Khi dòng điện trong mạch là 2 A thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện bằng Câu 19: Một mạch dao động gồm một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện phẳng.. Trong mạch có dao động điện từ tự
Trang 1Th.s Trần Quốc Dũng – 0909959462 Tài Liệu LTĐH
1
MẠCH DAO ĐỘNG – SÓNG ĐIỆN TỪ I/ MẠCH DAO ĐỘNG
CHUYÊN ĐỀ 1: CẤU TẠO VÀ TÍNH CHẤT CỦA MẠCH DAO ĐỘNG
Câu 1: Mạch dao động lý tưởng gồm
A một tụ điện và một cuộn cảm thuần B một tụ điện và một điện trở thuần
C một cuộn cảm thuần và một điện trở thuần D một nguồn điện và một tụ điện
Câu 2: Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với tần số góc
L C
C LC D 1 .
L C
Câu 3: Mạch dao động LC có điện tích trong mạch biến thiên theo phương trình 4
động của mạch là
A f 10 Hz B f 10 kHz C f 2 Hz D f 2 kHz
Câu 4: Chu kỳ dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được xác định bởi
A T 2 L.
C
L
C T 2 .
LC
D T 2 L C
Câu 5: Mạch dao động LC lí tưởng có L = 1 mH Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 1 mA, hiệu điện thế cực đại
giữa hai bản tụ là 10 V Điện dung C của tụ có giá trị là
A 10 pF B 10 F C 0,1 F D 0,1 pF
Câu 6: Một mạch dao động LC có tụ điện C25 pF và cuộn cảm L4.10 H4 Lúc t = 0, dòng điện trong mạch có giá trị cực đại và bằng 20 mA và đang giảm Biểu thức của điện tích trên bản cực của tụ điện là
2
2
Câu 7: Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Qo và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là Io thì chu kỳ dao động điện từ trong mạch là
o
Q
I
B T 2 L C C o
o
I
Q
D T 2 Q I o o
Câu 8: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L và một tụ điện có điện dung C thực hiện dao động điện từ
tự do không tắt Giá trị cực đại của hiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng Uo Giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong mạch là
A Io Uo LC. B
o o
L
C
o o
C
L
o
U
LC
Câu 9: Một mạch dao động gồm một cuộn dây có hệ số tự cảm L 10 6 H và một tụ điện mà điện dung thay đổi từ
10
6, 25.10 F đến 108 F Lấy π = 3,14 Tần số nhỏ nhất của mạch dao động này bằng
Câu 10: Một mạch dao động điện từ gồm tụ điện C 2.10 F6 và cuộn thuần cảm L 4, 5.10 H6 Chu kỳ dao động điện từ của mạch là
A 1,885.10 5 s
B 2,09.10 s6 C 5,4.10 s4 D 9,425 s
Câu 11: Trong mạch dao động LC, điện trở thuần của mạch không đáng kể, đang có một dao động điện từ tự do Điện
tích cực đại của tụ điện là 1 C và dòng điện cực đại qua cuộn dây là 10A Tần số dao động riêng của mạch
A 1,6 MHz B 16 MHz C 16 kHz D 1,6 kHz
Câu 12: Mạch dao động gồm tụ điện C và cuộn cảm L0, 25 H Tần số dao động riêng của mạch là f = 10 MHz Cho
2
10
Điện dung của tụ là
Câu 13: Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C
thay đổi được Biết điện trở của dây dẫn là không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng Khi điện dung có giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1 Khi điện dung có giá trị C2 = 4C1 thì tần số dao động điện từ riêng của mạch là
A 2 f1
f
2
f 4
Trang 2Th.s Trần Quốc Dũng – 0909959462 Tài Liệu LTĐH
Câu 14: Mạch dao động điện từ điều hòa LC có chu kỳ
A phụ thuộc vào cả L và C B phụ thuộc vào C, không phụ thuộc vào L
C Phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C D không phụ thuộc vào L và C
Câu 15: Mạch dao động điện từ điều hòa gồm cuộn cảm L và tụ điện C Khi tăng độ tự cảm của cuộn cảm lên 2 lần và
giảm điện dung của tụ điện đi 2 lần thì tần số dao động của mạch
A tăng 4 lần B tăng 2 lần C giảm 2 lần D không đổi
Câu 16: Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng 3
i 0, 02cos2.10 t A Tụ điện trong mạch có điện dung C 5 F Độ tự cảm của cuộn cảm là
A L = 5.108H B L = 50 H C L = 5 106H D L = 50 mH
Câu 17: Mạch dao động điện từ điều hòa LC gồm tụ điện C = 30 nF và cuộn cảm L = 25 mH Nạp điện cho tụ điện đến
hiệu điện thế 4,8 V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm, cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
A I = 3,72 mA B I = 4,28 mA C I = 5,20 mA D I = 6,34 mA
Câu 18: Một mạch dao động LC đang thực hiện dao động điện từ tự do với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là
20 V Biết mạch có điện dung 103 F và độ tự cảm 0,05 H Khi dòng điện trong mạch là 2 A thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện bằng
