi qua vị trí có ly độ x = 2 cm theo chiều dương được
Câu 59: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Kích thích cho con
lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Chu kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2 và
π2 = 10 Thời gian ngắn nhất kể từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là
A 4 s
7 s
C 3 s
1 s
Câu 60: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình
x 3cos 4 t
6
π
(x tính bằng cm và t tính bằng giây) Trong một giây đầu tiên từ thời điểm t = 0, chất điểm đi qua
vị trí có li độ x = +1cm
Trang 8C 4 lần D 5 lần.