Câu 19: Một mạch dao động gồm một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện phẳng Khi khoảng cách giữa các bản tụ giảm
đi 2 lần thì chu kì dao động trong mạch
A tăng 2 lần B giảm 2 lần C tăng 2lần D giảm 2lần
Câu 20: Một tụ điện có C 1 F được tích điện với hiệu điện thế cực đại Uo Sau đó cho tụ điện phóng điện qua một cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L = 9 mH Coi 2 10 Để hiệu điện thế trên tụ điện bằng một nửa giá trị cực đại thì khoảng thời gian ngắn nhất kể từ thời điểm nối tụ với cuộn dây là
A 1,5.10-9 s B 0,75.10-9 s C 5.10-5 s D 10-4 s
Câu 21: Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không Biết cuộn cảm có độ tự cảm L0, 02 H và tần số dao động điện từ tự do của mạch là 2,5 MHz Điện dung C của tụ điện trong mạch bằng
A
14
2.10
F
12 2
10 F
12 2
2.10
F
14 2
2.10
F
Câu 22: Một cuộn dây cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C thành một mạch dao động
LC Chu kỳ dao động điện từ tự do của mạch này phụ thuộc vào
A dòng điện cực đại chạy trong cuộn dây của mạch dao động
B điện tích cực đại của bản tụ điện trong mạch dao động
C điện dung C và độ tự cảm L của mạch dao động
D hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện của mạch dao động
Câu 23: Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không Khi trong mạch có dao động điện từ tự do với biểu thức
điện tích trên bản tụ điện là q q coso t thì giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong mạch là
A qo
2
B qo
2
o
2 q D q o
Câu 24: Trong một mạch dao động LC gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi
được Chu kỳ dao động riêng của mạch
A tăng khi tăng điện dung C của tụ điện
B không đổi khi điện dung C của tụ điện thay đổi
C giảm khi tăng điện dung C của tụ điện
D tăng gấp đôi khi điện dung C của tụ điện tăng gấp đôi
Câu 25: Trong một mạch dao động LC không có điện trở thuần, có dao động điện từ tự do Hiệu điện thế cực đại giữa hai
bản tụ và cường độ dòng điện cực đại qua mạch lần lượt là Uo và Io Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị Io
2 thì độ lớn hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là
A 1 U o
3
U 4
C 3U o
3
U 2
Câu 26: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5 H và tụ điện có điện dung 5 F Trong mạch có dao động điện từ tự do Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn cực đại là: A 106s B 5 10 s 6 C 10 10 s 6 D 2,5 10 6 s
Trang 3Th.s Trần Quốc Dũng – 0909959462 Tài Liệu LTĐH
3
Câu 27: Một mạch dao động LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm không thay đổi và một tụ điện có hai bản phẳng
đặt song song cách nhau một khoảng cố định Để phát ra sóng điện từ có tần số dao động riêng tăng 2 lần thì phần diện tích đối điện của hai bản tụ phải
A tăng 2 lần B giảm 2 lần C giảm 4 lần D tăng 4 lần
Câu 28: Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L20 H , điện trở thuần R 2 và tụ điện có điện dung
thế cực đại giữa hai bản tụ là 5V?
Câu 29: Một mạch dao động gồm một cuộn dây có độ tự cảm L 1, 6.10 H 4 , điện trở R và một tụ điện có điện dung
C 8 n F Để duy trì một hiệu điện thế cực đại Uo = 5 V trên tụ điện, phải cung cấp cho mạch công suất trung bình
P = 6 mW Điện trở của cuộn dây là
A 6 , 9 B 9 , 6 C 1 3, 6 D 1 9 , 2
Câu 30: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm L28 H , một điện trở thuần R 1 và một tụ điện 3000 pF Phải cung cấp cho mạch một công suất bằng bao nhiêu để duy trì dao động của nó, khi hiệu điện thế cực đại trên tụ điện là 5V?
A 1,34.10-2 W B 1,34 mW C 1 W D 0,134 W
Câu 31(ĐH – 2007): Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung 0,125 μF và một cuộn cảm có độ tự cảm
50 μH Điện trở thuần của mạch không đáng kể Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 3 V Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
A 7,52 A B 7,52 mA C 15 mA D 0,15 A
Câu 32(ĐH – 2007): Một tụ điện có điện dung 10 μF được tích điện đến một hiệu điện thế xác định Sau đó nối hai bản tụ
điện vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1 H Bỏ qua điện trở của các dây nối, lấy π2 = 10 Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu (kể từ lúc nối) điện tích trên tụ điện có giá trị bằng một nửa giá trị ban đầu?
A 3/ 400s B 1/600 s C 1/300 s D 1/1200 s
Câu 33(CĐ 2008): Mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm
4 mH và tụ điện có điện dung 9 nF Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng), hiệu điện thế cực đại giữa hai bản cực của tụ điện bằng 5 V Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 3 V thì cường độ dòng điện trong cuộn cảm bằng
Câu 34(ĐH – 2008) : Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần số góc 104 rad/s Điện tích cực đại trên tụ điện là 10−9 C Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6.10−6 A thì điện tích trên tụ điện là
A 6.10−10C B 8.10−10C C 2.10−10C D 4.10−10C
Câu 35(CĐ - 2009): Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Biết điện tích cực đại của một bản
tụ điện có độ lớn là 10-8 C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm thuần là 62,8 mA Tần số dao động điện từ tự do của mạch là
A 2,5.103 kHz B 3.103 kHz C 2.103 kHz D 103 kHz
Câu 36(ĐH - 2009):: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và
cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian
A luôn ngược pha nhau B với cùng biên độ
C luôn cùng pha nhau D với cùng tần số
Câu 37(ĐH - 2009): Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5H và tụ điện có điện
dung 5F Trong mạch có dao động điện từ tự do Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ
điện có độ lớn cực đại là
A 5.106s B 2,5.106s C.10.106s D 106s
Câu 38(ĐH - 2009): Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần độ tự cảm L và tụ điện có điện dung
thay đổi được từ C1 đến C2 Mạch dao động này có chu kì dao động riêng thay đổi được
A từ 4 LC1 đến 4 LC2 B từ 2 LC1 đến 2 LC2
C từ 2 LC1 đến 2 LC2 D từ 4 LC1 đến 4 LC2
Câu 39 (ĐH – CĐ 2010): Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 4 μH và một tụ điện có điện
dung biến đổi từ 10 pF đến 640 pF Lấy π2 = 10 Chu kì dao động riêng của mạch này có giá trị
A từ 2.10-8 s đến 3,6.10-7 s B từ 4.10-8 s đến 2,4.10-7 s
C từ 4.10-8 s đến 3,2.10-7 s D từ 2.10-8 s đến 3.10-7 s
Câu 40(ĐH – CĐ 2010): Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện
dung C thay đổi được Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1 Để tần số dao động riêng của mạch là 5f1 thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị
Trang 4Th.s Trần Quốc Dũng – 0909959462 Tài Liệu LTĐH
Câu 41(ĐH – CĐ 2010): Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Tại thời điểm t = 0, điện
tích trên một bản tụ điện cực đại Sau khoảng thời gian ngắn nhất Δt thì điện tích trên bản tụ này bằng một nửa giá trị cực đại Chu kì dao động riêng của mạch dao động này là
Câu 42(ĐH – CĐ 2010): Xét hai mạch dao động điện từ lí tưởng Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là T1, của mạch thứ hai là T2 = 2T1 Ban đầu điện tích trên mỗi bản tụ điện có độ lớn cực đại Q0 Sau đó mỗi tụ điện phóng điện qua cuộn cảm của mạch Khi điện tích trên mỗi bản tụ của hai mạch đều có độ lớn bằng q (0 < q < Q0) thì tỉ số độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ nhất và độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ hai là
Câu 43(ĐH – CĐ 2010): Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do Điện tích cực
đại trên một bản tụ là 2.10-6C, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,1A Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch bằng
A 10- 6/3 s B 10 – 3/3 s C 4.10 – 7 s D 4.10 – 5 s
Câu 44(ĐH – CĐ 2010): Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang
thực hiện dao động điện từ tự do Gọi U0 là điện áp cực đại giữa hai bản tụ; u và i là điện áp giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm t Hệ thức đúng là
A i2 LC U( 02u2) B 2 2 2
0
C
L
C i2 LC U ( 02 u2) D 2 2 2
0
L
C
Câu 45(ĐH - 2011): Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 50 mH và tụ điện có điện dung
C Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện i 0,12cos2000t (i tính bằng A, t tính bằng s)
Ở thời điểm mà cường độ dòng điện trong mạch bằng một nửa cường độ hiệu dụng thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ có độ lớn bằng
Câu 46(ĐH - 2011): Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Thời gian ngắn nhất để năng
lượng điện trường giảm từ cực đại xuống còn một nửa giá trị cực đại là 1,5.10-4 s Thời gian ngắn nhất để điện tích trên tụ giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị đó là
A 4.10-4 s B 3.10-4 s C 12.10-4 s D 2.10-4 s
Câu 47(ĐH - 2011): Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây có độ tự cảm 50 mH và tụ điện có điện dung 5 F Nếu mạch có điện trở thuần 10-2 , để duy trì dao động trong mạch với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 12 V thì phải cung cấp cho mạch một công suất trung bình bằng
Câu 48(ĐH - 2012): Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Biết điện tích cực đại trên một
bản tụ điện là 42 (C) và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,5π2 (A) Thời gian ngắn nhất để điện tích trên một bản tụ giảm từ giá trị cực đại đến nửa giá trị cực đại là
A 4/3 (s) B 16/3 (s) C 2/3(s) D 8/3(s)
Câu 49(ĐH - 2012): Trong một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Gọi L là độ tự cảm và C là điện
dung của mạch Tại thời điểm t, hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là u và cường độ dòng điện trong mạch là i Gọi U0 là hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện và I0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch Hệ thức liên hệ giữa u và i là
0
C
L
0
L
C
0
i LC U u D i2 LC U( 02u2)
Câu 50(CĐ - 2012): Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C
Trong mạch đang có dao động điện từ tự do Biết điện tích cực đại trên một bản tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 Tần số dao động được tính theo công thức
A f = 1
2 LC B f = 2LC C f =
0 0
2
Q I
0 0
2
I Q
Câu 51(CĐ - 2012): Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu kì T Tại thời điểm t = 0, điện
tích trên một bản tụ điện đạt giá trị cực đại Điện tích trên bản tụ này bằng 0 ở thời điểm đầu tiên (kể từ t = 0) là
Câu 52(CĐ - 2012): Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung thay đổi được
Trong mạch đang có dao động điện từ tự do Khi điện dung của tụ điện có giá trị 20 pF thì chu kì dao động riêng của mạch dao động là 3 s Khi điện dung của tụ điện có giá trị 180 pF thì chu kì dao động riêng của mạch dao động là
Câu 53(ĐH - 2012): Hai mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Điện tích của tụ điện trong
mạch dao động thứ nhất và thứ hai lần lượt là q1 và q2 với: 4 q12 q22 1,3.1017, q tính bằng C Ở thời điểm t, điện tích
Trang 5Th.s Trần Quốc Dũng – 0909959462 Tài Liệu LTĐH
5
của tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch dao động thứ nhất lần lượt là 10-9 C và 6 mA, cường độ dòng điện trong mạch dao động thứ hai có độ lớn bằng
Câu 54: Mạch dao động LC lí tưởng có L = 5 μH và C = 8 nF Tại thời điểm t, tụ đang phóng điện và điện tích của tụ tại
thời điểm đó q = 2,4.10-8 C Tại thời điểm t + 3π (μs) thì điện áp trên tụ là
A -3 V B 3,6 V C 3 V D - 4,8 V
Câu 55: Cho mạch điện như hình vẽ Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 4.10 -3H, tụ điện có
điện dung C = 0,1μF, nguồn điện có suất điện động E = 6mV và điện trở trong r = 2 Ban đầu
khóa K đóng Khi dòng điện đã ổn định trong mạch, ngắt khóa K; hiệu điện thế cực đại giữa hai
bản tụ điện là
A 60 mV B 600 mV C 800 mV D 100 mV
CHUYÊN ĐỀ 2: NĂNG LƯỢNG MẠCH DAO ĐỘNG
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của mạch dao động điện từ LC có điện trở thuần không đáng
kể?
A Năng lượng điện từ của mạch dao động biến đổi tuần hoàn theo thời gian
B Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung
C Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng điện trường cực đại ở tụ điện
D Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng từ trường cực đại ở cuộn cảm
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mạch dao động điện từ LC có điện trở thuần không đáng kể?
A Năng lượng của mạch dao động gồm năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm
B Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung là tần số của dao động điện từ
C Tại mọi thời điểm, tổng năng lượng điện trường và năng lượng từ trường là không đổi
D Dao động điện từ trong mạch là một dao động tự do
Câu 3: Năng lượng điện từ trong mạch dao động được tính theo công thức
A
2
CU
2
2
LI
2
2 o
q
C
2 2
Câu 4: Mạch dao động LC có điện trở không đáng kể Trong mạch có sự biến đổi qua lại giữa
A điện tích và điện trường B hiệu điện thế và cường độ điện trường
C điện tích và dòng điện D năng lượng điện trường và năng lượng từ trường
Câu 5: Trong mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, cường độ dòng điện trong mạch có dạng i I sin to Năng lượng từ trường của cuộn cảm thuần là
1
2
1
2
1
2L
1
2 L
Câu 6: Trong mạch dao động LC, điện tích của tụ điện biến thiên điều hòa với chu kỳ T Năng lượng điện trường của tụ
điện
A biến thiên điều hòa với chu kỳ T B biến thiên điều hòa với chu kỳ T
2
C biến thiên điều hòa với chu kỳ 2 T D không biến thiên điều hòa
Câu 7: Năng lượng điện trường trong tụ điện của mạch dao động được tính bằng công thức nào dưới đây?
đ
1
2
2 o đ
q 1
2 C
C Wđ 1q U o o
2
Câu 8: Mạch dao động điện từ tự do có tần số f Phát biểu nào sau đây là sai?
A Năng lượng điện trường biến thiên với tần số 2f
B Năng lượng từ trường biến thiên với tần số 2f
C Năng lượng điện từ biến thiên với tần số 2f
D Năng lượng điện trường cực đại bằng với năng lượng từ trường cực đại
Câu 9: Dòng điện trong mạch dao động điện từ biến thiên theo phương trình i I coso t Khi năng lượng điện trường bằng với năng lượng từ trường thì giá trị tức thời của cường độ dòng điện sẽ là:
A I o
2
o I
4 D Io
L C A
B E,r K
Trang 6Th.s Trần Quốc Dũng – 0909959462 Tài Liệu LTĐH
Câu 10: Trong một mạch dao động điện từ LC, điện tích của một bản tụ biến thiên theo hàm số q Q cos to Khi năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường thì điện tích của các bản tụ có độ lớn là
A Qo
o
Q 2
o
Q
4
Câu 11: Biểu thức nào sau đây không phải là biểu thức tính năng lượng điện từ trong mạch dao động?
A
2
o
q
0
1
W = C U 2
o
1
W = L I 2
2 o
q
2C
Câu 12: Khi một mạch dao động lí tưởng (gồm cuộn cảm thuần và tụ điện) hoạt động mà không có tiêu hao năng lượng
thì
A cường độ điện trường trong tụ điện tỉ lệ nghịch với điện tích của tụ điện
B cảm ứng từ trong cuộn dây tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện qua cuộn dây
C ở thời điểm năng lượng điện trường của mạch cực đại, năng lượng từ trường của mạch bằng không
D ở mọi thời điểm, trong mạch chỉ có năng lượng điện trường
Câu 13(ĐH – 2007): Trong mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không thì
A năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch
B năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch
C năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của mạch
D năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của mạch
Câu 14(ĐH – 2008): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng dao động điện từ tự do (dao động riêng) trong
mạch dao động điện từ LC không điện trở thuần?
A Khi năng lượng điện trường giảm thì năng lượng từ trường tăng
B Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng tổng năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm
C Năng lượng từ trường cực đại bằng năng lượng điện từ của mạch dao động
D Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hòa với tần số bằng một nửa tần số của cường độ dòng điện trong mạch
Câu 15(CĐ - 2009): Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do thì
A năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm
B năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi
C năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện
D năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn
Câu 16(CĐ - 2009): Mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Trong
mạch có dao động điện từ tự do Biết hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là U0 Năng lượng điện từ của mạch bằng
A 1 2
LC
L C 2
0
1
C U
CL
Câu 17(ĐH - 2009): Khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động LC lí tưởng, phát biểu nào sau đây sai?
A Cường độ dòng điện qua cuộn cảm và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hòa theo thời gian với cùng tần số
B Năng lượng điện từ của mạch gồm năng lượng từ trường và năng lượng điện trường
C Điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hòa theo thời gian lệch pha nhau
/2
D Năng lượng từ trường và năng lượng điện trường của mạch luôn cùng tăng hoặc luôn cùng giảm
Câu 18 (ĐH – CĐ 2010): Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang
có dao động điện từ tự do Ở thời điểm t = 0, hiệu điện thế giữa hai bản tụ có giá trị cực đại là U0 Phát biểu nào sau đây là
sai?
A Năng lượng từ trường cực đại trong cuộn cảm là
2
2 0
B Cường độ dòng điện trong mạch có giá trị cực đại là U0
L
C
C Điện áp giữa hai bản tụ bằng 0 lần thứ nhất ở thời điểm t = LC
2
D Năng lượng từ trường của mạch ở thời điểm t = LC
2
4
2 0
Trang 7Th.s Trần Quốc Dũng – 0909959462 Tài Liệu LTĐH
7
Câu 19: Một mạch dao động LC có năng lượng 3, 6.105 Jvà điện dung của tụ điện C là 5 F Tìm năng lượng tập trung tại cuộn cảm khi hiệu điện thế giữa hai bản cực của tụ điện là 2 V
A 5
1 0 J. B 5
2, 6 1 0 J. C 5
4, 6 1 0 J. D 2,6 J
Câu 20: Một mạch dao động điện từ gồm cuộn thuần cảm L 5 H và tụ điện C Khi hoạt động dòng điện trong mạch
có biểu thức i 2cos2 ft mA Năng lượng của mạch dao động là
A 5
10 J
2.10 J
C 11
2.10 J
D 11
10 J
Câu 21: Mạch dao động lí tưởng LC, cường độ cực đại qua cuộn dây là 36 mA Khi năng lượng điện trường bằng 3 lần
năng lượng từ trường thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là
A 18 mA B 9 mA C 12 mA D 3 mA
Câu 22: Tụ điện của mạch dao động có điện dung C 1 F, ban đầu được tích điện đến hiệu điện thế 100 V, sau đó cho mạch thực hiện dao động điện từ tắt dần Năng lượng mất mát của mạch từ khi bắt đầu thực hiện dao động đến khi dao động tắt hẳn là
Câu 23: Tụ điện của một mạch dao động có điện dung C2, 5 F , hiệu điện thế giữa hai bản tụ có giá trị cực đại là 5 V Năng lượng từ trường cực đại của mạch có giá trị là:
A 31,25.10 J6 B 12,5.10 J6 C 62,5.10 J6 D 6, 25.10 J6
Câu 24: Trong mạch dao động LC lí tưởng có một dao động điện từ tự do với tần số riêng fo 1 MHz Năng lượng từ trường trong mạch có giá trị bằng nửa giá trị cực đại của nó sau những khoảng thời gian là
A 0,25 s B 0,5 s C 0,2 s D 1 s
Câu 25: Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, tụ điện có điện dung 5 F Dao động điện từ tự do của mạch LC với hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện bằng 6 V Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là 4 V thì năng lượng từ trường trong mạch bằng
A 4.105 J. B 5.105 J. C 9.105 J. D 105 J.
Câu 26: Cho một mạch dao động LC lí tưởng, gọi Δt là chu kì biến thiên tuần hoàn của năng lượng từ trường trong cuộn
cảm Tại thời điểm t thì độ lớn điện tích trên tụ là 6
1 5 3 1 0 C và dòng điện trong mạch là 0,03 A Tại thời điểm (t + Δt/2) thì dòng điện là trong mạch 0, 0 3 3A Điện tích cực đại trên tụ là
A 3.10-5 C B 6.10-5 C C 9.10-5 C D 2 2.105C
Câu 27: Mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không, gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 4 mH và tụ điện có điện
dung 9 nF Trong mạch có dao động điện từ riêng, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản cực của tụ điện bằng 5 V Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 3 V thì cường độ dòng điện trong cuộn cảm bằng
Câu 28: Trong mạch dao động tụ điện được cấp một năng lượng 1J từ nguồn điện một chiều có suất điện động 4V Cứ sau những khoảng thời gian như nhau 1s thì năng lượng trong tụ điện và trong cuộn cảm lại bằng nhau Xác định độ tự cảm của cuộn dây ?
A H
2
2
2
32
2
Câu 29: Cho mạch điện như hình vẽ 1, nguồn có suất điện động E = 24 V,
r = 1, tụ điện có điện dung C = 100F, cuộn dây có hệ số tự cảm
L = 0,2H và điện trở R0 5 , điện trở R = 18 Ban đầu khoá k đóng, khi
trạng thái trong mạch đã ổn định người ta ngắt khoá k Nhiệt lượng toả ra
trên điện trở R trong thời gian từ khi ngắt khoá k đến khi dao động trong
mạch tắt hoàn toàn
A 98,96 mJ B 24,74 mJ
C 126,45 mJ D 31,61 mJ
Câu 30(CĐ 2007): Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể Dao động điện từ riêng (tự do) của mạch LC
có chu kì 2,0.10 – 4 s Năng lượng điện trường trong mạch biến đổi điều hoà với chu kì là
A 0,5.10 – 4 s B 4,0.10 – 4 s C 2,0.10 – 4 s D 1,0 10 – 4 s
Câu 31(CĐ 2007): Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, tụ điện có điện dung 5 μF Dao động điện từ
riêng (tự do) của mạch LC với hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện bằng 6 V Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là 4 V thì năng lượng từ trường trong mạch bằng
A 10-5 J B 5.10-5 J C 9.10-5 J D 4.10-5 J
R
K
R0,L
Hình vẽ 1
Trang 8Th.s Trần Quốc Dũng – 0909959462 Tài Liệu LTĐH
Câu 32(CĐ 2008): Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) và tụ điện
có điện dung 5 μF Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng) với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện bằng 10
V Năng lượng dao động điện từ trong mạch bằng
A 2,5.10-2 J B 2,5.10-1 J C 2,5.10-3 J D 2,5.10-4 J
Câu 33(ĐH – 2008): Trong một mạch dao động LC không có điện trở thuần, có dao động điện từ tự do (dao động riêng)
Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện cực đại qua mạch lần lượt là U0 và I0 Tại thời điểm cường
độ dòng điện trong mạch có giá trị I0/2 thì độ lớn hiệu điện thế giữa hai bản tụ điển là
A 3U0/4 B 3 U0/2 C U0/2 D 3 U0/4
Câu 34(CĐ - 2009): Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần)và tụ
điện có điện dung 5 μF Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng) với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện bằng
10 V Năng lượng dao động điện từ trong mạch bằng
A.2,5.10-3 J B 2,5.10-1 J C 2,5.10-4 J D 2,5.10-2 J
Câu 35(CĐ - 2009): Mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm
4 mH và tụ điện có điện dung 9 nF Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng), hiệu điện thế cực đại giữa hai bản cực của tụ điện bằng 5 V Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 3 V thì cường độ dòng điện trong cuộn cảm bằng
Câu 36: Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây có độ tự cảm 6 H có điện trở thuần 1 và tụ điện có điện dung
6nF Điện áp cực đại trên tụ lúc đầu 10V Để duy trì dao động điện từ trong mạch người ta dùng một pin có suất điện động là 10V, có điện lượng dự trữ ban đầu là 400C Nếu cứ sau 12 giờ phải thay pin mới thì hiệu suất sử dụng của pin là:
CHUYÊN ĐỀ 3: MẠCH DAO ĐỘNG GHÉP TỤ ĐIỆN HOẶC CUỘN CẢM
Câu 1: Mạch dao động LC lí tưởng có độ tự cảm L không đổi Khi tụ điện có điện dung C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1 75 MHZ Khi thay tụ C1 bằng tụ C2 thì f2 100 MHZ Nếu dùng tụ C1 nối tiếp với C2 thì tần số dao động riêng f của mạch là
Câu 2: Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là f1 = 6 kHz Khi mắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là f2 = 8 kHz Khi mắc C1 song song C2 với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là:
A f = 4,8 kHz B f = 7 kHz C f = 10 kHz D f = 14 kHz
Câu 3: Trong mạch dao động điện từ LC, khi dùng tụ điện có điện dung C1 thì tần số dao động điện từ là f1 30 kHz; khi dùng tụ điện có điện dung C2 thì tần số dao động điện từ là f2 = 40 kHz Khi dùng hai tụ điện C1 và C2 ghép song song thì tần số dao động điện từ là
Câu 4(CĐ 2008): Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần)và tụ điện
có điện dung C Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng) với tần số f Khi mắc nối tiếp với tụ điện trong mạch trên một tụ điện có điện dung C/3 thì tần số dao động điện từ tự do (riêng) của mạch lúc này bằng
Câu 5 (CĐ - 2009): Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm không đổi, tụ điện có điện dung
C thay đổi Khi C = C1 thì tần số dao động riêng của mạch là 7,5 MHz và khi C = C2 thì tần số dao động riêng của mạch
là 10 MHz Nếu C = C1 + C2 thì tần số dao động riêng của mạch là
Câu 6 (ĐH – CĐ 2010): Mạch dao động lý tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và có tụ điện có điện
dung C thay đổi được Khi C C1 thì tần số dao động riêng của mạch bằng 30 kHz và khi C C2 thì tần số dao động riêng của mạch bằng 40 kHz Nếu 1 2
1 2
C C C
C C
thì tần số dao động riêng của mạch bằng
A 50 kHz B 24 kHz C 70 kHz D 10 kHz
Câu 7: Cho một cuộn cảm thuần L và hai tụ điện C1, C2 (với C1 > C2) Khi mạch dao động gồm cuộn cảm với C1 và C2 mắc nối
tiếp thì tần số dao động của mạch là 50MHz , khi mạch gồm cuộn cảm với C1 và C2 mắc song song thì tần số dao động của mạch là 24MHz Khi mạch dao động gồm cuộn cảm với C1 thì tần số dao động của mạch là
Câu 8: Cho 2 mạch dao động tự do có các thông số (L, C) và (L’, C’) tần số dao động riêng đều là f Mạch có các thông
số (L, C’) tần số dao động riêng là 1,5f Mạch có các thông số (L’, C) thì tần số riêng là :
A 2f/3 B 27f/8 C 9f/4 D 4f /9
Trang 9Th.s Trần Quốc Dũng – 0909959462 Tài Liệu LTĐH
9
Câu 9: Khi mắc tụ điện có điện dung C với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L1 để làm mạch dao động thì tần số dao động riêng của mạch là 20MHz Khi mắc tụ C với cuộn cảm thuần L2thì tần số dao động riêng của mạch là 30MHz Nếu mắc tụ C với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L3 4L17L2thì tần số dao động riêng của mạch là
Câu 10: Hai tụ điện C1 = C2 mắc song song Nối hai đầu bộ tụ với ắc qui có suất điện động E = 6V để nạp điện cho các tụ rồi ngắt ra và nối với cuộn dây thuần cảm L để tạo thành mạch dao động Sau khi dao động trong mạch đã ổn định, tại thời điểm dòng điện qua cuộn dây có độ lớn bằng một nửa giá trị dòng điện cực đại, người ta ngắt khóa K để cho mạch nhánh chứa tụ C2 hở Kể từ đó, hiệu điện thế cực đại trên tụ còn lại C1 là:
Câu 11: Hai tụ điện C1 3C0 và C2 6C0 mắc nối tiếp Nối hai đầu bộ tụ với pin có suất điện động E = 3V để nạp điện cho các tụ rồi ngắt ra và nối với cuộn dây thuần cảm L tạo thành mạch dao động điện từ tự do Tại thời điểm dòng điện qua cuộn dây có độ lớn bằng một nửa giá trị dòng điện đạt cực đại, thì người ta nối tắt hai cực của tụC1 Điện áp cực đại trên tụ C2của mạch dao động sau đó:
A 6
2 V
B 3 3
2 V
Câu 12(ĐH - 2012): Một mạch dao động gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm xác định và một tụ điện là tụ xoay, có
điện dung thay đổi được theo quy luật hàm số bậc nhất của góc xoay của bản linh động Khi α = 00, tần số dao động riêng của mạch là 3 MHz Khi α =1200, tần số dao động riêng của mạch là 1MHz Để mạch này có tần số dao động riêng bằng 1,5 MHz thì α bằng
II/ SÓNG ĐIỆN TỪ
CHUYÊN ĐỀ 1: BẢN CHẤT CỦA ĐIỆN TỪ TRƯỜNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ
Câu 1: Điện trường xoáy là điện trường
A có các đường sức bao quanh các đường sức từ B có các đường sức không khép kín
C giữa hai bản tụ điện có điện tích không đổi D của các điện tích đứng yên
Câu 2: Khi một điện trường biến thiên theo thời gian sẽ sinh ra
A điện trường xoáy B từ trường xoáy
C một dòng điện D từ trường và điện trường biến thiên
Câu 3: Tìm phát biểu sai về điện từ trường
A Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy ở các điểm lân cận
B Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy ở các điểm lân cận
C Điện trường và từ trường không đổi theo thời gian cũng có các đường sức là những đường cong khép kín
D Đường sức của điện trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức của từ trường biến thiên
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?
A Điện trường xoáy là điện trường có đường sức là những đường cong kín
B Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy
C Từ trường xoáy là từ trường có đường sức là những đường cong không kín
D Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy
Câu 5: Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là sai?
A Điện tích điểm dao động theo thời gian sinh ra điện từ trường trong không gian xung quanh nó
B Từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra điện trường biến thiên
C Điện từ trường lan truyền trong chân không với vận tốc nhỏ hơn vận tốc ánh sáng trong chân không
D Điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra từ trường biến thiên
Câu 6: Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là sai?
A Đường sức điện trường của điện trường xoáy giống như đường sức điện trường do một điện tích không đổi, đứng yên gây ra
B Đường sức từ trường của từ trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức điện trường
C Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy
D Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy
Câu 7: Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?
A Tại mỗi điểm bất kì trên phương truyền, vectơ cường độ điện trường E
và vectơ cảm ứng từ B
luôn vuông góc với nhau và cả hai đều vuông góc với phương truyền sóng
B Vectơ E
có thể hướng theo phương truyền sóng và vectơ B
vuông góc với vectơ E
Trang 10
Th.s Trần Quốc Dũng – 0909959462 Tài Liệu LTĐH
C Vectơ B
có thể hướng theo phương truyền sóng và vectơ E
vuông góc với vectơ B
D Trong quá trình lan truyền của sóng điện từ, cả hai vectơ E
và B
đều không có hướng cố định
Câu 8: Nhận xét nào dưới đây là đúng? Sóng điện từ
A là sóng dọc giống như sóng âm
B là sóng dọc nhưng có thể lan truyền trong chân không
C là sóng ngang, có thể lan truyền trong mọi môi trường kể cả chân không
D chỉ lan truyền trong chất khí và bị phản xạ từ các mặt phẳng kim loại
Câu 9: Những sóng nào sau đây không phải là sóng điện từ ?
A Sóng phát ra từ loa phóng thanh B Sóng của đài phát thanh (sóng radio)
C Sóng của đài truyền hình (sóng tivi) D Ánh sáng phát ra từ ngọn nến đang cháy
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Sóng điện từ là sóng ngang B Sóng điện từ mang năng lượng
C Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa D Sóng điện từ không truyền được trong chân không
Câu 11: Điều nào sau đây không đúng đối với sóng điện từ?
A Có tốc độ khác nhau khi truyền trong không khí do có tần số khác nhau
B Sóng điện từ gồm các thành phần điện trường và từ trường dao động
C Sóng điện từ mang năng lượng
D Cho hiện tượng phản xạ và khúc xạ như ánh sáng
Câu 12: Sóng điện từ
A lan truyền trong mọi môi trường rắn, lỏng, khí với vận tốc 3.10 m / s8 B là sóng dọc
Câu 13: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?
A Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường
B Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi
C Sóng điện từ là sóng ngang
D Sóng điện từ lan truyền trong chân không với vận tốc c 3.10 m / s.8
Câu 14: Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ?
A Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kỳ
B Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau
2
C Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến
D Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian
Câu 15(CĐ 2007): Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?
A Phản xạ B Truyền được trong chân không
C Mang năng lượng D Khúc xạ
Câu 16(CĐ 2007): Sóng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ trường biến thiên, trong không gian Khi nói về quan
hệ giữa điện trường và từ trường của điện từ trường trên thì kết luận nào sau đây là đúng?
A Véctơ cường độ điện trường và cảm ứng từ cùng phương và cùng độ lớn
B Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động ngược pha
C Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động lệch pha nhau π/2
D Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì
Câu 17(ĐH – 2007): Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ?
A Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian
B Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau π/2
C Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì
D Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến
Câu 18(CĐ 2008): Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai?
A Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương
B Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không
C Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng
D Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường
Câu 19(ĐH – 2008): Đối với sự lan truyền sống điện từ thì
A vectơ cường độ điện trường E
cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cảm ứng từ B
vuông góc với vectơ cường độ điện trường E
B vectơ cường độ điện trường E
và vectơ cảm ứng từ B
luôn cùng phương với phương truyền sóng